| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 14. Đỗ Ngọc Đài, Lê Thị Hương, Phạm Hồng Ban (2007), Đánh giá tính đa dạng hệ thực vật bậc cao có mạch trên núi đá vôi VQG Bến En-Thanh Hoá, T/c Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số 19, 106-111 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
T/c Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| Tác giả: |
Đỗ Ngọc Đài, Lê Thị Hương, Phạm Hồng Ban |
| Năm: |
2007 |
|
| 15. Đỗ Ngọc Đài, Lê Thị Hương (2010), Đa dạng thực vật bậc cao có mạch ở khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, Thanh Hóa, T/c Công nghệ Sinh học, 8(3A): 929-935 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
T/c Công nghệ Sinh học |
| Tác giả: |
Đỗ Ngọc Đài, Lê Thị Hương |
| Năm: |
2010 |
|
| 16. Hoàng Thị Hạnh, Đỗ Ngọc Đài, Phạm Hồng Ban, Nguyễn Đình Phương (2008), Hệ thực vật sau nương rẫy ở vùng đệm VQG Bến En-Thanh Hoá, T/c Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số 1, 106-109 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
T/cNông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| Tác giả: |
Hoàng Thị Hạnh, Đỗ Ngọc Đài, Phạm Hồng Ban, Nguyễn Đình Phương |
| Năm: |
2008 |
|
| 17. Phạm Hoàng Hộ (1972), Cây cỏ Miền Nam Việt Nam 2. Sài Gòn |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cây cỏ Miền Nam Việt Nam 2 |
| Tác giả: |
Phạm Hoàng Hộ |
| Năm: |
1972 |
|
| 18. Phạm Hoàng Hộ (2000), Araceae, Cây cỏ Việt Nam,. NXB Trẻ Tp. Hồ Chí Minh. Tập 3, tr. 334-367 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Araceae, Cây cỏ Việt Nam |
| Tác giả: |
Phạm Hoàng Hộ |
| Nhà XB: |
NXB Trẻ Tp. Hồ ChíMinh. Tập 3 |
| Năm: |
2000 |
|
| 19. Hutchinson J. (1978), Những họ thực vật có hoa, Tập I-II. Nguyễn Thạch Bích và nnk dịch, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những họ thực vật có hoa |
| Tác giả: |
Hutchinson J |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
1978 |
|
| 20. Lê Khả Kế (chủ biên) và các tác giả khác (1975), Cây cỏ thường thấy ở Việt Nam, 5, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cây cỏ thường thấy ở ViệtNam |
| Tác giả: |
Lê Khả Kế (chủ biên) và các tác giả khác |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học và Kỹ thuật |
| Năm: |
1975 |
|
| 21. Phan Kế Lộc (1998), Tính đa dạng của hệ thực vật Việt Nam (Kết quả kiểm kê thành phần loài), T/c Di truyền học và ứng dụng, 2: 10-15 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
T/c Di truyền học và ứng dụng |
| Tác giả: |
Phan Kế Lộc |
| Năm: |
1998 |
|
| 22. Phan Kế Lộc, Lê Trọng Cúc (1997), Danh lục thực vật sông Đà, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Danh lục thực vật sông Đà |
| Tác giả: |
Phan Kế Lộc, Lê Trọng Cúc |
| Nhà XB: |
Nxb Nôngnghiệp |
| Năm: |
1997 |
|
| 23. Đỗ Tất Lợi (1995), Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, NXB Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam |
| Tác giả: |
Đỗ Tất Lợi |
| Nhà XB: |
NXB Khoa họcKỹ thuật |
| Năm: |
1995 |
|
| 24. Trần Đình Lý (chủ biên) (1993), 1900 loài cây có ích ở Việt Nam, NXB thế giới, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
1900 loài cây có ích ở Việt Nam |
| Tác giả: |
Trần Đình Lý (chủ biên) |
| Nhà XB: |
NXB thếgiới |
| Năm: |
1993 |
|
| 25. Richard P. W. (1968-1969), Rừng mưa nhiệt đới, Tập 1-3, (Vương Tấn Nhị dịch), Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Rừng mưa nhiệt đới |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
|
| 26. Nguyễn Nghĩa Thìn (2000), Đánh giá tính đa dạng hệ thực vật thuộc hệ sinh thái khô hạn trên núi đá vôi Việt nam, Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội. 280-284 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những vấn đề nghiên cứu cơ bảntrong khoa học sự sống |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
2000 |
|
| 27. Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thanh Nhàn (2004), Đa dạng thực vật Vườn Quốc gia Pù Mát, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đa dạng thực vật VườnQuốc gia Pù Mát |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thanh Nhàn |
| Nhà XB: |
Nxb Nông nghiệp |
| Năm: |
2004 |
|
| 28. Nguyễn Nghĩa Thìn, Mai Văn Phô (2003), Đa dạng hệ nấm và hệ thực vật Vườn Quốc gia Bạch Mã, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đa dạng hệ nấm và hệ thực vậtVườn Quốc gia Bạch Mã |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, Mai Văn Phô |
| Nhà XB: |
Nxb Nông nghiệp |
| Năm: |
2003 |
|
| 29. Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Thời (1998), Đa dạng thực vật có mạch vùng núi cao Sa Pa- Phan Si Pan, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đa dạng thực vật có mạchvùng núi cao Sa Pa- Phan Si Pan |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Thời |
| Nhà XB: |
Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Năm: |
1998 |
|
| 30. Thái Văn Trừng (1978), Thảm thực vật rừng Việt Nam, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thảm thực vật rừng Việt Nam |
| Tác giả: |
Thái Văn Trừng |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹthuật |
| Năm: |
1978 |
|
| 31. Viện điều tra quy hoạch rừng, Phân viện Bắc Trung Bộ, 2000. Báo cáo kết quả điều tra khu hệ động, thực vật Vườn Quốc gia Bến En-Thanh Hoá.Tài liệu tiếng nước ngoài |
Khác |
|