2.§Ò ra C©u 1 Viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hóa học sau: Na.[r]
Trang 1Kiểm tra hóa 9 tiết 20
1.Ma trậ đề n
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Mức độ cao
1.Bazơ,một số bazơ
2 Tính chất hoá học
của muối,một số muối
quan trọng
Câu 2c
3.Mối quan hệ giữa các
2.Đề ra
Câu 1
Viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:
Na 1 Na2O 2 NaOH 3 Na2CO3 4 Na2SO4
Câu 2
Có những bazơ sau :NaOH;Cu(OH)2 hãy cho biết bazơ nào:
a)Tác dụng với HCl?
b)Tác dụng với dung dịch FeSO4?
c)Bị nhiệt phân huỷ?
d)Làm quì tím hoá xanh?
Viết các phơng trình phả ứng(nếu có)
Câu 3
Cho 41,6 gam BaCl2 vào 200ml dung dịch H2SO4 2M
a)Viết phơng trình phản ứng
b)Sau phản ứng chất nào d?d bao nhiêu gam?
c)Tính khối lợng chất kết tủa(không tan)thu đợc?
d)Sau phản ứng trong dung dịch có những chất nào?mỗi chất có bao nhiêu mol?
III Đáp án – thang điểm:
1
2
3
(1) 2Na+O2 —›2Na2O
(2) Na2O+H2O—›2NaOH
(3)2NaOH+CO2 —›Na2CO3 +H2O
(4)Na2CO3 + H2SO4 —›Na2SO4+H2O+CO2
Cu(OH)2 + HCl —›CuCl2 + H2O
b)Cu(OH)2 —›CuO+H2O
c)FeSO4 + 2NaOH —›Fe(OH)2 +Na2SO4
d)dung dịch NaOH làm quì tím hoá xanh
a)PTPƯ BaCl2 + H2SO4 —›2HCl + BaSO4
b)Ta có:nBaCl2=41,6/208=0,2 mol ; nH2SO4=0,2.2=0,4 mol
Ta có 0,4>0,2—›H2SO4 d và d 0,4-0,2=0,2 mol
Vậy mH2SO4 d = 0,2 98= 19,6 gam
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ
1đ 1đ 1đ 1đ 1đ
Trang 2c)Theo pt nBaSO4 = nBaCl2= 0,2 mol
Khèi lîng kÕt tña:0,2 217=43,4gam
d)Sau ph¶n øng trong dung dÞch cã 0,2mol HCl vµ 0,2 mol H2SO4d
1® 1®