CHƯƠNG 1Bài 1: Đổi các số Nhị phân binary sau sang số Thập phân và số Thập lục phân Hex: Bài 2: Đổi các số Thập phân sau sang số nhị phân và số Hex: Bài 3: Đổi các số Hex sau sang số Nhị
Trang 1CHƯƠNG 1
Bài 1: Đổi các số Nhị phân (binary) sau sang số Thập phân và số Thập lục phân (Hex):
Bài 2: Đổi các số Thập phân sau sang số nhị phân và số Hex:
Bài 3: Đổi các số Hex sau sang số Nhị phân và số Thập phân:
Bài 4: Cho biết mã BCD (Binary Coded Decimal) của các số Thập phân sau:
Bài 5: Thực hiện phép cộng hai số Nhị phân sau:
a 110 và 1011 b 1001 và 1111
c 10110 và 10111 d 110011 và 110111
Bài 6: Thực hiện phép cộng hai số Hex sau:
a 7B và 12 b 3A và 7F
Bài 7: Thực hiện phép cộng 2 số BCD sau:
a 0010 và 0111 b 0110 0001 và 0001 0011
c 1001 và 1000 d 0011 0110 và 1001
Bài 8: Cho biết dung lượng của bộ nhớ có tầm địa chỉ sau:
a 000H ÷ 7FF Hb 000 H ÷ FFF H
c 0000 H÷ 1FFF H d 800 H÷ FFF H
Trang 2CHƯƠNG 2 Bài 1: Lập bảng hoạt động của cổng AND 3 ngõ vào, cổng OR 3 ngõ vào, cổng NAND 3 ngõ vào và cổng NOR 3 ngõ vào
Bài 2: Vẽ sơ đồ mạch:
A B C A B C A B C
A B DC A B C D A B C D BA C D
Bài 3: Lập bảng hoạt động của mạch số, có ngõ ra sau:
B C D A D C A B
Y = + ⊕ +
Bài 4: Cho mạch số có ngõ ra như sau:
) (
) (C B C A CA
Y = + + ⊕
a Vẽ sơ đồ mạch
b Lập bảng hoạt động
Bài 5: Cho biểu thức logic sau:
∑
= CBA
f1 ( 0 , 2 , 4 , 6 )
∑
= DCBA
f2 ( 1 , 3 , 5 , 9 , 11 )
a Dùng bìa Karnough rút gọn biểu thức trên
b Vẽ sơ đồ mạch
Bài 6: Cho mạch số có các ngõ ra như sau:
∑
= ( 0 , 2 , 3 , 4 , 6 , 8 , 10 , 11 , 12 , 14 )
1
f
A B DCBA A
B DC A B C D A B C D A B C D
B A C B C A
f3 = ( ⊕ ) + ( + ).
a Rút gọn
b Vẽ sơ đồ mạch dùng các cổng logic cơ bản
c Vẽ sơ đồ mạch chỉ dùng NAND 2 ngõ vào
d Vẽ sơ đồ mãch chỉ dùng NOR 2 ngõ vào
CHƯƠNG 3
Trang 3Bài 1: Thiết kế mạch có ngõ ra Y = 1 khi ngõ vào 4 bit là số NP lẽ (VD: DCBA = 0001,0011,0101,…,1111)
Bài 2: Thiết kế mạch phát hiện số BCD
Bài 3: a Thiết kế mạch cộng 2 số NP có nhớ 1 bit
b.Thiết kế mạch cộng 2 số NP 4 bit có nhớ từ mạch câu 3a
c Thiết kế mạch cộng 2 số NP 8bit có nhớ từ mạch câu 3a
Bài 4: a Thiết kế mạch so sánh 2 số NP 1 bit
b.Thiết kế mạch so sánh 2 số NP 2 bit
Bài 5: Cho mạch chuyển đổi mã BCD sang led 7 đoạn A chung
a Lập biểu thức ngõ ra của a,b,c,d,e,f,g
b Vẽ mạch
Bài 6: Tương tự bài 5 với mạch chuyển đổi mã BCD sang led 7 đoạn K chung
Bài 7: a Thiết kế mạch chuyển đổi mã NP 3 bit sang mã Gray 3 bit
b.Thiết kế mạch chuyển đổi mã Gray 3 bit sang mã NP 3 bit
Bài 8: Hãy thiết kế mạch số có 4 ngõ vào D,C,B,A và 3 ngõ ra Y1, Y2, Y3 thoả các điều kiện sau:
i/ Khi D = 0 thì 3 ngõ ra Y3Y2Y1 lần lượt bằng C, B, A
ii/ Khi D = 1 thì 3 ngõ ra Y3 Y2 Y1 lần lượt bằng A,C,B
Bài 9: Có 4 công tắc điều khiển 1 động cơ Mỗi khi có 2 công tắc được đóng thì động cơ chạy, ngoài ra động cơ ngưng
a Hãy thiết kế mạch
b Vẽ sơ đồ mạch sao cho chỉ dùng NAND 2 ngõ vào
c Vẻ sơ đồ mạch sao cho chỉ dùng NOR 2 ngõ vào
Bài 10: Cho mạch số có bảng hoạt động như sau:
0
0
1
1
0
1
0
1
1 0 0 1
0 1 1 0
1 1 1 0
a Viết biểu thức ngõ ra
b Vẽ sơ đồ mạch
c Vẽ mạch chỉ dùng cổng NAND 2 ngõ vào
d Vẽ mạch chỉ dùng cổng NOR 2 ngõ vào
CHƯƠNG 4 + 5
Trang 4Bài 1: Cho biết bảng hoạt động của các flip flop FFJK, FF D, FF T.
Bài 2: So sánh mạch tổ hợp và mạch tuần tự
Bài 3: So sánh đếm KĐB và mạch đếm ĐB
Bài 4: Vẽ sơ đồ mạch đếm lên , NP 2 bit, KĐB, dùng FFJK
Bài 5: Vẽ sơ đồ mạch đếm xuống, NP 3 bit, KĐB, dùng FFT
Bài 6: Vẽ sơ đồ mạch đếm lên KĐB, Mode đếm bằng 10 (đếm từ 0 ÷ 9)
và vẽ giản đồ xung, cho các trường hợp sau:
Bài 7: Tương tự bài 6 với mạch đếm xuống KĐB, đếm 9÷ 0
Bài 8: Phân tích mạch đếm ĐB có đặc điểm sau:
1 3
2 1
2 1
4 1
4
; 4
3 3
2 2
1 1 1
Q K Q
Q Q J
Q Q K J
Q Q K J
K J
=
=
=
=
=
=
=
=
Bài 9: Phân tích mạch đếm ĐB có đặc điểm sau:
2 3 1
2 3
Bài 10: Phân tích mạch đếm ĐB, có đặc điểm sau:
3
1
1 K Q
J = =
1
3 2
2 K Q Q
J = =
1 3
3 =K =
J
Bài 11: Phân tích mạch đếm ĐB có đặc điểm sau:
3 1
3 1
Q
K
Q
J
=
=
1 2
1 2
Q K
Q J
=
=
2 3
2 3
Q K
Q J
=
=
Bài 12: Thiết kế mạch đếm ĐB NP 3 bit, Mode đếm = 8, dùng FFJK Bài 13: Thiết kế mạch đếm ĐB, đếm 0 ÷ 4, M = 5, dùng FF JK
Bài 14: Thiết kế mạch đếm ĐB, đếm 7÷ 0, M = 8, dùng FF JK
Bài 15: Thiết kế mạch đếm ĐB, đếm 9 ÷ 0, M = 10, dùng FF JK
CHƯƠNG 6
Trang 5Bài 1: Cho biết bảng hoạt động của FF D.
Bài 2: Cho thanh ghi dịch phải 3 bit, dữ liệu vào nối tiếp d0d1d2d3d4 =
11001, trạng thái ban đầu Q1Q2Q3 = 000
a Vẽ sơ đồ thanh ghi
b Vẽ giản đồ xung
Bài 3: Cho thanh ghi dịch phải 4 bit, dữ liệu nạp song song ABCD =
1101, dữ liệu vào nối tiếp d0d1d2d3 = 1011
a Vẽ sơ đồ thanh ghi
b Vẽ giản đồ xung
Bài 4: Cho thanh ghi dịch phải 4bit, có thêm các ngõ ra sau:
4 3 1
2 1 0
Q Q b
Q Q b
⊕
=
⊕
=
a Vẽ sơ đồ mạch
b Vẽ giản đồ xung gồm CK,Q1Q2Q3Q4,b0b1 biết dữ liệu vào nối tiếp thanh ghi d0d1d2d3 = 1001, trạng thái ban đầu Q1Q2Q3Q4 = 1101
CHƯƠNG 7
Trang 6Bài 1: Vẽ sơ đồ mạch cấu trúc bên trong và viết bảng hoạt động của:
a Mạch giải mã 2 → 4
b Mạch giải mã 3 → 8
c Mạch giải mã 4→ 16
Bài 2: Tương tự bài 1 với:
a Mạch mã hoá 4→ 2
b Mạch mã hoá 8 →3
c Mạch mã hoá 10 → BCD
Bài 3: Tương tự bài 1 với:
a Mạch Mux 4 → 1
b Mạch Mux 8 → 1
Bài 4: Cho IC 74138 và ngõ ra f =Y1Y3Y5
a Vẽ sơ đồ mạch
b Lập bảng hoạt động cho biết trạng thái của ngõ ra f khi thay đổi trạng thái ba ngõ vào A,B,C của IC 74 138
Bài 5: Cho biểu thức logic:
∑
= CBA
a Dùng mạch giải mã 3→8 để tạo hàm f
b Dùng mạch giải mã 2→ 4 để tạo hàm f
c Dùng mạch Mux 8 →1 để tạo hàm f
d Dùng mạch Mux 4→ 1 để tạo hàm f
Bài 6: Tương tự bài 5 với biểu thức hàm Boole:
A C A B C
f = +
Bài 7: Sử dụng IC 74138 thực hiện giải mã địa chỉ bộ nhớ sau:
ROM 1 có tầm địa chỉ: 0000 H ÷ 07FF H
ROM 2 có tầm địa chỉ: 0800 H ÷ 0FFF H
ROM 3 có tầm địa chỉ: 1000 H ÷ 1FFF H