Phần đánh giá : So sánh với chỉ tiêu đầu năm đề ra và đợc thống nhất với kế hoạch chung của nhà trờng nếu có thể thì so sánh với kết quả đạt đợc của năm học tríc 3.. ViÖc ®iÒu chØnh kÕ[r]
Trang 1kế hoạch trí dục
Năm học 2012 - 2013 Phần thứ nhất Các căn cứ xây dựng kế hoạch
A/ kết quả trí dụcnăm học 2011 - 2012
I Chất lợng đại trà
1 Kết quả :
1.1 Kết quả giáo dục :
SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
Xếp loại
giáo dục
Giỏi
Khá
T Bình
Yếu
Lên lớp
Rèn luyện
trong hè
Bỏ học
Hòa nhập
Trên
trung bình
Dưới
trung bình
1.2 Kết quả cụ thể các môn học : ( theo phụ lục 01 )
2 Đánh giá:
Nêu những việc đã làm đợc, cha làm đợc nhằm nâng cao chất lợng Tập trung
so sánh kết quả đạt đợc với chỉ tiêu đề ra và kết quả năm học trớc
II Chất lợng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu:
1.Kết quả :
Học sinh giỏi cấp huyện :
Số học sinh tham gia giải toán qua mạng Internet :
Học sinh giỏi Tiếng anh:
2 Đánh giá:
III Chất lợng Dạy - Học Ngoại ngữ, Tin học
1.Kết quả :
- Số học sinh đợc học ngoại ngữ, tin học
- Kết quả dạy học Ngoại ngữ, Tin học
- Số học sinh tham gia Olympic Tiếng Anh qua mạng Internet :
2 Đánh giá:
IV Chất lợng viết chữ đúng, đẹp
1.Kết quả :
2 Đánh giá:
V chất lợng hoạt động chuyên môn của giáo viên
1.Kết quả : ( Chỉ rõ bằng số liệu cụ thể : Số GV soạn
Kết quả bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ : Số buổi SHCM, số chuyên đề đã đợc thảo luận trong các buổi SHCM,
Trang 2Kết quả soạn, giảng, đánh giá học sinh và Dạy - Học 2 buổi/ngày: Số GV soạn giáo án bằng máy vi tính, số GV biết thiết kế bài giảng điện tử, Số bài giảng điện tử
đã đợc thiết kế, giảng dạy và đạt kết; Số GV đánh giá học sinh đúng theo TT 32
Kết quả Công tác Hội giảng, Hội thảo : Số đợt hội giảng, số tiết hội giảng đạt giỏi, khá, Đạt yêu cầu Số buổi hội thảo chuyên đề,
Kết quả đổi mới PPDH, làm và sử dụng đồ dùng, TBDH :
2 Đánh giá:
Đánh giá việc thực hiện nề nếp chuyên môn, nghiệp vụ
Đánh giá công tác bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ,
Đánh giá việc đổi mới PPDH, làm và sử dụng đồ dùng, TBDH
VI Công tác quản lý chuyên môn nghiệp vụ của CBQL
Xây dựng kế hoạch của các tổ khối chuyên môn
Kiểm tra việc soạn, giảng, đánh giá học sinh
Kiểm tra chuyên đề, kiểm tra toàn diện về chuyên môn, nghiệp vụ
Dự giờ thăm lớp, bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ
VII Đánh giá chung :
( Đánh giá một cách tổng thể dựa trên những đánh giá từng phần )
B/ Đặc điểm tình hình năm học 2012 - 2013 :
* Vị trí, đặc điểm năm học
I/ Thuận lợi cơ bản :
II/ Khó khăn :
( Nêu những thuận lợi, khó khăn chính về chuyên môn của nhà trờng ảnh hởng lớn đến việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của năm học )
C / Các văn bản chỉ đạo :
Chỉ thị năm học của Bộ
Hớng dẫn của Sở, Phòng cho năm học này
Các văn bản chỉ đạo của Đảng, Chính quyền địa phơng
Phần thứ hai
kế hoạch trí dục
Năm học 2012 - 2013 A/ Những nhiệm vụ trọng tâm
Các nhà trờng căn cứ nhiệm vụ trọng tâm của Sở, của Phòng triển khai để đề ra những nhiệm vụ chuyên môn trọng tâm phù hợp với đặc điểm tình hình nhà trờng
B / Nhiệm vụ cụ thể
I Chất lợng đại trà
1 Chỉ tiêu
1.3 Chỉ tiêu các hoạt động giáo dục :
SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
Xếp loại
giáo dục
Giỏi
Khá
T Bình
Yếu
Trang 3Lên lớp
Rèn luyện
trong hè
Bỏ học
Hòa nhập
Trên TB
Dưới TB
1.4 Chỉ tiêu các mặt hoạt động khác
Kiểm tra định kỳ, viết chữ đúng, đẹp
2 Biện pháp :
II Chất lợng học sinh giỏi:
1 Chỉ tiêu :
H ọc sinh giỏi cấp huyện :
Học sinh giỏi Tiếng anh:
2 Biện pháp :
III Việc Dạy - Học Ngoại ngữ, Tin học
1 Chỉ tiêu :
- Số học sinh đợc học ngoại ngữ, tin học
- Kết quả dạy học Ngoại ngữ, Tin học
- Số học sinh tham gia Olympic Tiếng Anh qua mạng Internet :
2 Biện pháp :
IV Kết quả viết chữ đúng, đẹp
1 Chỉ tiêu :
2 Biện pháp :
V các hoạt động chuyên môn của giáo viên
1 Chỉ tiêu :
1 Bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ,
2 Soạn, giảng, đánh giá học sinh và Dạy - Học 2 buổi/ngày
3 Dạy học Ngoại ngữ, Tin học
4 Công tác Hội giảng, Hội thảo
5 Đổi mới phơng pháp dạy học, làm và sử dụng đồ dùng, TBDH
………
2 Biện pháp :
VI Công tác quản lý chuyên môn nghiệp vụ của CBQL
Xây dựng kế hoạch của các tổ khối chuyên môn
Kiểm tra việc soạn, giảng, đánh giá học sinh
Kiểm tra chuyên đề, kiểm tra toàn diện về chuyên môn, nghiệp vụ
Dự giờ thăm lớp, bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ
Phần thứ ba : Triển khai kế hoạch từng tháng Tháng/
Dự kiến những việc lớn theo từng nhiệm vụ :
, ngày tháng năm 200
……
Duyệt kế hoạch Ngời lập kế hoạch
Phụ lục 1 Kết quả đánh giá, xếp loại học sinh theo môn học
Năm học 2011 - 2012
Phụ lục 2
Trang 4Chỉ tiêu đánh giá, xếp loại học sinh theo môn học
Năm học 2012 - 2013
Phụ lục 3 Bảng giao chất lợng cho từng khối, lớp
Phụ lục 4 Bảng phân công chuyên môn
Phụ lục 5 Bảng theo dõi chất lợng các đợt kiểm tra định kỳ
Phụ lục 6 Bảng theo dõi kết quả các đợt hội giảng
Lu ý :
1 Thể thức văn bản : Trình bày theo thông t 55, thông t 01/2011/TT-BNV
2 Phần đánh giá : So sánh với chỉ tiêu đầu năm đề ra và đợc thống nhất với kế hoạch chung của nhà trờng ( nếu có thể thì so sánh với kết quả đạt đợc của năm học trớc )
3 Việc điều chỉnh kế hoạch : Thực hiện điều chỉnh kế hoạch trong kế hoạch chỉ
đạo hàng tháng của Hiệu trởng, hiệu phó
4 Trên đây là cấu trúc của bản kế hoạch chuyên môn Các công việc chỉ là gợi
ý vì vậy các nhà trờng không dập khuôn máy móc mà phải căn cứ vào tình thực hiện nhiệm vụ cụ thể của trờng mình trong từng năm học để lập kế hoạch các mặt hoạt
động một cách sát thực
Phụ lục 1 Kết quả đánh giá, xếp loại học sinh theo môn học
Năm học 2011 - 2012
Số học sinh
Môn Xếp loại SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
Toán
T bình
Yếu
Tiếng
Việt
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Khoa
học
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Lịch
sử và
địa lí
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Ngoại
ngữ
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Tin
học
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Trang 51 Đạo
đức
HT tốt
H Thành Cha HT
TN
-XH
HT tốt
H Thành Cha HT
Âm
nhạc
HT tốt
H Thành Cha HT
Mĩ
thuật
HT tốt
H Thành Cha HT
Thể
dục
HT tốt
H Thành Cha HT
Thủ
công,
kĩ
thuật
HT tốt
H Thành Cha HT
Trang 61.1 Chỉ tiêu các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét
Số học sinh
Môn Xếp loại SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
Toán
T bình
Yếu
Tiếng
Việt
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Khoa
học
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Lịch
sử và
địa lí
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Ngoại
ngữ
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
Tin
học
Giỏi
Khá
T bình
Yếu
1.2 Chỉ tiêu các môn học đánh giá bằng nhận xét
Trang 7Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
Số học sinh
Môn Xếp loại SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
Đạo
đức
HT tốt 123 12,4 5 123 12,3 4 123 12,3 4 123 12,3 4 123 12,3 4 123 12,3 4
H Thành
Cha HT
TN
-XH
HT tốt
H Thành
Cha HT
Âm
nhạc
HT tốt
H Thành
Cha HT
Mĩ
thuật
HT tốt
H Thành
Cha HT
Thể
dục
HT tốt
H Thành
Cha HT
Thủ
công,
kĩ
thuật
HT tốt
H Thành
Cha HT