1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Một số Bài tập chọn lọc về hệ phương trình

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 246,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số Bài tập chọn lọc về hệ phương trình.. ạng 1: Một số hệ phương trình cơ bản.[r]

Trang 1

Một số Bài tập chọn lọc về hệ phương trình

ạng 1: Một số hệ phương trình cơ bản

Bài tập 1: Giải hệ phương trình

Bài 1:Giải hệ phương trình

a)

4 2

3 ) 2 (

x

x xy

  

2

5

x

   





Bài 2

26

4

5

x y

Bài

2 2

2

4

1

1 1

x y

x y

x y

y

xy

x y

tập 2: Bài

Bài 3

Giải hệ phương trình

1

3

2

x x

x y xy x y

x y xy x y

Bài tập 3: Giải hệ phương trình

2 2

7

x y x y

Bài tập 4: Giải hệ phương trình

Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản

1) Cho hệ phương trình

8

) 1 )(

1 (

2 2

y x y x

m y

x xy

a) Giải hệ khi m=12

b) Tìm m để hệ có nghiệm

2) Cho hệ phương trình

1 1

2

a

x y

  

   

D

Trang 2

3) Cho hệ phương trình

1

x xy y



Tìm m để hệ có nghiệm

4) Cho hệ phương trình

2 2

2

6 a y

x

a y x

a) Giải hệ khi a=2

b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ 5) Cho hệ phương trình



y m x

x m y

2 2

) 1 (

) 1 ( Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

6)



2 2

2 2

x y

y x

7)



m y

x x

y y

x

y x

1 1

1 1

3 1 1

a) Giải hệ khi m=6

b) Tìm m để hệ có nghiệm

Bài 2:

(KB 2003)



2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x

x

y y

HD:

Th1 x=y suy ra x=y=1

TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm

Bài 3:



 35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y

x

HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt

S=2x+y và P= 2x.y

Đs : (1,3) và (3/2 , 2)

Bài 4:



) 2 ( 1

) 1 ( 3 3

6 6

3 3

y x

y y x x

HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :

f tt33t trên [-1,1] áp dụng vào phương trình (1) Bài 5: CMR hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất



a x y

y

a y x

2 2

2 2

2

2

Trang 3

HD:

2 2 3

2x x a

y x

xét 3 2 lập BBT suy ra KQ

2 )

(x x x

Bài 6:



2 2

2 2

x y

y x

HD Bình phương 2 vế, đói xứng loại 2

Bài 7: xác định a để hệ có nghiệm duy nhất



) 1 (

) 1 ( 2 2

x a y

xy

y a x

xy

HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8

Bài 8:



) 2 ( 5

) 1 ( 20 10 2 2

y xy

x xy

HD : Rut ra y

y y

y

x5 2  5 

Cô si  5  y 2 5

y x

x2 20 theo (1) x2 20 suy ra x,y



2

) 1 ( 3

y x y

x

y x y x

HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)

Bài 10: Tìm a để hệ có nghiệm



a y x

a y

x

3

2 1

HD: từ (1) đặt ux1,vy2 được hệ dối xứng với u, - v

Chỉ ra hệ có nghiệm thì phương trình bậc hai tương ứng có 2 nghiệm trái dấu

Bài tập áp dụng



49 5

56 2

6

2 2

2 2

y xy x

y xy x



) ( 3 2 2

2 2

y x y

x

y y x x



0 9 5

18 ) 3 )(

2 (

2

2

y x x

y x x x



2

) ( 7 2 2

3 3

y x y x

y x y

x

HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm

2) Tìm m để hệ có nghiệm



m xy

x

y xy

26

12 2

2

3) dặt t=x/y có 2 nghiệm



19

2 ) (

3 3

2

y x

y y x

Trang 4

4) đặt X=x(x+2) và Y=2x+y

6 4

9 ) 2 )(

2 (

2

y x x

y x x

x

5) đổi biến theo v,u từ phương trình số (1)



4

) 1 ( 2 2 2 2 2

y x y x

y x y x

6) Đặt x=1/z thay vào được hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)



2 2

3 3

3

6

19 1

x xy

y

x y

x

7) (KA 2003)

1 2

1 1

3

x y

y

y x x

HD: x=y V xy=-1

CM x4  x20 vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm

8) xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ



a x y

a y x

2 2

) 1

(

) 1

(

3

3 2 2

xy y

x

x

y y

x

10) HD nhân 2 vế của (1) với

78

1 7

xy y xy

x

xy x

y y

x

xy

HỆ PHƯƠNG TRèNG ĐỐI XỨNG LOẠI I

Giải cỏc hệ phương trỡnh sau :

  

 2 2

1

6

x xy y

MTCN

x y y x



2 2

5

13

x y

NT

x x y y



3 3

30

35

x y y x

BK

x y



3 3

1

x y

AN



2 2

7 ( 1 2000) 21

x y xy

SP

x y x y

 2 2

11

( 2000) 3( ) 28

x y xy

QG

7 1

78

x xy y xy

 2 2 2 2

1

1

x y

xy

NT

x y

x y

Trang 5

9, 10,

    

    

 2 2 2 2

1 1

4

4

x y

x y

AN

x y

x y

 2

( 2)(2 ) 9

( 2001)

AN

2

4 2 2

y

x

xy

y xy

x

2 2

7

x y xy



 

30

11 2 2

xy y x

y x xy

0 9 2 ) ( 3

13 2 2

xy y x

y x



35

30 3

3

2

2

y

x

xy

y

x



20

6 2 2

xy y x

x y y x



4

4

xy y x

y x

 2

34 4 4

y x

y x

1) (0;2); (2;0) 2) (2; 3),( 3;2),(1   10;1 10),(1 10;1 10)3) (1;5),(5;1),(2;3),(3;2)

(3; 2),( 2;3),( 2 ; 2 ),( 2 ; 2 )

7) (4;4) 8) (1 2;1 2),(1 2;1 2)

9 x2 y2 xy 5 Đáp số:

ïï

íï + + =

ïî

ïí

-ïî

11 x3 y 3 2xy 2 Đáp số:

ïï

íï + =

ïî

xy(x y) 2

ïí

ïî

ïï

íï + + =

ïî

2 2

1

xy 1

x y

ïïï

íï

ïïïî

x x y y 35

ïïí

ïïî

16 (chú ý điều kiện x, y > 0) Đáp số:

1

x xy y xy 78

ïï

íï

ïïî

Trang 6

17 (3 2 3 2) Đỏp số:

2(x y) 3 x y xy

ùùớ

ùùợ

6

3 2

x

y x

xy

36 ) 1 ( ) 1 (

12 2

2

y y x x

y x y

5 6

x y x y

x x y xy y

 





2

2

x 1 y(y x) 4y

(x 1)(y x 2) y



18 Cho x, y, z là nghiệm của hệ phương trỡnh : Chứng minh

xy yz zx 4

ùớ

ùợ

x, y, z

19 Tỡm m để hệ phương trỡnh : cú nghiệm thực duy nhất

ùớ

ùợ

20 Tỡm m để hệ phương trỡnh :: x2 xy 2y m 1 cú nghiệm thực x > 0, y > 0

ùù

ùợ

21 Tỡm m để hệ phương trỡnh : x y m cú nghiệm thực

ùùớ

ùùợ

22 Tỡm m để hệ phương trỡnh : cú đỳng 2 nghiệm thực phừn biệt

2

ùớ

ùợ

23 Cho x, y là nghiệm của hệ phương trỡnh : x2 y 2 2m 2 1 Tỡm m để P = xy nhỏ nhất

-ùù

-ùợ

24 Tỡm m để hệ phương trỡnh : cú nghiệm:



m y

y x x

y x

3 1 1

25.Tỡm m để hệ phương trỡnh : cú nghiệm: x 2 y 3 5

x y m

 



Bài tập hệ phương trình

Giải các hệ phương trình sau :

   

  

 2 2

1

6

x xy y

MTCN

x y y x



2 2

5

13

x y

NT

x x y y



3 3

30

35

x y y x

BK

x y



3 3

1

x y

AN



2 2

7 ( 1 2000) 21

x y xy

SP

x y x y

 2 2

11

( 2000) 3( ) 28

x y xy

QG

7 1

78

x xy y xy

 2 2 2 2

1

1

x y

xy

NT

x y

x y

    

    

 2 2 2 2

1 1

4

4

x y

x y

AN

x y

x y

Trang 7

  

 2

( 2)(2 ) 9

( 2001)

AN

         



AN

 2

(3 2 )( 1) 12

x x y x

BCVT



6 ( 1 2000)

y xy x

SP

x y x

 

4

x y

HVQHQT



( 2000)

QG



2

2

3

3

MTCN

  



1 3 2

1 3 2

x

y x QG y

x y



3

3

QG

  

  



2

2

3

2

( 2001)

3

2

x y

x

TL

y x

y



( 1 2000)

NN

 



2

2

2

2

2 3

2 3

y y x KhèiB x

x y



2

x xy

HH TPHCM

x xy x

  



( 2001) 6

TM



x xy y

HVNH TPHCM



2 2

2 2

( § 97)

M C

Phần I: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI

1. giải phương trình:

a) x4 8x37x2 36x360

b) 5x 1 3x 2 x1

c) 2(x2 2 )xx2 2x  3 9 0

d) 25x 10x 22x 1( 1998)

HVNHKD

e)

4 27

xy



f)

 2 2 3 3

4

280

x y

HVQHQT

x y x y

 



g) x3 3x2   x 3 0

x   x xx  i) x4 x2 6x 8 0

j) 2x4 3x3 16x2 3x 2 0 k) (x1)(x1)(x3)(x5)9 l) (x1)4 (x3)4 12 m) x4 4x3 3x2 8x100 n) xx2  1 xx2  1 2

2. giải các hệ phương trình:

a)

x y

 

 b)

2

x xy y

y xy



c)

1 3

x xy y

x y xy

 d)

58 10

x y

x y

 

 e)

28 4

x y xy

f)

4 2

x xy y

x xy y

g)

13 6 5

x y

y x

x y

  

  

Trang 8

164 2

x y

x y

  

 i)

8 5

x x y y

x xy y

11

(DHQG-2000)

x y xy

j)

13 2

x xy y

x y

   

k)

11

x xy y

l)

2 1

xy x y

    

9

xy

x y

  

 m)

4

x x y y

x x y y y

 n)

6 3

x xy y x y

xy x y

    

o)

2

xy

x y

x y xy

   

 p)

DHQGKB



q)

3 4

3 4

y

x y

x DHQGKA x

y x

y

  

  



r)



s)

2

2

x xy x

y xy y



t)

2

2

2 1 2 1

y x

y x y

x

 

 

u)

2

2

2

2

1 1 1 1

y x

y x y

x

  

 

 v)

x xy y

x xy y



w)

DHSPTPHCMKA B

x xy y



x)

x xy y



Trang 9

3. giải các hệ phương trình sau:

x xy y



2

x xy



x xy y

x xy y



b)

5

2

x xy y

y x

   

c)

2

x x y y



d)

2

2

13 4

13 4



e)

y x

x y

Ngày đăng: 15/06/2021, 06:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w