Điểm trung bình cộng của 2 bài kiểm tra đọc, viết là điểm kiểm tra định kì đợc tính là một số theo nguyên t¾c lµm trßn 0,5 thµnh 1.[r]
Trang 1Phòng GIáO DụC Bài kiểm tra cuối kỳ I - năm học 2011-2012
TP Hạ Long Môn tiếng việt lớp 1 (Đề chẵn)
-
Họ và tên học sinh :……… ……… ………
Lớp: ……… …………
Chủ tịch Hội đồng chấm thi rọc phách theo đờng kẻ này
Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly
3) Chép đoạn thơ sau:
Mùa thu, bầu trời nh cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lợn
Số phách
Số phách
I Bài kiểm tra viết
Thời gian 35 phút
Trang 2Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này
4) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- im hay um:
cái k…………. ch……… đầu
- uôm hay ơm:
cánh b……… ao ch………
II Kiểm tra đọc:
1) Đọc thành tiếng các vần:
im ớt iêm iêng ôn
ân u iêu um êm
2) Đọc thành tiếng các từ ngữ:
Rặng dừa tôm rang trái đào cái vòng
Vầng trăng luống cày leo trèo bánh trng
3) Đọc thành tiếng đoạn văn sau:
Đêm qua, sau khi đi xem hội, cả nhà em cùng đi ăn kem ở nhà hàng Sao Đêm.
Phòng GIáO DụC Bài kiểm tra cuối kỳ I - năm học 2011-2012
TP Hạ Long Môn tiếng việt lớp 1 (Đề lẻ)
-
Họ và tên học sinh :……… ……… ………
Lớp: ……… …………
Chủ tịch Hội đồng chấm thi rọc phách theo đờng kẻ này
Học sinh viết cỡ chữ nhỡ trên dòng kẻ ô ly
1) Viết vần: iêm ơm inh ung yêm
Số phách
Số phách
I Bài Kiểm tra viết
Thời gian 35 phút
Trang 32) Viết các từ ngữ: sao đêm đống rơm
3) Chép đoạn thơ sau: Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa tra oi ả.
Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này
4) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- ăt hay ât: ph……… cờ g……… lúa
- ơn hay ơng: v……… … rau mái tr………
II Kiểm tra đọc:
1) Đọc thành tiếng các vần:
ut ăt ơm ơng ăng
iên ng uôm ơm ang
2) Đọc thành tiếng các từ ngữ:
Trang 4Kì diệu ao bèo bàn ghế bay lợn Gần gũi mơn mởn khen ngợi nơng rẫy
3) Đọc thành tiếng đoạn thơ sau:
Vàng mơ nh trái chín
Nhành giẻ treo nơi nào
Gió đa hơng thơm lạ
Đờng tới trờng xôn xao
Phòng Giáo dục Hớng dẫn cho điểm
TP Hạ Long Bài kiểm tra cuối học kỳ I - năm học 2011-2012
- Môn: Tiếng Việt Lớp 1 (Dùng chung cho cả 2 đề)
-Bài kiểm tra viết ( 10 điểm)
Bài 1: 2 điểm:
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/ vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần
- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm
Bài 2: 2 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/ chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm
Bài 3: 4 điểm
- Viết đúng các từ ngữ trong câu thơ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/ dòng thơ; 0,25 điểm/chữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/dòng thơ; 0,15 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc: không đợc điểm
- (HS không viết hoa không trừ điểm)
Bài 4: 2 điểm
- Điền đúng: 0,5 điểm/vần
Đề chẵn: nong tằm, hái nấm, viên phấn, lúa chiêm
Đề lẻ: phất cờ, gặt lúa, vờn rau, mái trờng
- Điền sai hoặc không điền đợc: không đợc điểm
Chú ý:
Trang 5- Điểm số của mỗi bài kiểm tra đọc, viết có thể là điểm lẻ ( 0,5) Điểm trung bình cộng của 2 bài kiểm tra đọc, viết là điểm kiểm tra định kì đợc tính là một số theo nguyên tắc làm tròn 0,5 thành 1.
- Cách tính điểm KTĐK môn Tiếng Việt lớp 1 thực hiện theo thông t 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 về Thông t Ban hành Qui định đánh giá và xếp loại học sinh tiểu học, thực hiện từ ngày 11/12/ 2009.