1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN pdf

40 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Lực Học Vật Rắn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Động Lực Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 646,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Ch ươ ng I:Đ NG L C H C V T R N Ộ Ự Ọ Ậ Ắ A.KI N TH C C B N C N N M GI : Ế Ứ Ơ Ả Ầ Ắ Ữ

BÀI:1

1 T a đ góc : ọ ộ

V trí c a v t t i m i th i đi m s đị ủ ậ ạ ỗ ờ ể ẽ ươc xác đ nh b ng góc ị ằ ϕ gi a m t ph ng đ ng c t quaữ ặ ẳ ộ ắ

v t và m t ph ng c đ nh( hai m t ph ng này đ u ch a tr c quay).ậ ặ ẳ ố ị ặ ẳ ề ứ ụ

Góc ϕ được g i là góc quay c a v t quanh tr c hay còn g i là t a đ góc c a v t.ọ ủ ậ ụ ọ ọ ộ ủ ậ

Góc ϕ đo b ng radian ( rad ).ằ

2 T c đ góc ố ộ :

T c đ góc là đ i lố ộ ạ ượng đ c tr ng cho đ quay nhanh ch m c a v t r nặ ư ộ ậ ủ ậ ắ

T c đ góc trung bình trong kho ng th i gian ố ộ ả ờ ∆t:

Gia t c góc t c th i ( gia t c góc ) c a v t r n quay quanh tr c là đ i lố ứ ờ ố ủ ậ ắ ụ ạ ượng đ c tr ng cho sặ ư ự

bi n thiên c a t c đ góc m t th i đi m đã cho.ế ủ ố ộ ở ộ ờ ể

5 V n t c và gia t c c a các đi m trên v t quay: ậ ố ố ủ ể ậ

H th c liên h gi a t c đ góc ệ ứ ệ ữ ố ộ ω và t c đ dài v cách tr c quay đo n r: v=ố ộ ụ ạ ωr

N u v t r n quay đ u thì m i đi m c a v t có gia t c hế ậ ắ ề ỗ ể ủ ậ ố ướng tâm: 2 2

2 n

atan

a

γ

α = =

ω Bài 2: Ph ươ ng trình đ ng l c h c c a v t r n quay quanh m t tr c c đ nh ộ ự ọ ủ ậ ắ ộ ụ ố ị

1 M i liên h gi a gia t c góc và momen l c ố ệ ữ ố ự :

a)Momen l c đ i v i m t tr c quay : M=Fdự ố ớ ộ ụ

M: momen l c , đ n v N.mự ơ ịF: l c tác d ng ự ụ

D: cánh tay đòn (kho ng cách t tr c đ n giá c a l cả ừ ụ ế ủ ự b)M i liên h gi a gia t c góc và momen l c:ố ệ ữ ố ự

 Trường h p v t r n là m t ch t đi m:ợ ậ ắ ộ ấ ể M (mr )= 2 γ

 Trường h p v t r n g m nhi u ch t đi m:ợ ậ ắ ồ ề ấ ể M I= γ

2 Momen quán tính: là đ i l ạ ượ ng đ c tr ng cho m c quán tính c a v t r n trong chuy n ặ ư ứ ủ ậ ắ ể

Trang 3

Thanh có ti t di n nh so v i chi u dài : ế ệ ỏ ớ ề 1 2

12

=Vành tròn bán kính R : I mR= 2

Bài 3: Momen đ ng l ộ ượ ng – Đ nh lu t b o toàn momen đ ng l ị ậ ả ộ ượ ng

1 Momen đ ng l ộ ượ : L=Iω ng (kg.m /s )2

L u ý ư : v i ch t đi m thì momen đ ng lớ ấ ể ộ ượng L mr= 2ω =mvr (r la 2 k/c t ừ vr đ n tr c quay)ế ụ

3 Đ nh lu t b o toàn momen đ ng l ị ậ ả ộ ượ ng : n u t ng các momen l c tác d ng lên v t r n ế ổ ự ụ ậ ắ

=0 thì momen đ ng l ộ ượ ng c a v t đ i v i tr c đó đ ủ ậ ố ớ ụ ượ c b o toàn ả

Iω = ωIChú ý : hai đĩa quay dính vào nhau , thì h hai đĩa quay v i t c đ góc: ệ ớ ố ộ 1 1 2 2

Bài 4: Đ ng năng c a v t r n quay quanh m t tr c c đ nh ộ ủ ậ ắ ộ ụ ố ị

1 Đ ng năng c a m t v t r n quay quanh m t tr c c đ nh : ộ ủ ộ ậ ắ ộ ụ ố ị

Đ ng năng c a v t r n là t ng đ ng năng c a t t c các ch t đi m t o nên v t:ộ ủ ậ ắ ổ ổ ủ ấ ả ấ ể ạ ậ

2Iω

=

(rad) To đ xạ ộ

T c đ vố ộGia t c aố

a = const

Trang 4

γ = const

ω = ω0 + γt

2 0

12

s = rϕ; v =ωr; at = γr; an = ω2r

L u ý: ư Cũng nh v, a, F, P các đ i lư ạ ượng ω; γ; M; L cũng là các đ i lạ ượng véctơ

CHƯƠNG II: DAO Đ NG CỘ Ơ

Bài 6: Dao đ ng đi u hòa: ộ ề

1 Đ nh nghĩ: ị

Dao đ ng c h c là chuy n đ ng qua l i quanh m t v trí cân b ng, dao đ ng c h c có th làộ ơ ọ ể ộ ạ ộ ị ằ ộ ơ ọ ể

tu n hoàn ho c g n tu n hoànầ ặ ầ ầ

2 Ph ươ ng trình đ ng l c h c c a dao đ ng và các đ i l ộ ự ọ ủ ộ ạ ượ ng đ c tr ng ặ ư

Phương trình dao đ ng : ộ x A cos( t= ω + ϕ)

x : li đ t a đ c a v t tính t v trí cân b ng.ộ ọ ộ ủ ậ ừ ị ằ

A: biên đ , là giá tr c a li đ x ng v i lúc ộ ị ủ ộ ứ ớ cos( tω + ϕ)=1

t

ω + ϕ : pha dao đ ng t i th i đi m t.ộ ạ ờ ể

ϕ: pha ban đ u , t c là pha ầ ứ ω + ϕt vào th i đi m t = 0.ờ ể

ω: t n s góc c a dao đ ng.ầ ố ủ ộ

3 Chu kỳ và t n s c a dao đ ng đi u hòa: ầ ố ủ ộ ề

Chu kỳ T ( tính b ng s ) c a chuy n đ ng tu n hoàn là kho ng th i gian ng n nh t gi a 2 l nằ ủ ể ộ ầ ả ờ ắ ấ ữ ầ liên ti p v t đi qua cùng m t v trí v i cùng chi u chuy n đ ng : ế ậ ộ ị ớ ề ể ộ T 2 t 1

N f

π

ω

N là s dao đ ng v t th c hi n trong th i gian t.ố ộ ậ ự ệ ờ

T n s f ( tính b ng Hz ) c a dao đ ng là s chu kì dao đ ng th c hi n trong m t đ ng v th iầ ố ằ ủ ộ ố ộ ự ệ ộ ộ ị ờ gian ( s ) :f 1 N

a = ω A đ n v : m/ơ ị s2

A ngược pha v i x ớ

Trang 5

Đ c đi m: + Là l c gây dao đ ng cho v t ặ ể ự ộ ậ

+ Luôn hướng v v trí cân b ng ề ị ằ

+ Bi n thiên đi u hòa cùng t n s v i li đ ế ề ầ ố ớ ộ

7 Con l c lò xo: ắ

a) Đ bi n d ng c a con l c lò xo lúc v trí cân b ng: ộ ế ạ ủ ắ ở ị ằ ∆ = l lcb −l0

b) Con l c lò xo n m ngang: ắ ằ ∆ = r l 0

Con l c lò xo th ng đ ng : ắ ẳ ứ k∆ =l mg

Con l c lò xo n m trên mp nghiêng m t góc ắ ằ ộ α so v i m t ph ng ngang:ớ ặ ẳ k ∆ =l mgsinα

c) L c dàn h i: là l c đ a v t v v trí chi u dài t nhiên ự ồ ự ư ậ ề ị ề ự l0

 Ở ị v trí lò xo có chi u dài t nhiên: ề ự F = 0dh

= ; f 1

T

=f) Con l c lò xo g m n lò xo:ắ ồ

T =T +T + T+

o N u các lò xo có đ c ng ế ộ ứ k ,k k , có chi u dài t nhiên 1 2 n ề ự l ,l , ,l có b n1 2 n ả

ch t gi ng nhau hay đấ ố ượ ắ ừ ộc c t t m t lò xo thì : k l1 1 =k l2 2 = = k ln n

 M c song song: ắ kss = +k1 k2+ + kn

x

A-A −∆Nénl

0 Giãn

Hình v th hi n th i gian lò xo ẽ ể ệ ờ

nén và giãn trong 1 chu kỳ (Ox

h ướ ng xu ng ố )

Trang 6

 Đo chu kỳ b ng phằ ương pháp trùng phùng :

Đ xác đ nh chu kỳ T c a m t con l c lò xo ( con l c đ n ) ngể ị ủ ộ ắ ắ ơ ười ta so sánh v i chu kỳớ

 Pha dao đ ng dùng đ xác đ nh tr ng thái dao đ ng.ộ ể ị ạ ộ

 Gia t c luôn hố ướng v v trí cân b ng và t l v i li đ ề ị ằ ỉ ệ ớ ộ

Bài 7: Con l c đ n – Con l c v t lý ắ ơ ắ ậ

ω = ; T 2 2 l

g

π πω

Khi qua li đ góc ộ α b t kì : ấ vα2 =2gl(cosα −cosα0)

Khi v t qua v trí cân b ng: ậ ị ằ

α = 0 ⇒ cos α = 1 ⇒vvtcb = ±vmax = ± 2gl(1 cos− α0)

Khi qua v trí biên: ị α = ±α0 ⇒cosα =cosα0 ⇒vbien =0

 N u ế α ≤0 10 , thì có th dùng: o ể vmax =α0 gl =ωs0⇒vα = = −s' ωs sin( t0 ω ϕ+ )

4 S c căng dây: ứ

 Khi biên đ góc ộ α b t kì :ấ

 Khi qua li đ góc ộ α b t kì: ấ τα =mg(3cosα−2cosα0)

Khi v t qua v trí cân b ng: ậ ị ằ α = 0 ⇒ cos α = 1⇒τvtcb =τmax =mg(3 2cos− α0)

Khi qua v trí biên: ị α = ± ⇒α0 cosα =cosα0 ⇒τbien =τmin =mg cosα0

 N u ế α ≤0 10 , thì có th dùng: o ể 2

τ = +α ;

2 0

V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i lớ ắ ự ồ ụ ụ ộ ố ượng

6 H th c đ c l p : ệ ứ ộ ậ

 a = −ω2s= −ω α2 l

Trang 7

8 Chi u dài day kim lo i ề ạ ở t C : o l l (1= 0 +λt) ; l2 ≈l (11 + ∆λ t)

9 Con l c đ n có chu kỳ đúng T đ cao h ắ ơ ở ộ 1 , nhi t đ t ệ ộ 1 Khi đ a t i đ cao h ư ớ ộ 2 , nhi t đ t ệ ộ 2 thì ta có:

V i R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn ớ λ là h s n dài c a thanh con l c.ệ ố ở ủ ắ

10 Con l c đ n có chu kỳ đúng T đ sâu d ắ ơ ở ộ 1 , nhi t đ t ệ ộ 1 Khi đ a t i đ sâu d ư ớ ộ 2 , nhi t đ t ệ ộ 2 thì ta có:

* L c đ y Ácsimét: F = DgV (ự ẩ Furluông th ng đ ng hẳ ứ ướng lên)

Trong đó: D là kh i lố ượng riêng c a ch t l ng hay ch t khí.ủ ấ ỏ ấ

g là gia t c r i t do.ố ơ ự

V là th tích c a ph n v t chìm trong ch t l ng hay ch t khí đó.ể ủ ầ ậ ấ ỏ ấ Khi đó: 'uur ur urP = +P F g i là tr ng l c hi u d ng hay trong l c bi u ki n (có vai trò nh tr ng l cọ ọ ự ệ ụ ự ể ế ư ọ ự

g i là gia t c tr ng trọ ố ọ ường hi u d ng hay gia t c tr ng trệ ụ ố ọ ường bi u ki n.ể ế

Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n khi đó: ộ ủ ắ ơ ' 2

'

l T

g

π

= Các trường h p đ c bi t:ợ ặ ệ

* Fur có phương ngang: + T i VTCB dây treo l ch v i phạ ệ ớ ương th ng đ ng m t góc có:ẳ ứ ộtan F

m

= + + N u ế Fur hướng lên thì g' g F

m

= −

Trang 8

II Con l c v t lý: ắ ậ

Con l c v t lý là m t v t r n quay đắ ậ ộ ậ ắ ược quanh m t tr c n m ngang c đ nh.ộ ụ ằ ố ị

Kí hi u I là momen quán tính c a v t đ i v i tr c quay, ta có phệ ủ ậ ố ớ ụ ương trình dao đ ng c a con l cộ ủ ắ

ω = v i :d là kho ng cách t kh i tâm c a v t đ n tr c quay.ớ ả ừ ố ủ ậ ế ụ

III Dao đ ng t do: ộ ự

Dao đ ng t do là dao đ ng có chu kỳ hay t n s ch ph thu c vào đ c tính c a h dao đ ng ,ộ ự ộ ầ ố ỉ ụ ộ ặ ủ ệ ộkhông ph thu c vào y u t bên ngoàiụ ộ ế ố

IV H dao đ ng : ệ ộ

N u v t dao đ ng cùng v n t c tác d ng l c kéo v ( l c h i ph c ) gây nen dao đ ng thì ta có m tế ậ ộ ậ ố ụ ự ề ự ồ ụ ộ ộ

h g i là h dao đ ng Dao đ ng h x y ra dệ ọ ệ ộ ộ ệ ả ưới tác d ng ch c a n i l c thì g i là dao đ ng tụ ỉ ủ ộ ự ọ ộ ự do

M t v t hay m t h dao đ ng t do theo m t t n s góc xác đ nh g i là t n s góc riêng c a v tộ ậ ộ ệ ộ ự ộ ầ ố ị ọ ầ ố ủ ậ hay h y ệ ấ

Bài 8:Năng l ượ ng trong dao đ ng đi u hòa : ộ ề

 Chú ý :

Đ ng năng v th năng bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i chu kỳ T/2ộ ả ế ế ầ ờ ớ

Năng lượng c a m t v t dao đ ng đi u hoa bi n thiên theo chu kì Tủ ộ ậ ộ ề ế

Bài 10: Dao đ ng t t d n và dao đ ng duy trì ộ ắ ầ ộ

1 Dao đ ng t t d n: ộ ắ ầ

 Đ nh nghĩa: dao đ ng t t d n là dao đ ng có biên đ gi m theo th i gian.ị ộ ắ ầ ộ ộ ả ờ

 Nguyên nhân: L c c n c a môi trự ả ủ ường tác d ng lên v t luôn luôn sinh công âm ( vì l cụ ậ ự

ngược chi u v i đi m đ t) làm gi m năng lề ớ ể ặ ả ượng c a v t Năng lủ ậ ượng gi m thì th năngả ế

c c đ i gi m , do đó biên đ A gi m d n t i dao đ ng t t d n.ự ạ ả ộ ả ẫ ớ ộ ắ ầ

 Dao đ ng t t d n càng nhanh n u môi trộ ắ ầ ế ường càng nh t.ớ

Trang 9

 M t con l c lò xo dao đ ng t t d n v i biên đ A, h s ma sát µ ộ ắ ộ ắ ầ ớ ộ ệ ố

* Quãng đường v t đi đậ ược đ n lúc d ng l i là:ế ừ ạ

N u ta cung c p thêm năng lế ấ ượng cho v t dao đ ng có ma sát đ bù l i s tiêu hao vì ma sát màậ ộ ể ạ ự

không làm thay đ i chu kì riêng c a nó thì dao đ ng kéo dài mãi mãi g i là dao đ ng duy trì.ổ ủ ộ ọ ộ

T c là h dao đ ng duy trì s th c hi n dao đ ng t do ứ ệ ộ ẽ ự ệ ộ ự

Bài 11: Dao đ ng c ộ ưỡ ng b c - c ng h ứ ộ ưở ng:

1 Dao đ ng c ộ ưỡ ng b c : ứ

Đ nh nghĩa: ị

- Dao đ ng cộ ưỡng b c là dao đ ng đi u hòa ( có d ng hình sin)ứ ộ ề ạ

- T n s góc c a dao đ ng cầ ố ủ ộ ưỡng b c b ng t n s góc ứ ằ ầ ố ω c a ngo i l c ủ ạ ự

- Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c t l v i biên đ ứ ỉ ệ ớ ộ F c a ngo i l c.0 ủ ạ ự

Đ c đi m : ặ ể

o V t n s dao đ ng : Có t n s dao đ ng b ng t n s c a ngo i l c cề ầ ố ộ ầ ố ộ ằ ầ ố ủ ạ ự ưỡng b c f.ứ

o V biên đ : ph thu c vào đ chênh l nh gi a t n s c a ngo i l c và t n s riêng c aề ộ ụ ộ ộ ệ ữ ầ ố ủ ạ ự ầ ố ủ

h ệ f0

N u ế ∆ = −f f f0 l n , t c là f ớ ứ ≠ f thì bi n đ dao đ ng nh 0 ệ ộ ộ ỏ

N u f =ế f thì biên đ dao đ ng đ t c c đ i 0 ộ ộ ạ ự ạ ⇒ c ng hộ ưởng dao đ ng.ộ

2 C ng h ộ ưở ng:

Giá tr c c đ i c a biên đ A c a dao đ ng cị ự ạ ủ ộ ủ ộ ưỡng b c đ t đứ ạ ược khi t n s c a ngo i l c ầ ố ủ ạ ự ω

b ng t n s góc riêng ằ ầ ố ω0c a h dao đông t t d n Khi biên đ A c a dao đ ng củ ệ ắ ầ ộ ủ ộ ưỡng b c đ tứ ạ

giá tr c c đ i có hi n tị ự ạ ệ ượng c ng hộ ưởng

0

ω ω= hay f = ⇒f0 A =Amax

3 Ả nh h ưở ng c a ma sát ủ : v i cùng m t ngo i l c tác d ng , n u ma sát gi m thì giá tr c cớ ộ ạ ự ụ ế ả ị ự

đ i c a biên đ tăng.ạ ủ ộ

4 Phân bi t dao đ ng c ệ ộ ưỡ ng b c v i dao đ ng duy trì : ứ ớ ộ

- Dao đ ng cộ ưỡng b c có t n s góc = t n s góc c a ngo i l c ứ ầ ố ầ ố ủ ạ ự

- Trong dao đ ng duy trì , ngo i l c độ ạ ự ược đi u khi n đ có t n s góc ề ể ể ầ ố ω b ng t n s góc ằ ầ ố ω0

c a dao đ ng t do c a h ủ ộ ự ủ ệ

- Khi c ng hộ ưởng : c dao đ ng cả ộ ưỡng b c và duy trì đ u có t n s góc = t n s góc riêng ứ ề ầ ố ầ ố ω0

c a h dao đ ng.ủ ệ ộ

Bài 12: T ng h p dao đ ng ổ ợ ộ

1 T ng h p hai dao đ ng đi u hoà cùng phổ ợ ộ ề ương cùng t n s xầ ố 1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 =

A2cos(ωt + ϕ2) được m t dao đ ng đi u hoà cùng phộ ộ ề ương cùng t n s x = Acos(ầ ố ωt + ϕ)

t

O

Trang 10

2 1 1

sin sintan

3 N u m t v t tham gia đ ng th i nhi u dao đ ng đi u hoà cùng phế ộ ậ ồ ờ ề ộ ề ương cùng t n sầ ố

x1 = A1cos(ωt + ϕ1 ; x2 = A2cos(ωt + ϕ2) … thì dao đ ng t ng h p cũng là dao đ ng đi uộ ổ ợ ộ ề hoà cùng phương cùng t n s ầ ố x = Acos(ωt + ϕ)

2 2

ss

x co

A x co

A

ϕϕ

+ Tính S2 b ng cách đ nh v trí xằ ị ị 1, x2 và chi u chuy n đ ng c a v t trên tr c Oxề ể ộ ủ ậ ụ

+ Trong m t s trộ ố ường h p có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao đ ngợ ể ả ằ ử ụ ố ệ ữ ộ

đi u hoà và chuy n đ ng tròn đ u s đ n gi n h n.ề ể ộ ề ẽ ơ ả ơ

+ T c đ trung bình c a v t đi t th i đi m tố ộ ủ ậ ừ ờ ể 1 đ n tế 2:

tb

S v

t t

=

− v i S là quãng đớ ường tính như trên

3 Bài toán tính quãng đ ườ ng l n nh t và nh nh t v t đi đ ớ ấ ỏ ấ ậ ượ c trong kho ng ả

Trong th i gian ờ ∆t’ thì quãng đường l n nh t, nh nh t tính nh trên ớ ấ ỏ ấ ư

+ T c đ trung bình l n nh t và nh nh t c a trong kho ng th i gian ố ộ ớ ấ ỏ ấ ủ ả ờ ∆t:

A

M'1 M'2

O

∆ϕ

∆ϕ

A -A

Trang 11

ax ax

S v

t

=

∆ v i Sớ Max; SMin tính nh trên.ư

4 Các b ướ ậ c l p ph ươ ng trình dao đ ng dao đ ng đi u hoà: ộ ộ ề

L u ý: ư + V t chuy n đ ng theo chi u dậ ể ộ ề ương thì v > 0, ngượ ạc l i v < 0

+ Trước khi tính ϕ c n xác đ nh rõ ầ ị ϕ thu c góc ph n t th m y c a độ ầ ư ứ ấ ủ ường tròn

L u ý: ư + V t chuy n đ ng theo chi u dậ ể ộ ề ương thì v > 0, ngượ ạc l i v < 0

+ Trước khi tính ϕ c n xác đ nh rõ ầ ị ϕ thu c góc ph n t th m y c a độ ầ ư ứ ấ ủ ường tròn

* T ng s giá tr c a k chính là s l n v t đi qua v trí đó.ổ ố ị ủ ố ầ ậ ị

L u ý: ư + Có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao đ ng đi u hoà vàể ả ằ ử ụ ố ệ ữ ộ ềchuy n đ ng tròn đ u.ể ộ ề

+ Trong m i chu kỳ (m i dao đ ng) v t qua m i v trí biên 1 l n còn các v trí khác 2 l n.ỗ ỗ ộ ậ ỗ ị ầ ị ầ

7 Các b ướ c gi i bài toán tìm li đ , v n t c dao đ ng sau (tr ả ộ ậ ố ộ ướ c) th i đi m t ờ ể

m t kho ng th i gian ộ ả ờt.

Bi t t i th i đi m t v t có li đ x = xế ạ ờ ể ậ ộ 0

* T phừ ương trình dao đ ng đi u hoà: x = Acos(ộ ề ωt + ϕ) cho x = x0

L y nghi m ấ ệ ωt + ϕ = α v i ớ 0≤ ≤α π ng v i x đang gi m (v t chuy n đ ng theo chi uứ ớ ả ậ ể ộ ề

âm vì v < 0)

ho c ặ ωt + ϕ = - α ng v i x đang tăng (v t chuy n đ ng theo chi u dứ ớ ậ ể ộ ề ương)

* Li đ và v n t c dao đ ng sau (trộ ậ ố ộ ước) th i đi m đó ờ ể ∆t giây là

1 Đ nh nghĩ sóng c : ị ơ

Sóng c là các dao đ ng ( c h c ) lan truy n trong m t môi trơ ộ ơ ọ ề ộ ường v t ch t.ậ ấ

Đ c đi m : - Khi sóng lan truy n , các ph n t ch dao đ ng t i ch mà không chuy n d i theoặ ể ề ầ ử ỉ ộ ạ ỗ ể ờsóng

Trang 12

- Trong môi trường đ ng tính và đ ng hồ ẳ ướng , sóng lan truy n v i v n t c không đ iề ớ ậ ố ổ

- Sóng c không truy n đơ ề ược trong trong chân không

2 Sóng d c và sóng ngang: ọ

Sóng d c: là sóng có phọ ương dao đ ng trùng v i phộ ớ ương truy n sóng.ề

Vd: sóng âm

Sóng ngang: là sóng có phương dao đ ng vuông góc v i phộ ớ ương truy n sóng ề

Vd : sóng truy n trên m t nề ặ ước

3 Các đ i l ạ ượ ng đ c tr ng c a sóng ặ ư ủ

a) Chu kỳ và t n s sóng : ầ ố

Chu kỳ sóng = chu kì dao đ ng = chu kì c a ngu n sóng ộ ủ ồ

T n s sóng = t n s dao đ ng = t n sô c a ngu n sóng ầ ố ầ ố ộ ầ ủ ồ

1

f

T 2

ωπ

= =

b) Biên đ sóng a: ộ asong =adaodong

c) V n t c sóng :ậ ố

V = v n t c truy n pha dao đ ng ậ ố ề ộ

Trong m t môi trộ ường các đ nh v = constị

d) Bước sóng :

λ = quãng đường sóng truy n trong m t chu kì = kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trênề ộ ả ữ ể ầ ấ

m t cùng m t phộ ộ ương truy n sóng dao đ ng cùng pha.ề ộ

vvTf

N u sóng truy n trong không gian( sóng c u ) : ế ề ầ W 12

r

: ⇒A 1

r:

4 Ph ươ ng trình sóng :

Phương trình sóng t i m t đi m trong môi trạ ộ ể ường truy n sóng là phề ương trình dao đ ng c aộ ủ

đi m đó.ể

T i đi m O: uạ ể O = Acos(ωt + ϕ)

T i đi m M cách O m t đo n x trên phạ ể ộ ạ ương truy n sóng.ề

* Sóng truy n theo chi u dề ề ương c a tr c Ox thì uủ ụ M = AMcos(ωt + ϕ - ωv x) = AMcos(ωt + ϕ - 2π x

T i m t đi m M xác đ nh trong môi trạ ộ ể ị ường:

x = const : u là m t hàm bi n thiên đi u hòa theo th i gian t v i chu kì T.M ộ ế ề ờ ớ

T i m t th i đi m xác đ nh:ạ ộ ờ ể ị

T= const : u là m t hàm bi n thiên đi u hòa trong không gian theo bi n x v i M ộ ế ề ế ớ λ

6 Đ l ch pha gi a hai đi m cách ngu n m t kho ng xộ ệ ữ ể ồ ộ ả 1, x2

x

Trang 13

* Hai đi m đ i x ng v i nhau qua nút sóng luôn dao đ ng ngể ố ứ ớ ộ ược pha.

* Hai đi m đ i x ng v i nhau qua b ng sóng luôn dao đ ng cùng pha.ể ố ứ ớ ụ ộ

* Các đi m trên dây đ u dao đ ng v i biên đ không đ i ể ề ộ ớ ộ ổ ⇒ năng lượng không truy n điề

* Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây căng ngang (các ph n t đi qua VTCB) là n a chu kỳ.ả ờ ữ ầ ợ ầ ử ử

ng d ng : Xác đ nh t c đ truy n sóng trên dây

2 Ngu n k t h p : ồ ế ợ

Hai ngu n k t h p là 2 ngu n sóng có : ồ ế ợ ồ

Trang 14

+ T m i đi m mà hai sóng g p nhau có đ l ch pha không đ i theo th i gian.ị ỗ ể ặ ộ ệ ổ ờ

4 Ph ươ ng trình giao thoa sóng:

a) Ph ươ ng trình giao thoa

Giao thoa c a hai sóng phát ra t hai ngu n sóng k t h p Sủ ừ ồ ế ợ 1, S2 cách nhau m t kho ng ộ ả l:

Xét đi m M cách hai ngu n l n lể ồ ầ ượt d1, d2

Phương trình sóng t i 2 ngu n : ạ ồ u1=u2 =A cos tω

Phương trình sóng t i M do hai sóng t hai ngu n truy n t i:ạ ừ ồ ề ớ

1 1M

* Dao đ ng t i M v n là m t dao đ ng đi u hòa chu kỳ T ộ ạ ẫ ộ ộ ề

* A ph thu c vào v trí c a đi m M ụ ộ ị ủ ể

* Dao đ ng M tr pha so v i dao đ ng t i hai ngu n m t lộ ễ ớ ộ ạ ồ ộ ượng: 2 2 1

2

πλ

Trang 15

Chú ý: V i bài toán tìm s đớ ố ường dao đ ng c c đ i và không dao đ ng gi a hai đi m M, Nộ ự ạ ộ ữ ểcách hai ngu n l n lồ ầ ượt là d1M, d2M, d1N, d2N.

S giá tr nguyên c a k tho mãn các bi u th c trên là s đố ị ủ ả ể ứ ố ường c n tìm.ầ

II Nhi u x sóng : hi n tễ ạ ệ ượng sóng g p v t c n thì di l ch kh i phặ ậ ả ệ ỏ ương truy n th ng c aề ẳ ủ sóng và đi vòng qua v t c n g i là s nhi u x sóng.ậ ả ọ ự ễ ạ

Bài 17 : Sóng âm- Ngu n nh c âm ồ ạ

I B n ch t v t lí c a âm thanh ả ấ ậ ủ

1 Ngu n âm thanh ồ

Các v t có th phát đậ ể ược âm thanh đ u g i là ngu n âm.ề ọ ồ

Khi có m t âm thanh phát ra thì trong ngu n ph i có m t v t gì đó dao đ ng , t c là âmộ ồ ả ộ ậ ộ ứthanh là m t hi n tộ ệ ượng dao đ ng.ộ

Có hai lo i ngu n âm : ngu n nh c âm và ngu n ti ng đ ng ạ ồ ồ ạ ồ ế ộ

+Nh c âm: là các âm có t n s xác đ nh ạ ầ ố ị

Vd : ti ng đàn ti ng hátế ế+Ti ng đ ng : là các âm có t n s không xác đ nh.ế ộ ầ ố ịVd: ti ng máy n , ti ng búa đ p trên đe ế ổ ế ậ

2 T n s âm ầ ố : T n s dao đ ng c a v t phát ra m t âm thanh cũng g i là t n s c aầ ố ộ ủ ậ ộ ọ ầ ố ủ

âm đó

3 Đ nh nghĩa sóng âm ị : Là nh ng sóng c h c truy n trong môi trữ ơ ọ ề ường v t ch t , cóậ ấ

t n s trong kho ng t 16Hz đ n ầ ố ả ừ ế 2.10 Hz và gây c m giác âm đ i v i tai ng4 ả ố ớ ười

4 H âm và siêu âm: ạ

 Gi ng nhau: V b n ch t sóng âm , h âm và siêu âm đ u là sóng c h c d c lan truy nố ề ả ấ ạ ề ơ ọ ọ ề trong môi trường v t ch t ậ ấ

- V kh năng c m nh n tai ngề ả ả ạ ười :Tai người ch c m nh n đỉ ả ậ ược sóng âm ; không c mả

nh n đậ ược h âm và siêu âm.ạ

II S truy n âm: ự ề

1 Môi tr ườ ng truy n âm thanh ề

Âm thanh truy n đề ược qua các môi trường khí l ng r n nh ng không truy n đỏ ắ ư ề ược quachân không

Sóng âm là sóng d c truy n trong các môi trọ ề ường đàn h i ồ

2 V n t c truy n âm ậ ố ề : trong môi trường âm thanh được truy n v i v n t c xác đ nh.ề ớ ậ ố ị

III Đ c tr ng v t lí c a âm thanh ặ ư ậ ủ

1 Áp su t c a âm thanh ấ ủ

Biên đ c a đ bi n thiên áp su t ộ ủ ộ ế ấ ∆p t i m i đi m c a môi trạ ỗ ể ủ ường mà sóng âm truy n quaề

g i là áp su t c a âm thanh.ọ ấ ủ

Đ n v : ơ ị N / m hay paxcan2

2 C ườ ng đ âm I ộ : là năng lượng c a âm truy n qua m t đ n v di n tích đ t vuông gócủ ề ộ ơ ị ệ ặ

v i phớ ương truy n âm, trong m t đ n v th i gian ề ộ ơ ị ờ

W P I= =

tS S

V i W (J), P (W) là năng lớ ượng, công su t phát âm c a ngu nấ ủ ồ

S (m2) là di n tích m t vuông góc v i phệ ặ ớ ương truy n âm (ề v i sóng c u thì S là di n tích ớ ầ ệ

Trang 16

 Ngưỡng đau : là cường đ âm nh nh t mà tai ngộ ỏ ấ ười còn có th nghe để ược nh ng cóư

c m giác đau nh c Đ i v i m i t n s âm ngả ứ ố ớ ọ ầ ố ưỡng đau ng v i cứ ớ ường đ âm ộ 10W / m2

 Mi n nghe đề ược : là mi n n m gi a ngề ằ ữ ưỡng nghe và ngưỡng đau

IV Tính ch t sinh lí c a âm thanh ấ ủ

L B

I

= Ho c ặ

0 ( ) 10.lg I

L dB

I

=

V i Iớ 0 = 10-12 W/m2 f = 1000Hz: cở ường đ âm chu n ộ ẩ

Đ n v : Ben hay Dexiben.ơ ị

 Đ to c a âm ộ ủ

Đ to c a âm là m t đ c tr ng sinh lí ph thu c vào t n s âm f và m c cộ ủ ộ ặ ư ụ ộ ầ ố ư ường đ âm L.ộHai âm cùng t n s , nh ng có m c cầ ố ư ứ ường đ âm khác nhau thì hay ngộ ượ ạ ộc l i đ to s khácẽnhau

3 Âm s c ắ : Là tính ch t c a âm giúp ta phân bi t các âm phát ra b i cácấ ủ ệ ởngu n khác nhau ( c khi chúng có ho c không có cùng đ cao , đ to)ồ ả ặ ộ ộ

Âm s c là m t đ c tr ng sinh lí ph thu c vào t n s âm f và biên đ âm.ắ ộ ặ ư ụ ộ ầ ố ộ

4 T n s do đàn phát ra (hai đ u dây c đ nh ầ ố ầ ố ị hai đ u là nút ầ sóng)

( k N*)2

=

k = 2,3,4… có các ho âm b c 2 (t n s 2fạ ậ ầ ố 1), b c 3 (t n s 3fậ ầ ố 1)…

* T n s do ng sáo phát ra (m t đ u b t kín, m t đ u đ h ầ ố ố ộ ầ ị ộ ầ ể ở m t đ u là nút ộ ầ sóng, m t đ u là b ng sóng) ộ ầ ụ

=

k = 1,2,3… có các ho âm b c 3 (t n s 3fạ ậ ầ ố 1), b c 5 (t n s 5fậ ầ ố 1)…

Bài 18: Hi u ng Đ p-Ple ệ ứ ố

1 Ngu n âm đ ng yên, máy thu chuy n đ ng v i v n t c v ồ ứ ể ộ ớ ậ ố M

* Máy thu chuy n đ ng l i g n ngu n âm thì thu để ộ ạ ầ ồ ược âm có t n s : ầ ố ' v v M

2 Ngu n âm chuy n đ ng v i v n t c v ồ ể ộ ớ ậ ố S , máy thu đ ng yên ứ

* Máy thu chuy n đ ng l i g n ngu n âm v i v n t c vể ộ ạ ầ ồ ớ ậ ố M thì thu được âm có t n s : ầ ố '

V i v là v n t c truy n âm, f là t n s c a âm.ớ ậ ố ề ầ ố ủ

Ngu n phát chuy n đ ng l i g n ngu n thì l y d u “-” trồ ể ộ ạ ầ ồ ấ ấ ước vS, ra xa thì l y d u “+“.ấ ấ

3.T ng quát : ổ

G i u là v n t c tọ ậ ố ương đ i c a ngu n và máy thu.ố ủ ồ

V là v n t c âm thanhậ ố

Trang 17

u > 0 khi ngu n và máy thu ra xa nhau.ồ

Ch ươ ng IV: DAO Đ NG VÀ SÓNG ĐI N T Ộ Ệ Ừ Bài 21 : Dao đ ng đi n t ộ ệ ừ

1 Dao đ ng đi n t trong m ch LC ộ ệ ừ ạ

 M ch LC bao g m m t t đi n C và cu n c m L t o thành mach kín , g i là mach dao đ ngạ ồ ộ ụ ệ ộ ả ạ ọ ộ hay khung dao đ ng ộ

 Quá trình dao đ ng đi n t c a m ch LC tộ ệ ừ ủ ạ ương t nh dao đ ng c a con l c đ n.ự ư ộ ủ ắ ơ

 Phương trình dao đ ng trong mach LC: ộ

* C m ng t : ả ứ ừ 0 os( )

2

B B c= ω ϕt+ +π Trong đó: 1

Bi n thiên c a đi n và t trong m ch LC đế ủ ệ ừ ạ ược g i là dao đ ng đi n t N u không có tácọ ộ ệ ừ ế

đ ng v đi n ho c t v i bên ngoài thì độ ề ệ ặ ừ ớ ược g i là dao đ ng đi n t t do.ọ ộ ệ ừ ự

2.Năng l ượ ng đi n t trong m ch dao đ ng ệ ừ ạ ộ

 Năng lượng điên trường t p trung trong t đi n.ậ ở ụ ệ

2 2

Trang 18

+ Quy ước: q > 0 ng v i b n t ta xét tích đi n dứ ớ ả ụ ệ ương thì i > 0 ng v i dòng đi nứ ớ ệ

ch y đ n b nạ ế ả

t mà ta xét.ụ+Năng lượng dao đ ng đi n t : ộ ệ ừ 2 2 02 02

Trong các m ch dao đ ng th c , dao đ ng đi n t có biên đ gi m d n theo th i gian.ạ ộ ự ộ ệ ừ ộ ả ầ ờ

4.Dao đ ng đi n t duy trì H t dao đ ng ộ ệ ừ ệ ự ộ

 Đ duy trì dao đ ng đi n t ngể ộ ệ ừ ười ta ph i cung c p năng lả ấ ượng đ bù vào ph n năng lể ầ ượ ngtrong mach LC b tiêu hao trong m i chu kì dao đ ng.ị ỗ ộ

 Mach đi n dùng đ duy trì dao đ ng cho mach LC , b sung năng lệ ể ộ ổ ượng đ m ch LC duy trìể ạdao đ ng n đ nh v i t n s góc riêng ộ ổ ị ớ ầ ố ω0 g i là h t dao đông ọ ệ ự

5 Dao đ ng đi n t c ộ ệ ừ ưỡ ng b c S c ng h ứ ự ổ ưở ng

 Khi dòng đi n trong m ch LC bi n thiên theo t n s c a ngu n đi n ngoài thì dao đ ngệ ạ ế ầ ố ủ ồ ệ ộ này g i là dao đ ng đi n t cọ ộ ệ ừ ưỡng b c.ứ

 Khi t n s c a ngu n ngoài b ng t n s dao đ ng riêng c a m ch LC , khi đó biên đầ ố ủ ồ ằ ầ ố ộ ủ ạ ộ dao đ ng trong khung đ t giá tri c c đ i Hi n tộ ạ ự ạ ệ ượng này g i là s c ng họ ự ổ ưởng

 Giá tr c c đ i c a biên đ c ng hị ự ạ ủ ộ ộ ưởng tùy thu c vào đi n tr thu n c a mach LCộ ệ ở ầ ủ

6.S t ự ươ ng tác gi a dao đ ng đi n t và dao đ ng c ữ ộ ệ ừ ộ ơ

 Trong quá trình truy n sóng , vecto cề ường đ đi n trộ ệ ường luôn vuông góc v i vecto c m ngớ ả ứ

t và c hai vecto này luôn vuông góc v i phừ ả ớ ương truy n sóng theo quy t c v n đinh c ề ắ ặ ố

 C ả Er và Br đ u biên thiên tu n hoàn theo không gian và th i gian.ề ầ ờ

 Trong qua trình đi n t trệ ừ ường lan truy n nó mang theo năng lề ượng

 Ngu n phát sóng đi n t trồ ệ ừ ường r t đa d ng.ấ ạ

 Tuân theo các quy lu t truy n th ng , ph n x , khúc x ậ ề ẳ ả ạ ạ

 Sóng đi n t có th truy n qua c môi trệ ừ ể ề ả ường chân không

Trang 19

Bài 25: Truy n thông b ng sóng đi n t ề ằ ệ ừ

1 M ch dao đ ng h - Anten: ạ ộ ở

 Mach dao đ ng LC , trong quá trình dao đ ng đi n trộ ộ ệ ường bi n thiên t p trung h u h t trongế ậ ầ ế

t đi n , t trụ ệ ừ ường bi n thiên t p trung h u h t trong cu n dây h u nh không b c x raế ậ ầ ế ộ ầ ư ứ ạ ngoài thì được g i là m ch dao đ ng kín ọ ạ ộ

 Trong m ch dao đ ng h , đi n t trạ ộ ở ệ ừ ường không còn b đóng khung gi i h n trong LC mà lanị ớ ạ

t a trong không gian thành sóng đi n t và có kh năng đi r t xa.ỏ ệ ừ ả ấ

 Anten là m t d ng c a m ch dao đ ng h Có lo i anten dùng đ phát sóng , có lo i dùng độ ạ ủ ạ ộ ở ạ ể ạ ể thu sóng đi n t ệ ừ

2 Nguyên t c truy n thông b ng sóng đi n t ắ ề ằ ệ ừ

 Bi n các âm thanh mu n truy n đi thành các dao đ ng đi n t t n s th p g i là các tín hi uế ố ề ộ ệ ừ ầ ố ấ ọ ệ

âm t n.ầ

 Dùng sóng đi n t cao t n mang các tín hi u âm t n đi xa qua anten phát ệ ừ ầ ệ ầ

 Dùng máy thu v i anten thu đ ch n và thu l y sóng đi n t cao t n ớ ể ọ ấ ệ ừ ầ

 Tách tín hi u ra kh i máy cao t n r i dùng loa đ nghe âm thanh đã truy n t i ệ ỏ ầ ồ ể ề ớ

3 M t s m ch đi n c b n trong máy phát , thu sóng đi n t ộ ố ạ ệ ơ ả ệ ừ

4 S truy n sóng đi n t quanh trái đ t ự ề ệ ừ ấ

 T ng đi n ki có nh hầ ệ ả ưởng r t l n đ n quá trình truy n sóng đi n t ấ ớ ế ề ệ ừ

 Các lo i sóng dài ,trung và ng n đ u b t ng đi n li ph n x m nh nên ngạ ắ ề ị ầ ệ ả ạ ạ ười ta hay dùng các

lo i sóng này truy n thanh truy n hình trên m t đ t.ạ ề ề ặ ấ

 Sóng c c ng n truy n xuyên qua t ng đi n li.ự ắ ề ầ ệ

Ch ươ ng V:DÒNG ĐI N XOAY CHI U Ệ Ề Bài 26: Dòng đi n xoay chi u – M ch đi n xoay chi u ch có đi n tr thu n ệ ề ạ ệ ề ỉ ệ ở ầ

1 Su t đi n đ ng xoay chi u ấ ệ ộ ề

 Su t đi n đ ng xoay chi u bi n đ i theo th i gian theo đ nh lu t d ng sin:ấ ệ ộ ề ế ổ ờ ị ậ ạ

e= −Φ =' E cos( tω + ϕ ) E0 =NBSω ( V ) Hay E0 = NBS ωn (n:s vòng dây)ố

BScos( t )

Φ = ω + ϕ

2 Đi n áp xoay chi u Dòng đi n xoay chi u ệ ề ệ ề

 Đi n áp bi n đ i đi u hòa theo th i gian g i là đi n áp xoay chi u.ệ ề ổ ề ờ ọ ệ ề

 Dòng đi n có cệ ường đ bi n đ i đi u hòa theo th i gian g i là dòng đi n xoay chi u.ộ ế ổ ề ờ ọ ệ ề

3 Đo n m ch xoay chi u ch có đi n tr thu n ạ ạ ề ỉ ệ ở ầ

 Dòng đi n trên đi n tr thu n bi n thiên đ ng pha v i đi n áp gi a hai đ u đi n tr và cóệ ệ ở ầ ế ồ ớ ệ ữ ầ ệ ởbiên đ xác đ nh b i: ộ ị ở 0

0

UIR

= ; U0

U2

Trang 20

N uế ϕ = 0 thì u đ ng pha v i iồ ớ

 Công su t t a nhi t t c th i:ấ ỏ ệ ứ ờ p Ri = 2 = RI cos02 2 ω t

 Công su t t a nhi t trung bình:ấ ỏ ệ

2 0

RI P

2

=

 Nhi t lệ ượng t a ra trong th i gian t:ỏ ờ

2 0

RI

2

=

Bài 27: M ch đi n xoay chi u ch có t đi n và cu n c m ạ ệ ề ỉ ụ ệ ộ ả

1 Đo n m ch xoay chi u ch có t đi n ạ ạ ề ỉ ụ ệ

 Dòng đi n qua t đi n s m pha ệ ụ ệ ớ

2

π

đ i v i đi n áp gi a hai b n t đi n.ố ớ ệ ữ ả ụ ệ

 Trên gi n đ frenen cho đo n m ch ch có t đi n , vecto ả ồ ạ ạ ỉ ụ ệ Url p v i ậ ớ Ir m t góc ộ

2

π theo chi u âmề

 Đ nh luât ôm cho đo n m ch ch có t đi n : ị ạ ạ ỉ ụ ệ

C

UIZ

= ZC 1

C

2 Đo n m ch xoay chi u ch có cu n c m ạ ạ ề ỉ ộ ả

 Cường đ dòng đi n qua cu n c m thu n bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng tr phaộ ệ ộ ả ầ ế ề ầ ố ư ễ2

 Đ nh lu t ôm đ i v i đo n m ch xoay chi u ch có cu n c m: ị ậ ố ớ ạ ạ ề ỉ ộ ả

L

UIZ

 Khi x y ra hi n tả ệ ượng c ng hổ ưởng đi n :ệ

+T ng tr đo n m ch đ t giá tr c c ti u: ổ ở ạ ạ ạ ị ự ể Zmin =R

+Cường đ hi u d ng c a dòng đi n trong m ch đ t giá tr c c đ i :ộ ệ ụ ủ ệ ạ ạ ị ự ạ max

UI

R

=

Ngày đăng: 13/12/2013, 12:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình v  th  hi n th i gian lò xo  ẽ ể ệ ờ nén và giãn trong 1 chu kỳ (Ox  h ướ ng xu ngố ) - Tài liệu CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN pdf
Hình v th hi n th i gian lò xo ẽ ể ệ ờ nén và giãn trong 1 chu kỳ (Ox h ướ ng xu ngố ) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w