1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT 1 TIET CHUONG I CAN BAC HAI CAN BAC BA

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 74,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Tính được căn bậc ba của một số biểu thức Biểu diễn được thành lập Phương của một số khác.. Căn bậc ba.[r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra môn đại số 9 chơng i

Cấp độ

Chuỷ ủeà Nhaọn bieỏt Thoõng hieồu

Vaọn duùng

Toồng

VD thấp VD cao

Định nghĩa, Đk

xỏc định của căn

thức bậc hai.

- Biết khỏi niệm căn bậc hai số học

- Biết tìm căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết tìm

điều kiện để một căn thức xác định

- So sỏnh hai căn bậc hai số học

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ :

2 2 20%

2 1 10%

4 3 30%

Các phép biến

đổi căn thức

bậc hai

- Biết tìm căn bậc hai số học của một số không âm để rút gọn biểu thức đơn giản

Biết vận dụng các phép biến

đổi căn thức cơ

bản để rút gọn biểu thức

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức cơ bản để rút gọn biểu thức chứa căn

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ :

1 1,25 12,5%

3 3 30%

2 2 20%

6 6,25 62,5%

niệm căn bậc

ba của một số thực

- Kĩ năng:

Tớnh được căn bậc ba của một số biểu thức Biểu diễn được thành lập Phương của một số khỏc

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ :

1 0,75 7,5%

1 0,75 7,5%

Toồng

Số câu :

Số điểm

Tỉ lệ:

3 3,25 32,5%

3 1,75 17,5%

3 3 30%

2 2 20%

11 10 100%

HỌ VÀ TấN: MễN: ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I

LỚP : THỜI GIAN: 45 PHÚT

Trang 2

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY CÔ GIÁO

I LÍ THUYẾT (2 điểm)

- Phát biểu khái niệm và kí hiệu căn bậc số học của số a không âm.

- Áp dụng tính:

4 9

………

………

………

………

………

………

………

II Bài tập (8 điểm) Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính: a) 36 9 4 25 c) 327 2 8 3  364 ………

………

………

………

………

………

Bài 2 (2 điểm) a) Rút gọn: 3 22  3 22 b) Trục căn thức ở mẫu: 2 7 5 ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 (1 điểm) So sánh: 7 và 47 ………

………

………

………

………

Bài 4 (1 điểm) Tìm x, biết: x  1 3 ………

Trang 3

………

………

………

………

………

Bài 5 (2®) Cho biÓu thøc: P =     2 1 2 2 2 2 2 x x  x  xx Với x0;x4 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi x = 9 - 4 5 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 9

Trang 4

GV: NGUYỄN VĂN AN

I LÍ THUYẾT

- Căn bậc hai số học của số a khâng âm là số x không âm sao cho x2 = a

Kí hiệu: Căn bậc hai số học của a là: a (với a0)

- Áp dung tính:

4 2

9 3

0,75 0,25 Tính mỗi ý đúng 0,5

II BÀI TẬP

Bài 1 a) 36 9 4 25 = 6 – 3 + 2 – 5 = 0

b) 327 2 8 3  364 =  3 2.2 4 = 3

1,25

0,75

Bài 2 a) 3 22  3 22  3 2  3 2

 3 2 3  2 6

b)

2

7 5

2

 7 5

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 3 So sánh: 7 và 47

Ta có: 7 49;

Vì 49 > 47 nên 49 > 47 Vậy 7> 47

0,25

0,75

Bài 4 ĐKXĐ: x  1 0 x1

1 3

x   =  x 1 9  x10

0,5 0,5

Bài 5 ĐK: x0;x4 các biểu thức đã xác định

Ta có:

x

x  x  xx

=

=    

=    

2

x

=

1 2

x 

Với x = 9 4 5  5 2 2

Thay vào kết quả của P ta được

P =  2

5

 

0,5

0,5

0,25

0,75

Ngày đăng: 14/06/2021, 11:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w