ố Hòa Bình Hạng mục : Nhà văn hóa trung tâm Chủ đầu tư : Ban QLDA xây dựng ủy ban nhân dân Thành phố Hòa Bình Địa điểm xây dựng: Phường Thịnh Lang TP. Hòa Bình Tỉnh Hòa Bình I. NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ TÍNH TOÁN 1. TCXDVN 356:2005 Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép tiêu chuẩn thiết kế 2. TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động tiêu chuẩn thiết kế. 3. TCXDVN 338:2005 Kết cấu thép tiêu chuẩn thiết kế. 4. TCXD 198:1997 Nhà cao tầng thiết kế cấu tạo bê tông cốt thép toàn khối. 5. Các bản vẽ thiết kế thi công phần kiến trúc của công trình. 6. Báo cáo khảo sát địa chất do công ty Xây lắp và tư vấn thiết kế Tổng công ty Đường sông lập năm 2008 7. Vị trí xây dựng và điều kiện thi công xây lắp. 8. Các tài liệu chuyên môn khác. II. GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN MÓNG Dựa vào báo cáo khảo sát địa chất và tải trọng chân cột từ chương trình Etbas 9.5 ( xem phụ lục ), đơn vị thiết kế chọn phương án móng cọc ép 250x250mm Bê tông móng mác 300 (B25), Rn=130 kgcm2, Rk=9,75 kgcm2 Thép đường kính D ≥ D16 sử dụng thép nhóm CIII, có cường độ Ra=3650 kgcm2 Thép đường kính 10≤D < D16 sử dụng thép nhóm CII, có cường độ Ra=2800 kgcm2 Thép đường kính D < D10 sử dụng thép nhóm CI, có cường độ Ra=2100 kgcm2 II. GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN Dựa vào khả năng đáp ứng yêu cầu của các công ty có khả năng thi công công trình trong nước, dựa vào các tiêu chuẩn tính toán hiện có trong nước, cấp công trình và tầm quan trọng của công trình đối với người sử dụng, dựa vào khả năng đáp ứng của các loại vật liệu hiện có trong nước, đơn vị tư vấn lựa chọn hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, kết hợp với dàn vì kèo thép Công trình được thiết kế bằng hệ bê tông cốt thép toàn khối bao gồm: hệ vách, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép. Hệ kết cấu thép bao gồm: mái che khán phòng, mái hắt, dàn treo thiết bị âm thanh, ánh sáng 1. Cấu tạo và bố trí hệ khung trong công trình. Sử dụng hệ kết cấu khung, khung vách chịu lực. Hệ khung bao gồm các dầm và cột có tác dụng rất tốt trong việc truyền tải trọng ngang, đặc biệt là hệ dầm cùng với bản sàn tạo thành một mặt phẳng tuyệt đối cứng nhằm phân bố lực ngang nhanh cho các cấu kiện theo phương đứng cùng chịu. . Kích thước các cấu kiện. Tiết diện cột: 800x800, 400x400, 220x220, D800, D1000 mm…. Tiết diện dầm: 400x800, 400x6000, 220x500, 220x400, 600x1800 mm…. Sàn bê tông cốt thép dày 150 mm. 3. Bê tông sử dụng cho cột dầm sàn. 4. Cốt thép sử dụng cho cột dầm sàn. Thép đường kính D ≥ D16 sử dụng thép nhóm AIII, có cường độ Ra=3650 kgcm2 Thép đường kính 10≤D < D16 sử dụng thép nhóm AII, có cường độ Ra=2800 kgcm2 Thép đường kính D < D10 sử dụng thép nhóm AI, có cường độ Ra=2250 kgcm2 5. Thép sử dụng cho kết cấu mái: Thép CT3, có cường độ Ra=2100 kgcm2 III. SƠ ĐỒ TÍNH Dựa trên tải trọng đã tính, căn cứ vào hồ sơ kiến trúc, lập sơ đồ tính hệ kết cấu công trình như sau: Toàn bộ hệ kết cấu của công trình được tính theo sơ đồ làm việc không gian có kể đến sự làm việc của tất cả các kết cấu bê tông cốt thép có mặt trong công trình, tường xây chỉ mang tính bao che và truyền tải. Liên kết cột và móng là liên kết ngàm. Liên kết giữa cột với dầm và giữa các dầm với nhau là liên kết cứng IV. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG Tải trọng tác động lên công trình được xác định theo TCVN 27371995: Tiêu chuẩn Việt Nam về tải trọng và tác động. Các loại tải trọng tác động lên công trình bao gồm: 1. Tĩnh tải Tải trọng bản thân và các lớp cấu tạo gắn trên công trình trong suốt quá trình sử dụng. Giá trị của tải trọng này được xác định bằng trọng lượng của các lớp cấu tạo, có kể đến hệ số vượt tải được quy định trong tiêu chuẩn tải trọng và tác động (xem bảng tính kèm theo). 2. Hoạt tải sử dụng. Giá trị hoạt tải sử dụng được xác định bằng cách tra bảng trong tiêu chuẩn tải trọng và tác động, kể đến hệ số vượt tải. 3. Tải trọng gió. Được xác định thông qua hướng dẫn trong tiêu chuẩn tải trọng và tác động, tải trọng gió chỉ xét đến thành phần tĩnh. + Thành phần tĩnh được xác định thông qua tính toán áp lực của tải trọng gió tác động lên bề mặt công trình (xem bảng tính kèm theo). 4. Tải trọng động đất. Được xác định thông qua hướng dẫn trong tiêu chuẩn TCXDVN 3752006 Bê tông cột, dầm, sàn mác 250 (B20), Rn=115 kgcm2, Rk=9 kgcm2V. TÍNH TOÁN VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC. 1. Nội lực và các trường hợp tổ hợp. Dùng chương trình Etabs V9.50 để tính toán nội lực của hệ kết cấu nhà. Chương trình được tính toán với các trường hợp tải trọng: 1. Tĩnh tải 2. Hoạt tải. 3. Gió X. 4. Gió Y 5. Động đất X. 6. Động đất Y. 2. Tổ hợp nội lực. Sau khi có kết quả nội lực, tiến hành tổ hợp nội lực theo các trường hợp sau:
Trang 1
Tổng công ty vận tải thủy Công ty xây lắp và t- vấn thiết kế
***&&&***
Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công
Công trình: trung tâm hành chính chính trị thành phố
hòa bình Hạng mục : kết cấu nhà văn hóa trung tâm
địa điểm: ph-ờng thịnh lang – tp hòa bình – tỉnh hòa bình
Hà nội: 12/2010
Trang 2
Tổng công ty vận tải thủy Công ty xây lắp và t- vấn thiết kế
***&&&***
Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công
Công trình: trung tâm hành chính chính trị thành phố
hòa bình Hạng mục : kết cấu nhà văn hóa trung tâm
địa điểm: ph-ờng thịnh lang – tp hòa bình – tỉnh hòa bình
Chủ trì thiết kế kết cấu : Ths Trịnh Trung Dũng
: Ks Lê Tiến Hùng
Trang 3
ThuyÕt minh phÇn mãng
Trang 4
ThuyÕt minh phÇn th©n
Trang 5
ThuyÕt minh tÝnh to¸n kÕt cÊu thÐp
Trang 6Công trình : Trung tâm hành chính chính trị Thành Phố Hòa Bình
Hạng mục : Nhà văn hóa trung tâm
Chủ đầu tư : Ban QLDA xây dựng - ủy ban nhân dân Thành phố Hòa Bình Địa điểm xây dựng: Phường Thịnh Lang - TP Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
I NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ TÍNH TOÁN
1 TCXDVN 356:2005 - Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép tiêu chuẩn thiết kế
2 TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động tiêu chuẩn thiết kế
3 TCXDVN 338:2005 - Kết cấu thép tiêu chuẩn thiết kế
4 TCXD 198:1997 - Nhà cao tầng - thiết kế cấu tạo bê tông cốt thép toàn khối
5 Các bản vẽ thiết kế thi công phần kiến trúc của công trình
6 Báo cáo khảo sát địa chất do công ty Xây lắp và tư vấn thiết kế - Tổng công ty Đườngsông lập năm 2008
7 Vị trí xây dựng và điều kiện thi công xây lắp
8 Các tài liệu chuyên môn khác
II GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN MÓNG
- Dựa vào báo cáo khảo sát địa chất và tải trọng chân cột từ chương trình Etbas 9.5
( xem phụ lục ), đơn vị thiết kế chọn phương án móng cọc ép 250x250mm
- Bê tông móng mác 300 (B25), Rn=130 kg/cm2, Rk=9,75 kg/cm2
- Thép đường kính D ≥ D16 sử dụng thép nhóm CIII, có cường độ Ra=3650 kg/cm2
- Thép đường kính 10≤D < D16 sử dụng thép nhóm CII, có cường độ Ra=2800 kg/cm2
- Thép đường kính D < D10 sử dụng thép nhóm CI, có cường độ Ra=2100 kg/cm2
II GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN
- Dựa vào khả năng đáp ứng yêu cầu của các công ty có khả năng thi công công trình trongnước, dựa vào các tiêu chuẩn tính toán hiện có trong nước, cấp công trình và tầm quan trọngcủa công trình đối với người sử dụng, dựa vào khả năng đáp ứng của các loại vật liệu hiện cótrong nước, đơn vị tư vấn lựa chọn hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực,
kết hợp với dàn vì kèo thép
- Công trình được thiết kế bằng hệ bê tông cốt thép toàn khối bao gồm:
hệ vách, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép
- Hệ kết cấu thép bao gồm: mái che khán phòng, mái hắt, dàn treo thiết bị âm thanh, ánh sáng
1 Cấu tạo và bố trí hệ khung trong công trình.
- Sử dụng hệ kết cấu khung, khung - vách chịu lực Hệ khung bao gồm các dầm và cột có tácdụng rất tốt trong việc truyền tải trọng ngang, đặc biệt là hệ dầm cùng với bản sàn tạo thành một mặt phẳng tuyệt đối cứng nhằm phân bố lực ngang nhanh cho các cấu kiện theo phươngđứng cùng chịu
THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU
Trang 72 Kích thước các cấu kiện.
- Tiết diện cột: 800x800, 400x400, 220x220, D800, D1000 mm…
- Tiết diện dầm: 400x800, 400x6000, 220x500, 220x400, 600x1800 mm…
- Sàn bê tông cốt thép dày 150 mm
3 Bê tông sử dụng cho cột - dầm - sàn.
4 Cốt thép sử dụng cho cột - dầm - sàn.
- Thép đường kính D ≥ D16 sử dụng thép nhóm AIII, có cường độ Ra=3650 kg/cm2
- Thép đường kính 10≤D < D16 sử dụng thép nhóm AII, có cường độ Ra=2800 kg/cm2
- Thép đường kính D < D10 sử dụng thép nhóm AI, có cường độ Ra=2250 kg/cm2
5 Thép sử dụng cho kết cấu mái:
Trang 8V TÍNH TOÁN VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC.
1 Nội lực và các trường hợp tổ hợp.
* Dùng chương trình Etabs V9.50 để tính toán nội lực của hệ kết cấu nhà
Chương trình được tính toán với các trường hợp tải trọng:
VI TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ CẤU KIỆN.
Tiến hành tính toán cốt thép cho tất cả các phần tử của công trình
Kết quả tính toán được thể hiện cụ thể trong phần phụ lục tính toán
tải
Hoạt tải
Gió X+ Gió X-
Gió Y+
Gió Y-
Động đất X+
Động đất X-
Động đất Y+
Động đất Y-
EVELOPE(TH1→ TH17)
Trang 9hiệu Cấu tạo - Chức năng
Dày lớp γ Tải trọng tiêu
chuẩn
Hệ số
Tải trọng tính toán
-Nền nhà lát gạch Granit nhân tạo 10 2000 20 1.1 22
chuẩn
Hệ số
Tải trọng tính toán
-Nền nhà lát gạch Granit nhân tạo 10 2000 20 1.1 22
Trang 10Hệ số
Tải trọng tính toán
-Nền nhà lát gạch Granit nhân tạo 10 2000 20 1.1 22
Trang 11hiệu Cấu tạo - Chức năng
Dày lớp γ Tải trọng tiêu
chuẩn
Hệ số
Tải trọng tính toán
-Nền nhà lát gạch Granit nhân tạo 10 2000 20 1.1 22
chuẩn
Hệ số
Tải trọng tính toán
-Lớp lót vữa xi măng dày 25 dốc 2% 25 1800 45 1.3 59
Tải tường phân bố đều trên biên sàn
Tường xây bao 220
-Vách kính (50kG/m2)
Trang 12hiệu Cấu tạo - Chức năng
Dày lớp γ
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số
Tải trọng tính toán
Tổng cộng tĩnh tải phân bố trên biên thang(kG/m)=
Tổng cộng hoạt tải phân bố trên biên thang(kG/m)=
- Tải thang bộ :
SD150
Trang 13hiệu Cấu tạo - Chức năng
Tải trọng tiêu chuẩn dài hạn
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số
Tải trọng tính toán
SD150 - Hành lang, cầu thang phòng khán giả 140 400 1.2 480
SD150 - Sảnh, ban công, hành lang, cầu thang văn phòng 150 300 1.2 360
SD150 - Mái bằng bê tông cốt thép không sử dụng 75 75 1.3 97.5
HOẠT TẢI (Theo Bảng 3 TCVN 2737: 1995) (kG/m 2 )
Trang 14II Kết quả phân tích kết cấu
Phân tích kết cấu bằng chương trình ETABS, ta thu được kết quả sau
Trang 15Địa điểm xây dựng:
I A
Wo: 65 kG/m2n: 1.2
- Phân bố theo cao trình tầng.
TẢI TRỌNG GIÓ TĨNH X (A-L) (kGm)
TẢI TRỌNG GIÓ TĨNH Y HƯỚNG (1-7) (kGm)
Hoà Bình Thị xã Hoà Bình
Vùng gió:
Địa hình:
Áp lực gió tiêu chuẩn
TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG GIÓ TĨNH TẬP TRUNG THEO CAO TRÌNH TẦNG
Trang 17
ThuyÕt minh phÇn mãng
Trang 18ETABS v9.5.0 - File: NhaVanHoaTrungTam(06-12) - December 12,2010 8:29 Plan View - BASE - Elevation -3.3 - Ton-m Units
ETABS
Trang 191 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU:
Vuông
F=φ(m 1 m 2 R n F b +R a F a )
TRONG ĐÓ:
φ : Hệ số uốn dọc
Rn : Cường độ chịu nén của bêtông kG/cm2
Fb : Diện tích tiết diện bêtông cm2
Ra : Cường độ tính toán của thép kG/cm2
Fa : Diện tích tiết diện thép cm2
2 CHI TIẾT CẤU TẠO CỌC
7a Hệ số điều kiện làm việc m1 m1 = 1
7b Hệ số phụ thuộc biện pháp thi công m2 m2 = 0.85
8 Diện tích tiết diện bêtông Fb = 604.65 (cm2)
Sức chịu tải theo vật liệu của cọc
F =1x(1x0.85x130x604.65 + 2800x20.35) = 123794 (kG) = 123.79 (T)
Loại:
Trang 20Kích thước cọc ép:
Xác định sức chịu tải theo chỉ số xuyên tiêu chuẩn:
Sức chịu tải nén của cọc:
Q a = Q u /F s = 42.79 Tấn
Đá gốc xám đen
SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO CHỈ SỐ XUYÊN TIÊU CHUẨN-SPT
Sét pha xám vàng, dẻo cứng Dăm sạn, mảnh đá lẫn sét
Tên lớp Sét pha xám nâu, dẻo mềm Bùn sét pha xám nâu, dẻo mềm
Trang 21Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax (Tm) M xmax (Tm)
9.6 6.9
Trang 23My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
Trang 24My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
Trang 25M ymax M xmax
55.3 52.0
BẢNG TÍNH ĐÀI ĐM2
Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Trang 27My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM2 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM2 (TH10-TH17)
Trang 28M ymax
14.8
M xmax 12.6
BẢNG TÍNH ĐÀI ĐM3
Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
P max :
P min :
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Trang 30My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
Phần
tử
Trang 31My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
Trang 32Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax M xmax
11.0 0.0
Trang 34My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM4 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM4 (TH10-TH17)
TH16 TH13 TH14 TH15
Trang 35Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
P max :
P min :
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax
6.0
M xmax 9.4
Trang 37My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
33
34
30
TH16 TH15
34
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM5 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM5 (TH10-TH17)
Trang 38Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax M xmax
21.4 30.5
Trang 40My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
Trang 41My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
Trang 42M ymax M xmax
27.2 51.4
BẢNG TÍNH ĐÀI ĐM7
Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Trang 44My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
Trang 45My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM7 (TH10-TH17)
19
21
23
Max
Trang 46Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax (Tm) M xmax (Tm)
12.2 7.9
Trang 48My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM8 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM8 (TH10-TH17)
Cọc
TH1
TH16 TH12 TH13
Trang 49Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax M xmax
10.5 13.9
Trang 51My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM9 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM9 (TH10-TH17)
Trang 52Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
Trang 54My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
TH1
TH8
24 17
TH16 TH13 TH14 TH15
60
61
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM10 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM10 (TH10-TH17)
Trang 55Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
P max :
P min :
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax
10.6
M xmax 9.4
Trang 57My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM11 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM11 (TH10-TH17)
Trang 58Thông số bố trí cọc trong đài
Cọc đủ sức chịu tải, không có cọc nào chịu nhổ
Pmax:
Pmin:
Kết luận về sức chịu tải của cọc
Môment tính toán thép đài
M ymax M xmax
0.0 3.3
Trang 60My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T) My.x Mx.y P (T)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM12 (TH1-TH9)
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CỌC TRONG ĐÀI ĐM12 (TH10-TH17)
TH8
11 7
TH16 TH13 TH14 TH15
Trang 61- Đài móng cao h= 1 m h 0 = 0.9 m
- Cốt thép D<10 Ra= 2250 kG/cm2
10<D<16 Ra= 2800 kG/cm2D>16 Ra= 3650 kG/cm2
Trang 62
ThuyÕt minh phÇn th©n
Trang 63R b :
b (cm)
h (cm)
a (cm)
l (m)
M (Tm) n D
As =A's (cm2)
Nhóm cốt thép
1 Nmin 40 40 5 3.60 35 2.52 -47.7 -0.64 4 18 10.18 AIII 1.3 1.3 1.3 16.3 Lệch tâm lớn 25.37 7.80 Đạt
2 M2min 40 40 5 3.00 35 2.10 -16.9 -2.61 4 18 10.18 AIII 15.5 1.3 15.5 30.5 Tính lại e' 11.15 0.08 Đạt
3 M2max 40 40 5 3.00 35 2.10 -17.3 2.65 4 18 10.18 AIII 15.3 1.3 15.3 30.3 Tính lại e' 11.15 0.05 Đạt
4 M3min 40 40 5 3.00 35 2.10 -42.3 -3.19 4 18 10.18 AIII 7.5 1.3 7.5 22.5 Tính lại e' 11.15 3.15 Đạt
5 M3max 40 40 5 3.00 35 2.10 -34.1 3.67 4 18 10.18 AIII 10.8 1.3 10.8 25.8 Tính lại e' 11.15 1.45 Đạt
6 Nmin 80 80 5 3.60 75 2.52 -177.8 -20.33 7 20 21.99 AIII 11.4 2.7 11.4 46.4 Lệch tâm lớn 172.36 82.56 Đạt
7 M2min 80 80 5 3.00 75 2.10 -58.4 -23.02 7 20 21.99 AIII 39.4 2.7 39.4 74.4 Tính lại e' 56.19 2.58 Đạt
8 M2max 80 80 5 3.00 75 2.10 -59.2 23.08 7 20 21.99 AIII 39.0 2.7 39.0 74.0 Tính lại e' 56.19 2.38 Đạt
9 M 3min 80 80 5 3.00 75 2.10 -138.5 -21.00 7 20 21.99 AIII 15.2 2.7 15.2 50.2 Lệch tâm lớn 149.61 69.46 Đạt
10 M 3max 80 80 5 3.00 75 2.10 -36.6 19.53 7 20 21.99 AIII 53.4 2.7 53.4 88.4 Tính lại e' 56.19 6.73 Đạt
11 N min 80 80 5 3.60 75 2.52 -242.4 6.97 7 22 26.61 AIII 2.9 2.7 2.9 37.9 Lệch tâm lớn 217.83 91.80 Đạt
12 M 2min 80 80 5 3.00 75 2.10 -69.4 -87.09 7 22 26.61 AIII 125.4 2.7 125.4 160.4 Tính lại e' 67.99 62.79 Đạt
13 M 2max 80 80 5 3.00 75 2.10 -70.3 87.15 7 22 26.61 AIII 123.9 2.7 123.9 158.9 Tính lại e' 67.99 62.53 Đạt
14 M 3min 80 80 5 3.00 75 2.10 -67.0 -44.98 7 22 26.61 AIII 67.2 2.7 67.2 102.2 Tính lại e' 67.99 21.55 Đạt
15 M 3max 80 80 5 3.00 75 2.10 -224.4 26.50 7 22 26.61 AIII 11.8 2.7 11.8 46.8 Lệch tâm lớn 208.91 105.03 Đạt
11 Nmin 40 80 5 3.60 75 2.52 -97.8 -7.53 3 20 9.42 AIII 7.7 2.7 7.7 42.7 Lệch tâm lớn 87.01 41.75 Đạt
12 M2min 80 40 5 3.00 35 2.10 -22.8 -5.37 5 20 15.71 AIII 23.5 1.3 23.5 38.5 Tính lại e' 17.20 1.95 Đạt
13 M2max 80 40 5 3.00 35 2.10 -22.8 5.30 5 20 15.71 AIII 23.2 1.3 23.2 38.2 Tính lại e' 17.20 1.88 Đạt
14 M3min 40 80 5 3.00 75 2.10 -90.9 -10.32 3 20 9.42 AIII 11.3 2.7 11.3 46.3 Lệch tâm lớn 83.27 42.13 Đạt
15 M 40 80 5 3.00 75 2.10 -82.0 7.05 3 20 9.42 AIII 8.6 2.7 8.6 43.6 Lệch tâm lớn 78.27 35.74 Đạt
KIỂM TRA BỀN CỘT TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT CHỊU NÉN LỆCH TÂM - ĐẶT THÉP ĐỐI XỨNG
Đánh giá STT Tên cột
Lực tác động [Ne]gh (Tm)
115
Trường hợp nén lệc tâm
Khả năng chịu lực [Ne]gh (Tm)
Tổ hợp nguy hiểm
Nội lực kiểm tra
270000
( Theo TCXDVN 356-2005)
kG/cm2kG/cm 2
Đặc trưng vật liệu bê tông:
Tầng
Tính độ lệch tâm của cột Tiết diện Bố trí cốt thép
C.01 Trệt - Mái
C.02 Trệt - Mái
C.03 Trệt - Mái
C.2A Trệt - Mái
Trang 64b (cm)
h (cm)
a (cm)
l (m)
h0 (cm)
l0 (m)
N (T)
M (Tm) n D
A s =A' s
(cm 2 )
Nhóm cốt thép
e1 (cm)
ea (cm)
e0 (cm) e(cm)
Đánh giá STT Tên cột
Lực tác động [Ne]gh (Tm)
Trường hợp nén lệc tâm
Khả năng chịu lực [Ne] gh
(Tm)
Tổ hợp nguy hiểm
Nội lực kiểm tra Tầng
Tính độ lệch tâm của cột Tiết diện Bố trí cốt thép
16 Nmin 40 60 5 3.60 55 2.52 -50.9 0.43 3 20 9.42 AIII 0.8 2.0 2.0 27.0 Lệch tâm lớn 42.37 13.74 Đạt
17 M 2min 60 40 5 3.00 35 2.10 -19.1 -4.71 4 20 12.57 AIII 24.6 1.3 24.6 39.6 Tính lại e' 13.76 1.85 Đạt
18 M 2max 60 40 5 3.00 35 2.10 -23.7 5.09 4 20 12.57 AIII 21.5 1.3 21.5 36.5 Tính lại e' 13.76 1.55 Đạt
19 M 3min 40 60 5 3.00 55 2.10 -20.1 -8.91 3 20 9.42 AIII 44.4 2.0 44.4 69.4 Tính lại e' 17.20 3.89 Đạt
20 M 3max 40 60 5 3.00 55 2.10 -20.0 8.93 3 20 9.42 AIII 44.8 2.0 44.8 69.8 Tính lại e' 17.20 3.95 Đạt
21 N min 40 60 5 3.60 55 2.52 -89.2 2.23 3 20 9.42 AIII 2.5 2.0 2.5 27.5 Lệch tâm lớn 57.61 24.53 Đạt
22 M 2min 60 40 5 3.00 35 2.10 -48.9 -6.79 4 20 12.57 AIII 13.9 1.3 13.9 28.9 Tính lại e' 13.76 0.55 Đạt
23 M2max 60 40 5 3.00 35 2.10 -46.4 6.93 4 20 12.57 AIII 14.9 1.3 14.9 29.9 Tính lại e' 13.76 0.03 Đạt
24 M3min 40 60 5 3.00 55 2.10 -14.4 -7.38 3 20 9.42 AIII 51.4 2.0 51.4 76.4 Tính lại e' 17.20 3.79 Đạt
25 M3max 40 60 5 3.00 55 2.10 -36.1 4.72 3 20 9.42 AIII 13.1 2.0 13.1 38.1 Tính lại e' 17.20 4.30 Đạt
26 Nmin 22 22 5 3.60 17 2.52 -44.1 -0.07 3 18 7.63 AIII 0.1 0.7 0.7 6.7 Lệch tâm bé 6.66 2.97 Đạt
27 M2min 22 22 5 3.00 17 2.10 -23.8 -0.95 3 18 7.63 AIII 4.0 0.7 4.0 10.0 Tính lại e' 3.34 0.47 Đạt
28 M2max 22 22 5 3.00 17 2.10 -24.2 0.81 3 18 7.63 AIII 3.4 0.7 3.4 9.4 Tính lại e' 3.34 0.64 Đạt
29 M3min 22 22 5 3.00 17 2.10 -28.7 -0.73 3 18 7.63 AIII 2.5 0.7 2.5 8.5 Lệch tâm bé 6.44 2.45 Đạt
30 M3max 22 22 5 3.00 17 2.10 -28.3 0.58 3 18 7.63 AIII 2.1 0.7 2.1 8.1 Lệch tâm bé 6.43 2.28 Đạt
31 Nmin 22 22 5 3.60 17 2.52 -43.6 -0.05 3 18 7.63 AIII 0.1 0.7 0.7 6.7 Lệch tâm bé 6.65 2.93 Đạt
32 M2min 22 22 5 3.00 17 2.10 -2.8 -0.57 3 18 7.63 AIII 20.4 0.7 20.4 26.4 Tính lại e' 3.34 0.40 Đạt
33 M 2max 22 22 5 3.00 17 2.10 -2.2 0.58 3 18 7.63 AIII 26.4 0.7 26.4 32.4 Tính lại e' 3.34 0.45 Đạt
34 M 3min 22 22 5 3.00 17 2.10 -16.3 -0.51 3 18 7.63 AIII 3.1 0.7 3.1 9.1 Tính lại e' 3.34 0.47 Đạt
35 M 3max 22 22 5 3.00 17 2.10 -14.5 0.65 3 18 7.63 AIII 4.5 0.7 4.5 10.5 Tính lại e' 3.34 0.22 Đạt
36 N min 40 40 5 3.60 35 2.52 -18.1 0.00 3 16 6.03 AII 0.0 1.3 1.3 16.3 Tính lại e' 5.07 2.47 Đạt
37 M 2min 40 40 5 3.00 35 2.10 -8.4 -3.76 3 16 6.03 AII 44.8 1.3 44.8 59.8 Tính lại e' 5.07 2.50 Đạt
38 M 2max 40 40 5 3.00 35 2.10 -8.7 3.77 3 16 6.03 AII 43.5 1.3 43.5 58.5 Tính lại e' 5.07 2.47 Đạt
39 M 3min 40 40 5 3.00 35 2.10 -16.1 -3.43 3 16 6.03 AII 21.4 1.3 21.4 36.4 Tính lại e' 5.07 1.02 Đạt
40 M3max 40 40 5 3.00 35 2.10 -10.6 0.00 3 16 6.03 AII 0.0 1.3 1.3 16.3 Tính lại e' 5.07 1.45 Đạt
41 Nmin 40 100 5 3.60 95 2.52 -30.0 1.80 3 16 6.03 AII 6.0 3.3 6.0 51.0 Tính lại e' 15.20 11.68 Đạt
42 M2min 100 40 5 3.00 35 2.10 -28.7 -1.39 5 16 10.05 AII 4.8 1.3 4.8 19.8 Tính lại e' 8.44 2.92 Đạt
43 M2max 100 40 5 3.00 35 2.10 -30.0 1.45 5 16 10.05 AII 4.9 1.3 4.9 19.9 Tính lại e' 8.44 3.04 Đạt
44 M3min 40 100 5 3.00 95 2.10 -29.4 -10.74 3 16 6.03 AII 36.5 3.3 36.5 81.5 Tính lại e' 15.20 2.49 Đạt