1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giao an tuan14 lop 5 Nam hoc 2012 2013

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 87,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 2 : -Yêu cầu hs thực hiện +Hoàn thành vào vở bài tập +Đọc các từ đã tìm chú ý phân biệt cách đọc tr/ch Baøi 3 : -Yeâu caàu hs +Đọc đề và thực hiện vào SGK +Đọc đoạn văn đã hoàn chỉn[r]

Trang 1

 Giáo dục học sinh luơn cĩ tấm lịng nhân hậu.

B Đồ dùng dạy học :

 Giáo viên : Tranh SGK

C.Các hoạt động dạy học :

I T ổ chức :

II Kiểm tra :

-Yêu cầu hs đọc tiếp nối từng đoạn Trồng

rừng ngập mặn và nêu nội dung chính từng

đoạn

- Nhận xét, cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hỏi : Tên chủ điểm của tuần này là gì ? Tên

chủ điểm gợi cho em nghĩ đến điều gì?

- Giới thiệu chủ điểm – Bài : Chuỗi ngọc lam

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc :

- Gọi 1 học sinh đọc tồn bài Gv chia đoạn của

bài văn

- Bài văn chia làm 2 đoạn

+ Đoạn 1: từ đầu đến cướp mất người anh yêu

- Cho học sinh luyện đọc theo cặp

- Gv HD đọc và đọc mẫu tồn bài văn : đọc

giọng kể nhẹ nhàng, giọng bé Gioan vui mừng,

thích thú; giọng Pi-e trầm ngâm, sâu lắng, giọng

người thiếu nữ ngạc nhiên

b) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

- Gọi học sinh đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi

- Đọc và sửa lỗi sai

- Học sinh đọc thầm toàn bài và phần chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- HS lắng nghe

- 1 học sinh đọc to và cả lớp đọc

Trang 2

+ Cơ bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?

(Cơ bé mua chuỗi ngọc lam để tặng chị nhân

ngày nơ en Đĩ là người chị đã thay mẹ nuơi cơ

từ khi mẹ mất).

+ Em cĩ đủ tiền để mua chuỗi ngọc khơng ?

( Cơ bé khơng đủ tiền để mua chuỗi ngọc).

+ Chi tiết nào cho biết điều đĩ?( Chi tiết cho

thấy điều đĩ là : Cơ bé mở khăn tay đổ lên bàn

một nắm xu và đĩ là số tiền cơ đập con lợn đất

Chú Pi-e trầm ngâm nhìn cơ bé rồi lúi húi gỡ

mảnh giấy ghi giá tiền)

- Gọi học sinh đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

+ Chị của cơ bé tìm gặp Pi-e để làm gì?

(Để hỏi cĩ đúng cơ bé mua chuỗi ngọc ở tiệm

của chú Pi-e khơng? Chuỗi ngọc cĩ phải là thật

khơng? Pi-e bán cho cơ bé là giá bao nhiêu).

+ Vì sao Pi-e nĩi rằng em bé đã trả giá rất cao

để mua chuỗi ngọc?

( Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả số

tiền mà em dành dụm được)

+ Em cĩ suy nghĩ gì về những nhân vật trong

câu chuyện này?

Gv nêu : Ba nhân vật trong truyện đều nhân

hậu và tốt bụng, biết đem lại hạnh phúc cho

nhau

c) Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.

- Gọi học sinh đọc nối tiếp hết bài văn và nêu

giọng đọc từng đoạn

- Gv cho học sinh luyện đọc diễn cảm đoạn 2

bằng cách phân vai

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng câu hỏi, câu kể,

thể hiện đúng lời nhân vật

3 Củng cố dặn dị:

- Cho học sinh thảo luận để nội dung chính của

bài

N

ộ i dung chính : Ca ngợi những con người có

tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại

niềm vui cho người khác

- Nhắc nhở học sinh biết quan tâm và yêu

- Học sinh đọc nối tiếp hết bài văn

và nêu giọng đọc từng đoạn

- Học sinh luyện đọc diễn cảm đoạn 2 bằng cách phân vai

- Học sinh đọc đúng câu hỏi, câu

kể, thể hiện đúng lời nhân vật

- Học sinh thi đọc diễn cảm theo nhĩm

- Các nhĩm phân vai để thi đọc

- Thảo luận cặp đơi, trả lời

Trang 3

Toán (tiết 66) CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN A.Mục tiêu :

 Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn

 Bài tập cần làm : Bài 1a ; bài 2 ; Bài 1b và bài 3 : dành cho khá giỏi

B Đồ dùng dạy học :

 Giáo viên : Thước

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra :

-Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, … ta

làm thế nào?

-Yêu cầu hs thực hiện :

+Đọc và tìm hiểu đề bài toán SGK

+Nêu cách giải bài toán

+Nêu cách chia 27 cho 4 (đổi 27m sang đơn vị dm)

-Hướng dẫn hs thực hiện phép tính 27 : 4

+Nêu cách thực hiện phép tính 43 : 52

-Hướng dẫn hs thực hiện phép tính trong trường hợp

số bị chia nhỏ hơn số chia

=>Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên còn

dư, ta tiếp tục chia như sau :

Bước 1 : Viết dấu phẩy vào bên phải thương

Bước 2 : Viết thêm vào bên phải số dư một chữ số 0

rồi chia tiếp

Bước 3 : Nếu còn dư nữa, ta lại viết thêm vào bên

phải số dư mới một chữ số 0 rồi tiếp tục chia và có thể

cứ làm như thế mãi.

3 Hướng dẫn hs làm bài tập :

-2 hs thực hiện-Nêu ý kiến cá nhân

-Theo dõi-Nêu ý kiến cá nhân-Theo dõi

-Nhắc lại

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của đề.

- Cho cả lớp làm vào bảng con ýa

- Học sinh đọc đề

- Làm bảng con, 3 em lên bảng 3 em khá giỏi lên bảng làm ýb

Trang 4

- Cho Hs nêu cách chia

-Theo dõi, giúp HS làm và chốt lại kết quả

Bài 2 :

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của đề

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- GV nhận xét, sửa bài

Bài 3: Hd dành cho khá giỏi

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của đề

- Giáo viên nhấn mạnh lấy tử số chia mẫu số

-GV chấm, chữa bài

4.Củng cố - Dặn dò:

- Gọi HS nêu lại cách chia ( Ghi nhớ)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: “Luyện tập”

- 6 HS nêu lại cách làm

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt đề Học sinh làm bài vào vở, 1 em lên bảng

- Học sinh sửa bài

- Học sinh đọc đề 3

- Học sinh làm bài và sửabài

- Học sinh nhắc lại quy tắc chia

- Lắng nghe, thực hiện

Chính t ả (Nghe - viết)

CHUỖI NGỌC LAM

A Mục tiêu :

 Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày dúng hình đoạn văn xuôi

 Tìm được tiếng thích hợp để hoàn thành mẩu tin theo yêu cầu của BT3; làmđược BT(2) a

I Ki ể m tra : Hành trình của bầy ong

- Đọc cho HS viết các từ : rong ruổi, rù rì, nối liền,

lặng thầm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Chuỗi ngọc lam

2 Hướng dẫn nghe - viết chính tả.

-Yêu cầu hs đọïc bài chính tả

-Hướng dẫn hs phân tích và tập viết các từ : Nô-en,

Pi-e, lúi húi, chuỗi ngọc

-Đọc từng câu (bộ phận ngắn trong câu) để hs viết

bài

-Đọc bài cho hs soát lỗi

-Chấm và sửa lỗi sai cho hs

3 Hướng dẫn chính tả âm, vần

- 2 em lên bảng, lớp viết nháp

-1 hs thực hiện-Viết vào nháp và phân tích-Nghe đọc và viết bài

-Nghe đọc bài và soát lỗi.-Soát lỗi theo cặp, tự sửa lỗi

Trang 5

Bài 2 :

-Yêu cầu hs thực hiện

+Hoàn thành vào vở bài tập

+Đọc các từ đã tìm (chú ý phân biệt cách đọc

tr/ch)

Bài 3 :

-Yêu cầu hs

+Đọc đề và thực hiện vào SGK

+Đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh

-Nhắc nhở hs về giữ gìn vệ sinh môi trường (lớp

học, nhà ở, …)

4.Củng cố - Dặn dò :

-Tìm 5 từ chứa tiếng có vần au, 5 từ chứa tiếng có

vần ao

-GV chốt lại, liên hệ và giáo dục học sinh Nhận

xét tiết học

- Luyện viết ở nhà, hoàn thành vở bài tập và

chuẩn bị bài sau

- Cá nhân thực hiện

-Nhóm 2-Trình bày, bổ sung

-HS thi tìm theo hai dãy.-HS nghe

Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012

 Giáo dục học sinh độc lập suy nghĩ khi làm bài

 Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài và bài 4 Bài 2 dành cho HS khá, giỏi

C Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ :

I Tổ chức :

II Kiểm tra :

- Gọi 1 học sinh nêu quy tắc chia số tự nhiên

cho số tự nhiên và thương tìm được là số thập

phân

- Gọi 1 học sinh tính : 25 : 50 = 125 :

40 =

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

Tiết học hơm nay chúng ta sẽ ơn tập củng cố

về chia số tự nhiên cho số tự nhiên và thương

tìm được là số thập phân qua bài :

2 Luyện tập:

2.1.Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên

mà thương tìm được là một số thập phân

- Hát

- 1 HS nêu qui tắc

- HS thực hiện tính

- HS lắng nghe

Trang 6

Bài 1 :

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Bài toán cho biết gì? bài toán yêu cầu ta tính

gì?

- Gọi học sinh nhắc lại quy tắc tính diện tích và

chu vi hình chữ nhật

- Cho học sinh tự tóm tắt bài và giải bào vở

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng :

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là:

24 :5  2 = 9,6 ( m) Chu vi hình chữ nhật là :

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh thảo luận cặp đôi tự tóm tắt bài và

giải bài toán vào vở.Gv theo dõi HD cho em yếu

- Gv chấm một số em

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài và trình bày kết quả

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài và trình bày kết quả:

Trang 7

- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng :

Bài giải

Quãng đường xe máy đi trong một giờ là:

93 : 3 = 31 (km) Quãng đường ơ tơ đi trong một giờ là:

103 : 2 = 51,5 (km) Trong một giờ ơ tơ hơn xe máy là :

51,5 – 31 = 20,5 (km) Đáp số : 20,5 km

3 Củng cố dặn dị:

- Gọi học sinh nhắc lại quy tắc chia số tự nhiên

cho số tự nhiên và thương tìm được là số thập

phân

dặn học sinh về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Học sinh nhắc lại quy tắc chia số

tự nhiên cho số tự nhiên và thương tìm được là số thập phân

- Học sinh về nhà làm bài và chuẩn

bị bài sau: Chia số tự nhiên cho số thập phân

Luyện từ và câu

I Ki ể m tra : Luyện tập về quan hệ từ

-Đặt câu có cặp từ chỉ quan hệ “vì … nên …” và

cho biết cặp từ đó biểu thị quan hệ gì?

-Đặt câu có cặp từ chỉ quan hệ “nếu … thì …”

và cho biết cặp từ đó biểu thị quan hệ gì?

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Ôn tập về từ loại

2 Củng cố kiến thức :

-Yêu cầu hs thực hiện :

+Nhắc lại kiến thức theo nhóm :

1.Thế nào là danh từ chung? Thế nào là danh

Trang 8

3.Thế nào là đại từ xưng hô? Khi sử dụng đại

từ xưng hô, cần chú ý điều gì?

+Trình bày

3 Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài

- Cho HS trình bày định nghĩa DTC và DTR

-Yêu cầu HS làm bài

- Gv chốt nội dung cần ghi nhớ về DTC, DTR

Bài 2 :

- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên nhận xét – chốt lại

+ Yêu cầu HS viết các từ sau: Tiểu học

Nguyễn Thượng Hiền Nhà giáo Ưu tú – Huân

chương Lao động.

Bài 3 :

- HS nêu yêu cầu của bài và làm bài vào vở

- GV sửa bài, chốt lại lời giải đúng :

(Đại từ xưng hơ là được người nĩi dùng để tự

chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp:

Tơi,chúng tơi, mày, chúng mày, nĩ, chúng nĩ

Bên cạnh các từ nĩi trên người Việt Nam cịn

dùng nhiều danh từ chỉ người làm đại từ xưng

hơ theo thứ bậc, tuổi tác, giới tính: Ơng,bà,

anh, chị, em

Các đại từ xưng hơ cĩ trong đoạn văn: chị, em,

tơi, chúng tơi)

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài

- GV cho HS làm bài theo nhĩm :

-Trình bày, bổ sung

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- HS nhắc lại

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn để tìm DTC và DTR

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- HS nhắc lại quy tắc viết hoa DTR, nêu các danh từ tìm được

- HS lần lượt viết HS làm và sửa bài Cả lớp nhận xét

- Làm bài

- Nhận xét, sửa bài

- HS đọc yêu cầu bài 4

- Cả lớp đọc thầm

- HS làm bài trao đổi và làm bài

Trang 9

- Các nhĩm trình bày.

- Cho các nhĩm khác bổ sung

- GV nhận xét + bổ sung một số câu : - Đại diện 4 em trình bày

Nhĩm 1

1, Nguyên (danh từ) quay sang tơi giọng nghẹn ngào

2, Tơi (đại từ) nhìn em cười trong 2 hàng nước mắt kéo vệt trên má

3, Nguyên (danh từ) cười rồi đưa tay lên quệt má

4, Tơi (đại từ) chẳng buồn lau mặt mữa

5, Chúng tơi (đại từ) đứng như vậy nhìn ra

Nhĩm 2

Một năm mới (cụm danh từ) bắt đầu

Nhĩm 3

1, Chị (đại từ gốc danh từ) là chị gái của em nhé!

2, Chị (đại từ gốc danh từ ) sẻ là chị của em mãi mãi

Nhĩm 4

1, Chị là chị gái của em nhé!

2, Chị sẽ là chị của em mãi mãi

Danh từ làm vị ngữ ( từ chị trong 2 câu trên) phải đứng sau từ là

4 Củng cố dặn dị:

- Gv nhận xét tiết học dặn học sinh về nhà xem

và nhớ lại những kiến thức đã học về động từ,

tính từ để chuẩn bị cho tiết sau

- Học sinh về nhà xem và nhớ lại những kiến thức đã học về động

từ, tính từ để chuẩn bị cho tiết sau

+Âm mưu của Pháp đánh lên Việt Bắc nhằm tiêu diệt cơ quan đầu não và lực lượng

bộ đội chủ lực của ta để mau chĩng kết thúc chiến tranh

+Quân Pháp chia làm 3 mũi (nhảy dù, đường bộ và đường thuỷ) tấn cơng lên Việt Bắc

+Quân ta phục kích chặn đánh với các trận tiêu biểu:Đèo Bơng lau,Đoan Hùng

 Sau hơn một tháng bị sa lầy, địch rút lui, trên đường rút chạy, quân địch cịn bị tađánh dữ dội

 Ý nghĩa: Ta đánh bại cuộc tấn cơng qui mơ của địch lên Việt Bắc, phá tan âm mưu tiêu diệt cơ quan đầu não và chủ lực của ta,bảo vệ được căn cứ kháng chiến

Trang 10

- Nhận xột, cho điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Cỏc hoạt động :

Hoạt động 1: m m u của địch và chủ trơng của ta.

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc SGK và trả lời

+ Vì sao chúng quyết tâm thực hiện bằng đợc âm

mu đó? (Đây là nơi tập trung cơ quan đầu não

kháng chiến và bộ đội chủ lực của ta)

- 1 em trả lời

+ Trớc âm mu của thực dân Pháp, Đảng và Chính

phủ ta đã có chủ trơng gì?

( Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc).

- Gv kết luận về nội dung theo các ý kiến trên

- 1 em trả lời

Hoạt động 2: Diễn biến ch.dịch Việt Bắc thu -

đông 1947

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, đọc SGk, sau đó

dựa vào SGk và lợc đồ kể lại một số sự việc của

chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 Gv có thể nêu

các câu gợi ý để HS dựa vào đó xây dựng nội dung

cần trình bày về diễn biến của chiến dịch :

- Câu hỏi gợi ý là :

- Học sinh làm việc theo nhóm

4 em Từng em chỉ trên lợc đồ

và trình bày diễn biến, các em cùng nhóm nghe và góp ý cho bạn

- Dự kiến câu trả lời của HS

là :+ Quân địch tấn công lên Việt Bắc theo mấy đờng?

Nêu cụ thể từng đờng? - 3 đờng: + Binh đoàn quân nhảy dù; + Bộ binh;

+ Thủy binh+ Quân ta đã tiến công, chặn đánh quân địch nh thế

-Tại thị xã Bắc Cạn, Chợ Mới… ca nô Pháp bị đốt cháy

ở sông Lô

+ Sau hơn một tháng tấn công lên Việt Bắc, quân

địch rơi vào tình thế nh thế nào?

+ Sau hơn 75 ngày đêm chiến đấu, quân ta thu đợc

kết quả ra sao?

- Học sinh thi kể lại một số sự việc của của chiến

dịch Việt Bắc thu - đông 1947

- Gv tuyên dơng các HS đã trình bày tốt diễn biến

Hoạt động 3: ý nghĩa của chiến thắng Việt bắc

thu đông 1947.

- Nêu câu hỏi cho HS suy nghĩ trả lời rút ra ý nghĩa

của chiến thắng Việt Bắc Thu - đông 1947

+ Thắng lợi của chiến dịch đã tác động thế nào đến

âm mu đánh nhanh, thắng nhanh, kết thúc chiến

tranh của thực dân Pháp?

+ Sau chiến dịch, cơ quan đầu não kháng chiến của

ta ở Việt Bắc nh thế nào?

+ Chiến dịch Việt Bắc thắng lợi chứng tỏ điều gì về

sức mạnh và truyền thống của nhân dân ta?

- Địch buộc phải rút quân Thế nhng đờng rút quân của chúng cũng bị ta chặn đánh dữ dội tạiBình Ca, Đoan Hùng

- Tiêu diệt hơn 3.000 tên địch, bắt giam hàng trăm tên, bắn rơi

- Cơ quan đầu não kháng chiếncủa ta đợc bảo vệ vững chắc

- Sức mạnh của sự đoàn kết và tinh thần đấu tranh kiên cờng của nhân dân ta

Trang 11

+ Th¾ng lîi t¸c ®ĩng thÕ nµo ®Õn tinh thÌn chiÕn

Thứ năm, ngăy 6 thâng 12 năm 2012

Toaùn (Tieât 64)

LUYEÔN TAÔP

A M úc tieđu :

Bieât:

 Chia moôt soâ töï nhieđn cho moôt soâ thaôp phađn

 Vaôn dúng ñeơ tìm x vaø giại caùc baøi toaùn coù lôøi vaín

 Băi tập cần lăm: băi 1, băi 2 vă băi 3; băi 4* dănh cho học sinh giỏi

B Ñoă duøng dáy - hóc :

 GV- HS : Thöôùc kẹ

C C aùc hoát ñoông dáy - hóc :

I Toơ chöùc :

II Kiểm tra :

Gọi 1 học sinh níu quy tắc chia số tự nhiín

cho số thập phđn

Gọi 1 học sinh tính : 36 : 7,2 = ?

Giâo viín nhận xĩt ghi điểm

III Băi mới :

1 Giới thiệu băi:

Để giúp câc em nắm chắc câch chia số tự

nhiín cho số thập phđn Tiĩt luyện tập hôm

nay chúng ta sẽ ôn tập củng cố về kiến thức

chia số tự nhiín cho số thập phđn

Gv ghi tín băi lín bảng

2 Luyện tập:

2.1 Chia moôt soâ töï nhieđn cho moôt soâ thaôp

phađn

Băi 1 :

- Gọi học sinh đọc yíu cầu của băi

- Cho học sinh lăm cặp đôi sau đó so sânh kết

quả với nhau

- Chữa băi yíu cầu HS nhận xĩt :

- 2 HS lên bảng làm bài,

HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

- 2 em

Trang 12

2.2 Vaôn dúng ñeơ tìm thừa số chưa biết

Băi 2

- GV yêu cầu HS tự làm bài, khi

trả bài cho HS nêu cách tìm x của

mình

2.3 Giại caùc baøi toaùn coù lôøi vaín

Băi 3:

- Gọi học sinh đọc yíu cầu của băi

+ Băi toân cho biết gì ?

+ Băi toân hỏi gì?

+ Muốn giải được băi toân ta phải lăm như thế

năo?

- Học sinh tự giải băi toân văo vở

- Gọi 1 học sinh lín bảng lăm

Baøi 4*: Dănh cho khâ giỏi

- Yeđu caău Hs ñóc ñeă vaø laøm baøi

Baøi giạiDieôn tích hình vuođng ( chính laø dieôn tích hình

chöõ nhaôt ) :

25 x 25 = 625 (m2)Chieău daøi thöûa ruoông :

625 : 12,5 = 50(m)Chu vi thöûa ruoông hình chöõ nhaôt :

(50 + 12,5) x 2 = 125(m)

Ñaùp soâ : 125m

3 Củng cố dặn dò:

- Gv hệ thống lại nội dung chính đê ôn tập

- Dặn HS về nhă lăm băi vă chuẩn bị băi sau

Giâo viín nhận xĩt tiết học

- 2 HS lên bảng làm bài

HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS nêu cách tìm thừa số chưa biết trong phép nhân để giải thích

- 1 em đọc

- Băi toân cho biết số lít dầu thùng thứ nhất vă thùng thứ hai lă : 2lít vă15lít

Mỗi chai : 0,75 lít+ Tính số chai dầu của cả hai thùng

+ Muốn gải được băi toân ta phải tìm số lít dầu cả hai thùng sau đó mới tìm số chai của cả hai thùng

- Học sinh về nhă lăm băi vă chuẩn

bị băi : Chia số thập phđn cho số thập phđn

Trang 13

*KNS: Ra quyết định, giải quyết vấn đề ( hiểu trường hợp nào cần lập biên bản,

trường hợp nào khơng cần lập biên bản) Tư duy phê phán.B

B Đồ dùng dạy - học :

- Bảng phụ viết vắn tắt nội dung cần ghi nhớ của bài học : 3 phần chính của biên bảncuộc họp

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 phần luyện tập

C Các hoạt động dạy - học :

C Các hoạt động dạy học :

I Ki ể m tra : Luyện tập tả người

-Đọc đoạn văn tả ngoại hình một người em thường

gặp ở tiết trước

- Nhận xét, cho điểm

II.Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Trong cuộc sống hàng ngày cĩ

nhiều khi xảy ra những sự việc cần lập biên bản Vậy

để biết được cách viết biên bản như thế nào và trường

hợp nào thì cần lập biên bản Tiết học hơm nay chúng

ta sẽ tìm hiểu vấn đè đĩ qua bài : Làm biên bản cuộc

họp

2 Phân tích biên bản mẫu.

-Yêu cầu hs đọc toàn văn biên bản và thực hiện :

+Thảo luận nhóm :

1.Chi đội lớp 5A ghi biên bản để làm gì?

2.Cách mở đầu của biên bản có gì giống và khác với

cách mở đầu đơn?

3.Cách kết thúc biên bản có điểm gì giống và khác

với cách kết thúc đơn?

4.Nêu tóm tắt những điều cần ghi vào biên bản

+Trình bày

+ Thế nào là biên bản? Nội dung biên bản gồm

những phần nào?

* GV kết luận :

+ Chi đội lớp 5A ghi biên bản của cuộc họp để nhớ lại

sự việc xảy ra, ý kiến của mọi người, những điều đã

thống nhất trong cuộc họp nhằm thưch hiện những

- 2 em đọc

-Nhóm 4

-Đại diện trình bày-Theo dõi, bổ sung-Nêu ý kiến cá nhân

Ngày đăng: 15/06/2021, 05:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w