1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an 2 buoi tuan 9 co KTKN KNS

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 206,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV kết luận :Nhà nước đã và đang điều chỉnh sự phân bố dân cư giữa các vùng 3.Củng cố, dặn dò Gv nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau.?. + Dân cư tập trung đông ở vùng [r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ: Viết số thập phân vào chỗ

Bài 1 : Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gv gọi học sinh trình bày cách làm

100Vậy 315cm = 3,15m

- 2 HS lên thực hiện yêu cầu

- HS lắng nghe

Bài 1 : Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh nêu cách làm : Đổi thành hỗn số vớiđơn vị cần chuyển sau đó viết dưới dạng thậpphân

- Học sinh trình bày kết quả:

b / 51dm3cm 51 dm 51, 3dm

107

c / 14m7cm 14 m 14, 07m

100Bài 2: Học sinh tự làm các bài tập còn lại cả lớpthống nhất kết quả

Tu

Trang 2

*Bài 3: Học sinh làm bài nêu kết quả và cách

3 Củng cố dặn dò:

- Gọi học sinh nhắc lại cách viết số đo độ dài

dưới dạng số thập phân

- Dặn học sinh về nhà làm vở bài tập toán

- Giáo viên nhận xét tiết học

234cm 200cm 34cm 2m34cm34

2 m 2,34m100

506cm 500cm 6cm 5m6cm6

5 m 5,06m100

3434dm m 3, 4m

1000

 34 54km34m 54 km 54, 034km

1000

307 307m km 0, 307km

1000Bài 4:

b / 7, 4dm 7 dm 7dm4cm

10450

c / 3, 45km 3 3km450m 3450m

1000300

d / 34, 3km 34 km 34km300m 34300m

1000Học sinh nhắc lại cách viết số đo độ dài dướidạng số thập phân

Học sinh về nhà làm vở bài tập toán

***********************************

Tập đọc : Cái gì quý nhất

I.Mục tiêu

-Đọc diễn cảm bài văn ; biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật

-Hiểu vấn đề tranh luận và ý được khẳng định qua tranh luận : Người lao động là đáng quý nhất (Trảlời được các câu hỏi 1,2,3)

-Giáo dục ý thức kính trọng người lao động

II Đồ dùng

Tranh minh họa bài đọc sgk; Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Bài cũ

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài : Ghi mục bài lên bảng

b.Hdẫn HS luyện đọc, tìm hiểu bài

-Luyện đọc: 3 đoạn

Đọc lại bài Trước cổng trời, trả lời câu hỏi

HS nghe,quan sát tranh1Hs đọc toàn bài

Trang 3

Đoạn 1: Từ đầu đến Sống được không?

Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải

Đoạn 3: Đoạn còn lại

Hdẫn giọng đọc, ngắt nghỉ hơi, sửa phát âm

Gv đọc diễn cảm toàn bài

Nội dung chính của bài là gì?

c.Hdẫn Hs đọc diễn cảm ( theo quy trình dạy

môn học )

3.Củng cố, dặn dò

Gv nhận xét tiết học

Về nhà luyện đọc, chuẩn bị bài tiết sau

Hs đọc nối tiếp đoạn

Hs đọc chú giải, giải nghĩa từ

Hs luyện đọc cặp

- Hùng: lúa gạo; Quý: vàng; Nam: thì giờ

Hùng: Lúa gạo nuôi sống con người

Quý: Có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua được lúa gạo

Nam: Có thì giờ mới làm ra được lúa gạo, vàng bạc

Vì không có người LĐ thì không có lúa gạo, vàng bạc và thì giờ cũng trôi qua một …

+ Cuộc tranh luận thú vị; Ai có lí; người lao động

-Viết đúng bài CT, trịnh bày đúng các khổ thơ, theo thể thơ tự do

-Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

-Hs có ý thức rèn chữ, giữ vở

II Đồ dùng : Bút dạ; Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Bài cũ

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Hdẫn Hs nhớ - viết

GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

Em hãy nêu cách trình bày bài?

Những chữ nào phải viết hoa?

Viết tên đàn ba-la-lai-ca như thế nào?

Trang 4

a.Cỏc từ lỏy cú õm đầu l

Gv kết luận: la liệt, la lối, lả lướt, lung linh, lạ

Mục tiêu: - Ôn luyện, củng cố về viết đơn vị đo độ dài dới dạng số thập phân.

- Nắm đợc quan hệ giữa các đơn vị đo, trong bảng.Vận dụng làm đợc các bài tập.

II Hoạt động dạy & học:

+ Lý thuyết:

? Nêu bảng đơn vị đo độ dài? Mối quan hệ giữa các đơn vị đo.

km, hm, dam, m, dm, cm, mm Hai đơn vị đo đứng liền kề nhau hơn, kém nhau 10 lần)

? Nêu bảng đơn vị đo khối lợng? Mối quan hệ giữa các đơn vị đo

tấn, tạ,yến, kg, hg, dag g Hai đơn vị đo đứng liền kề nhau hơn, kém nhau 10 lần)

? Nêu bảng đơn vị đo diện tích? Mối quan hệ của các đơn vị đo?

km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2, mm2 Hai đơn vị đo đứng liền kề nhau hơn, kém nhau

Bài tập 2: Điền dấu < > = vào chổ chấm.

4,67kg 4kg76 dag 32tấn 60yến 32,6 tấn

8,5tấn 8,05 tấn 543kg 5,43kg

- H/s làm bài và chữa lại bài.( Hai hs làm trên bảng )

Bài tập 3: Viết các số đo sau dới dạng km2

HS làm bài vào bảng con theo chẵn lẻ

- HSY: Nắm đợc cách đọc, viết số thập phân Nắm đợc các hàng của số thập phân

- HSG: Giải toán về trung bình cộng và tìm thành phần cha biết của phép tính

II.Hoạt động dạy học:

Trang 5

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

- Hai trăm năm mơi phẩy ba mơi sáu

- Không phẩy sau hai

- Tám trăm linh ba phẩy tám mốt

- Chín nghìn sáu trăm linh ba phẩy bốn mơi hai

+ HS nêu cách đọc và viết số, sau đó làm vào vở

+ Gọi HS chữa bài

a/ Viết tất cả các số khác nhau đều có ba chữ số

đó, mỗi chữ số chỉ đợc viết một lần trong mỗi

phần trong khi làm bài

Bài 2: TBC của ba số là 105 Hãy tìm ba số đó

Biết rằng số thứ hai gấp đôi số thứ nhất, số thứ

(345 +354 + 435 + 453 + 534 + 543) : 6 = 444

Giải

a/ (X -1) :105 = 125 x 80 (X -1) : 105 = 10000

X - 1 = 10000 x 105

X - 1 = 1050000

X = 1050000 + 1

X = 1050001b/ (X -607200) : 305 = 642 + 318 (X - 607200) : 305 = 960

Trang 6

-Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

-Giáo dục ý thức yêu thích môn học

* BT 1,2a,3 HS giỏi có thể làm các BT còn lại

II Đồ dùng

Bộ đồ dùng dạy toán 5; Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học ( 40 phút )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Bài cũ

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Ôn lại quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng

Hs rút ra:Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10lần đơn vị liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1)đơn vị liền trước nó

- 2 HS làm bảng lớp

Cả lớp làm bài vào vở

Cả lớp sửa bài

Bài 21HS lên bảng

Cả lớp nhận xét, bổ sung

HS làm vào vở

Cả lớp nhận xétBài 3: Số kg thịt 6 con sư tử ăn trong 1 ngày

là: 9 x 6 = 54 (kg)

Số kg thịt để nuôi 6 con sư tử ăn trong 30ngày là: 54 x 30 = 1620 (kg)

1620kg = 1,62 tấn Đáp số : 1,62 tấn

Hs nhắc lại bài học

********************************

Trang 7

II Đồ dùng

Bảng phụ; Từ điển

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Hdẫn phần luyện tập

Bài tập 1: Đọc mẫu chuyện

Bài tập 2: Tìm những từ ngữ tả bầu trời …

Những từ ngữ thể hiện sự so sánh: xanh như

mặt nước mệt nỏi trong ao

Gv kết luận: Những từ ngữ thể hiện sự nhân

hoá: được rửa mặt sau cơn mưa / dịu dàng /

buồn bã / trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim

sơn ca / ghé sát mặt đất / cúi xuống lắng nghe để

tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi

nào

Những từ ngữ khác: rất nóng và cháy lên những

tia sáng của ngọn lửa / xanh biếc/ cao hơn

Bài tập 3: Viết một đoạn văn khoảng 5 câu

Cả lớp nhận xét, bổ sung

Hs làm vào vở

Ví dụ : Con sông quê em đã gắn liền với tuổi thơ,

với bao nhiêu kỉ niệm mà em không bao giờ quênđược

Con sông nằm uốn khúc quanh co giữa làng Mặtnước trong veo gợn sóng Hai bên sông là nhữngbụi tre ngà cao vút Khi ông mặt trời thức dậy,những tia nắng chiếu xuống dòng sông làm chomặt sông lấp lánh như dát vàng trông thật đẹp.Dưới ánh trăng, dòng sông trở nên lung linhhuyền ảo

Dòng sông quê em đẹp biết bao.Dù đi đâu em luôn nhớ con sông quê em

- HS nhắc lại bài học

******************************

Khoa học : Thái độ đối với người

nhiễm HIV/AIDS

Trang 8

I.Mục tiêu

-Xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV

-Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình của họ

-Giáo dục Hs tôn trọng người bị nhiễm HIV

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài : GV ghi mục bài lên bảng

Hoạt động 1 : HIV/AIDS không lây qua một số

tiếp xúc thông thường

+Hỏi :Theo em những hoạt động tiếp xúc thông

thường nào không có khả năng lây nhiễm

HIV/AIDS

Gv kết luận : Những hoạt động tiếp xúc thông

thường như các em đã nêu không có khả năng

lây nhiễm HIV/AIDS

- Gv tổ chức cho học sinh chơi trò chơi :

HIV/AIDS lây truyền hoặc không lây truyền qua

các đường tiếp xúc

- Gv chia lớp thành hai đội, mỗi đội 4 em thi tiếp

sức : Đội A ghi các hành vi có nguy cơ lây

Hoạt động 2 :Không nên xa lánh, phân biệt đối

xử đối với người bị nhiễm HIV/AIDS và gia

đình của họ

- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo cặp

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 2,3 sách giáo

khoa đọc lời thoại của nhân vật và trả lời câu

hỏi:

+ Nếu các bạn đó là người thân của em, em sẽ

đối xử với các bạn đó như thế nào?

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu những hoạt động thông thườngkhông có khả năng lây nhiễm HIV/AIDS là : Ôm,hôn má, bắt tay, bị muỗi đốt, khoác vai, ngồi họccùng bàn, dùng chung khăn tắm, uống chung linước, ăn cơm cùng mâm nói chuyện, nằm ngủbên cạnh

Dùng chung kimtiêm

Xăm mình chungdụng cụ

Dùng chung daocạo, nghịc bơm kimtiêm đã sử dụng

Truyền máu không

rõ nguồn gốc

Bơi chung bể bơi côngcộng

Bắt tay, bị muỗi đốt,ngồi ăn cơm chung,uống chung li nước,ngồi học cùng bàn,dùng chung khăn tắm,mặc chung quần áo

- Học sinh hoạt động theo cặp và trả lời câu hỏi :

+ Nếu em là người quen của các bạn đó thì emvẫn chơi với họ Họ có quyền được vui chơi Tuy

bố bạn ấy bị nhiễm HIV/AIDS nhưng có thể bạn

ấy không bị nhiễm HIV/AIDS không lây truyềnqua các con đường thông thường.Em sẽ động

Trang 9

- Gọi học sinh trình bày ý kiến.

- Học sinh khác nhận xét bổ sung

Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ ý kiến.

- Gv cho học sinh hoạt động theo nhóm

- Gv phát phiếu ghi các tình huống cho mỗi

nhóm

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để trả lời câu

hỏi : Nếu em ở trong tình huống đó em sẽ làm

gì ?

3 Củng cố - Nhận xét, dăn dò :

- GV hệ thống lại nội dung bài, GDHS

viên họ đừng buồn vì xung quanh còn có nhiềungười sẽ giúp đỡ họ

- Học sinh thảo luận theo nhóm và đưa ra cáchgiải quyết của nhóm mình

Các nhóm có thể đưa ra cách ứng xử khác nhaunếu cùng một tình huống

-Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ, lược đồ dân cư ở mức độ đơn giản để nhận biết một số đặcđiểm của sự phân bố dân cư

-HS khá, giỏi nêu hậu quả của sự phân bố dân cư không đều giữa vùng đồng bằng, ven biển và vùngnúi : Nơi quá đông dân, thừa lao động ; Nơi ít dân, thiếu lao động

-Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường

II Đồ dùng

Bản đồ Mật độ dân số VN

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài : GV ghi mục bài lên bảng

b.Hoạt động 1: Các dân tộc

GV treo bản đồ, Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Dân

tộc nào có số dân đông nhất? Sống chủ yếu ở đâu?

Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu? Kể tên 1

số dân tộc ở nước ta?

GV kết luận

c.Hoạt động 2: Mật độ dân số

Mật độ dân số là gì?

Nêu nhận xét về mật độ dân số nước ta so với mật độ

dân số thế giới với 1 số nước châu á?

+ Mật độ dân số là số người sống trong diệntích 1 km2

- Mật độ dân số nước ta là 249 người/ km2

trong khi đó toàn thế giới chỉ có mật độ dân

số là 47 người/ km2, Trung Quốc: 135 người/

Trang 10

Qua đú ta thấy mật độ dõn số nước ta cao , cao hơn

cả mật độ dõn số Trung Quốc là nước đụng dõn nhất

thế giới, cao hơn nhiều so với Lào, Cam pu chia và

mật độ trung bỡnh của thế giới

d Hoạt động 3: Phõn bố dõn cư

Sự phõn bố dõn cư nước ta cú đặc điểm gỡ?

Nờu hậu quả của sự phõn bố dõn cư khụng đều đú?

GV kết luận :Nhà nước đó và đang điều chỉnh sự

phõn bố dõn cư giữa cỏc vựng

+ Đồng bằng đất chật người đụng thừa laođộng ở vựng nỳi nhiều tài nguyờn nhưngthiếu lao động

- Học sinh đọc phần túm tắt

Về nhà chuẩn bị bài : Nụng thụn

*********************************

======Buổi chiều======

ễn luyện Tiếng Việt: Luyện chữ

( Bài 6: Lũy tre )

I Muùc tieõu: - Hs luyeọn vieỏt chửừ neựt nghieõng, neựt ủeàu.

- Coự yự thửực luyeọn chửừ vieỏt, vieỏt ủuựng, vieỏt ủeùp

- Trỡnh baứy baứi vieỏt: Lũy tre

II Hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

Gv cho hs quan saựt baứi Lũy tre

HD hs choùn kieồu chửừ ủeồ vieỏt ( Hửụựng hs choùn kieồu chửừ nghieõng ủeàu neựt)

Gv hửụựng daón vieỏt Chửừ neựt nghieõng, neựt ủeàu

Hs vieỏt vaứo baỷng con - Nhaọn xeựt

Hs ủoùc baứi trong vụỷ, caỷ lụựp theo doừi

Hs luyeọn vieỏt vaứo vụỷ Chuự yự nhaộc hs caựch trỡnh baứy

Gv quan saựt uoỏn naộn nhửừng em coứn xaỏu nhử baùn: Khỏnh , Tuấn

Chuự yự nhaộc caực em caựch caàm buựt, caựch ngoài vieỏt

Thu baứi chaỏm

III Nhaọn xeựt daởn - doứ :

Nhửừng baùn vieỏt chửa ủeùp veà nhaứ vieỏt laùi

*****************************

ễn luyện Tiếng Việt: Luyện tập về từ nhiều

nghĩa

I Mục tiêu: - Củng cố kĩ năng hiểu nghĩa của các từ nhiều nghĩa Nắm đợc mối quan hệ giữa các

nghĩa của từ nhiều nghĩa

- Biết đặt câu để phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa

Trang 11

II Hoạt động dạy học:

1) Bài cũ: ? Thế nào là từ nhiều nghĩa?

? Từ nhiều nghĩa và từ đồng âm khác nhau nh thế nào?

2) Giới thiệu bài:

+H/s làm bài tập

Bài 1: Tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ sau: Lỡi, lng và đặt câu với các từ đó

VD: - Lỡi cày, Lỡi liềm,

- Lng núi, …+ HS làm bài theo nhóm Đại diện nhóm trình bày

Bài tập 2: Đặt câu với các nghĩa đã cho của từ ăn và từ đứng

-Biết viết số đo diện tớch dưới dạng số thập phõn

-Giỏo dục Hs yờu thớch mụn học

* BT 1,2 HS giỏi cú thể làm cỏc BT cũn lại

II Đồ dựng

Bộ dạy học toỏn 5; Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài

b.ễn lại hệ thống đơn vị đo diện tớch

Mỗi đơn vị đo diện tớch gấp 100 lần đơn vị liền

sau nú và bằng 1/100 (bằng 0,01) đơn vị liền

Bài 1: Gọi học sinh đọc yờu cầu của bài

- Cho học sinh làm bài theo cặp đụi

Trang 12

- Học sinh trình bày cách làm và kết quả.

- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng

Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

- Gv lưu ý học sinh : Cứ 2 hàng trong cách ghi số

đo diện tích thì ứng với 1 đơn vị đo vì vậy khi

đổi đơn vị đo từ bé sang lớn, ta đếm ngược sang

trái các chữ số trong cách ghi (cứ qua 2 hàng ứng

với 1 đơn vị mới lớn hơn)

Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

Gv hướng dẫn học sinh chuyển đổi bằng cách dời

dấu phẩy, mỗi đơn vị ứng với 2 hàng trong cách

ghi số đo

4 Củng cố dặn dò: gv hệ thống lại nội dung bài

học

Dặn học sinh về nhà làm vở bài tập toán

Giáo viên nhận xét tiết học

42dm m 0, 42m

100

Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu của bài

Học sinh làm bài và trình bày kết quả:

- Học sinh làm bài và trình bày kết quả:

a / Vì 2

1ha10000m nên

1m ha10000

b / 16, 5m 16 m 16m 50dm

10050

-Đọc diễn cảm được bài văn Biết nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu nội dung : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc tính cách kiên cường của của người Cà Mau Trả lời được các câu hỏi ở SGK

-Giáo dục tình yêu thiên nhiên Cà Mau

II Đồ dùng

Bảng phụ Tranh minh họa sgk

III Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ 2Hs đọc, trả lời câu hỏi bài tiết trước

Trang 13

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Hdẫn Hs luyện đọc, tìm hiểu bài

-Luyện đọc: 3 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông.

Đoạn 2: Tiếp cho đến thân cây đước…

Đoạn 3: Đoạn còn lại

Hdẫn giọng đọc, ngắt nghỉ hơi, sửa phát âm

Gv đọc diễn cảm toàn bài

-Tìm hiểu bài

H Mưa ở Cà Mau có gì khác thường?

H.Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?

H Người Cà Mau dựng được nhà cửa như thế nào?

Người dân Cà Mau có tính cách như thế nào?

Bài văn có mấy đoạn, hãy đặt tên cho từng đoạn?

Nêu nội dung chính của bài thơ?

Hs đọc nối tiếp đoạn

Hs đọc chú giải, giải nghĩa từ

- Người Cà Mau thông minh, giàu nghị lực…

Đ 1 :Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau

Đ 2 : Mưa ở cà Mau

Đ 3 : Tính cách của người Cà Mau

Hs nêu ( như ở mục tiêu )

Bút dạ; Bảng phụ( giấy khổ to);Từ điển

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ

Gv nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn phần nhận xét

Câu 1: Các từ in đậm dùng để làm gì?

2Hs trả bài

Hs làm việc nhóm

Ngày đăng: 14/06/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w