Các loại tứ giác định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết; đường trung bình của tam giác; đường trung bình của hình thang; đối xứng trục, đối xứng tâm.. Các đa giác đều, tính chất[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 02 trang)
Phần I (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài
(Câu 1-13) Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A
Câu 1: Kết quả của phép nhân đa thức 4 x5 +7 x 2 với đơn thức −3 x 3 là
A 12 x8+21 x5. B −12 x8+21 x5. C 12 x8−21 x5. D −12 x8−21 x5
Câu 2: Kết quả của phép chia (30x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y được kết quả là
A 6x2y – 5y + x B 6x2 + 5y – 1 C 6x2 – 5y – y D 6x2 – 5y – 1
Câu 3: Khai triển biểu thức (2x – y)2 được kết quả là
A 2x2 – 4xy + y2 B 4x2 – 4xy + y2 C 4x2 – 2xy + y2 D 4x2 + 4xy + y2
Câu 4: Điền đơn thức vào chỗ trống: (3x+y)( - 3xy +y2) =27x3+y3
Câu 5: Hiệu x2 - 4 có thể viết dưới dạng tích là
A (x + 2)(x - 2) B (x - 2)2 C (x + 2)2 D 2(x - 2)
Câu 6: Khi phân tích đa thức −x3+9 x2−27 x +27 thành nhân tử, ta được kết quả là
A (3−x )3. B (x−3)3. C −(3−x)2. D −(x +3)2.
Câu 7: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?
0
2020x D
2020 0
x
Câu 8: Kết quả thu gọn của phân thức:
2
x -1 x(x-1) là
A
2
.
1
x+1
Câu 9: Phân thức đối của phân thức
1
x x
là
A
1
x
x
1
x x
1
x x
1
x x
Câu 10: Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A Hình bình hành B Hình thoi C Hình thang vuông D Hình thang cân
Câu 11: Cho hình bình hành MNPQ có ^M=600 Khi đó số đo của góc đối với góc M bằng
ĐỀ 1
Trang 2A 600. B 1000. C 1200. D.
800.
Câu 12: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là
A 1020 B 600 C 720 D 1200
Câu 13: Diện tích tích tam giác ABC bằng (hình vẽ)
A
1
1
2AB BC
C
1
1
2AH AB
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào đúng (Đ)? câu nào sai (S)?
Câ
a Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
b Trong hình vuông hai đường chéo là đường phân giác của các góc của
hình vuông
Phần II (5,0 điểm):
Bài 1 (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5x2 5y2
b) x2 xy3x 3y
Bài 2 (1,25 điểm) Thực hiện phép tính
a)
3 3 2
x x
b) 2
x
Bài 3 (2,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D, E lần lượt là
chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP
a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật
b) Gọi A là trung điểm của HP Chứng minh tam giác DEA vuông
c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA
Trang 4
-Hết -TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 8
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 1
(Đáp án và hướng dẫn chấm này gồm 02 trang)
Phần I (5,0 điểm)
Đ/á
n
Phần II (5,0 điểm)
Bài 1: 1,25đ
a) 0,5 đ
b) 0,75 đ
a) 5x2 5y2 = 5(x2 y2)
= 5(x y x y )( )
b) x2 xy3x 3y= (x2 xy) (3 x 3 )y
= x x y( ) 3( x y )
= (x3)(x y )
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 2: 1,25 đ
a) 0,5 đ
b) 0,75đ a/
x x =
3 3 2 3
x
=
2
2 ( 3) 3
x x
x x
b) 2
x
x
( 4) 4( 4)
x
=
4 ( 4) 4 ( 4)
x x
2
x x
=
2
x
x x
4 4
x x
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0.25 đ
Bài 3: 2,5 đ
H vẽ 0,5 đ
a) 0,75 đ
b) 0,75đ
c) 0,5đ
2
2 1
1 O N
H
E
D
A
0,5
a/ (Nêu và giải thích rõ)
Tứ giác MDHE có ba góc vuông nên là hình chữ nhật 0,75 b/
MDHE là hình chữ nhật nên hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Trang 5Gọi O là giao điểm của MH và DE.
Ta có: OH = OE.=> góc H1= góc E1
EHP vuông tại E có A là trung điểm PH suy ra: AE = AH
góc H2 = góc E2
góc AEO và AHO bằng nhau mà góc AHO= 900
Từ đó góc AEO = 900 hay tam giác DEA vuông tại E
0,25
0,25
0,25 c/
DE=2EA OE=EA tam giác OEA vuông cân
góc EOA = 450 góc HOE = 900
MDHE là hình vuông
MH là phân giác của góc M mà MH là đường cao nên tam
giác MNP vuông cân tại M
0,25
0,25
Trang 6BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN 8
ĐỀ 1
Câu 1(NB): Biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức đơn giản
Câu 2(NB): Biết phép chia đa thức cho đơn thức
Câu 3(NB): Biết khai triển hằng đẳng thức bình phương của một hiệu
Câu 4(NB): Biết khai triển hằng đẳng thức tổng hai lập phương
Câu 5(NB): Biết khai triển hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
Câu 6(NB): phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Câu 7(NB): Biết khái niệm phân thức đại số
Câu 8(NB): Biết thu gọn phân thức
Câu 9(NB): Biết phân thức đối
Câu 10(NB): Biết hình có tâm đối xứng và trục đối xứng
Câu 11(NB): Biết tính chất về góc của hình bình hành
Câu 12(NB): Biết tính số đo mỗi góc của hình lục giác đều
Câu 13(NB): Biết công thức tính diện tích tam giác vuông
Câu 14a(NB): Biết dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Câu 14b(NB): Biết tính chất của hình vuông
Bài 1a, b(TH): Phân tích đa thức thành nhân tử dùng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
Bài 2a, b(TH): Hiểu được cộng hai phân thức có cùng mẫu thức
Bài 2b(VDT): Vận dụng phép trừ hai phân thức để thực hiện phép toán
Bài 3a(TH) + H.vẽ: Áp dụng được dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình chữ nhật
Bài 3b(VDT): Vận dụng tính chất hình chữ nhật và đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông để chứng minh
Bài 3c(VDC): Vận dụng tính chất hình học để suy luận tìm điều kiện
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 8 THCS
Thời gian làm bài: 60 phút.
- Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm= 5,0 điểm
- Tự luận: 3 bài – 5,0 điểm; (vẽ hình được tính 0,5 điểm ỏ mức thông hiểu)
Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Phép nhân đơn thức với
đa thức; phép chia đa
thức cho đơn thức.
Các hằng đẳng thức đáng
Phân tích đa thức thành
Bài
Khái niệm phân thức đại
số; rút gọn phân thức đại
số; cộng, trừ phân thức
đại số.
Các loại tứ giác (định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết); đường trung
bình của tam giác; đường
trung bình của hình
thang; đối xứng trục, đối
xứng tâm.
Các đa giác đều, tính
chất đa giác đều, công
thức tính diện tích hình
chữ nhật, diện tích tam
giác vuông.
Cộng 5 điểm 3 điểm 1,5 điểm 0,5 điểm 10 điểm