Mạch tách kênh demux Bộ chuyển mạch phân kênh hay còn gọi là tách kênh, giải đa hợp demultiplexer có chức năng ngược lại với mạch dồn kênh... Cấu trúc bên trong mạch tác kênh 1 sang 4
Trang 1Mạch giải mã 4 sang 16 đường IC 74154
Trang 2Ví dụ : Mạch giải mã 4 sang 16 đường IC 74154
G 1
G 2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 0 9
5 4
1 1
1 4
3 2 6 7
Trang 3Mạch Ghép kênh MUX 2 sang 1 đường (IC 74157)
s
X0 X1
Output
Trang 4Mạch Ghép kênh MUX 2 sang 1 đường (IC 74157)
S
Y
Điều khiển
Trang 5Mạch Ghép kênh MUX 4 sang 1 đường (IC 74153)
A B
D0 D1 D2 D3
Trang 6Bảng hoạt động Mạch Ghép kênh MUX 4 sang 1 đường (IC 74153)
Điều khiển Ngõ ra
0 0 1 1
0 1 0 1
.
.
B Y
Trang 7Sơ đồ mạch bên trong Mạch Ghép kênh MUX 4 sang 1 đường (IC 74153)
Trang 8A B C
D0 D1 D2 D3
Y
Enable G
Trang 9Enable Điều khiển Output
0 0 0 0 0 0 0 0
Bảng hoạt động mạch Mux 8 sang 1 (IC 74151)
7 6
5 4
3 2
1 0
.
.
.
.
.
.
.
.
D A B C G D
A B C G
D A B C G D
A B C G
D A B C G D
A B C G
D A B C G D
A B C G Y
Trang 10Ứng dụng: Dùng Mạch MUX 4 sang 1 đường tạo hàm Boole:
A B
D0 D1 D2 D3
Trang 11Ứng dụng: Dùng Mạch MUX 4 sang 1 đường tạo hàm Boole:
A B
D0 D1 D2 D3
1 0 0 0 1 1 1 0
Trang 14Chuyển đổi
song song sang nối tiếp
Trang 15Mạch tách kênh (demux)
Bộ chuyển mạch phân kênh hay còn
gọi là tách kênh, giải đa hợp
(demultiplexer) có chức năng ngược
lại với mạch dồn kênh.
Trang 16Mạch tách kênh DEMUX 1 sang 4
A B
Ngõ
dữ
liệu
4 ngõ ra
Trang 17B Y
D A
B Y
D A
B Y
D A
B Y
.
3
.
2
.
1
.
Bảng hoạt động:
Trang 18Cấu trúc bên trong mạch tác kênh 1 sang 4
Trang 19VD: mạch tách kênh IC 74155
Trang 20MẠCH SO SÁNH Mạch so sánh hai số nhị phân 1 bit:
B A
B
(
B A B
(
B A B
Trang 21B A
B
(
B A B
(
B A B
(
Sơ đồ mạch so sánh 2 số NP 1 bit
Trang 222 3 4
7 6 5
Y
Trang 23Comparing Input Cascading Input Output A3,B3 A2,B2 A1,B1 A0,B0 A > B A<B A=B A>B A<B A=B A3>B3 X X X X X X H L L A3<B3 X X X X X X L H L A3 =B3 A2>B2 X X X X X H L L A3 =B3 A2<B2 X X X X X L H L A3 =B3 A2=B2 A1>B1 X X X X H L L A3 =B3 A2=B2 A1<B1 X X X X L H L A3 =B3 A2=B2 A1=B1 A0>B0 X X X H L L A3 =B3 A2=B2 A1=B1 A0<B0 X X X L H L A3 =B3 A2=B2 A1=B1 A0=B0 H L L H L L A3 =B3 A2=B2 A1=B1 A0=B0 L H L L H L A3 =B3 A2=B2 A1=B1 A0=B0 X X H L L H A3 =B3 A2=B2 A1=B1 A0=B0 L L L H H L A3 =B3 A2=B2 A1=B1 A0=B0 H H L L L L
Trang 24765
234
765
Trang 29Cộng hai số nhị phân có nhớ Input Output
Trang 37Cộng hai số nhị phân 4 bit có nhớ
Trang 381 1 7 4
1 6
1 3
9 6 2
Trang 39Mạch cộng hai số BCD
Trang 40Giải thích hoạt động của mạch:
2 số cần cộng là A3A2A1A0 và B3B2B1B0 cho tổng là
C3S4S3S2S1 (C3 là hàng chục nếu có).
Nếu tổng đầu vượt quá 9 ( từ 10 đến 18) thì các cổng
logic sẽ cho phép xác định hàng chục đồng thời tổng này
phải được cộng thêm 6 ở tầng 74LS83 thứ 2 để cho tổng
cuối cùng ở dạng BCD.
Nếu tổng không vượt quá 9 (vẫn là số BCD) thì tổng hàng
chục không có nên 74LS83 thứ 2 sẽ cộng tổng này với 0,
tổng ra không có gì thay đổi.
Trang 41Có 2 dạng mạch chính là parity chẵn và parity lẻ Cả 2 đều được sử dụng
Với parity chẵn : dữ liệu trước khi truyền đi sẽ được đếm tổng số bit
Nếu tổng chẵn, bit parity 0 được thêm vào trước mỗi khối dữ liệu truyền
Nếu tổng lẻ thì bit parity 1 được thêm vào (để nó chẵn)
Ở đầu nhận dữ liệu, mạch sẽ kiểm tra từng khối dữ liệu nhận được xem có tổng số bit là chẵn hay không Nếu không thì tức là đã có 1 bit nào đó trong khối dữ liệu bị sai Ngược lại là mạch truyền đúng Với parity lẻ thì ngược lại khối dữ liệu phải được làm lẻ trước khi truyền
MẠCH TẠO VÀ KIỂM TRA BIT CHẲN LẼ
Trang 42Ví dụ: Mạch tạo bit parity
Trang 43ALU IC74181 là một ALU tương đương khoảng 100 cổng logic
và với 4 lối vào lựa chọn nó có thể thực hiện được 16 chức năng
số học nhị phân khác nhau.
Bảng liệt kế chức năng IC (xem sách)