ịa, chi phí điều hành lúc lưu thông ều hành lúc lưu thông ư • Gi m chi phí v n chuy n và phí BH ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ận ểm đếm hàng... CHUYÊN CH HÀNG HÓA XNK B
Trang 1Lợi ích trong việc VT hàng hoá bằng container
a Đ i v i ch hàng ối với chủ hàng ới chủ hàng ủ hàng
• B o v hàng hoá, gi m tình tr ng m t c p, h ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ạng mất cắp, hư ất cắp, hư ắp, hư ư
h ng, m ỏng, ẩm ướt, nhiễm bẩn ẩm ướt, nhiễm bẩn ư ớt, nhiễm bẩn t, nhi m b n ễm bẩn ẩm ướt, nhiễm bẩn
• Gi m chi phí bao bì ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
• Gi m t/gian ki m đ m hàng ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ểm đếm hàng ếm hàng
• Hàng hoá đ ư ợc đưa từ cửa đến cửa (door to c đ a t c a đ n c a (door to ư ừ cửa đến cửa (door to ửa đến cửa (door to ếm hàng ửa đến cửa (door to
door), thúc đ y ho t đ ng mua bán phát tri n ẩm ướt, nhiễm bẩn ạng mất cắp, hư ộng mua bán phát triển ểm đếm hàng
• Đ n gi n hoá th t c trung gian trong q/tr v n ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ủ tục trung gian trong q/tr vận ục trung gian trong q/tr vận ận
chuy n n i đ a, chi phí đi u hành lúc l u thông ểm đếm hàng ộng mua bán phát triển ịa, chi phí điều hành lúc lưu thông ều hành lúc lưu thông ư
• Gi m chi phí v n chuy n và phí BH ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ận ểm đếm hàng
Trang 2Lợi ích trong việc VT hàng hoá bằng container
b Đ i v i ng ối với chủ hàng ới chủ hàng ười chuyên chở i chuyên ch ở
• Gi m t/gian x p d , tăng vòng quay khai thác ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ếm hàng ỡ, tăng vòng quay khai thác
tàu
• T n d ng t i đa tr ng t i và dung tích tàuận ục trung gian trong q/tr vận ối đa trọng tải và dung tích tàu ọng tải và dung tích tàu ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
• Gi m khi u n i c a ch hàng v t n th t c a ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ếm hàng ạng mất cắp, hư ủ tục trung gian trong q/tr vận ủ tục trung gian trong q/tr vận ều hành lúc lưu thông ổn thất của ất cắp, hư ủ tục trung gian trong q/tr vận
hàng hoá
• Gi m giá thành v n t i ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ận ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
• T o đk thu n l i cho vi c chuy n t i và v n ạng mất cắp, hư ận ợc đưa từ cửa đến cửa (door to ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ểm đếm hàng ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ận
chuy n đa phểm đếm hàng ư ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ng th cức
Trang 3Lợi ích trong việc VT hàng hoá bằng container
c Đ i v i ng ối với chủ hàng ới chủ hàng ười chuyên chở i giao nh n ận
• s d ng container đ thu gom, chia l hàng hoáửa đến cửa (door to ục trung gian trong q/tr vận ểm đếm hàng ẻ hàng hoá
• Gi m b t tranh ch p khi u n i ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ớt, nhiễm bẩn ất cắp, hư ếm hàng ạng mất cắp, hư
d Đ i v i xã h i ối với chủ hàng ới chủ hàng ội
• T o đk c gi i hoá, tăng NS x p d hàng hoáạng mất cắp, hư ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ớt, nhiễm bẩn ếm hàng ỡ, tăng vòng quay khai thác
• Gi m CP VT, h giá thành SPảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ạng mất cắp, hư
• T o đk hi n đ i hoá CSVC-KT ngành GTVT ạng mất cắp, hư ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ạng mất cắp, hư
• Tăng NS LĐXH, nâng cao ch t lất cắp, hư ư ợc đưa từ cửa đến cửa (door to ng ph c v c a ục trung gian trong q/tr vận ục trung gian trong q/tr vận ủ tục trung gian trong q/tr vận
ngành VT
• T o công ăn vi c làm m iạng mất cắp, hư ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ớt, nhiễm bẩn
Trang 4CHUYÊN CH HÀNG HÓA XNK B NG CONTAINER Ở HÀNG HÓA XNK BẰNG CONTAINER ẰNG CONTAINER
II Cơ sở vật chất kỹ thuật của hệ thống vận tải Container:
1 Container
a) Khái niệm về container
b) Tiêu chuẩn hóa container:
Tiêu chuẩn của ISO, có 5 loại container thông dụng,
chiều dài 20(6.1m), 40(12.2m), 45(13.7m), 48(14.6m), 53(16.2m) ft, chiều ngang 8ft(2.44m), cao ~ 2m6
Kích thước trong: 20 DC: 2m33 x 2m38 x 5m7
Container 48,53 ft là loại container tiêu chuẩn của Mỹ
dành cho đường sắt và ô tô
c) Phân loại container
Trang 5CHUYÊN CH HÀNG HÓA XNK B NG CONTAINER Ở HÀNG HÓA XNK BẰNG CONTAINER ẰNG CONTAINER
Phân lo i container:ạng mất cắp, hư
+ Phân lo i theo kích thạng mất cắp, hư ư ớt, nhiễm bẩnc
+ Phân lo i theo ch t li u đóng.ạng mất cắp, hư ất cắp, hư ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
+ Phân lo i theo c u trúc ạng mất cắp, hư ất cắp, hư
+ Phân lo i theo công d ng ạng mất cắp, hư ục trung gian trong q/tr vận
Trang 6Phân lo i container theo tiêu chu n ại container theo tiêu chuẩn ẩn
hãng tàu APLStandard container
20' Standard Steel Container
40' Standard Steel Container
40' High Cube Steel Container
45' High Cube Steel Container
48' High Cube Steel Container
53' High Cube Steel Container
Trang 7Phân lo i container theo tiêu chu n ại container theo tiêu chuẩn ẩn
Trang 8Phân lo i container theo tiêu chu n ại container theo tiêu chuẩn ẩn
hãng tàu APL
Reefer container
+ 20ft container
+ 40 HC container
Trang 92 Công c v n chuy n container ụ vận chuyển container ận chuyển container ển container
2.1 Công c v n chuy n container b ng đục trung gian trong q/tr vận ận ểm đếm hàng ằng đường biển: ư ờng biển:ng bi n:ểm đếm hàngCác lo i thuy n chuyên ch containerạng mất cắp, hư ều hành lúc lưu thông ở container
+ General cargo ship – Tàu bách hóa thông thư ờng biển:ng
+ Semicontainer ship – Tàu bán container
+ Full container ship – T u container chuyên d ngầu container chuyên dụng ục trung gian trong q/tr vận
+ Ro-ro ship – T u Ro - roầu container chuyên dụng
+ Lo-lo – T u Lo -loầu container chuyên dụng
+ Lighter aboard ship – T u ch xà lanầu container chuyên dụng ở container
Trang 103 C ng, ga b n bãi container ảng, ga bến bãi container ến bãi container
a) C ng : (container terminal) là k/v c n m trong ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ực nằm trong ằng đường biển:
đ a gi i 1 c ng, địa, chi phí điều hành lúc lưu thông ớt, nhiễm bẩn ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ư ợc đưa từ cửa đến cửa (door to c xây d ng dành riêng cho ực nằm trong
vi c đón nh n tàu container, x/d container, ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ận ỡ, tăng vòng quay khai thác
th c hi n vi c chuy n ti p container t PT VT ực nằm trong ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ểm đếm hàng ếm hàng ừ cửa đến cửa (door to
đư ờng biển:ng bi n sang các PTVT khácểm đếm hàng
- V n đ u t xây d ng l nối đa trọng tải và dung tích tàu ầu container chuyên dụng ư ực nằm trong ớt, nhiễm bẩn
- C u c ng t 250 đ n 300 m dàiầu container chuyên dụng ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ừ cửa đến cửa (door to ếm hàng
- Đ sâu m c m n nộng mua bán phát triển ức ớt, nhiễm bẩn ư ớt, nhiễm bẩnc 12 m tr lênở container
b) Bãi container ( container yard)
c) Container freight station (CFS) : tr m thu gom ạm thu gom
d) Inland clearance deport (ICD) – C ng thông quan ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
n i đ aộng mua bán phát triển ịa, chi phí điều hành lúc lưu thông
Trang 11III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
1 Các ph ư ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ng th c g i hàng b ng container; ức ửa đến cửa (door to ằng đường biển:
FCL-FCL)
K/n: Hàng nguyên (Full container load-FCL): lô
hàng c a 1 ng ủ tục trung gian trong q/tr vận ư ờng biển: ửa đến cửa (door to i g i hàng, kh i l ối đa trọng tải và dung tích tàu ư ợc đưa từ cửa đến cửa (door to ng l n, ớt, nhiễm bẩn
x p trong 1 hay nhi u container ếm hàng ều hành lúc lưu thông
Nh n nguyên giao nguyên: ng ận ư ờng biển: i chuyên ch ở container
nh n nguyên t ng ận ừ cửa đến cửa (door to ư ờng biển: ửa đến cửa (door to i g i hàng (shipper) ở container
n i đi và giao nguyên cho ng ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ư ờng biển: i nh n ận
(consignee) n i đ n ở container ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ếm hàng
Trang 12III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
Trình t :ực nằm trong
Ch hàng :ủ tục trung gian trong q/tr vận
- Thuê v (booking)ỏng, ẩm ướt, nhiễm bẩn
- V n chuy n cont v khoận ểm đếm hàng ều hành lúc lưu thông
- Làm th t c h i quanủ tục trung gian trong q/tr vận ục trung gian trong q/tr vận ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
- K p chìẹp chì
- Giao cont v bãi cont c a hãng tàuều hành lúc lưu thông ủ tục trung gian trong q/tr vận
- L y v n đ nất cắp, hư ận ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận
Trang 13III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
- D cont t i c ng đ n đ a v CYỡ, tăng vòng quay khai thác ạng mất cắp, hư ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ếm hàng ư ều hành lúc lưu thông
- Giao cont cho ngư ờng biển:i nh n xu t trình B/Lận ất cắp, hư
- Thu h i B/Lồi B/L
Trang 14III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
Ngư ờng biển:i nh n:ận
- Xu t trình B/Lất cắp, hư
- Làm th t c h i quanủ tục trung gian trong q/tr vận ục trung gian trong q/tr vận ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
- N p thuộng mua bán phát triển. ếm hàng
- V n chuy n Cont v khoận ểm đếm hàng ều hành lúc lưu thông
- Tr vảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ỏng, ẩm ướt, nhiễm bẩn
Trang 15III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
b) G i hàng l ( Less than container load –LCL)ửa đến cửa (door to ẻ hàng hoá
K/n: Hàng l (LCL): lô hàng c a 1 ng ẻ hàng hoá ủ tục trung gian trong q/tr vận ư ờng biển: i g i ửa đến cửa (door to hàng, kh i l ối đa trọng tải và dung tích tàu ư ợc đưa từ cửa đến cửa (door to ng nh , không đ đóng trong 1 ỏng, ẩm ướt, nhiễm bẩn ủ tục trung gian trong q/tr vận container Nh n l , giao l t c ng ận ẻ hàng hoá ẻ hàng hoá ức ư ờng biển: i chuyên
ch nh n l t ng ở container ận ẻ hàng hoá ừ cửa đến cửa (door to ư ờng biển: i g i hàng và giao l cho ửa đến cửa (door to ẻ hàng hoá
ng ư ờng biển: i nh n ận
N i nh n hàng và giao hàng: CFSơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ận
Trang 16III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
• Trình t :ực nằm trong
• Ngư ờng biển: ửa đến cửa (door to i g i:
- V n chuy n lô hàng t i CFSận ểm đếm hàng ớt, nhiễm bẩn
- Làm th t c h i quanủ tục trung gian trong q/tr vận ục trung gian trong q/tr vận ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
- L y B/Lất cắp, hư
Trang 17III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
Ngư ờng biển:i chuyên ch :ở container
- Nh n lô hàng l , phát hành B/Lận ẻ hàng hoá
- T ch c đóng hàng l vào containerổn thất của ức ẻ hàng hoá
- V n chuy n cont ra CY g n c ng giao cho hãng tàuận ểm đếm hàng ầu container chuyên dụng ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
- c ng đ n d hàng kh i tàu v n chuy n v CFSỞ cảng đến dỡ hàng khỏi tàu vận chuyển về CFS ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ếm hàng ỡ, tăng vòng quay khai thác ỏng, ẩm ướt, nhiễm bẩn ận ểm đếm hàng ều hành lúc lưu thông
- Giao cho ngư ờng biển:i nh n hàng các lô hàng lận ẻ hàng hoá
- Thu h i B/Lồi B/L
Ngư ờng biển:i nh n:ận
- Xu t trình B/L l y hàng t i CFSất cắp, hư ất cắp, hư ạng mất cắp, hư
- Làm th t c h i quanủ tục trung gian trong q/tr vận ục trung gian trong q/tr vận ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
Trang 18III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
Ph ương thức gửi hàng kết hợp ng th c g i hàng k t h p ức gửi hàng kết hợp ửi hàng kết hợp ến bãi container ợp.
- FCL-LCL: 1 ng ười bán, nhiều người mua. i bán, nhi u ng ều người mua. ười bán, nhiều người mua. i mua.
- LCL-FCL: Nhi u ng ều người mua. ười bán, nhiều người mua. i bán, 1 ng ười bán, nhiều người mua. i mua.
Trang 19III Nghi p v chuyên ch hàng hóa XNK ệp vụ chuyên chở hàng hóa XNK ụ vận chuyển container ở hàng hóa XNK
b ng container ằng container
d) Nh ng v n đ c n l u ý:ững vấn đề cần lưu ý: ất cắp, hư ều hành lúc lưu thông ầu container chuyên dụng ư
- Đi u ki n c s giao hàng FOB,CIF,CFR => ều hành lúc lưu thông ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ở container
Trang 20Chuyên ch hàng hóa xu t nh p kh u ở hàng hóa XNK ất nhập khẩu ận chuyển container ẩn
b ng đ ằng container ười bán, nhiều người mua ng Container
2, K thu t đóng hàng:ỹ thuật đóng hàng: ận
a) L a ch n ki m tra cont: d a trên tính ch t ực nằm trong ọng tải và dung tích tàu ểm đếm hàng ực nằm trong ất cắp, hư
hàng hóa
Ki m tra: -Tình tr ng ngoàiểm đếm hàng ạng mất cắp, hư
- V sinhệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư
- Ki m tra c a, khóaểm đếm hàng ửa đến cửa (door to
b) Đóng hàng:
Trang 212, K thu t đóng hàng: ỹ thuật đóng hàng: ận chuyển container
+) Ki m tra k tr ng t i kích th ển container ỹ thuật đóng hàng: ọng tải kích thước của hàng ảng, ga bến bãi container ước của hàng c c a hàng ủa hàng
+) Đóng hàng d a trên tính ch t c a t ng ực tiếp ất nhập khẩu ủa hàng ừng
lo i hàng ại container theo tiêu chuẩn
+) B o qu n hàng tránh đ m b ng hút m ảng, ga bến bãi container ảng, ga bến bãi container ộ ẩm bằng hút ẩm ẩn ằng container ẩn
Trang 22Chuyên ch hàng hóa xu t nh p kh u ở hàng hóa XNK ất nhập khẩu ận chuyển container ẩn
b ng đ ằng container ười bán, nhiều người mua ng Container
3 Cư ớt, nhiễm bẩnc phí :
a) B ph n c u thành:ộng mua bán phát triển ận ất cắp, hư
- FOB charges : Trucking, THC, B/L fee, forklift
- Seafreight: + Feeder fee
+ Main rate
- Surcharges : + BAF ( Bunker Adjustment Factor )
+ CAF (Currency Adjustment Factor ) + PSS (Peak season surcharge)
+ GRI ( General rate increase)
Trang 23Chuyên ch hàng hóa xu t nh p kh u ở hàng hóa XNK ất nhập khẩu ận chuyển container ẩn
b ng đ ằng container ười bán, nhiều người mua ng Container
b) Các y u t nh hếm hàng ối đa trọng tải và dung tích tàu ảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ư ở containerng t i cớt, nhiễm bẩn ư ớt, nhiễm bẩnc phí:
+ Lo i contạng mất cắp, hư
+ Hàng hóa đóng trong cont
+ Tr ng lọng tải và dung tích tàu ư ợc đưa từ cửa đến cửa (door to ng hàng
+ Hành trình, đi u ki n đ a lý chuyên chều hành lúc lưu thông ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ịa, chi phí điều hành lúc lưu thông ở container
+ Th trịa, chi phí điều hành lúc lưu thông ư ờng biển:ng
Trang 24Chuyên ch hàng hóa xu t nh p kh u ở hàng hóa XNK ất nhập khẩu ận chuyển container ẩn
b ng đ ằng container ười bán, nhiều người mua ng Container
4) D ch v gom hàng ( Consolidation)ịa, chi phí điều hành lúc lưu thông ục trung gian trong q/tr vận
a) Khái ni m: ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư t p h p nh ng ki n hàng l c a ận ợc đưa từ cửa đến cửa (door to ững vấn đề cần lưu ý: ệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ẻ hàng hoá ủ tục trung gian trong q/tr vận
nhi u ngều hành lúc lưu thông ư ờng biển: ửa đến cửa (door to ở containeri g i 1 đi m đi, thành 1 lô hàng l n ểm đếm hàng ớt, nhiễm bẩn
đ giao cho nhi u ngểm đếm hàng ều hành lúc lưu thông ư ờng biển:i nh n cùng đi m đ n ận ở container ểm đếm hàng ếm hàngthông qua đ i lí c a ngạng mất cắp, hư ủ tục trung gian trong q/tr vận ư ờng biển:i gom hàng n i đ nở container ơn giản hoá thủ tục trung gian trong q/tr vận ếm hàng
b) Vai trò c a ngủ tục trung gian trong q/tr vận ư ờng biển:i gom:
c) Trách nhi m c a ngệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư ủ tục trung gian trong q/tr vận ư ờng biển:i gom: CFS-CFS
d) L i ích:ợc đưa từ cửa đến cửa (door to
+Ch hàngủ tục trung gian trong q/tr vận
+Ngư ờng biển:i chuyên chở container
+Ngư ờng biển:i gom hàng