1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề ôn thi đại học môn Toán khối A 2009 - Đề 1 (Có đáp án) ppt

5 536 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi đại học 2009 đề số 1 môn Toán khối A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh A’C vuông góc với BC’ .Viết phương trình mặt phẳng ABC’.. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng B’C’ trên mặt phẳng ABC’ Câu IV 2 điểm 1... Khi đó S,M,D thẳn

Trang 1

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC 2009

ĐỀ SỐ 1 Môn : TOÁN Khối : A

Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian phát đề

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y =

1

5 2

2

+

+ +

x

x x

2 Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt:

x2+2x+5=(m2+2m+5)(x+1)

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình:

8

2 3 2 sin 3 sin cos

3

2 Giải hệ phương trình:



=

− + +

= + + +

y x

y x

y x y y x

) 2 )(

1 (

4 ) ( 1

2

2

(x, y ∈ )

Câu III (2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có

A(0; 0; 0), B(2; 0; 0), C(0; 2; 0),A’(0; 0; 2)

1 Chứng minh A’C vuông góc với BC’ Viết phương trình mặt phẳng (ABC’)

2 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng B’C’ trên mặt phẳng (ABC’)

Câu IV (2 điểm)

1 Tính tích phân: ∫

+ + +

=

5

32x 1 4x 1

dx I

2 Cho x,y là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+xy+y2 ≤ 3 Chứng minh rằng

–4 3 –3 ≤ x2 – xy – 3y2 ≤ 4 3 +3

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh tự chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a.(2 điểm)

1– Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip (E) 1

2 12

2 2

= + y

x

Viết phương trình hypebol (H) có hai đường tiệm cận là y = ±2x và có 2 tiêu điểm là 2 tiêu điểm của elip (E) 2– Áp dụng khai triển nhị thức Niuton của ( 2 )100

x

x + , Chứng minh rằng

2

1

200 2

1

199

2

1

101 2

1

100

199 100 100

198 99 100

100 1

100

99 0

 +

− +

C C

C C

( Ck n là số tổ hợp chập k của n phần tử )

Câu V.b.(2 điểm)

1 Giải bất phương trình logx+1(−2x)>2

2 Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh AB=AD=a , AA’ =

2

3

a

và góc

Trang 2

0 1

I - 1 4 - 3 - 4 x y Đ ÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2009 ĐỀ SỐ 1 Môn : TOÁN Khối : A ( Đáp án – Thang điểm gồm 5 trang ) Câu Ý Nội dung Đ iểm I 2,00 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1,00 điểm) y = 1 4 1 1 5 2 2 + + + = + + + x x x x x • TXĐ : \{–1} • Sự biến thiên : y’ = ( ) ( )2 2 2 1 3 2 1 4 1 + − + = + − x x x x ; y’=0 ⇔ x =1; x = –3 0,25 Bảng biến thiên : x – ∞ –3 –1 1 +∞

y’ + 0 – – 0 +

–4 + ∞ +∞

– ∞ –∞ 4

• Tiệm cận:Tiệm cận đứng x = –1 , Tiệm cận xiên y = x +1

• Đồ thị :

Trang 3

2 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt(1,00 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với :

1

5 2

2

+

+ +

x

x x

+

+ m

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

y =

1

5 2

2

+

+ +

x

x x

với đường thẳng y = 2 2 5

+

+ m

Phương trình đã cho có 2 nghiệm dương khi và chỉ khi :

4 < 2 2 5

+

+ m

<

<

≠ 0 2

1

m

m

0,50

1 Giải phương trình (1,00 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với :

cos3x(cos3x + 3cosx) – sin3x(3sinx – sin3x) =

2

2 3

2 +

⇔ cos23x + sin23x + 3(cos3xcosx – sin3xsinx) =

2

2 3

2 +

⇔ cos4x =

2

2

0,50

⇔ 4x = ±

2 16

2 4

π π π

π

k x

2 Giải hệ phương trình (1,00 điểm)

Hệ đã cho tương đương với :



=

− +

= +



=

− + +

=

− + + +

1 2

1 1 1

) 2 (

1

2 2

2 2

x y y x x

y y x

x y y

x

=

=

− +

x y

x x

3

0 2

2

=

= 2

1

y

x

hoặc

=

= 5

2

y

x

0,50

1 Chứng minh AC’ ⊥ BC’ Viết phương trình mp(ABC’) (1,00 điểm)

• Ta có : C’(0;2;2) , A→'C =(0;2;–2) , BC→' = (–2;2;2)

→

C

A' . BC→' = 0.(–2)+2.2+(–2).2 = 0 ⇒ A’C ⊥ BC’ 0,50

• Vì A’C ⊥ BC’ , A’C ⊥ AB nên A’C ⊥ (ABC’)

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC’) là →n = AC→ =(0;2;–2)

Phương trình mặt phẳng (ABC’) là :

0.(x–0) + 2(y–0) –2(z–0) = 0 ⇔ y – z = 0

0,50

2 (1,00 điểm)

Ta có B→'C' = BC→ =(–2;2;0) Gọi (α) là mặt phẳng chứa B’C’ và vuông góc với mặt phẳng (ABC’) thì hình chiếu vuông góc của B’C’ trên (ABC’) 0,25

Trang 4

Phương trình của (α): 1(x–0)+1.(y–2)+1.(z–2) = 0 ⇔ x + y + z – 4 = 0 0,25 Phương trình hình chiếu của B’C’ trên (ABC’) là :

=

=

− + +

0

0 4

z y

z y x

0,25

1 Tính tích phân (1,00 điểm)

Đặt t = 4 +x 1⇒ x = t dx tdt

2

1 4

1

2

=

Ta có

+

− +

= +

5

5

1 1

1

t

tdt

0,50

=

12

1 2

3 ln 1

1 ) 1 ln(

5

3

=





+ + +

t

2 Chứng minh: – 4 3 –3 ≤ x2 – xy – 3y2 ≤ 4 3 –3 (1,00 điểm)

Đặt A = 2

x + xy + 2

y ,B == 2

x – xy –3 2

y Nếu y = 0 thì B= x2 ⇒ 0 ≤ B ≤ 3

0,25

Nếu y ≠0 thì đặt t =

y

x

ta được B = A

1

3

3

2

2 2

2

2 2

+ +

= + +

t t

t t A y xy x

y xy

t t

t t

= + +

− 1

3

2

2

⇔ (m–1)t2 + (m+1)t + m + 3 = 0 (1) Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi m = 1 hoặc

∆ = (m+1)2 – 4(m–1)(m+3) ≥ 0 ⇔

3

48

3 −

≤ m ≤

3

48

3 +

Vì 0 ≤ A ≤ 3 nên –3–4 3≤ B ≤ –3+4 3

0,50

1 (1,00 điểm)

2 12

2 2

= + y

x

có hai tiêu điểm là F1(– 10 ;0) , F2( 10 ;0)

Vì (H) có cùng tiêu điểm với (E) nên phương trình của (H) có dạng:

2 1

2 2

2

=

b

y a

Vì (H) có cùng tiêu điểm với (E) nên

a2 + b2 = c2 = 10 (1) 0,25

Vì (H) có hai đường tiệm cận là y = ±2x nên b = 2a (2) 0,25

Từ (1) và (2) suy ra a2 = 2 , b2 = 8

8 2

2 2

=

y

2 Áp dụng khai triển nhị thức Niutơn , chứng minh đẳng thức (1,00 điểm)

100 199 99 100 101

1 100 100 0 100 100

Lấy đạo hàm 2 vế ta suy ra :

100 100

1 100 99

0 100

100(1 2 ) 100 101 200 )

1 (

Thay x= –

2

1ta suy ra B = 0

0,25

Trang 5

V.b 2,00

1 Giải bất phương trình (1,00 điểm)

Bất phương trình đã cho tương đương với :

–2x < ( 1)2 2 4 2 0

>

+ +

Kết hợp với điều kiện ta được –2+ 3 < x < 0 0,25

2 Chứng minh AC’ ⊥ (BDMN) Tính VA.BDMN (1,00 điểm )

Gọi O là tâm của đáy ABCD, S là điểm đối xứng của A qua A’ Khi đó S,M,D thẳng hàng và M là trung điểm của SD; S,N,B thẳng hàng và N là trung điểm của SB

Từ hai tam giác đồng dạng SAO và ACC’ ta suy ra AC’ ⊥ SO (1)

0,25

Vì BD ⊥ AC , BD ⊥ AA’ ⇒ BD ⊥ (ACC’A’) ⇒ BD ⊥ AC’ (2)

Ta có: VA.BDMN =

4

3

VS.ABD =

4

3 3

1 SA.SABD =

4

1 .a 3

16

3 4

2

a a

========== Hết ============

M

N

S

A'

D'

B'

C'

O

A

D

Ngày đăng: 13/12/2013, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w