Xác định Rừng Có Giá Trị Bảo Tồn CaoWWF & EOSTEM Dự án Hành lang xanh... Cơ sở• Dự án Hành lang xanh dự kiến phương pháp cảnh quan: • Xác định mạng lưới rừng phòng hộ, sản xuất và các kh
Trang 1TÀI LIỆU
XÁC ĐỊNH RỪNG CÓ GIÁ TRỊ BẢO
TỒN CAO
Trang 2Xác định Rừng Có Giá Trị Bảo Tồn Cao
WWF & EOSTEM
Dự án Hành lang xanh
Trang 4Cơ sở
• Dự án Hành lang xanh dự kiến phương pháp cảnh quan:
• Xác định mạng lưới rừng phòng hộ, sản xuất và các khu vực được bảo
vệ
• Lồng ghép quản lý bảo tồn vào quản lý rừng
• Xác định các hành lang nhằm tối đa hóa sự liên kết
Trang 5Mục đích
• Trình bày các kết quả với các bên liên quan
Trang 6Tại sao xác định các khu rừng ưu tiên bảo tồn?
xuất
• Hướng đến xây dựng năng lực, ví dụ lâm nghiệp cộng đồng
hoặc quản lý rừng bền vững
Trang 7Phương pháp
• Các mô tả cảnh quan sinh học
Trang 8Chất lượng rừng
• Sự thể hiện giá trị đa dạng sinh học là chất lượng rừng tự
nhiên
• Số liệu ảnh vệ tinh SPOT 5 (2004 & 2005) được sử dụng độ
che phủ rừng – độ phân giải 10 m
LANDSAT-độ phân giải 50m (2003)
Trang 9Ảnh vệ tinh SPOT 5
Trang 10Cấp rừng
0 1A, 1B
Không phải rừng
1 IIA, IIB, IIC
Rừng tái sinh
2 IIIA1
Nghèo
3 IIIA2
Loại rừng
Trang 11Chất lượng rừng
Trang 121 26-50
0 0-25
Cấp Phần trăm che
phủ
Trang 13Tính nguyên vẹn rừng
Trang 14Tầm quan trọng của vùng đầu nguồn
quan trọng trong việc điều
hòa khí hậu, thủy lợi, đất và
Trang 15Cấp độ vùng đầu nguồn
4 Khu vực được bảo vệ
Rất cao
3 Rất quan trọng
Cao
2 Quan trọng
Trung bình
1 Không quan trọng
Thấp
Cấp Loại
Mức
Trang 16Tầm quan trọng vùng đầu nguồn
Trang 17Cấp Loại
Xếp loại
Trang 18Hệ thống Sông suối lớn
Trang 19Cấp Loại
Xếp loại
Trang 20Đai cao rừng
Trang 21Không thể tiếp cận/ Mối đe dọa
nguy cơ bị đe dọa săn bắn
của đường giao thông
• Khoảnh cách từ đường
• Dốc và địa hình
Trang 22Cấp không thể tiếp cận
1
<15 o
2 15-25 o
3 25-35 o
2.5
Đường 2-3km
2 Lối đi 1-2km
1.5
Đường 1-2km
1 Lối đi <1km
0
Đường <1km
Cấp Khoàng cách
Trang 23Mức độ tiếp cận rừng
Trang 24Tổng hợp các tiêu chuẩn
• Tinh toán giá trị bảo tồn
trung bình theo mỗi ảnh
điểm
• Giá trị bảo tồn được tính
theo tiểu khu
>15 Rất cao
11-15 Cao
6-10 Trung bình
1-5 Thấp
Cấp Giá trị khoanh
vùng BT
Trang 25Tổng hợp các tiêu chuẩn - 5 loại
• Tính toán giá trị bảo tồn
trung bình theo mỗi ảnh
điểm
• Giá trị bảo tồn được tính
theo tiểu khu
9.1-12 Cao
>12 Rất cao
6.1-9 Trung bình
3.1-6
Tương đối
0-3 Thấp
Cấp Giá trị khoanh
vùng bảo tồn
Trang 26Các giá trị đa dạng sinh học
trọng của Huế ở Việt Nam
• Xác định các sinh cảnh và các loài cần bảo vệ đặc biệt
Trang 27Các loài biểu trưng
Tầm quan trọng toàn cầu của các loài
Bản đồ giá trị bảo tồn về sự phân bố
Trang 28Giá trị bảo tồn – theo 4 cấp rừng với sự
phân bố các loài biểu trưng
Trang 29Giá trị bảo tồn – theo 5 cấp rừng với sự phân bố
các loài biểu trưng
Trang 30Vị trí các quần thể linh trưởng chính
Trang 31Các đề xuất
• Tăng cường bảo vệ các khu rừng có giá trị bảo tồn cao – chiến lược cấp
tỉnh (liên kết chương trình Nghị sự 21)
• Thiết lập các khu vực bảo vệ mới
• Mở rộng vườn quốc gia Bạch Mã – Khu BTTN Phong Diền
• Khu vực bảo vệ ‘Saola’
• Thực hiện bảo tồn dọc tuyến sông Hữu Trạch
• Hỗ trợ bảo tồn và quản lý rừng ở BQL rừng PH Hương Thủy
• Đảm bảo các khu vực có giá trị bảo tồn cao được bảo vệ khỏi phát triển
không bền vững – đập, đường, các loài cây ngoại lai
• Xác định các ưu tiên phục hồi rừng với cây bản địa
• Đảm bảo bảo vệ hành lang rừng từ đông sang tây ơt TTSơn
Trang 33Khu bảo tồn mới dự kiến
• Bản đồ các giá trị bảo tồn với diện tích ban đầu – 22000 ha
Trang 34Khu bảo tồn mới dự kiến
• Bản đồ các giá trị bảo tồn với khu bảo tồn mới dự kiến -8700
Trang 35Kết hợp các khu vực bảo vệ để tạo nên hành lang đông
– tây ở mièn trung Việt Nam
Trang 36Các bước tiếp theo
• Hệ thống cấp độ có thể sửa đổi và điều chỉnh theo sự biến đổi
trữ lượng
• Diện tích đề xuất đủ lớ để thành lập một khu bảo tồn
Phong Điền
tồn các khu vực này