1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

hoa 9 ki I

203 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Đầu Năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: Biết đợc TCHH của bazơ tác dụng với chất chỉ thị mầu và với axit; TCHH riêng cña baz¬ tankiÒm , t¸c dông víi oxit axit vµ víi dung dÞch muèi, tÝnh chÊt riªng cña baz¬ kh«ng ta[r]

Trang 1

Ngày soạn : 15/08/2011 Ngày dạy :18/08/2011 Dạy lớp : 9A

18/08/2011 Dạy lớp : 9B

Tiết 1 : Ôn tập đầu năm 1-Mục tiêu :

a- Kiến thức : - Hệ thống lại kiến thức cơ bản ở lớp

- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức và tính theo

phơng trình hóa học, các khái niệm về độ tan, nồng độ

c- Thái độ : Lòng yêu thích học tập bộ môn hóa học

2 - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

a- Chuẩn bị của giáo viên : Hệ thống kiến thức cơ bản, bài tập, câu hỏi, bảng phụ b- Chuẩn bị của học sinh : Ôn lại các kiến thức đã học ở lớp 8

3 Tiến trình bài dạy :

a - Kiểm tra bài cũ : Không

* Vào bài : (1’) Chơng trình hóa học 8 đã giúp các em hiểu và nắm đợc các khái niệm cơ bản và định luật hóa học cơ bản ( nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học…), Biết 1 số chất

và 1 số nguyên tố hóa học cụ thể nh : Oxi, Hiđrô, o xit, a xit, bazơ, muối…

Bài hôm nay chúng ta cùng ôn lại những kiến thức cơ bản đó

b Dạy nội dung bài mới :

HS : - Ôxít axít, ôxít bazơ

- Axít có ôxi, axít không có ôxi

- Bazơ tan, bazơ không tan

- Muối axít, muối trung tính

Trang 2

hòa về điện Nguyên tử gồm hạt nhân

mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi 1

hay nhiều e mang điện tích âm

- Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm 1

số nguyên tử lk với nhau và thể hiện

đầy đủ tính chất hóa học của các chất

Định nghĩa đơn chất, hợp chất ? cho ví

Em hãy viết CTHH và phân loại các

hợp chất có tên gọi sau: Kali

cacbonnat, Đồng(II) oxit, axit sunfuric,

Natri hiđro xit

Gọi tên, phân loại các hợp chất

sau:Na2O, SO2, CuCl2, HNO3,

Kali cacbonat

Đồng (II) oxit Axit sun furic Natri hiđrôxit

K 2 CO 3 CuO

H 2 SO 4 NaOH

Muối Oxit Axit Bazo

2, Bài tập 2:

HS:

- Khái niệm 4 loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazo, muối.

- Cách gọi tên 4 loại hợp chất trên.

- Thuộc KHHH của nguyên tố tên của gốc

Na 2 O

SO 2 CuCl 2 HNO 3 Mg(OH ) 2

Natrioxit Luhuỳnđioxit

Đồng(II) clorua Axit nitric Magiê hiđroxit

Oxit Oxit Muối Axit Bazơ

3, Bài tập 3

Trang 3

Học sinh đọc yêu cầu bài tập 4

Nhắc lại các bớc làm bài tập tính theo

Fe + 2HCl Fe Cl 2 + H 2 H/s3: Thiết lập tỉ lệ:

Theo phơng trình:

a.n HCl = 2n Fe = 2 0,05 = 0,1 ( mol) => CM HCl = n/ V

- Bài tập : Gọi tên và phân loại các h/c có CTHH sau : CO2, FeO, HCl, Al(OH)3

- Đọc trớc bài : Tính chất hóa học của oxit

Biết đợc : Tính chất hóa học của oxit:

- Oxit bazơ tác dụng đợc với nớc, dung dịch axit, oxit axit

- Oxit axit tác dụng đợc với nớc, dung dịch bazơ,oxit bazơ

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại : oxit bazơ,oxit axit,oxit lỡng tính, oxit trungtính

b Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của oxit bazơ,oxit axit

- Viết đợc các PTHH minh họa tính chất hoá học của một số oxit

- Nhận biết một số oxit cụ thể

Trang 4

CuO, CaO, H2O, dung dịch axit và quỳ tím.

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Chuẩn bị vôi sống và chuẩn bị bài ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:( 1' )

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh và hoá chất ở nhà của học sinh

Giới thiệu chơng 1

Vào bài (2’) Khi học hóa học 8, các em cũng đã làm quen với các loại hợp chất vô cơ :

oxit, axit, bazơ, muối Vậy các hợp chất vô cơ này đợc phân loại nh thế nào ? mỗi loại hợpchất vô cơ có những tính chất, ứng dụng quan trọng nào và giữa chúng có mối quan hệ rasao ? Chúng ta cùng tìm hiểu chơng I

ở chơng IV “ o xi – không khí “ (lớp 8 ) đã sơ lợc đề cập đễn 2 loại o xit chính là o xitbazơ và o xit o xit a xit Chúng có những tính chất hóa học nào ? để trả lời câu hỏi này côtrò ta cùng tìm hiểu bài hôm nay…

b Dạy nội dung bài mới:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV : Trớc tiên ta đi tìm hiểu tính chất

hoá học của oxit

? Lấy ví dụ về oxitbazơ ?

GV : Vậy oxitbazơ có những tính chất

GV : tơng tự nếu ta cho BaO tác dụng

với nớc thì cũng có phản ứng xảy ra

GV : giải thích : theo PTPƯ nếu dùng

1mol CaO( 56 g) tác dụng với 1 mol

H2O (18g) sẽ thu đợc 1 mol bột

Ca(OH)2 (74g) ở trạng thái rắn

Trong phản ứng tôi vôi, thực tế ngời ta

đã dùng 1 khối lợng nớc lớn hơnb

nhiều lần so với khối lợng nớc tính

theo PTHH, vì vậy ta thu đợc 1 hỗn

hợp Ca(OH)2 và H2O d ở trạng thía

nhão dẻo

I- Tính chất hóa học của oxit:(30')

1 Tính chất hóa học của oxitbazơ:

a Tác dụng với nớc:

HS : CaO, BaO, CuO

- Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)

VD : CaO( r) + H 2 O( l) Ca(OH) 2 (dd) BaO ( r) + H 2 O( l) Ba(OH) 2 (dd)

Trang 6

Đáp án : a Na2O (r)+ H2O (l) 2 NaOH(dd)

SO3(k) + H2O (l) H2SO4(dd)

b Na2O (r)+ 2 HCl(dd) 2NaCl(dd) + H2O (l)

Fe2O3(r)+ 6 HCl(dd) FeCl3(dd) + 3 H2O (l)

d Hớng dẫn học sinh tự học bài ở nhà:(1')

- Hớng dẫn học sinh làm các bài tập 1,3,6

- Nắm chắc kiến thức của bài

- Chuẩn bị trớc bài : Một số oxit quan trọng

- Tìm hiểu về canxi oxit + sản xuất vôi

Học sinh biết đợc tính chất, ứng dụng, điều chế CaO và SO2

Phân biệt một số oxit cụ thể

b Kĩ năng;

Dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hóa học của CaO

Tính thành phần phần trăm về khối lợng của oxit trong hỗn hợp hai chất

c Thái độ :

- Gây hứng thú, ham thích học tập bộ môn

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Hóa chất: CaO, HCl H2SO4 loãng, CaCO3

- Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm,cốc thuỷ tinh, pipét, kẹp gỗ

- Tranh, sơ đồ lò nung vôi thủ công và công nghiệp

b Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài và tìm hiểu bài trớc ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ;(5')

Câu hỏi: Trình bày tính chất hoá học của o xit bazơ ? Viết PTPƯ minh hoạ ?

Đáp án: - Tác dụng với nớc  Bazo ( kiềm): BaO ( r) + H2O( l) Ba(OH)2 (dd)

- Tác dụng với a xit  Muối + nớc

CuO(r)+ 2HCl(dd)  CuCl2(dd) +H2O

- Tác dụng với oxit axit  Muối

BaO (r) + CO2 (k)  BaCO3 (r)

* Vào bài: ( 1’)

Trang 7

Bài học trớc chúng ta đã hiểu và nắm đợc tính chất hoá học của o xit bazo và o xit axit Bài hôm nay cô và các em cùng tìm hiểu về một số o xit quan trọng thờng gặp và cónhiều ứng dụng trong thực tế….

b Dạy nội dung bài mới:

? CaO thuộc loại o xit nào ?

GV : Vậy CaO có những tính chất gì , ứng

dụng gì và đợc sản xuất nh thế nào… ta

cùng tìm hiểu

GV : Canxi oxit trên thị trờng có tên là vôi

sống Vậy CaO có những tính chất gì ?

Gv : Cho H/S quan sát mẫu: CaO

Cho biết trạng thái, màu sắc của CaO?

CaO là oxit bazơ vậy có những tính chất

GV : Nhờ tính chất này CaO đợc dùng để

khử chua đất trồng trọt, xử lí nớc thải của

nhiều nhà máy hoá chất

? Vôi sống để lâu trong không khí có hiện

t-ợng gì ?

HS : - Bở ra ( do hút ẩm)

A Canxi oxit: CaO

Canxi oxit thuộc loại oxit bazơ.

I Canxi oxit có những tính chất nào?

c Tác dụng với o xit a xit:

Trang 8

- Để lâu  vón lại ( do tác dụng với CO2).

? Viết PTPƯ xảy ra ? cho biết sản phẩm

tạo thành thuộc loại hợp chất nào ?

GV : Lu ý : do có tính chất này, nên khi

nung vôi – ra lò cần tôi ngay tránh để lâu

vôI hút ẩm bở ra rắn lại  hoá đá ( vôi

GV : GiảI thích cơ sở của việc bón vôi:

CaO + A xit ( chất gây chua) 

Muối + nớc  làm đất mất tính chua

? Tại sao ngời ta thờng rắc vôI bột vào

? ở địa phơng em khi sản xuất vôi ngời ta

thờng sử dụng những nguyên liệu nào ?

GV : yêu cầu học sinh quan sát H1.4,

1.5/sgk  giải thích hoạt động của lò vôi

+ Lò thủ công : hình chóp cụt hoặc hình trụ

xây bằng gạch dung tích nhỏ không thu đợc

CO2 mà tạo ra CO gây ô nhiễm môi trờng

* Lò cải tiến : lò thẳng đứng, thân xây bằng

gạch chịu nhiệt , đáy dốc để vôi sống tự

thoát ra Đỉnh lò là thùng nạp tự động,

đóng lại khi nạp xong nguyên liệu

- Nguyên tắc hoạt động : Theo quy tắc ngợc

dòng : không khí thổi từ đáy lò lên gặp vôi

chín còn nóng  làm nguội

Đến giữa lò gặp than ( từ trên xuống) đốt

cháy than  toả ra nhiệt lợng cung cấp cho

- Chất đốt : Củi, than đá

2 Các phản ứng hóa học xảy ra:

Trang 9

truyền nhiệt cho nguyên liệu từ trên xuống

nên khí ra khỏi lò là khí nguội

? So sánh u , nhợc điểm của 2 kiểu lò

trên ?

? Theo em loại lò nào tận dụng đợc nhiệt,

tiết kiệm chất đốt hơn ?

HS : Lò cải tiến tận dụng đợc nhiệt, sản

xuất liên tục, không phải ngừng để lấy vôi

ra khỏi lò hoặc nạp lò

? Vậy khi sản xuất vôi sống có những

PƯHH nào xảy ra ?

C(r) + O 2 (k)  t0 CO 2 (k) CaCO 3 (r)

0 900

t C

CaO + CO2  CaCO3

b Chất nào làm đục nớc vôI trong là CO2; còn lại là O2

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

d Hớng dẫn học sinh tự học bài ở nhà:(4')

- Làm các bài tập trong sách giáo khoa

- Học và xem trớc bài mới

* Hớng dẫn làm bài tập 3/sgk

- Gọi khối lợng của CuO là x ( gam), khối lợng của Fe2O3 là : ( 20 - x) g

- Số mol các chất là : nCuO = 80

x

; n Fe2O3 =

20 160

x

 ; nHCl = 0,2 x 3,5 = 0,7 ( mol)

Trang 10

- Tính thành phần phần trăm về khối lợng của oxit trong hỗn hợp hai chất.

c Thái độ :

- HS yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Hóa chất: H2SO4,, Na2SO3, H2O, quỳ tím

- Dụng cụ: Bình cầu, phễu, ống dẫn, cốc

b Chuẩn bị của học sinh:

-Ôn tập tính chất hóa học của o xit

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(7')

c mBaCO3 = n M = 0,1 197 = 19,7 (g)

* Giới thiệu bài ( 1’ ): Qua bài học trớc các em đã nắm đợc tính chất hoá học của o xit axit, Bài học hôm nay cô trò ta tiếp tục tìm hiểu về một o xit a xit quan trọng có nhiều ứngdụng trong thực tế Đó là lu huỳnh đioxit

b Dạy nội dung bài mới:

GV : Vậy lu huỳnh đioxit có những tính

chất, ứng dụng gì ? Điều chế nó nh thế

nào  ta cùng tìm hiểu

- SO 2 còn gọi là khí sunfurơ, Vậy SO 2

có những tính chất nào ?

Lu huỳnh đi oxit tồn tại ở trạng thái nào,

màu sắc mùi vị ra sao?

B Lu huỳnh đioxit( Khí sunfurơ) :SO2.

I Lu huuỳnh đioxit có những tính chất gì? ( 15’)

Trang 11

GV : SO2 là chất gây ô nhiễm không khí,

là một trong các nguyên nhân gây ra ma

axit

Trình bày thí nghiệm.

Sục khí SO 2 vào dd Ca(OH) 2 có hiện tợng

gì?

Viết PTHH xảy ra?

SO2 tác dụng với oxit bazơ nh Na2O, CaO,

tạo thành muối sunfit

? Nhắc lại : oxit bazơ tác dụng với oxit

CaSO3 : Canxi sunfit

GV : Nh vậy phản ứng giữa SO2 với bazơ

và o xit bazơ đều tạo ra sản phâm rlà muối

sun fít

Qua các tính chất trên em rút ra kết luận

gì về tính chất hoá học của SO 2 ?

SO2 có những ứng dụng gì trong đời sống

? Ngời ta thu khí SO2 bằng cách nào trong

các cách sau đây ? tại sao ?

a Đẩy nớc

b Đẩy khí ( úp bình thu)

SO 2 (k) + H 2 O(l) H 2 SO 3 (dd) ( Axit sunfurơ)

b Tác dụng với bazơ:

HS: Làm vẩn đục nớc vôi trong, xuất hiệnkết tủa trắng đó là muối Canxi sunfit CaSO3

SO 2 (k) + Ca(OH) 2 (dd) CaSO 3 (r) + H 2 O(l).

c Tác dụng với oxit axit:

H/S; Na2SO3 : Natri sunfit

SO 2 (k) + Na 2 O(r) Na 2 SO 3 (r)

SO 2 (k) + CaO(r) CaSO 3 (r)

* Kết luận: Lu huỳnh đi oxit là oxit axit.

II Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?(6’): SGK

- Phần lớn SO 2 đợc dùng để sản xuất Axit sunfuric ( H 2 SO 4 ).

- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy.

- Dùng làm chất tẩy nấm, mối III Điều chế lu huỳnh đioxit nh thế nào?

Trang 12

c Đẩy khí ( ngửa bình thu)

bằng cách đẩy nớc

GV : Giới thiệu tiếp cách điều chế…

( Học ở bài sau)

GV : giới thiệu cách điều chế SO2 trong

công nghiệp và yêu cầu học sinh :

2 SO2 + Ca(OH)2  CáO3 + H2O

3 SO2 + H2O  H2SO3

d Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1’)

- Nắm chắc nội dung kiến thức đã học

- Làm bài tập 1,2,3 trong sách giáo khoa

- Đọc trớc bài : Tính chất hoá học của a xit

- Rèn kĩ năng và ý thức khi tiến hành thí nghiệm đối với axit

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của Giáo viên:

- Hoá chất: Quỳ tím, d d H2SO4 loãng , d d HCl, Al ( hoặc Zn), Ca(OH)2, Fe2O3, Cu, d dNaOH, d d CuSO4

- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, giá ống nghiệm

b Chuẩn bị của Học sinh:

- Ôn lại định nghĩa axít

- Đọc trớc bài

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(6’)

Câu hỏi:

Trang 13

HS 1 : làm bài tập số 2 /sgk-11?

a Phân biệt 2 chất rắn màu trắng là Cao và P2O5 nh sau :

+ Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử

+ Cho nớc vào mỗi ống nghiệm, lắc đều

+ Nhỏ lần lợt các dung dịch thu đợc vào giấy quỳ tím

+ Nếu giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh thì dung dịch là : Ca(OH)2 và chất rắn ban đầu

là CaO vì : CaO + H2O  Ca(OH)2

Còn nếu giấy quỳ chuyển sang màu đỏ, dung dịch là H3PO4 và chất ban đầu là P2O5 :

P2O5 + 3 H2O  2 H3PO4

b Phân biệt 2 chất khí SO2 và O2:

+ Lần lợt dẫn 2 chất khí vào dung dịch nớc vôi trong Ca(OH)2 Nếu thấy vẩn đục, khí dẫn vào là SO2, còn lại là O2 Vì SO2(k) + Ca(OH)2(dd)  CaSO3(r) + H2O(l)

Bài 5(11)

Đáp án: Câu a, K2SO3 và H2SO4

Còn câu b, c, d, e có cặp chất không phải là cặp muối sunfit và axit

PTHH: K2SO3 + H2SO4 K2SO4 + H2O + SO2

GV : gọi học sinh nhận xét, đánh giá  cho điểm

* V o bài : (1’) à

ở lớp 8, các em đã phần nào nắm đợc khái niệm về axit, cũng nh sự phân loại axitgồm oxit và axit không có oxi

? Hãy lấy ví dụ về 2 loại axit này ?

GV : Các axit này tuy khác nhau nhng lại có một số tính chất hóa học giống nhau Vậy đó

là những tính chất nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu ở bài hôm nay…

b Dạy nội dung bài mới:

GV : Tính chất này giúp ta có thể

nhận biết dung dịch axit

- Yêu cầu học sinh làm bài tập :

- Cho 1 ít KL Zn vào ống nghiệm 1

- Cho 1 ít vụn Cu vào ống nghiệm 2

+ Nếu quỳ tím  đỏ : dung dịch là HCl

+ Nếu quỳ tím  xanh : dung dịch là NaOH

+ Nếu quỳ tím không chuyển màu là dung dịchNaCl

2 Axit tác dụng với kim loại:

Trang 14

vào ống nghiệm và quan sát.

? Nhận xét hiện tợng xảy ra ?

? Vậy em có kết luận gì về tính chất

này của a xit ?

? Viết PTPƯ xảy ra ?

GV : Tơng tự hãy viết PTHH giữa

Al, Fe với dung dịch HCl, dung

- Lấy 1 – 2 ml dung dịch NaOH

vào ống 2 quan sát hiện tợng

chất hóa học này của axit ?

HS : + ở ống nghiệm 1 : có bọt khí thoát ra, KL

bị hoà tan dần  chứng tỏ có phản ứng xảy ra.+ ở ống nghiệm 2 : không có hiện tợng gì chứng tỏ phản ứng không xảy ra

- Tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđrô.

2HCl(dd) + Zn(r) ZnCl 2 (dd) + H 2 (k)

2 Al (r) + 6 HCl (dd)  2 AlCl 3 (d d) + 3 H 2 (k)

Fe (r) + H 2 SO 4(d d loãng)  Fe SO 4(d d) + H 2(k)

3 Axit tác dụng với bazơ:

HS : + ống nghiệm 1 : Cu(OH)2 bị hoà tan tạo thành dung dịch CuSO4 màu xanh lam

+ ống nghiệm 2 : dung dịch NaOH( có phenol) từmàu hồng  không màu, vì đã sinh ra chất mới

H 2 SO 4 (dd)+Cu(OH) 2 (dd) CuSO 4 (dd) +2H 2 O(l)

H 2 SO 4 (dd)+ NaOH (r)  Na 2 SO 4 (dd) +

H 2 O(l)

* Kết luận: A xit tác dụng với ba zơ tạo thành muối và nớc ( phản ứng trung hoà)

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

HS : Fe2O3 bị hòa tan tạo ra dung dịch màu vàngnâu

Fe 2 O 3 (r) + 6HCl(dd) 2FeCl 3 (dd) + 3H 2 O(l)

* Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối

và nớc.

Trang 15

GV : Ngoài ra, a xit còn có một

- Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3

- Axit yếu: H2CO3, H2S

Hoà tan 4g Sắt (III) ôxit bằng 1 khối lợng dung dịch H2SO4 9,8% ( vừa đủ):

a Tính khối lợng dung dịch H2SO4đã dùng

b Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc sau phản ứng

Fe2O3 + 3 H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3 H2O

1mol 3 mol 1 mol 3 mol

Trang 16

- Viết đợc phơng trình hóa học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng.

- Tính nồng độ hoặc khối lợng dung dịch HCl trong phản ứng

c Thái độ :

HS yêu khoa học, có hứng thú học tập bộ môn

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của Giáo viên:

- Hoá chất: Quỳ tím,kim loại,HCl, H2SO4, CuO, NaOH

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá, kẹp, ống hút

b Chuẩn bị của Học sinh:

- Học thuộc các tính chất chung của a xít

- Đọc trớc bài mới ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(5’)

HS1 : Nêu tính chất hoá học của a xít? Viết PTPƯ minh hoạ?

HS 2 : Chữa bài tập số 3-sgk/14

Đáp án:

1 Tính chất hoá học của a xít :

- làm đổi màu chất chỉ thị : Quỳ tím hoá đỏ

- Tác dụng với kim loại : 2HCl(dd) + Zn(r) ZnCl2(dd) + H2(k)

- Tác dụng với bazơ: H2SO4(dd)+Cu(OH)2(dd) CuSO4(dd)+2H2O(l)

- Tác dụng với o xit bazơ: Fe2O3(r) + 6HCl(dd) 2FeCl3(dd) + 3H2O(l)

- Tác dụng với muối :

2 Các phơng trình phản ứng :

a) MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O

b) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

c) Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O

d) 2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2

e) Zn + H2SO4 loãng ZnSO4 + H2

* V o b i : (1’) Bài học trà à ớc đã giúp các em nắm bắt đợc các tính chất hoá học chung của

a xit Bài học hôm nay chúng ta đi tìm hiểu về 1 số axít quan trọng có nhiều ứng dụngtrong thực tế…

b Dạy nội dung bài mới:

GV : Trớc hết chúng ta cùng tìm

hiểu xem axitclohiđric có những tính

chất của axit không ? A Axit clohiđric(HCl): (16’)

Trang 17

GV : Cho hs quan sát lọ đựng axit

HCl

? Nêu các tính chất vât lí chung của

HCl?

GV : Dung dịch khí hiđrôclorua

trong nớc gọi là dung dịch a xit HCl

D2 HCl là dung dịch bão hoà

hiđrôclorua, có nồng độ 37%

? Cho biết HCl thuộc loại a xit

nào ? mức độ hoạt động của nó ?

GV : Vậy Axit HCl thuộc loại axit

- Dung dịch HCl tác dụng với Al

- Dung dịch HCl tác dụng với

Cu(OH)2

- Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3

Nêu hiện tợng thí nghiệm, kết luận,

viết PTHH xẩy ra?

Ngoài ra axit clohidric tác dụng với

? Trong đời sống và trong công

nghiệp axit clohiđric có những ứng

dụng gì?

1 Tính chất:

a Tính chất vật lý:

- Là chất lỏng, không màu, không mùi.

- Tan dễ dàng trong nớc.

- Làm đổi màu quỳ tím-> đỏ.

- Tác dụng với nhiều kim loại(Mg, Zn, Al … ) 6HCl(dd) + 2Al(r) 2AlCl 3 (dd) + 3H 2 (k)

- Tác dụng với bazơ:

HCl(dd) + NaOH(dd) NaCl(dd) +

H 2 O(l)

- Tác dụng với oxit bazơ:

6HCl(dd) + Fe 2 O 3 (r) 2FeCl 3 (dd) + 3H 2 O(l)

HS : d d HCl có đầy đủ tính chất hoá học của 1

a mạnh

2 ứng dụng:SGK

HS :

Trang 18

GV : - Nhờ vào các tính chất hoá

ứng dụng : làm nguyên liệu điều chế

1 số muối để tẩy gỉ bề mặt kim

loại…

-> Yêu cầu học sinh học theo SGK

GV : Cho HS quan sát axit sunfuric

? Axit sunfuric tồn tại ở trạng thái

nào? có đặc điểm gì?

GV : Lu ý học sinh : H2SO4 đặc rất

háo nớc, khi hoà vào nớc có nhiều

nhiệt toả ra, do tạo thành các hiđrat

Nhiệt này làm cho nớc sôi lên, bắn

ra xung quanh, những giọt nớc này

mang theo a xit nên có thể làm bỏng

da, cháy quàn áo…

Vì vật muốn pha loãng phải rót từ từ

H2SO4 đặc vào nớc không đuợc làm

ngợc lại rất nguy hiểm

GV : H2SO4 đặc và H2SO4 loãng có 1

số tính chất khác nhau Vậy đó là

những tính chất nào…

Axit sunfuric loãng có đầy đủ các

tính chất hoá học của a xit mạnh (

t-ơng tự a HCl)

? Đó là những tính chất hoá học nào

? Viết PTphản ứng minh hoạ ?

Viết PTHH xảy ra ở các thí nghiệm?

B Axit sunfuric( H2SO4): (17’)

II Tính chất hoá học:

1 Axít sunfuric loãng có tính chất hoá học của axit:

- Làm quỳ tím chuyển thành màu dỏ.

- Tác dụng với kim loại(Mg, Zn, Fe, Al)

H 2 SO 4 (dd) + Zn(r) ZnSO 4 (dd) + H 2 (k)

- Tác dụng với bazơ:

H 2 SO 4 (dd)+Cu(OH) 2 (dd) CuSO 4 (dd) +2H 2 O(l)

-Tác dụng với oxit bazơ:

Cho các chất sau ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3 ; SO3 ; K2O ; Fe; Cu ; P2O5

Viết các PTPƯ ( nếu có) của các chất trên với :

a Nớc b Dung dịch H2SO4 loãng c Dung dịch KOH

Trang 19

Đáp án :

a Tác dụng với nớc :

SO3 + H2O  H2SO4

K2O + H2O  2KOH

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

b Tác dụng với H2SO4 loãng:

Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O

2 Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O

K2O + H2SO4 K2SO4+ H2O

Fe + H2SO4 FeSO4+ H2

c Tác dụng với KOH :

SO3 + KOH K2SO4+ H2O

P2O5 + KOH 2 K3PO4+ 3 H2O

- Nhận biết dung dịch axit sunfuric với muối Sunfat

- Tính khối lợng dung dịch axit sunfuric trong phản ứng

c Thái độ :

Gây hứng thú học tập bộ môn, HS yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a.Chuẩn bị của Giáo viên:

- H2SO4 đặc, đờng, Cu, BaCl2 , H2SO4 loãng, Na2SO4, d d HCl, d d NaOH

- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, kẹp, giá

- Sơ đồ một số ứng dụng của axit sunfuric

b Chuẩn bị của Học sinh:

- Ôn tính chất hoá học của dung dịch HCl và H2SO4 loãng.

- Tìm hiểu truớc bài ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(5’)

Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của H2SO4 loãng Viết PTPƯ minh hoạ?

Bài tập 6(19)

Đáp án:

1 Tính chất hoá học của H2SO4 loãng:

- Làm quỳ tím chuyển thành màu dỏ

- Tác dụng với kim loại(Mg, Zn, Fe, Al)

H2SO4(dd) + Zn(r) ZnSO4(dd) + H2(k)

Trang 20

- Tác dụng với bazơ:

H2SO4(dd)+Cu(OH)2(dd) CuSO4(dd)+2H2O(l)

-Tác dụng với oxit bazơ:

H2SO4(dd) + CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)

- Tác dụng với muối :

b Dạy nội dung bài mới:

GV : Nhắc lại ND chính của tiết học trớc

và mục tiêu của tiết học này

Thí nghiệm cần dụng cụ hoá chất gì?

Nêu cách tiến hành thí nghiệm?

? Nhận xét về hiện tợng xảy ra ở hai ống

nghiệm?

GV : Khí thoát ra ở hai ống nghiệm là khí

SO2 Dung dịch màu xanh lam là

CuSO4.Viết PTHH xảy ra?

GV Ngoài ra kim loại Cu, H2SO4 đặc còn

tác dụng với nhiều kim loại khác tạo

thành muối sunfat, không giải phóng

hiđro

GV : làm thí nghiệm

2 Axit H 2 SO 4 đặc có những tính chất hóa học riêng:(16’)

a Tác dụng với kim loại:

b Tính háo nớc:

- Thí nghiệm: SGK

Trang 21

- Cho 1 ít đờng ( hoặc bông , vải) vào đáy

cốc thuỷ tinh

- Thêm từ từ 1 – 2 ml dung dịch H2SO4

đặc vào

? Quan sát và Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV : yêu cầu học sinh quan sát H1.11/sgk

? Hãy giải thích hiện tợng trên và rút ra

GV : tiểu kết theo sgk….Do vậy cần phải

sx H2SO4 Quá trình SX gồm những giai

đoạn nào….->

Gv : Trong CN axit sunfuric đợc sản xuất

bằng phơng pháp nào? Nguyên liệu là gì?

? Muốn nhận biết a H 2 SO 4 và dung dịch

muối sunfat ta làm nh thế nào ?

GV : Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm:

- Cho vào ống nghiệm 1 : 1 ml dung dịch

H2SO4

- Cho vào ống nghiệm 2 : 1 ml Na2SO4

HS : Màu trắng của đờng -> màu vàng ->nâu -> đen ( khối xốp màu đen, bị bọt khí

đẩy lên khỏi miệng cốc)

HS : Chất rắn màu đen là cacbon ( doH2SO4 đã hút nớc)

- Tiếp đó 1 phần C sinh ra lại bị H2SO4 đặcOXH mạnh tạo thành các chất khí SO2,CO2 gây sủi bọt trong cốc, làm C dâng lênkhỏi miệng cốc

C 12 H 22 O 11 H 2 SO 4 đ- n 11H 2 O + 12C

III ứng dụng:(5’)

HS: Nêu các ứng dụng

HS: Học SGK

IV Sản xuất axit sunfuric:(5’)

1 Nguyên liệu : Lu huỳnh hoặc quặng

Trang 22

- Nhỏ vào mỗi ống 3 – 4 giọt d d BaCl2

( hoặc Ba(NO3)2; Ba(0H)2)

Quan sát, nhận xét hiện tợng xảy ra

GV : sở dĩ nh vậy vì : gốc =SO4 trong

phân tử H2SO4 và Na2SO4 kết hợp với

nguyên tố Ba trong phân tử BaCl2 tạo ra

kết tủa trắng là BaSO4

Viết PTHH xảy ra?

Để phân biệt axit H2SO4 và muối sunfat

1 Mục tiêu :

a Kiến thức:

Học sinh biết:

- Những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit mối quan hệ

- Những tính chất hóa học của axit

- Dẫn ra những phản ứng hoá học minh hoạ cho tính chất trên bằng

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của giáo viện:

- Sơ đồ tính chất hóa học của axit, oxit axit và axit bazơ

- Phiếu học tập

- Bảng phụ

b Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học và đọc trớc bài mới

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(5’)

Câu hỏi: Bài 1(19)

Đáp án:

Trang 23

a, Zn +HCl và Zn + H2SO4

b, CuO + HCl và CuO + H2SO4

c, BaCl2 + H2SO4

d, ZnO + HCl và ZnO + H2SO4

Giới thiệu bài (1’)

Các em đã đợc nghiên cứu những loại hợp chất vô cơ nào? Vậy các hợp chất vô cơ đó cótính chất hoá học nh thế nào? Có mối quan hệ về tính chất hoá học ra sao? Tiết học hômnay chúng ta sẽ cùng nghiên cứu

b Dạy nội dung bài mới:

G : Treo phiếu học tập

GV : Hãy điền các ô trống các loại hợp

chất vô cơ cho phù hợp?

GV : Đa ra sơ đồ đúng trong SGK

? Oxit có những tính chất hoá học nào?

Yêu cầu các nhóm thảo luận

Nếu thay: oxit bazơ: CaO, Oxit axit: SO2,

1- HCl, 2- Ca(OH)2, 4- H2O

Chỉnh sửa cho HS

Treo phiếu học tập

? Hãy dẫn ra nhứng phản ứng hoá học để

minh hoạ cho các tính chất trên ?

GV : Yêu cầu HS Điền vào chỗ trống các

loại hợp chất vô cơ cho phù hợp, đồng thời

chọn các loại chất thích hợp tác dụng với

HS: Các nhóm báo cáo

Muối+ nớc (1) + Axit (2) +bazơ

2 Tính chất hoá học của a xit:

HS: Thảo luận hoàn thành sơ đồ và báocáo kết quả

Trang 24

? Hãy viết PTPƯ minh hoạ cho các tính

chất trên của Axit ?

GV : Giới thiệu tính chất hoá học riêng của

G : Yêu cầu HS làm 3 ý bài tập

Những oxit nào tác dụng đợc với nớc?

Viết PTHH xảy ra?

Những oxit nào tác dụng đợc với HCl,

NaOH? Viết PTHH xảy ra?

G : Yêu cầu HS viết các PTHH ?

Những oxit nào đợc điều chế bằng phản

ứng hoá học?

Những oxit nào đợc bằng PUHH và PU

phân huỷ?

HS : Phân huỷ Cu(OH)2 đợc CuO

CaCO3 đợc CaO, CO2

Gọi HS đọc bài toán

+ Kim loại

Axit + oxit bazơ + Bazơ

c Những chất tác dụng với NaOH là :

4 Bài tập 4:

c Củng cố, luyện tập :

d Hớng dẫn học sinh tự học bài ở nhà:(2’)

Trang 25

- Học bài theo nội dung vở ghi.

1 Mục tiêu :

a Kiến thức:

Biết đợc : Mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit

- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của giáo viên:

- Dụng cụ, hoá chất

b Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc truớc bài ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

* Vào bài (1’) : Chúng ta đã tìm hiểu về tính chất hoá học của a xit, o xit Các em cũng đã

đợc tiến hành làm 1 số thí nghiệm trong các bài học trớc Để rèn luyện các kĩ năng thaotác thí nghiệm : quan sát, hiện tợng, giải thích và rút ra kết luận về những tính chất hoáhọc của o xit và a xit Bài hôm nay chúng ta cùng thực hành

b Dạy nội dung bài mới :

GV : Kiểm tra 1 số ND lí thuyết có

liên quan đến bài thực hành

? Tính chất hoá học của oxit bazơ,

oxit axit ?

? Tính chất hoá học của axit ? I Tiến hành thí nghiệm : (25’)

1 Tính chất hoá học của oxit.

a Thí nghiệm 1 : Phản ứng của Canxi oxit với nớc:

( SGK)

Trang 26

trong bình thuỷ tinh miệng rộng Sau

khi P cháy hết, cho 3 ml vào bình, đậy

nút, lắc nhẹ

? Quan sát, nhận xét hiện tợng ?

GV : Thử dung dịch bằng quỳ tím

? Nhận xét sự đổi màu của quỳ tím ?

? Vậy em có kết luận gì về tính chất

hoá học của P 2 O 5 ? Viết PTPƯ ?

GV : Yêu cầu HS đọc thí nghiệm 3 :

- Hớng dẫn HS cách làm TN :

+ Để phân biệt đợc các dung dịch

trên, ta phải biết sự khác nhau về tính

chất của các dung dịch đó

? Hãy phân loại và gọi tên 3 chất trên

?

GV : dựa vào tính chất khác nhau của

các loại hợp chất đó để phân biệt

chúng :

- Hiện tợng : + Mẩu CaO nhão ra, phản ứng toả nhiều nhiệt.

+ Thử dung dịch sau phản ứng bằng giấy quỳ

tím : Quỳ tím  màu xanh ( dung dịch thu đợc

HS : Quỳ tím hoá đỏ chứng tỏ dung dịch có tính axit

Kết luận : điphotpho penta oxit (P 2 O 5 )có tính chất của oxit axit.

HS : - Dung dịch a xit làm quỳ tím hoá đỏ

- Dung dịch muối không làm đổi màu quỳ

- Vì vậy : Nếu dung dịch BaCl2 vào dung dịch

Trang 27

? Đó là tính chất nào ?

? Hãy nêu cách làm thí nghiệm để

nhận biết các chất trên ?

GV : ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ

đựng dung dịch ban đầu:

+ Bớc 1 : Lấy ở mỗi lọ 1 giọt nhỏ vào

mẩu giấy quỳ tím

Nếu quỳ tím không đổi màu , lọ đó

đựng dung dịch Na2SO4

Nếu QT  đỏ 2 lọ còn lại đựng

dung dịch a xit

+ B2 : Lấy ở mỗi lọ chứa dung dịch a.

1ml dung dịch cho vào ống nghiệm,

nhỏ 1 giọt dung dịch BaCl2 vào mỗi

KT trắng Không KT

 H2SO4 HCl

II Viết bản tờng trình : (10 )

STT Tên TN Các tiến hành TN Hiện tợng qs đợc Giải thích kết quả 1

2

c Kết thúc thực hành : (3 )

GV : Nhận xét về ý thức, thái độ của HS trong buổi thực hành

Đồng thời nhận xét về kết quả thực hành của các nhóm

- Hớng dẫn HS thu hồi hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ sinh lớp học

d Hớng dẫn học sinh tự học bài ở nhà :(1’)

- Thu tờng trình

- Đánh giá, nhận xét u nhựơc điểm của TN

- Tiết sau: kiểm tra một tiết, ôn toàn bộ phần lí thuyết và làm các bài tập đã chữa

Ngày soạn : 19/09/2011 Ngày kiểm tra :22/09/2011 lớp:9A

26/09/2011 lớp: 9B

Trang 28

Tiết 10: Kiểm tra viết

1 Mục tiêu bài kiểm tra:

a Kiến thức : -Nắm đợc hệ thống kiến thức cơ bản cuả oxit, axit áp dụng giải đợc

các bài tập có liên quan

b.Kĩ năng: -Vận dụng các kiến thức về oxit axit để giải các bài tập.

- Viết PTHH

3 Thái độ : ý thức tự giác, tính cẩn thận trong quá trình làm bài kiểm tra.

2 Nội dung đề kiểm tra :

Vận dụng cao

và kết luận được về tớnh chất hoỏ học của CaO,

SO 2 Viết PTHH chứng minh -Dự đoỏn, kiểm tra

và kết luận được về tớnh chất hoỏ học của axit HCℓ,

H 2 SO 4

loóng,

H 2 SO 4

đặc tỏc dụng với

-Mối quan hệ giữa oxit

và axit

- Nhận biết được một số oxit, axit

cụ thể.

-Bài tập tớnh khối lượng cỏc chất rắn trong hỗn hợp

Bài tập tớnh nồng độ

Trang 29

kim loại.

Viết PTHH chứng minh

Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.

1 CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?

A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2

C CaO D dung dịch HCl

2 Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A Al và H2SO4 loãng B NaOH và dung dịch HCl

C Na2SO4 và dung dịch HCl D Na2SO3 và dung dịch HCl

3 Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit ?

A CaO B Ba C SO3 D Na2O

4 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

A Fe B Fe2O3 C SO2 D Mg(OH)2

5 Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl dư Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc

là bao nhiêu? (cho Zn=65)

A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 22,4 lit

6 Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2

A Al và H2SO4 loãng B Al và H2SO4 đặc nóng

C Cu và dung dịch HCl D Fe và dung dịch CuSO4

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1(1.5 điểm) Axit tác dụng với : kim loại, bazơ, oxit bazơ Viết PTHH để minh họa Câu 2( 0.5 điểm) Nêu cách phân biệt từng chất trong hỗn hợp (Na2O và MgO)

Câu 4(3 điểm) Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm: Mg và MgO vào dung dịch HCl 14,6% vừa đủ.

Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ở đktc

a)Viết PTHH

b)Tính khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp đầu

c)Tính khối lượng dung dịch axit HCl 14,6% đã dùng

( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;)

Trang 30

Đề 2:

I Trắc nghiệm ( 3điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây

1 CaO không phản ứng với chất nào trong các chất sau:

A H2O B SO2 C HCl D O2

2 Cho sơ đồ phản ứng: Na2SO3 + HCl  NaCl + X + H2O Hỏi X là chất nào trong

số các chất cho sau đây:

A SO2 B SO3 C CO2 D O2

3 Bazơ nào sau đây có phản ứng với khí CO2 ?

A NaOH B Fe(OH)3 C Cu(OH)2 D Mg(OH)2

4 Dung dịch HCl phản ứng được với dãy chất:

A Fe, Cu, SO2, B NaOH, CO2,

C Mg, CuO, Cu(OH)2 D Fe, Cu, H2SO4 (l)

5 Đơn chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí :

A Cacbon B Sắt C Đồng D Bạc

6 Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl dư Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc

là bao nhiêu? (cho Zn=65)

A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 22,4 lit

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1(1,5 điểm):Oxít tác dụng với : nước, axit, bazơ Viết PTHH để minh họa.

Câu 2 (1 điểm)Nêu cách phân biệt từng chất trong hỗn hợp (K2O và CuO)

Câu 4: (3 điểm)Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm( Mg, MgO) bằng dung dịch axit

HCl 7,3% vừa đủ Sau khi phản ứng kết thúc thu được 22,4 lit khí ở đktc

a)Viết PTHH

b)Tính khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp đầu

c)Tính khối lượng dung dịch axit HCl 7,3% đã dùng

( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;)

Trang 31

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1(1.5 điểm) Mỗi phương trình đúng 0,5 điểm

Câu 2( 0.5 điểm Nêu cách và viết đúng PTHH 0.5 điểm

Câu 3:(2 điểm)Mỗi phương trình viết đúng 0,5 điểm

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1(1.5 điểm) Mỗi phương trình đúng 0,5 điểm

Câu 2( 0.5 điểm Nêu cách và viết đúng PTHH 0.5 điểm

Câu 3:(2 điểm)Mỗi phương trình viết đúng 0,5 điểm

m Mg 0,1.24 2, 4( ) g m MgO 4, 4 2, 4 2( )  g

c) (1 điểm)

Trang 32

Ta cú

2 0,05 40

dd

4 Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra :

b Kĩ năng:

- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan

Trang 33

- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hóa học của bazơ, tính chấtriêng của bazơ không tan.

c Thái độ :

- Tính cẩn thận khi làm thí nghiệm đối với NaOH

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của Giáo viên:

- Hóa chất: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím, Phenolphtalein

- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống hút, phễu, giấy lọc

b Chuẩn bị của Học sinh:

- Tìm hiểu trứơc bài ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:

- Không

* Vào bài : (2’)

? Nhắc lại, Bazơ đợc phân thành mấy loại ? đó là những loại nào ?

HS : Có 2 loại Bazơ : Bazơ ( kiềm) : NaOH, Ca(OH)2…

Bazơ không tan trong nớc : Cu(OH)2, Mg(OH)2…

b Dạy nội dung bài mới:

GV : Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Nhỏ 1 giọt dung dịch NaOH lên mẫu quỳ

tím-> quan sát

- Nhỏ 1 giọt dung dịch Phenolphtalein

(Không màu) vào ống nghiệm chứa 1-2ml

dung dịch NaOH

GV :Đại diện các nhóm nhận xét

? Nhận xét các hiện tợng xảy ra ?

? Quỳ tím, Phenolphtalein đóng vai trò gì?

Oxit axit có những tính chất hoá học nào?

Yêu cầu HS chọn các chất để viết PTHH

minh hoạ?

? Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học

của axit -> từ đó liên hệ tính chất của

bazơ.

HS: Nêu tính chất của axit

2 nhóm lên làm thí nghiệm đối với bazơ tan

một nhóm đối với bazơ không tan cùng với

axit HCl -> quan sát hiện tợng

1 Tác dụng của dung dịch Bazơ với chất chỉ thị màu:(8 )

HS: Tác dụng với nớc, bazơ

Dung dịch bazơ(kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc.

Trang 34

Nhận xét hiện tựơng xảy ra?

Viết PTHH minh hoạ?

Phản ứng giữa axit và bazơ gọi là phản ứng

gì?

GV : Đọc thí nghiệm SGK

Cho một ít Cu(OH)2 đốt trên ngọn lửa đèn

cồn-> quan sát nhận xét màu sắc

Có hiện tợng gì xảy ra?

Qua thí nghiệm trên viết PTHH minh hoạ?

Ngoài Cu(OH)3 bị nhiệt phân huỷ tạo thành

muối và nớc

Ngoài dung dịch bazơ còn tác dụng với

muối sẽ tìm hiểu ở bài 9

bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng

với axit -> Muối và nớc KOH (dd) + HCl (dd) → KCl (dd) + H 2 O (l)

Cu(OH) 2 (dd) + HCl (dd) → CuCl 2 (dd) + 2H 2 O (l)

HS: Là phản ứng trung hoà

4.Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ(10 )

HS: Làm thí nghiệm

HS : - Chất rắn ban đầu màu xanh lam

- Sau khi đun : chất rắn có màu đen và cóhơi nớc tạo thành

Sinh ra chất có màu đen là CuO

Cu(OH) 2 (r) → CuO(r) + H 2 O

HS: Đọc ghi nhớ SGK

c Củng cố, luyện tập : : (5’)

GV : Cho học sinh làm bài tập :

- Cho các chất sau : Cu(OH)2 , NaOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3

a Gọi tên, phân loại các chất trên?

b Hãy cho biết những bazơ nào tác dụng đợc với :

- Dung dịch H2SO4 loãng

- Khí CO2

Chất nào bị nhiệt phân huỷ

Viết các PTPƯ xảy ra

Đáp án :

a .Bazơ tan : Cu(OH)2 , Fe(OH)3

Bazơ không tan : NaOH, Ba(OH)2

b – TD với H2SO4 loãng : 5 phản ứng của 5 bazơ

- TD với khí CO2 gồm : KOH bà Ba(OH)2

Có kết tủa : Ba(OH)2 Không có kết tủa : NaOH Nhóm II : NaCl ; Na2SO4

+ Từng chất nhóm I :

Có kết tủa : Na2SO4 Không có kết tủa : NaCl

- Về nhà làm bài tập 1,3,4,5(T25)

Trang 35

- ý thức khi thực hành đối với dung dịch NaOH.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của Giáo viên:

Chuẩn bị các bộ thí nghiệm cho HS, mỗi bộ gồm :

- Hoá chất: Các dung dịch NaOH, HCl, H2SO4l, CO2 hoặc SO2, dung dịch phenolphtalein

- Dụng cụ: ống nghiệm nhỏ, cốc thuỷ tinh, giá ống nghiệm, pipét, panh ( gắp hoáchất), đế sứ kẹp gỗ, giá ống nghiệm

- Tranh vẽ : + Sơ đồ điện phân dung dịch NaOH

+ Các ứng dụng của NaOH

b Chuẩn bị của Học sinh:

- Học bài cũ

- Đọc trớc bài mới ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(4 )

Câu hỏi: Bài tập 3(T25)

Đáp án:

a Các dung dịch Ba zơ:

Na2O + H2O 2NaOH

CaO + H2O Ca(OH)2

b Các Ba zơ không tan:

3Ca(OH)2 + 2FeCl3 2Fe(OH)3 + 3CaCl2

2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2

* Vào bài : (1’)

? NaOH thuộc loại bazơ nào ?  Bazơ tan ( kiềm)

GV : Vậy NaOH có nhngx tính chất hoá hcj anò ? và có những ứng dụng gì trong

đời sống và sản xuất Cô trò ta cùng tìm hiểu…

b Dạy nội dung bài mới:

GV : yêu cầu HS Quan sát NaOH

Cho biết trạng thái, màu sắc của NaOH?

Yêu cầu HS hoà tan NaOH trong nớc

Nhận xét hiện tợng xảy ra?

A Natri hiđroxit : NaOH

I Tính chất vật lí:(10 )’HS: Là chất rắn, không màu

HS: Làm thí nghiệm

Trang 36

1-2 giọt dd NaOH vào giấy quỳ tím và dd

Phenol phtalein, quan sát

Nhận xét hiện tợng xảy ra?

? Quỳ tím và dd Phenol phtalein đóng vai

trò gì trong phản ứng trên?

GV : Chia lớp thành 4 nhóm: N1, N3 làm

TN của NaOH với HCl; N2 và N4 làm TN

của NaOH với H2SO4

Hớng dẫn cách tiến hành và yêu cầu HS

? Viết PTHH minh hoạ?

Ngoài ra NaOH còn tác dụng đợc với muối

Là chất chỉ thị màu nhận biết ra NaOH

2 Tác dụng với axit:

HS: làm thí nghiệmHS: tạo thành muối và nớc

NaOH(dd)+HCl(dd) NaCl(dd) +H2O(l)

2NaOH(dd)+H2SO4(dd) Na2SO4(dd)

III ứng dụng: (3 )’(SGK)

IV Sản xuất Natri hiđroxit: (5 )

Trang 37

Giải thích và cho HS quan sát bình điện

phân

Viết PTHH xảy ra?

Điện phân 2NaCl(dd)+2H2O

Hòa tan các chất vào nớc rồi thử các dung dịch:

- Dùng quỳ tím nhận biết đợc dung dịch NaCl

- Nhận biết các dung dịch NaOH và Ba(OH)2 bằng dung dịch Na2CO3: có kết tủa làdung dịch Ba(OH)2 , không kết tủa là dung dịch NaOH

d Hớng dẫn học sinh tự học bài ở nhà: (2 )

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập 4 tại lớp

+ Viết PTHH

+ Tìm số mol CO2 và số mol NaOh đã dùng, có số mol NaOH(0,16 mol lớn hơn 2 lần

số mol CO2 (0,07 mol)) Do vậy muối tạo thành sau phản ứng là Na2CO3

+ Đáp số : NaOH d là 0,8 gam ; 7,42 gam Na2CO3

- Học bài theo nội dung vở ghi

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của Giáo viên:

- Hoá chất: Ca(OH)2, HCl, H2SO4, CO2,SO2, giấy đo PH

- Dụng cụ: ống nghiệm, phễu, cốc thủy tinh, giấy lọc

b Chuẩn bị của Học sinh:

- Học bài cũ

- Đọc trớc bài mới

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(5 )

Câu hỏi: NaOH có những tính chất hoá học nào? Viết PTHH minh hoạ?

Đáp án:

- Làm đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím-> xanh dd Phenol phtalein không màu-> đỏ

- Tác dụng với axit:

NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)

- Tác dụng với oxit axit:

Trang 38

2NaOH(dd) + CO2(k) Na2CO3(dd) + H2O(l)

b Dạy nội dung bài mới:

GV : Dung dịch Ca(OH)2 có tên thờng gọi

là nớc vôi trong, chúng ta hãy pha chế dd

Ca(OH)2 để tìm hiểu tính chất của nó

? Muốn pha chế cần dụng cụ, hoá chất

nào?

? Cách làm thí nghiệm nh thế nào?

Hớng dẫn HS các nhóm cách pha chế dd

Ca(OH)2

+ Hoà tan 1 ít vôI tôI Ca(OH)2 vào trong

n-ớc  chất lỏng màu trắng có tên là vôI nn-ớc

hoặc vôI nớc

+ Dùng phễu, cốc, giấy lọc để lọc lấy chất

lỏng trong suốt, không màu là ( nớc vôI

trong )

? Ca(OH) 2 có những tính chất vật lí nào

? Ca(OH) 2 thuộc loại bazơ nào?

GV : Lấy một ít dung dịch vừa pha đợc làm

thí nghiệm: nhỏ1-2 giọt Ca(OH)2 vào dd

Phenol phtalein và quỳ tím -> quan sát

HS: Làm thí nghiệm

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

HS: Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím ->

xanh, dung dịch phenolphtalein không màu

-> đỏ

B Canxi hiđroxit- Thang PH

I Tính chất: (25 )

1 Pha chế dung dịch Ca(OH) 2 :

HS: Vôi nớc, cốc, đũa, phễu,giấy lọc

HS: trả lời

HS: Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

HS : dd Ca(OH)2 là chất lỏng khôngmàu, trong suốt, Ca(OH)2 ít tan trong n-ớc

Trang 39

GV : Quỳ tím và dd phenol phtalein dùng

để nhận biết ra Ca(OH)2

Hớng dẫn các nhóm làm TN: nhỏ từ từ dd

HCl và H2SO4 vào ống nghiệm chứa

Ca(OH)2 có màu hồng -> quan sát

HS: Làm thí nghiệm

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

HS: dung dịch mất màu hồng chứng tỏ đã

tác dụng với axit

? Viết PTH minh hoạ?

Nhắc lại tính chất hoá học của oxit axit?

Viết PTHH minh hoạ?

Ngoài ra còn tác dụng với muối (bài 9)

? Canxi oxit (Ca(OH) 2 ) có những ứng dụng

Giới thiệu giấy PH và cách so mầu

Làm TN với nớc chanh, nớc máy và dd

? Qua bài học hôm nay em có kết luận gì ?

Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK.

b Tác dụng với axit:

Ca(OH)2(dd) +2HCl(dd) CaCl2(dd) + 2H2O(l)

Ca(OH)2(dd)+ H2SO4(dd) CaSO4(r )+2H2O(l)

c Tácdụng với oxit axit:

Ca(OH)2(dd) + CO2(k) CaCO3(r)

Trang 40

- HS yªu khoa häc, ham thÝch häc tËp bé m«n

2 ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:

a ChuÈn bÞ cña Gi¸o viªn:

- Ho¸ chÊt: dd AgNO3, Cu SO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, Cu

- Dông cô: èng nghiÖm nhá

b ChuÈn bÞ cña Häc sinh:

- ¤n l¹i kh¸I niÖm muèi, ph©n lo¹i muèi

- §äc tríc bµi

3 TiÕn tr×nh bµi d¹y:

a KiÓm tra bµi cò:(5 )

C©u hái: Bµi tËp 3(T30)

§¸p ¸n:

a Muèi Natri hi®ro sunfat:

H2SO4 + NaOH NaHSO4 + H2O

Ngày đăng: 15/06/2021, 01:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w