1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KE HOACH MON TOAN 9 TOAN 7 nam hoc 2012 2013

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 166,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác vào gi¶i bµi tËp; BiÕt sö dông b¶ng sè vµ m¸y tÝnh cÇm tay để tính tỉ sè lîng gi¸c cña c¸c gãc nhän cho tríc hoÆc t×m sè ®o cña gãc nhän khi biÕ[r]

Trang 1

Kế hoạch bộ mônNăm học 2012 - 2013

- Dạy môn: Toán

- Cụ thể: Dạy Toán 9A, 7A; Tự chọn Toán 9A

Phần I: kế hoạch chung

I

Nội dung ch ơng trình môn học(cấu trúc ch ơng trình: Số l ợng; số ch ơng; số tiết)

1 Môn Toán 9 bao gồm: ĐẠI SỐ & HìNH Học:

Đại số: (70 tiết) Gồm 4 chơng:

+ Chơng I Căn bậc hai Căn bâc ba (18 tiết) + Chơng II Hàm số bậc nhất (11 tiết) + Chơng III Hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (17 tiết) + Chơng IV Hàm số y = ax2(a0); PT bậc nhất một ẩn (24 tiết)

Hình học: (70 tiết) Gồm 4 chơng:

+ Chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông (19 tiết)

+ Chơng II Đờng tròn (17 tiết)

+ Chơng III Góc với đờng tròn (21 tiết)

+ Chơng IV Hình trụ, hình nón, hình cầu (13 tiết)

2 Môn Tự chọn Toán 9 (36 tiết) Gồm 6 chủ đề:(Mỗi chủ đề 6 tiết)

+ Chủ đề 1: Căn thức bậc hai (6 tiết) + Chủ đề 2: Hệ thức lợng trong tam giác vuông (6 tiết)

+ Chủ đề 3: Hệ PT bậc nhất hai ẩn và cách giải (6 tiết) + Chủ đề 4: Đờng tròn (6 tiết) + Chủ đề 5: Phơng trình bâc hai một ẩn và cách giải (6 tiết)

+ Chủ đề 6: Tứ giác nội tiếp đờng tròn (6 tiết)

3 Môn Toán 7 bao gồm: ĐẠI Số & HìNH Học:

Đại Số : (70 tiết) Gồm 4 chơng:

+ Chơng I Số hữu tỉ Số thực (22 tiết) + Chơng II Hàm số và đồ thị (18 tiết)

+ Chơng III Thống kờ (10 tiết) + Chương IV Biểu thức đại số (20 tiết)

Hình học: (70 tiết) Gồm 3 chơng:

+ ChơngI Đường vuụng gúc Đường thẳng song song (16 tiết) + Chương II: Tam giỏc (30 tiết) + Chơng III Quan hệ giữa cỏc yếu tố trong tam giỏc

Cỏc đường đồng quy trong tam giỏc (24 tiết)

II Mục tiêu của ch ơng trình:

1: Môn Toán : Môn Toán và tự chọn toán ở THCS nhằm giúp HS đạt đợc:

1.2 Về kỹ năng: Rèn luyện cho HS các kỹ năng cơ bản:

* Đối với HS lớp 7:

- Tính nhanh, giải nhanh các bài toán đại số

- Xác định, vẽ cỏc đường vuụng gúc, đường thẳng song song

* Đối với HS lớp 9:

Trang 2

- Thực hiện các phép tính đơn giản trên số thực.

- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số y = ax2(a0)

- Giải thành thạo phơng trình (bậc nhất, bậc hai, quy về bậc nhất và bậc hai) hệ phơngtrình bậc nhất hai ẩn, bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Vận dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn vào giải tam giác vuông

- Vận dụng các tính chất của tiếp tuyến đối với đờng tròn, tính chất của tứ giác nộitiếp vào giải toán hình học

- Vận dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tíchcủa một số hình không gian: Hình hộp chữ nhật, hình lập phơng, hình lăng trụ, hình trụ,hình nón, hình nón cụt, hình chóp, hình chóp cụt đều

1.3 về t duy : Rèn luyện cho HS có:

- Khả năng quan sát dự đoán suy luận hợp lí và suy luận lô gic

- Các thao tác t duy cơ bản (phân tích, tổng hợp, khái quát)

- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc t tởng của ngờikhác

1.4 Về thái độ: Giáo dục cho HS:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực, kiên trì, vợt khó, cẩn thận chính xác, kỹ luật, sáng tạo

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và ngời khác

- Nhận biết đợc vẽ đẹp của Toán học và yêu thích môn Toán

I Đặc điểm, tình hình: (Thuận lợi, khó khăn khi thực hiện nhiệm vụ giảng dạy bộmôn)

- Số lợng HS đợc phụ huynh quan tâm thực sự đến học tập còn ít

b) Về GV: ở xa, đờng xá đi lại còn khó khăn

c) Về cơ sở vật chất nhà tr ờng :

Trang thiết bị phục vụ cho việc dạy và học còn đang thiếu nhiều

II Chất l ợng học sinh qua khảo sát đầu năm 2012 - 2013 :

III Chỉ tiêu phấn đấu kì I; kì II

1 Chỉ tiêu phấn đấu kì I:

Trang 3

HS SL % SL % SL % SL % SL %

IV Biện pháp thực hiện :

1 Môn Toán 9A, toán 7A và môn tự chọn toán 9A:

a) Đối với bản thân:

- Dạy đỳng, dạy đủ theo PPCT Sở GD & ĐT Thanh Húa ban hành

- Soạn bài, chuẩn bị đồ dùng cần thiết cho bài dạy chu đáo trớc khi lên lớp

b) Yêu cầu đối với HS:

- Phải có đủ sách vở, đồ dùng học tập

- Phải học bài và làm bài đầy đủ trớc khi học bài mới

- Thờng xuyên kiểm tra bài cũ và vở bài tập của HS nhắc nhở uốn nắn kịp thời những HS có ý thức học tập cha tốt

- Đánh giá điểm kiểm tra bài cũ của HS theo điểm TBC của điểm trả lời (hay làm bài tập) trên lớp và điểm làm bài tập ở nhà

- Thờng xuyên nhắc nhở đội ngũ cán sự chữa bài tập vào các buổi sinh hoạt đầu giờtheo quy định của đội

V Kế hoạch giảng dạy cụ thể:

Môn: Đại số và hình học 9A:

đạt (Kiến thức và

kỹ năng trọng tâm)

âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai d-

ơng và căn bậc hai âm cả

cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học.

Kỹ năng:

Tính đợc

căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình

một số hoặc bình phơng của một biểu thức khác.

Phối hợp các

PP đàm thoại gợi mở, phát huy tính tích cực ở HS

Bảng phụ Viết sẵn một

số BT cần cho

HS phát hiện vấn đề hoặc

LT, cũng cố bằng máy tính cầm tay.

Bảng nhóm, bút dạ, máy tính cầm tay

Trang 4

giản về căn

thức bậc hai ợc các phép tính về căn

bậc hai: Khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai; khai phơng một th-

ơng và chia các căn thức bậc hai.

Kỹ năng:

Thực hiện

đ-ợc các phép biến đổi đơn giảnvề căn bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn,

đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.

Dùng máy tính bỏ túi để tính căn thức bậc hai của một số dơng cho trớc.

thoại gợi mở, trực quan, phát huy tính tích cực ở HS

số bài tập cần cho HS phát hiện vấn đề hoặc luyện tập, cũng cố;

máy tính cầm tay.

tính cầm tay.

3 Căn bậc ba Kiến thức:

Hiểu khái niệm căn bậc

ba của một số thực.

Kỹ năng:

Tính đợc căn bậc ba của một số bằng lập ph-

ơng của một

số khác.

Phối hợp các

PP gợi mở, trực quan, phát huy tính tích cực chủ

động của HS

máy tính cầm tay.

Bảng nhóm, bút dạ, máy tính cầm tay.

đạt (Kiến thức và

kỹ năng trọng tâm)

số bậc nhất.

Kỹ năng:

Phối hợp các phơng pháp trực quan và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu,

th-ớc thẳng.

Bảng nhóm, bút

dạ , thớc kẻ, com pa.

Trang 5

Biết cách vẽ

và vẽ đúng đồ thị của hàm số

thẳng y=ax+b (a0).

Kỹ năng:

Sử dụng hệ

số góc của hai

đờng thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của

thẳng cho ớc.

tr-Phối hợp các phơng pháp trực quan và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu,

th-ớc thẳng.

Bảng nhóm, bút

dạ , thớc kẻ, com pa.

III hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn:

cách giải

ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn.

Kỹ năng: Giải

trình bậc nhất hai ẩn.

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

Giải các hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay.

PT bằng PP cộng đại số

Kỹ năng:

Vận dụng

đ-ợc hai phơng pháp giải hệ

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

dạ

Trang 6

hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp cộng đại

số và phơng pháp thế.

đạt (Kiến thức và

kỹ năng trọng tâm)

Kỹ năng:

Vận dụng

đ-ợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ hai PT bậc nhất hai ẩn.

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

= ax 2

Kỹ năng:

vẽ đồ thị hàm số y = ax 2

với giá trị bằng số của a.

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu,

th-ớc mét

Bảng nhóm, bút

Kỹ năng:

Vận dụng

đ-ợc cách giải phơng trình bậc hai một

ẩn, đặc biệt là

nghiệm của phơng trình

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

3 Định lí Vi-ét

và ứng dụng Kiến thức: Hiểu và vận

dụng đợc định

lí Vi-ét để tính nhẩm nghiệm

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

Trang 7

của phơng trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

và biết cách

đặt ẩn phụ thích hợp để

đaphơng trình

đã cho về

ph-ơng trình bậc hai đối với ẩn phụ.

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

Kỹ năng:

Vận dụng

đ-ợc các bớc giải bài toán bằng cách lập ph-

ơng trình bậc hai.

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

V hệ thức l ợng trong tam giác vuông

hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

phấn màu,

th-ớc mét, ê ke, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, thớc kẻ, ê

ke, máy tính cầm tay

Trang 8

đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế

, cotg; Biết mối liên

hệ giữa tỉ số ợng giác của các góc phụ nhau.

Kỹ năng:

Vận dụng

đ-ợc các tỉ số ợng giác vào giải bài tập;

l-Biết sử dụng bảng số và máy tính cầm tay để tính tỉ

số lợng giác của các góc nhọn cho trớc hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ

số lợng giác của góc đó.

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu,

th-ớc mét, ê ke, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, thớc kẻ, ê

ke, máy tính cầm tay

hệ thức giữa các cạnh và các góc của

số vấn đề thực tế.

Phối hợp các

PP đàm thoại gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn

màu,th-ớc mét, ê ke, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, thớc kẻ, ê

ke, máy tính cầm tay

về tỉ số lợng giác của các góc nhọn

Kỹ năng:

Biết cách đo chiều cao và khoảng cách

huống thực tế

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

Thớc mét, ê

ke, máy tính cầm tay

Vở nháp, máy tính cầm tay

Trang 9

- Sự khác nhau giữa đ- ờng tròn và hình tròn.

- khái niệm cung và dây

ba điểm cho trớc Từ đó biết cách vẽ đ- ờng tròn ngoại tiếp một tam giác.

- ứng dụng:

Vẽ một đờng tròn theo điều kiện cho trớc, cách xác định

tròn.

Phối hợp các

PP gợi mở và phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu, máy tính cầm tay, com pa

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay com pa.

là tâm đối xứng của đờng tròn đó,bất kì

đờng kính nào cũng là trục

hệ giữa dây và khoảng cách

từ tâm đến dây.

Kỹ năng:

Biết cách tìm mối kiên

hệ giữa đờng kính và dây

Phối hợp các

PP đàm thoại gọi mở và phát huy tính tích cực ở HS.

phấn màu,

compa, ê ke máy tính cầm tay.

Bảng nhóm, bút

dạ, thớc kẻ ê

ke, compa, máy tính cầm tay.

Trang 10

cung, dây

khoảng cách

từ tam đến dây, áp dụng các điều này vào giải toán.

thẳng và đờng tròn, của hai

đờng tròn qua các hệ thức t-

ơng ứng(d <

R, d > R, d = r + R, ) và

điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy ra.

- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của hai

đờng tròn, hai

đờng tròn tiếp xúc trong, tiếp

Dựng đợc tiếp tuyến của đ- ờng tròn đi qua một điểm cho trớc ở trên hoặc ở ngoài đờng tròn.

-Hiểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.

- Biết khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác.

Kỹ

năng:-Biết cách vẽ

đờng thẳng và

đờng tròn, ờng tròn và đ- ờng tròn khi

đ-số điểm chung của chúng là:

0, 1, 2.

- Vận dụng các tính chất

đã học để giải bài tập và một

số bài toán thực tế.

Phối hợp các

PP trực quan,

đàm thoại gợi

mở, phát huy tính tích cực học tập ở HS

phấn màu, compa, thớc mét.

Máy tính cầm tay.

Bảng nhóm, bút

dạ, com pa', thớc kẻ, máy tính cầm tay.

Trang 11

VII góc với đ ờng tròn

ở tâm, số đo của một cung.

Kỹ năng:

ứng dụng giải đợc bài tập và một số bài toán thực tế.

Phối hợp các

PP trực quan,

đàm thoại gợi

mở, phát huy tính tích cực học tập ở HS.

phấn màu, compa, thớc

đo góc.

Bảng nhóm, bút

dạ, thớc đo

độ, thớc kẻ, máy tính cầm tay.

và ngợc lại.

Kỹ năng:

Vận dụng các định lí vào giải bài tập

Phối hợp các

PP trực quan,

đàm thoại gợi

mở, phát huy tính tích cực ở HS

phấn màu, compa, thớc mét.

Bảng nhóm, bút

dạ, compa,

th-ớc kẻ, máy tính cầm tay.

- Nhận biết

đ-ợc góc tạo bửi tiếp tuyến và dây cung.

- Nhận biết

đ-ợc góc có đỉnh

ở bên trong hay bên ngoài

đờng tròn, biết cách tính

số đo của các góc nói trên.- Hiểu đợc bài

tích"cung chứa góc" và biết vận dụng

để giải những bài toán đơn giản.

Kỹ năng:

Vận dụng

đ-ợc các định lí,

hệ quả để giải bài tập.

Phối hợp các

PP đàm thoại gợi mở, phơng

quan và phát huy tính tính tích cực học tập ở HS.

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

Trang 12

Đ/l thuận Đ/l

đảo. định lí thuận và định lí đảo

về tứ giác nội tiếp.

Kỹ năng:

Vận dụng

đ-ợc các định lí,

hệ quả để giải bài tập liên quan đến tứ giác nội tiếp

đờng tròn.

mở, phơng pháp trực quan và phát huy tính tính tích cực học tập ở HS.

máy tính cầm tay dạ, máy tính cầm tay

độ dài đờng tròn, DT hình

độ dài cung tròn, DT hình tròn và DT hình quạt tròn

để giải bài tập.

Phối hợp các

PP đàm thoại gợi mở, phơng

quan và phát huy tính tính tích cực học tập ở HS.

phấn màu, máy tính cầm tay

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

VIII hình trụ, hình nón, hình cầu.

và đặc biệt là các yếu tố: Đ-

chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính toán diện tích và thể tích các hình

đó.

Kỹ năng: Vận

dụng đợc các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích các hình,

từ đó vận dụng vào việc tính toán diện tích, thể tích các vật có cấu tạo từ các hình nói trên.

Phối hợp các

PP đàm thoại gợi mở, phơng

quan và phát huy tính tính tích cực học tập ở HS.

phấn màu, mô

hình trụ, hình cầu, thớc mét , compa.

Bảng nhóm, bút

dạ, máy tính cầm tay

Trang 13

Môn: ĐẠI số và hình học 7A :

(Kiến thức và kỹ năng trọng tâm) PP giảngdạy Chuẩn bịcủa GV

Chuẩn bị của HS

- Biết biểu diễn 1 số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn 1 số hữu tỉ bằng nhiều phõn số bằng nhau

- Biết so sỏnh hai số hữu tỉ

- Giải được cỏc bài tập vận dụng quy tắc cỏc phộp tớnh trong Q

Phối hợpcác PP đàmthoại gợi

mở, phơngpháp trựcquan vàphát huytính tínhtích cựchọc tập ởHS

Bảng phụ,phấn màu,thớc mét,mỏy tớnhcầm tay

Bảngnhóm,bútdạ, máytínhcầm tay

Tỡm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chỳng

Phối hợp các

PP đàm thoại

p.pháp trực quan và phát huy tính tính tích cực học tập ở HS.

Bảng phụ,phấn màu,mỏy tớnhcầm tay

Bảngnhóm,bútdạ, máytínhcầm tay

- Biết ý nghĩa của việc làm trũn số

Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy

Bảng phụ,phấn màu,mỏy tớnhcầm tay

Bảngnhóm,bútdạ, máytínhcầm tay

Kiến thức: - Biết sự tồn tại của số

thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn

và tờn gọi của chỳng là số vụ tỉ

- Nhận biết sự tương ứng 1 - 1 giữa tập hợp R và tập cỏc điểm trờn trục số, thứ tự của cỏc số thựctrờn trục số

- Biết k/n về căn bậc hai của 1 số khụng õm

Sử dụng đỳng kớ hiệu

Kĩ năng:

- Biết cỏch viết 1 số hữu tỉ dưới

Phối hợpcác PP đàmthoại gợi

mở, p.pháptrực quan

và phát huytính tínhtích cựchọc tập ởHS

Bảng phụ,phấn màu,mỏy tớnhcầm tay

Bảngnhóm,bútdạ, máytínhcầm tay

Ngày đăng: 14/06/2021, 16:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w