1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DT giua ki I

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 82,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 4: Đọc bài: Những người bạn tốt Sách Tiếng Việt 5- Tập 1-Trang 64 Câu hỏi: HS trả lời câu hỏi cuối bài phù hợp với nội dung đoạn đọc Đề 5: Đọc bài: Một chuyên gia máy xúc Sách Tiếng V[r]

Trang 1

Phòng gd & ĐTTp Pleiku

Trờng TH Hoang V ̀ ăn Thụ

Đề chính thức

KIểM TRA ĐịNH Kì GIữA Kì I năm 2011-2012 Môn : toán- lớp 5

Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề )

Họ và tên : Lớp :

Phòng số Số báo danh Họ và tên chữ ký giám thị

1/ Phách

Điểm Bằng chữ Họ và tên chữ ký giám khảo

1/ Phách

Phaàn 1 (4 điểm) : Moói baứi taọp dửụựi ủaõy coự keứm theo moọt soỏ caõu traỷ lụứi A, B , C, D ( laứ ủaựp soỏ, keỏt quaỷ ủuựng …) Haừy khoanh troứn vaứo chửừ ủaởt trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng :

Caõu 1 : Trong caực phaõn soỏ sau phaõn soỏ naứo laứ phaõn soỏ thaọp phaõn:

3

7 ;

1

6 ;

2

3 ;

2 10

A

3

7 ; B

1

6 ; C

2

3 ; D

2

10

Caõu 2 :

1 2

3= …… phaõn soỏ thớch hụùp ủeồ vieỏt vaứo choó chaỏm laứ :

A

7

3 B

6

3 C

2

3 ; D

3

3

Caõu 3 :

7

9 x

6

5 = … phaõn soỏ thớch hụùp ủeồ vieỏt vaứo choó chaỏm laứ :

A

42

45 B

76

95 C

42

15 D

45

42

Caõu 4 : Soỏ “mửụứi laờm phaồy hai mửụi ba ” vieỏt nhử sau :

A 105,203 B 15,203 C 15,23 D 105,23

Caõu 5 : Vieỏt

1

100 dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn ủửụùc :

A 1,0 B 10,0 C 0,1 D 0,01

Caõu 6 : Soỏ lụựn nhaỏt trong caực soỏ 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 laứ :

A 8,09 B 7,99 C 8,89 D 8,9

Caõu 7 : 4m 2 12 cm 2 = ….cm 2

Số thớch hợp để điền vào chỗ chấm là:

A.412 B.4012 C 4,12 D.40012

Phaàn 2 : ( 6.0 ủieồm)

Baứi 1 : Tớnh (2 ủieồm)

Trang 2

Khoõng vieỏt ụỷ phaàn gaùch cheựo

………

………

………

………

c) 3 4 x 2 5 = d) 6 3 : 5 7 = ………

………

………

………

Baứi 2: (1ủieồm) So saựnh hai soỏ thaọp phaõn sau : a) 59,84 vaứ 61,13 b) 0,92 vaứ 0,895 ……… ………

Bài 3 (2 điểm) Cú hai xe ụ tụ, trung bỡnh mỗi xe chở được 54tạ hàng hoỏ, xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 8 tạ hàng hoỏ Hỏi mỗi xe chở được bao nhiờu tạ hàng hoỏ ? Baứi laứm ……… ……… ………

……….……….

……… ……….

………

……… ………

……… ……… ………

……….……….

Bài4.(1 điểm) Tổng ba số là 1623, số thứ nhất hơn số thứ hai 6 đơn vị và kém số thứ ba 3 đơn vị. Tìm ba số đó Vẽ sơ đồ Bài giải ………

………

………

………

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM MÔN TỐN Khối 5

Kiểm tra định kì giữa học kì 1 NH: 2011-2012

Phần 1 : (4 điểm)

Phần 2: ( 6 điểm )

Bài 1 : Tính (2 điểm) Làm đúng mỗi bài ghi 0,5 điểm

a)

6

7 +

5

8 =

48

56 +

35

56 =

83

56 b)

9  3 =

9  9 =

1 9 c)

3

4 x

2

5 =

3 2

4 5

x

6

20=

3

10 d)

:

5 7 =

5 x3 =

42

15 =

14 5

Bài 2: (1điểm) So sánh đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm :

a) 99,84 < 61,13 b) 0,92 > 0,895

Bài 3: (2 điểm) HS giải và trình bày bài giải đúng được 2 điểm

Bài giaiû

Số hàng hĩa 2 xe chở là :

54 x 2 = 108 (tạ ) 8 tạ ( 0,5 điểm)

108 tạ (0,25đ)

Số hàng hĩa xe thứ hai chở được là : (108 -8) : 2 = 50 (tạ) (0,5 điểm)

Số hàng hĩa xe thứ nhất chở được là :

108 : 50 = 58 (tạ) (0,5điểm)

Đáp số : Xe thứ nhất chở :5 8 tạ

Xe thứ hai chở : 50 tạ (0,25đ)

Bài 4 : (1 điểm) Bài giải

Sơ đồ :

I

6

3 Số thứ hai : (1623-15) :3 =536

III Số thứ nhất : 536+6=542

9 Số thứ ba : 542+3=545

Trang 4

Phịng GD & ĐT TP Pleiku

Trường Tiểu học Hồng Văn Thụ

Đề chính thức

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM 2011-2012

Mơn: Tiếng việt lớp 5 Thời gian: phút (Khơng kể thời gian phát đề)

Họ và tên : Lớp :

Phịng số Số báo danh Họ và tên chữ ký giám thị

PHÁCH

Đọc thành Đọc

tiếng hiểu

Điểm đọc Họ và tên chữ ký giám khảo

PHÁCH

I Kiểm tra đọc : (10 điểm )

1.Đọc thành tiếng (5 điểm)

2 Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm )

I Đọc thầm Những cánh buồm

Phía sau làng tơi cĩ một con sơng lớn chảy qua Bốn mùa sơng đầy nước Mùa hè, sơng đỏ lựng phù sa với những con lũ dâng đầy Mùa thu, mùa đơng, những bãi cát non nổi lên, dân làng tơi thường xới đất, trỉa đỗ, tra ngơ, kịp gieo trồng một

vụ trước khi những con lũ năm sau đổ về

Tơi yêu con sơng vì nhiều lẽ, trong đĩ một hình ảnh tơi cho là đẹp nhất, đĩ là những cánh buồm Cĩ những ngày nắng đẹp trời trong, những cánh buồm xuơi ngược giữa dịng sơng phẳng lặng Cĩ cánh màu nâu như màu áo của mẹ tơi Cĩ cánh màu trắng như màu áo chị tơi Cĩ cánh màu xám bạc như màu áo bố tơi suốt ngày vất vả trên cánh đồng Những cánh buồm đi như rong chơi, nhưng thực ra nĩ đang đẩy con thuyền chở đầy hàng hĩa Từ bờ tre làng, tơi vẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuơi Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phấp phới trong giĩ như bàn tay tí xíu vẫy vẫy chúng tơi Cịn lá buồm thì cứ căng phồng như ngực người khổng

lồ đẩy thuyền đi đến chốn, về đến nơi, mọi ngả mọi miền, cần cù, nhẫn nại, suốt năm, suốt tháng, bất kể ngày đêm

Những cánh buồm chung thủy cùng con người, vượt qua bao sĩng nước, thời gian Đến nay, đã cĩ những con tàu to lớn, cĩ thể vượt biển khơi Nhưng những cánh buồm vẫn sống cùng sơng nước và con người

Băng Sơn

II Dựa vào bài đọc trên, hãy chọn câu trả lời đúng bằng cánh khoanh trịn trước ý đúng.

1.(0.5đ)Bài văn này tác giả tập trung tả cảnh gì?

a Làng quê

b Những cánh buồm

c Dịng sơng

2.(0.5đ) Suốt bốn mùa, dịng sơng cĩ đặc điểm gì?

Trang 5

Không viết ở phần gạch chéo

a Nước sơng đầy ắp

b Những con lũ dâng đầy c Dịng sơng đỏ lựng phù sa

3.(0.5đ) Màu sắc của những cánh buồm được tác giả so sánh với ai?

a Màu nắng của những ngày đẹp trời

b Màu áo của những người lao động vất vả trên cánh đồng

c Màu áo của những người thân trong gia đình

4 (0.5đ)Cách so sánh màu áo như thế cĩ gì hay?

a Miêu tả được chính xác màu sắc rực rỡ của những cánh buồm

b Cho thấy cánh buồm cũng vất vả như những người nơng dân lao động

c Thể hiện được tình yêu của tác giả đối với những cánh buồm trên dịng sơng quê hương

5.(0.5đ) Câu văn nào trong bài văn tả đúng một cánh buồm căng giĩ?

a Những cánh buồm đi như rong chơi

b Lá buồm căng như ngực người khổng lồ

c Những cánh buồm xuơi ngược giữa dịng sơng phẳng lặng

6.(0.5đ) Trong bài văn cĩ mấy từ đồng nghĩa với từ to lớn?

a Một từ (Đĩ là từ: )

b Hai từ (Đĩ là từ: )

c Ba từ (Đĩ là từ: )

7.(0.5đ) Từ in đậm trong câu Từ bờ tre làng tơi, tơi vẫn gặp những cánh

buồm lên ngược về xuơi là:

a Cặp từ đồng nghĩa

b Cặp từ trái nghĩa

c Cặp từ đồng âm

8.(0.5đ) Từ trong ở cụm từ phấp phới trong giĩ và từ trong ở cụm từ nắng

đẹp trời trong cĩ quan hệ với nhau như thế nào?

a Đĩ là một từ nhiều nghĩa

b Đĩ là một từ đồng nghĩa

c Đĩ là một từ đồng âm

9 (0.5đ)Trong câu Từ bờ tre làng tơi, tơi vẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuơi

cĩ mấy cặp từ trái nghĩa

a Một

b Hai

c Ba

10.(0.5đ) Từ đồng nghĩa với từ nổi tiếng là từ

a Vang danh

b Lừng danh

Trang 6

III Chính tả : (5 điểm) CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

Tuổi thơ của tơi được nâng lên từ những cánh diều

Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tơi hị hét nhau thả diều thi Cánh diều mềm mại như cánh bướm Chúng tơi vui sướng đến phát dại nhìn lên trời Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng Sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè, như gọi thấp xuống những vì sao sớm

Ban đêm, trên bãi thả diều thật khơng cịn gì huyền ảo hơn Cĩ cảm giác diều đang trơi trên bãi ngân hà

Theo Tạ Duy Anh

IV Tập làm văn (5 điểm) ( 35 phút)

Đề bài: Hãy tả ngơi trường thân yêu đã gắn bĩ với em trong nhiều năm qua.

V.PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi ( 6 đ )

Mỗi em đọc một đoạn văn khoảng 110 tiếng/phút Kết hợp trả lời câu hỏi (SGK ) TV 5 Tập

1, trả lời 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc

Đề 1 :

Đọc bài : Đất Cà Mau (Sách Tiếng Việt 5-Trang 89)

Câu hỏi :HS trả lời câu hỏi cuối bài phù hợp với nội dung đoạn đọc

Đề 2:

Đọc bài:Kì diệu rừng xanh (Sách Tiếng Việt 5- Tập 1- Trang 75)

Câu hỏi:HS trả lời câu hỏi cuối bài phù hợp với nội dung đoạn đọc

Đề 3:

Đọc bài: Tiếng đàn ba -la- lai -ca trên sơng Đà (Sách Tiếng Việt 5- Tập 1-69)

Câu hỏi: HS trả lời câu hỏi cuối bài phù hợp với nội dung đoạn đọc

Đề 4:

Đọc bài: Những người bạn tốt (Sách Tiếng Việt 5- Tập 1-Trang 64)

Câu hỏi: HS trả lời câu hỏi cuối bài phù hợp với nội dung đoạn đọc)

Đề 5:

Đọc bài: Một chuyên gia máy xúc (Sách Tiếng Việt 5- Tập 1- trang45)

Câu hỏi: HS trả lời câu hỏi cuối bài phù hợp với nội dung đoạn đọc

Trang 7

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM MÔN T.VIỆT Khối 5

Kiểm tra định kì giữa học kì 1 NH: 2011-2012

A Phần đọc : (10 điểm)

I Đọc thành tiếng :

- GV đánh giá, cho điểm dựa vào kết quả đọc của HS Cụ thể :

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : (1 điểm)

(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 5 tiếng trở lên: 0 điểm)

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : (1 điểm)

(Ngắt nghỉ hơi khơng đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi khơng đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm)

+ Giọng đọc bước đầu cĩ biểu cảm : (1 điểm)

(Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc khơng thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm)

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : (1 điểm)

(Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút: 0 điểm)

+ Trả lời đúng ý câu hỏi : (1 điểm)

(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc khơng trả lời được: 0 điểm)

II Đọc thầm và làm bài tập : (5 điểm )

Khoanh trịn đúng mỗi câu 0,5 điểm

(khổng lồ) b c a c

B Phần viết : (10 điểm)

I Chính tả : (5 điểm) CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

- Bài viết khơng mắc lỗi CT, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả (5đ) Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; khơng viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm

* Lưu ý : Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày

bẩn, … trừ 1 điểm tồn bài

II Tập làm văn : (5 điểm)

- Đảm bảo được các yêu cầu sau, được 5 điểm:

+ Viết được bài văn tả cảnh đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học; độ

dài bài viết từ 12 câu trở lên

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, khơng mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

Tùy theo mức độ sai sĩt về ý, về diễn đạt và chữ viết, cĩ thể cho các mức điểm: 4,5 4 -3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5

Ngày đăng: 14/06/2021, 14:33

w