1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN SINH 7 T 35 On tap hoc ki I

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu tính đa dạng, sự thích nghi và tầm quan trọng thực tiễn của những đạ[r]

Trang 1

Lớp 7D Tiết TKB:…… Ngày giảng:… tháng 12 năm 2012 Sĩ số: 23 vắng: …

TIẾT 35 BÀI 30:

ÔN TẬP HỌC KÌ I (Dạy theo nội dung ôn tập phần ĐVKXS)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Khái quát được đặc điểm của các ngành ĐVKXS từ thấp đến cao và của

lớp cá (đại diện đâu tiên của ĐVCSX)

- Thấy được sự đa dạng về loài của động vật

- Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng ấy, có sự thích nghi rất cao

của động vật với môi trường sống

- Thấy được tầm quan trọng của động vật đối với con người và đối với tự

nhiên

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình để tìm hiểu tính đa dạng, sự thích nghi và tầm quan trọng thực tiễn của động vật

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực, giao tiếp

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

4 Giáo dục THMT:

- HS hiểu được mối liên hệ giữa môi trường và chất lượng cuộc sống cảu con người

và có ý thức bảo vệ đa dạng sinh học

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh, hình để tìm hiểu tính đa dạng, sự thích nghi và tầm quan trọng thực tiễn của những đại diện ĐV KXS có tại địa phương Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực

III CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC:

- Dạy học nhóm Vấn đáp – tìm tòi Trực quan Trình bày 1 phút

IV CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Bài soạn, đề cương ôn tập

2 Học sinh:

- Ô tập lại kiến thức đã học

V TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra bài cũ

2 Bài mới:

* GV giới thiệu vào bài (1 / )

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

HOẠT ĐỘNG 1: (15 / )

Tính đa dạng của động vật không xương sống

- GV yêu cầu HS đọc các

đặc điểm của các đại diện,

đối chiếu hình vẽ ở bảng 1

(tr.99) SGK và làm bài tập

- Ghi tên ngành vào chỗ

trống

- Ghi tên ĐD vào chỗ trống

dưới hình

- GV gọi ĐD lên hoàn

thành bảng

- GV chốt lại đáp án đúng

- GV yêu cầu HS kể thêm

đại diện của mỗi ngành

- Bổ sung dậc điểm cấu tạo

trong đặc trưng của từng

lớp động vật ?

- GV yêu cầu HS nhận xét

tính đa dạng của ĐV KXS?

- HS dựa vào kiến thức đã học và các hình vẽ, tự điền vào bảng 1:

- Ghi tên ngành của 5 nhóm ĐV

- Ghi tên các ĐD

- Một vài HS viết kết quả, lớp nhận xét, bổ sung

- HS ghi vở

- HS kể tên các ĐD

- HS trả lời

- HS nhận xét

- ĐV KXS đa dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn còn mang đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành thích nghi với điều kiện sống

HOẠT ĐỘNG 2: (10 / )

Sự thích nghi của động vật không xương sống

- GV hướng dẫn HS làm

bài tập:

+ Chọn ở bảng 1 mỗi hàng

dọc (ngành) 1 loài

+ Tiếp tục hoàn thành cột

3, 4, 5, 6

- GV gọi HS hoàn thành

bảng 2

- GV chữa các kết quả của

HS

- HS nghiên cứu hoàn thành bảng 2

- HS lên hoàn thành theo hàng ngang từng đại diện

- HS sửa chữa

Bảng 2: Sự thích nghi của động vật với môi trường sống

STT Tên ĐV

Môi trường Sống

Sự thích nghi Kiêu dinh

Dưỡng

Kiểu di Chuyển

Kiêu hô hấp

1 Trùng roixanh Nước ao, hồ Tự dưỡng, dị dưỡng Bơi bằng roi Khuếch tán qua màng cơ thể

2 Trùng biến hình Nước ao, hồ Dị dưỡng Bơi bằng chângiả Khuếch tán qua màng cơ thể

3 Trùng giày Nước bẩn(cống…) Dị dưỡng Bơi bằng lông Khuếch tán qua màng cơ thể

Trang 3

4 Hải quỳ Đáy biển Dị dưỡng Sống cố định Khuếch tán qua da

5 Sứa Trong nước biển Dị dưỡng Bơi tự do Khuếch tán qua da

6 Thủy tức Ở nước ngọt Dị dưỡng Bám cố định Khuếch tán qua da

7 Sán dây Kí sinh ở ruột người Nhờ chất HC có sẵn Ít di chuyển Hô hấp yếm khí

8 Giun đũa Kí sinh ở ruột người

Nhờ chất hữu cơ có sẵn

Ít di chuyển bằng vận động

cơ dọc cơ thể

Hô hấp yếm khí

9 Giun đất Sống trong đất Ăn chất mùn Đào đất để chui Khuếch tán qua da

10 Ốc sên Trên cây Ăn lá, chồi, củ Bò bằng cơ chân Thở bằng phổi

11 Vẹm Nước biển Ăn vụn hữu cơ Bám 1 chỗ Thở bằng mang

12 Mực Nước biển Ăn thịt ĐV nhỏ khác Bơi bằng xúc tu, xoang áo Thở bằng mang

13 Tôm Nước ngọt, mặn, lợ Ăn thịt ĐV nhỏ khác Bằng chân bơi,chân bò, đuôi Thở bằng mang

14 Nhện Ở cạn Ăn thịt sâu bọ Tơ, bò bằng chân Thở bằng ống khi

HOẠT ĐỘNG 3: (10 / )

Tầm quan thực tiến của động vật không xương sống

- GV yêu cầu HS hoàn thiện

bảng 3, tr.101

- HS lên bảng hoàn thiện - Nội dung bảng 3

Bảng 3: Tầm quan trọng thực tiễn của Động vật không xương sống

STT Tầm quan trọng Tên loài STT Tầm quan trọng Tên loài

cua

4 Có giá trị dinh dưỡng

2 Có giá trị xuất khẩu Mực, tôm 5 Làm hại cơ thể người

và động vật

Sán dây, chấy

vẹm, cua

6 Làm hại thực vật ốc sên,

sâu đỏ

3 Củng cố : (4 / )

- GV yêu cầu HS đọc hiểu ghi nhớ ?

4 Hướng dẫn về nhà: (1 / )

- Ôn tập kĩ chương trình đã học để chuẩn bị thi học kì I

Ngày đăng: 15/06/2021, 02:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w