monome có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng pứ - tơ polieste : Tơ dacron lapsan: trùng ngưng etylenglicol với axit terephtalic 3/ Bài toán - Tơ nitron olon 53n:Vinylic thế tr hợp acrilonit[r]
Trang 1TỔNG HỢP KIẾN THỨC CẦN NHỚ HÓA 12 CHƯƠNG 1 : ESTE- LIPIT
1/ Khái niệm :
- Thay nhóm –OH của axit bằng nhóm –OR este
- Chất béo(triglixerit; triaxylglixerol) là trieste của glixerol (92)
với axit béo
- Este no đơn, hở Cn H 2n O 2 ( với n 2)
- Este đơn chức Cx H y O 2 hay RCOOR’ (hay R’OOCR,
R’OCOR)
- Chất béo : (RiCOO)3C3H5 hay C3H5(OCORi)3
2/ Đồng phân, danh pháp
a Đồng phân
+ CnH2nO2 : axit : 2n- 3(3<n <7); este 2n- 2(1<n <5);
- C2H4O2 (60) : 1 axit + 1 este - C3H6O2 (74) : 1 axit + 2 etse
- C4H8O2 (88) : 2 axit + 4 etse ( tráng gương : 2 este)
- C5H10O2 (102) : 4 axit + 9 etse ( tráng gương : 4 este)
+ C4H6O2(86) : 4(3) axit + 6(5) este( trgương:3(2), thủy phân
trgương: 4(3))
+ C8H8O2 có vòng benzen : 5 este( 4 este tạo 2 muối)
+ este của glixerol + n axit :
- 2 axit : tối đa: 6 este ( 4 este có 2 gốc axit + 2 este có 1 gốc
axit)
- 3 axit : tối đa: 18 este ( 3 este có 3 gốc axit + 3 este có 1 axit
+12 este 2 axit)
b/ Danh pháp
+ Gốc hđcb : ankyl : -CH3(15) : metyl, -C2H5(29): etyl , -C3H7 (43)
: propyl or isopropyl, CH2=CH- (27) : vinyl, CH2=CH- CH2-
(41): alyl, C6H5- (77) : phenyl, C6H5-CH2- (91): benzyl
+ axit :
HCOOH (46) a fomic hay a metanoic
CH3COOH(60) a axetic hay a etanoic
C2H5COOH (74) a propionic hay a propanoic
C3H7COOH (88) a butyric hay a butanoic
C4H9COOH (102) a valeric hay a.pentanoic
CH2=CH-COOH (72) a acrylic
CH2=C(CH3)-COOH (84) a metacrylic
C6H5COOH(132) a benzoic
C17H35COOH(284) a stearic tristearin(890)
C17H33COOH(282) a oleic triolein(884)
C15H31COOH(256) a panmitic tripanmitin (806)
+ Tên este = tên gốc hđcb + tên gốc axit (đuôi at)
Vd : C2H5COO-C2H5 : etyl propionat
3/ Tính chất vật lí :
+ các etse có mùi đặc trưng : IsoAmylaxetat: Mùi chuối,
Benzylaxetat: Mùi hoa nhài, Etyl butyrat: Mùi dứa
+ nhiệt độ sôi, độ tan : este < ancol < axit
+ chất béo nhẹ hơn và không tan trong nước axit béo : không no
chất béo lỏng; no cb rắn
4/ Tính chất hóa học :
a/ thủy phân trong axit ( thuận nghịch)
- este + H2O axit + ancol
- chbéo + 3 H2O 3 axit + glixerol
b/ phản ứng xà phòng hóa ( 1 chiều)
- este + NaOH t o muối + ancol
- chbéo +3 NaOH t o
3muối + glixerol c/ chbéo lỏng + 3H2 ,
o
Ni t
chbéo rắn d/ cháy : este, cb + O2
o t
CO2 + H2O
CnH2nO2 +(3n/2-1)O2
o t
nCO2 + nH2O NX: nCO2 = nH2O Este no đơn, hở : CnH2nO2
e/ tráng gương : HCOOR’ 2Ag
5/ điều chế :
+ Chung : ancol + axit este + H2O
+ riêng : - este vinyl : CHCH + axit este
- este phenyl : phenol + anhiđric axit este + axit
6/ bài toán
B1 : Viết PT hoặc sơ đồ pứ B2 : Tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện đề cho với cái đề hỏi + từ mol tính trực tiếp : n = m/M, n= CM Vdd,
% 100
dd
n
M ,
( )
n =
M
ml
, nhân chéo chia ngang,
(đề cho 2 mol chất đầu thì phải so sánh dư hết)
+ lập pt đại số + lập biểu thức tỉ lệ :- pứ aA + bB cC + dD
-tỉ lệ :
c M
+ BTKL : tổng m đầu = tổng m sản phẩm
m cho vào + m dd trước = mdd sau + m ktủa + m bay ra + tăng giảm khlượng
B3: giải tìm mol hoặc giá trị có liên quan đến đề hỏi B4: trả lời
a/ Có hiệu suất : + Tính hiệu suất :
tac chat phan ung tac chât candung
m
+ Tính chất đầu : (nhân 100) chia H + Tính sản phẩm : nhân H (chia 100)
b/ tìm CTPT theo phản ứng cháy
- đề cho : nCO2 = nH2O hoặc este no đơn hở => CT: CnH2nO2
- Pư : CnH2nO2 + (3n/2 -1)O2
o t
nCO2 + nH2O
Hoặc CT Meste = m/n => 14n +32 =Meste => n ?
c/ tìm CTPT, CTCT theo phản ứng thủy phân, xà phòng hóa
- đề => M este ( nếu được) => CTPT
- đề cho este đơn hoặc neste = nNaOH => RCOOR’
-Pứ : RCOOR’ + NaOH t o RCOONa + R’OH
- Dùng tỉ lệ hoặc CT M=m/n tìm R và R’ => CTCT
* Một số lưu ý
Nếu nNaOH phản ứng = nEste Este đơn chức
nếu m muối > m este => R’ là –CH3
Nếu nNaOH phản ứng = .neste Este đa chức
- nmuối = neste => R(COOR’)
- nancol = neste => (RCOO)R’
thuỷ phân este cho 1 anđehit (hoặc xeton), RCOOCH=C…
Nếu RCOO C6H4R’ nNaOH phản ứng = 2neste và sản phẩm cho 2 muối, trong đó có phenolat:
thủy phân thu được chỉ 1 muối (hoặc mmuối = meste + mNaOH ) thì este phải có cấu tạo mạch vòng (lacton):
Bài toán về hỗn hợp các este thì nên sử dụng phương pháp trung bình
d/ Tính toán lượng chất theo phản ứng ( làm theo các bước
chung) thường áp dụng BTKL, BTNT(O) nếu đề cho hh nhiều este hoặc không xác định được este và nO/hh= 2 n NaOH pứ
e/ Bài toán hỗn hợp este và các chất hữu cơ khác ( ancol, axit cacboxylic, ) Khi đầu bài cho 2 chức hữu cơ khi tác dụng với
NaOH hoặc KOH mà tạo ra:
+ 2 muối và 1 ancol thì có khả năng 2 chất hữu cơ đó là
RCOOR’ và R’’COOR’ có nNaOH = nR’OH Hoặc: RCOOR’ và R’’COOH có nNaOH > nR’OH
+ 1 muối và 1 ancol có những khả năng sau
RCOOR’ và ROH có nNaOH < nR’OH Hoặc: RCOOR’ và RCOOH có nNaOH > nR’OH Hoặc: RCOOH và R’OH
+ 1 muối và 2 ancol thì có những khả năng sau
RCOOR’ và RCOOR’’ Hoặc: RCOOR’ và R’’OH
* để giải dạng này có thể kết hợp với ĐLBTKL, ĐLBTNT
* trong TH hh các este no đơn với axit no đơn khi tìm CTPT,CTCT ta có thể dùng CT chung C H O n 2n 2
=> n
Trang 2CHƯƠNG 2 : CACBOHIDRAT ( GLUXIT)
1/ khái niệm, phân loại :
+ là hchc tạp chức ( luôn có chức ancol) thường có dạng
Cn(H2O)m
+ gồm : - monosaccarit : C6H12O6 (180) : glucozơ, fructozơ,
- đisaccarit : C12H22O11 (342) : saccarozơ, mantozơ,
- polisaccarit : (C6H10O5)n (162n) : tinh bột , xenlulozơ
2/ tính chất vật lí
+ fructozơ, saccarozơ, glucozơ, mantozơ: crắn tan / nước, vị ngọt
+ tinh bột : rắn, kg tan trong nước lạnh, nước nóng trương lên
htb
+ xen lulozơ : rắn, trắng, sợi, chỉ tan trong nước Svayde
(Cu(OH)2/NH3)
3/ cấu tạo :
+ glu: dạng hở (5OH, 1CHO) , chủ yếu ở dạng vòng 6(,)
+ fruc : dạng hở (5OH, 1CO) , chủ yếu ở dạng vòng 5(,)
+ sac: chỉ ở dạng vòng (-glu+-fruc) (không có CHO)
+ tb: amilozơ (lk - 1,4) sợi dài, xoắn Amilopectin (lk - 1,4 + lk
- 1,6) : mạch có nhánh
+ Xen: (lk -, 3nhóm OH/1mxích : [C6H7O2(OH)3]n )sợi dài
4/ tính chất hóa học
glu + dd Br2, fruc không pứ => phân biệt glu, fruc bằng dd Br2
+ AgNO3/NH3 2Ag
-+ Cu(OH)2 xanh
lam
xanh
lam
xanh
lam
xanh
-+ (CH3CO)2O + HNO3/H2SO4
-P/ư màu
-1 sac, man glu, fruc 4Ag
6 CO2 glu tb glu 2 C2H5OH + 2CO2
1 Xen + 3n HNO3 1 xen trini(297n) + 3n H2O
1 Xen + 3n (CH3CO)2O 1 xen triaxe(288n)+ 3n CH3COOH glu, fruc + 1 H2 1 sobitol (182)
5/ bài toán : B1 : Viết PT hoặc sơ đồ pứ B2 : Tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện đề cho với cái đề hỏi (từ mol tính trực tiếp , lập pt
đại số, lập biểu thức tỉ lệ, BTKL, tăng giảm kglượng, ), B3: giải tìm mol hoặc giá trị có liên quan đến đề hỏi, B4: trả lời
a/ Có hiệu suất : + Tính hiệu suất :
tac chat phan ung tac chât candung
m
m + Tính chất đầu : chia H + Tính sản phẩm : nhân H nếu có nhiều H thì nhân hoặc chia nhiều lần
b/ Có độ rượu , khối lượng riêng, C% : độ rượu = Vnc/Vdd x 100,
% 100
dd
n
M ,
( )
n =
M
ml
,
( )
100.M
oruou ml ancol
D
c/ xác định cacohiđrat : + Từ công thức chung Cn(H2O)m tìm tỉ lệ n/m = nCO2/nH2O => cacbohidrat
+ Từ tỉ lệ T =nAg/ ncacbohiđrat T=4 => C12H22O11
Chương 3 : Amin- Amino axit – Peptit – Protein
1/ Khái niệm :
+ Amin : Thay H trong NH3 bằng gốc hidrocacbon
+ amino axit : hchc tạp chức chứa – NH2 và –COOH
+ peptit : hc chứa 2-50 gốc - amino axit, liên kết bởi liên kết
peptit (-CO-NH-)
+ Protein đơn giản là protein khi thủy phân cho - amino axit
2/ Phân loại, đồng phân, danh pháp :
a/ Phân loại :
+ amin : bậc I : R-NH2, bậc II : RNHR’, bậc III : RR’R’’N
Amin no, amin thơm
+ peptit : n peptit ( có n-1 liên kết(nhóm) peptit)
+ protein : đơn giản, phức tạp
b/ Đồng phân :
+ amin :
CH5N (31)
C2H5N(45)
C3H9N (59)
C4H11N (73)
C5H13N (87)
C6H15N
CnH2n+3N( n < 5 )
1 2 4 8 17
2 n-1
1 2 4 8
2n– 1/2
1 1 3 6
1 1 3 7
+ amino axit :
- C2H5NO2: 1 - C3H7NO2: 2 - C4H9NO2: 5 (2, 2, 1)
+ n peptit: điều chế từ x a.a = x n (tối đa)
- tri peptit : - 2 a.a = 8 ( 6 có 2 loại aa , 2 có 1loại aa)
- 3 a.a = 27 (6 có 3 loại aa, 18 có 2 loại aa, 3 có 1loại aa)
- di peptit - 2 aa = 4 ( 2 có 2 loại aa , 2 có 1loại aa)
c/ danh pháp : + Tên gốc chức amin = tên gốc hđcb + amin
+ Tên gọi của amin theo danh pháp thay thế :
Bậc 1: vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + (vị trí NH 2 ) + amin
Bậc 2,3: (vị trí nhánh ( chữ N trước số) + tên nhánh) + tên mạch chính +
(vị trí N) + amin
+ Tên gọi của amino axit:
- thay thế : axit – vị trí NH2 + amino + tên ankan + oic
- bán hệ thống: axit – vị trí (α , β , γ , δ , ε , ϖ . ¿+ amino + tên thường của aixt
glixin - Gly (75) NH2CH2COOH alanin - Ala (89) CH3CH(NH2)COOH valin - Val (117) CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH lysin - Lys(146) NH2[CH2]4CH(NH2)COOH Axít glutamic- Glu (147) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH + tên peptit : đổi đuôi a.a thành yl , ghép lại ( trừ a.a cuối) 3/ tính chất hóa học
Amin bậc I Ami axit Peptit- Protein RNH2 C6H5NH2 H2
N- CH(R)-COOH
NH-CH(R1 )- CO-NH-CH(R2)-CO
H2O bazo Axit HCl,to muối Tạo
muối muối muối hoặcthủy phân
trắng
tr ngưng
màu tím
- Tính bazơ : amin no (II>I)> NH 3 > amin thơm (I>II>III) TD: (CH 3 ) 2 NH> C 2 H 5 NH 2 >CH 3 NH 2 >NH 3 >C 6 H 5 NH 2 >(C 6 H 5 ) 2 NH
>(C 6 H 5 ) 3 N
- (NH 2 ) x R(COOH) y : x=y trung tính, x>y bazơ, x<y axit
- muối amoni + NaOH muối natri + amin (hoặc NH3)
- amin béo + H2O + muối Muối amoni + Bazơ
- 1 anilin + 3 Br 1 trắng (330) + 3 HBr
Trang 34/ bài toán : B1 : Viết PT hoặc sơ đồ pứ B2 : Tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện đề cho với cái đề hỏi (từ mol tính trực tiếp , lập pt
đại số, lập biểu thức tỉ lệ, BTKL, tăng giảm kglượng, ), B3: giải tìm mol hoặc giá trị có liên quan đến đề hỏi, B4: trả lời
a/ Xác định số nhóm chức :
Số nhóm NH2 = min
H
aa hoac a
n n
; 1N => số nhóm NH2 = 1; số nhóm COOH = .
OH
a a
n n
b/ Tìm công thức theo phản ứng cháy : của amin, aminoaxit :
- C1: Tính số mol CO2 và H2O rồi tính tỉ lệ số mol CO2 : H2O ⇒ nC
nH=
nCO2
2 nH2O ⇒ Số nguyên tử C và H
- C2 : amin no đơn hở : 1,5 n amin = n H2O – n CO2 => số C = n CO2/ n amin, số H = 2 n H2O / n amin
Aminoaxit no đơn hở : 0,5 n amin = n H2O – n CO2 => số C = n CO2/ n aa, số H = 2n H2O / n aa
-C3 : viết pt cháy rồi lập tỉ lệ hoặc CT: M = m/n :
amin no đơn hở : CnH2n+3N + (3n+1,5) O2 nCO2 + (n + 1,5)H2O + ½ N2 => n amin no đơn hở= n H2O – nCO2 – n N2
amino axit no đơn hở : CnH2n+1NO2 + (3n-1,5)/2 O2 nCO2 + (n + 0,5)H2O + ½ N2
c/ Tìm công thức khi cho thành phần % các nguyên tố trong amin và amino axit : %N, %O, %C, %H, %Cl
+ Áp dụng công thức :
.100
%
hc hc
M
+ Dựa vào khối lượng amin và amino axit tương ứng để tìm ra M => đáp án
d/ Tính theo phương trình phản ứng :
+ Lưu ý 1 : n HClpứ = ( m muối – m amin, aa)/ 36,5 ; n NaOHpứ = ( m muối – mamin, aa)/ 22 ,
nHCl = x.namin axit x nhóm - NH2 nNaOH = y.namin axit y nhóm - COOH
+ Lưu ý 2 : - Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH 2 và m nhóm –COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol NaOH.
- Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH 2 và m nhóm –COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol HCl
nHCl pứ = n HCl đầu – n HCl dư =>nA => mA = MA
b −a
n nNaOH pứ = n NaOHđầu – n NaOH dư => nA => mA = MA
b −a m
+ Lưu ý 3 : bài toán hh amin, a.a và hiđrocacbon thường dùng BTKL và BTNT (O), n N/hh = n HCl pứ , nO/hh= 2 n NaOH pứ
e/ Peptit – protein : + xác định khối lượng n peptit
đề : npeptit hh các peptít, a.a ; làm: từ hh peptit a.a , tìm n a.a => n npeptit = naa / n => m npeptit
+ Tìm n trong npeptit : n = naa / n npeptit
2/ Vật liệu polime :
a/ chất dẻo : -Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo
- Một số polime dùng làm chất dẻo:
Polietilen: (P.E)(28n) : tr hợp etilen (-CH2 - CH2-)n Poli(vinylclorua)(PVC)(62,5n): trhợp vinylclorua ->(-CH2-CHCl-)n Polipropilen (PP)((42n) : tr hợp propilen (-CH2 – CH(CH3)-)n Polistiren (104n) : tr hợp stiren (-CH2 – CH(C6H5)-)n
.poli(metyl metacrylat) (100n) thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas)
Tr hợp metyl metacrylat (-CH2 – C(CH3)(OOCCH3)-)n
Nhựa poliphenolfmandehit (PPF) (novolac, rezol, rezit)
trùng ngưng phenol C6H5OH với fomandehit CH2O
b/ Tơ : - là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền
nhất định
- Phân loại: có 2 loại
Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông Tơ hoá học: +Tơ tổng hợp
-tơ nilon : Tơ capron (nilon – 6) (113n) ( poliamit) Tơ enang (nilon – 7) (127n) (poliamit) Tơ nilon – 6,6 (226n) (poliamit) tr ngưng hexametylendiamin với axit ađipic
- tơ polieste : Tơ dacron (lapsan): trùng ngưng etylenglicol với axit terephtalic
- Tơ nitron (olon) (53n):(Vinylic thế) tr hợp acrilonitrin
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): tơ visco, tơ xenlulozo axetat
c/ Cao su - Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
- Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Cao su thiên nhiên: mủ cây cao su (là polime của isopren C5H8) Cao su tổng hợp:
cao su buna (54n): tr hợp buta-1,3-dien, xúc tác Na cao su buna-S(158n): đồng tr hợp buta-1,3-dien với stiren cao su buna-N (157n): đồng tr hợp buta-1,3-dien với acrilonitrin
Chương 4 : POLIME
1/ Polime :
a/ Phân loại
*Theo nguồn gốc :
-polime tổng hợp : polietilen (PE) , polivinyl clorua (PVC),…
-Polime thiên nhiên : tinh bột , xenlulozơ, protein …
-Polime bán tổng hợp : tơ visco, xentriaxe, xentrini
*Theo cách tổng hợp :
-Polime trhợp : PP, PE, PVC -Polime tr ngưng : nilon-6, …
b/ cấu tạo
- Mạch không nhánh : xenlulozo
- Mạch nhánh : amilopectin, glicogen,…
- Mạch mạng không gian : nhựa bakelit, cao su lưu hóa,…
c/ điều chế - trùng hợp:
.là quá trình cộng hợp nhiều monome polime
monome có liên kết đôi, hoặc vòng kém bền
- trùng ngưng:
là quá trình kết hợp nhiều monome polime + p tử nhỏ
monome có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng pứ
3/ Bài toán
a/ Tính hệ số polime hóa ( độ polime hóa) ( số mắt xích)
n =Mpolime / M 1 mắt xích
b/ Xác định polime hoặc monome
Trùng hợp : Mpolime = n Mmonome
Trùng ngưng : Mpolime = n (Mmonome -18)
c/ Tính số m/xích polime ứng với 1Cl, 1S khi clo hóa, lưu hóa
%
100
Cl
dmach
M
Td: Clo hóa PVC
k
d/ Tính tỉ lệ số lượng m/xích giữa các phần trong polime
+ tráng bạc : andehit, HCO… (fom ), glu, fruc, man + Cu(OH)2 to thường : Axit; ancol đa: glixerol, etilen glicol, glu, fruc, sac, man ; >= tripeptit
+ Na : Có OH : ancol, phenol, axit + axit: pứ KL(Na), bazơ, Muối ;+ este : pứNaOH, không pứ Na
+ thủy phân : sac,man, xen, tb, peptit, protein
Trang 4Chương 5 : Đại cương kim loại
1 Vị trí của kim loại: ô (Z), chu kì (số lớp e), số thứ tự nhóm A (số
e lớp n/c), số thứ tự nhóm B (số e lnc + số e kề nc chưa bão hoà)
2 Cấu tạo của kim loại: thường có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài
cùng
3 Cấu tạo của đơn chất kim loại: mạng tinh thể gồm có các ion
dương dao động liên tục ở các nút mạng và các electron tự do
chuyển động hỗn loạn giữa các ion dương
4 Liên kết kim loại: ng tử, ion kim loại do sự tham gia của e tự do
(lực hút tĩnh điện)
5 Tính chất vật lí chung của kim loại: tính dẻo, dẫn điện, dẫn
nhiệt, ánh kim do các electron tự do gây ra
+ Dẻo nhất : Au + Dẫn điện, nhiệt : Ag>Cu> Au>Al > Fe
+ Cứng nhất : Cr, mềm nhất : Cs + nặng nhất : Os, nhẹ nhất Li
+ nhiệt nc : cao nhất : W, thấp nhất : Hg
- Tác dụng với phi kim : xM + y/2 O2 → MxOy
M + n/2Cl2 → MCln
- Tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng : M + n H+ → Mn+ + n/2 H2
Kim loại sau H không khử được H+ thành H2
- Tác dụng với dd HNO3, H2SO4 đặc : Dung dịch HNO3, H2SO4 đặc
oxi hoá kim loại (trừ Pt, Au), phi kim, hợp chất khử chứa nguyên tố
có số oxi hoá thấp lên cao và nó bị khử xuống mức oxi hoá thấp
hơn
3Cu + 8HNO3 loãng → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
1Cu + 4HNO3 đặc→ Cu(NO3)2 + 2NO2+ 2H2O
- Fe, Al, Cr thụ động trong dd HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
- Tác dụng với H2O: IA, IIA (trừ Be, Mg) khử H2O ở t0 thường
thành H2 2 Na + 2H2O → 2NaOH + H2
- Tác dụng với dd muối: Kim loại mạnh (trừ Ba, K, Ca, Na) khử
ion của kim loại yếu hơn trong dd muối thành kim loại tự do
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
- Dãy điện hoá kim loại cho phép dự đoán chiều phản ứng giữa 2
cặp oxi hoá khử : chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh
nhất sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn
(Khi Ba Cần Nàng May Áo Záp Có Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa
Fe3+/Fe2+ Hàng Á Phi Âu)
2 Fe3+ + Cu → Cu2+ + 2Fe2+
Fe3+ không oxi hoá Ag KL + Fe3+ dư → Fe2+
8 Hợp kim: là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và
một số kim loại hay phi kim khác Hợp kim có tính chất hóa học
tương tự nhưng tính chất vật lí thì khác: t0nóng chảy thấp hơn,
nhưng cứng hơn kim loại nguyên chất.
9 Sự ăn mòn kim loại: là sự oxi hoá kim loại do tác dụng của các
chất trong môi trường xung quanh : M → Mn+ + ne
- Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá - khử, trong đó các electron
của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
- Ăn mòn điện hoá là qtrình oxi hoá - khử, trong đó kloại bị oxi hoá
do tác dụng của dd chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời
từ cực âm đến cực dương.(kloại khử mạnh bị ăn mòn trước)
- 3 điều kiện cần và đủ để kim loại bị ăn mòn điện hoá : các điện
cực khác chất, các điện cực tiếp xúc với nhau, các điện cực cùng
tiếp xúc với 1 dung dịch chất điện li
- Chống ăn mòn: pp bảo vệ bề mặt (sơn, bôi dầu mỡ, tráng men, )
và pp điện hóa ( gắn kim loại khử mạnh hơn vào KL cần bảo vệ)
10 Nguyên tắc điều chế kim loại:
- là sự khử ion kim loại : Mn+ + ne → M
- Các phương pháp điều chế kim loại :
* Phương pháp thuỷ luyện : kim loại có tính khử mạnh hơn (trừ
Ba, K, Ca, Na) khử ion KL yếu ra khỏi dd muối
* Phương pháp nhiệt luyện: dùng chất khử mạnh (H2, CO, C, Al)
để khử oxit của kim loại cần điều chế (sau Al)
* Phương pháp điện phân nóng chảy để điều chế KL IA, IIA, Al.
* Phương pháp điện phân dung dịch để điều chế kim loại sau Al
11 Công thức của định luật Farađay : m =
A. I t
n 96500
12/ Bài tập:
B1 : Viết PT hoặc sơ đồ pứ hoặc sự oxi hóa, sự khử B2 : Tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện đề cho với cái đề hỏi (từ mol tính trực tiếp , lập pt đại số, lập biểu thức tỉ lệ, BTKL, tăng giảm kglượng, ),
B3: giải tìm mol or giá trị có liên quan đến đề hỏi, B4: trả lời
a/ KL + Pkim
m rắn tăng = m phi kim phản ứng thường áp dụng ĐLBTKL khi không xác định được lg pứ
b/ KL + Axit + HCl, H2SO4 loãng :
M (trước H)+ n H+ → Mn+ + n/2 H2 (Fe2+) m dd tăng = m KL – mH2
mMuối clorua = mKL + 71 nH❑2
mMuối sunfat = mKL + 96 nH❑2
+ HNO3, H2SO4 đặc
M (trừ Au, Pt)+ axit → Mn+ + H2O+ SPK ((Fe3+) SPK : HNO3 : NO2 , NO, N2O, N2, NH4NO3 SPK: H2SO4 : SO2 , S, H2S
- Giải dạng toán này nên viết sự oxi hóa chất khử (nhường e) / sự khử chất oxihóa (nhận e) rồi áp dụng định luật bảo toàn e : n e nhường = n e nhận
Số e nhận : HNO3 tạo SPK : NO2 (1), NO(3), N2O(8), N2(10), NH4NO3(8)
H2SO4 tạo SPK: SO2 (2), S (6), H2S (8)
- Đề hỏi axit thì ta chèn H+ vào sự khử, tính axit theo H+
- Bài toán cho V hh khí, tỉ khối d (hay M) thì ta dùng pp đường chéo => mol từng khí
- Một số công thức giải nhanh mMuối sunfát = mKL +96
2 ne = mKL +96.( nSO❑2+ 3 nS+ 4nH❑2S ) mMuối Nitrat = mKL + 62.ne
= mKL + 62( n NO❑2+ 3nNO + 8nN❑2O +10n N❑2) m KL pứ =MKL n e nhận / hóa trị
n HNO3 pứ = n HNO3 bị khử + n HNO3 tạo muối = n N/SPK + ne
c/ Xác định nguyên tố
Viết phương trình hoặc sơ đồ pứ : aA → b B
- Dùng: tỉ lệ
Hoặc CT Meste = m/n
d/ KL + dd muối
Viết phương trình (pt ion rút gọn) hoặc sơ đồ pứ :
aA + bB cC + dD
- Dùng tỉ lệ :
c M
- Hoặc gọi x là n pứ, thế vào pứ rồi áp dụng m tăng = m bám vào – m tan ra
m giảm = m tan ra – m bám vào
Fe Fe2+ ; nếu Fe + Ag + dư Fe3+,
- kloại khử mạnh, ion kloại oxi hóa mạnh phản ứng trước
e/ Nhiệt luyện ( điều chế KL sau Al)
mđầu = msau + mO ( Oxit) => mKL = moxit – mO ( Oxit) mO = nO 16
nO (Oxit) = nCO = n H❑2= n CO❑2= n H❑2O
f/ Điện phân - m =
A. I t
n 96500 , ne= It/96500
- m dd giảm = m bám vào+ m bay ra
- Quá trình điện cực : + (anot) : - (catot) sự khử ion KL 2X- X2 + 2e Mn+ + ne → M
2H2O O2 +4H+ + 4e 2H2O +2e H2 +2OH ( gốc axit có O: đp H2O) ( ion KL Al về trước: đp H2O) Mối liên hệ giữa 2 điện cực: n e nhường = n e nhận
Tính CM axít theo [H+], CM bazơ theo [OH-] Để viết phản ứng thì ghép hai quá trình điện cực lại