VËn dông Mức độ cao TN TL.[r]
Trang 1Đề kiểm tra hóa 8 tiết 16
1.Ma trận đề:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Mức độ cao
1.Nguyên tử,nguyên
tố hoá học
2đ
2 Đơn chất,hợp
chất,phân tử
Câu6a Câu2
Câu4
3.Công thức hoá
2.Đề bài
Phần I Trắc nghiệm khách quan
Câu1.Thành của nguyên tử gồm
A.Prôton và lớp vỏ eletron C.Hạt nhân và lớp vỏ electron
B.Prôton và notron D.Not ron và lớp vỏ electron
Câu2.Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất
A.CaCO3,Cu,CO2 C.N2,H2SO4,CO
B.Cu,Zn,H2 D.NaCl,N2,H2
Câu3.Cho các nguyên tử có thành phần
X(6n,5p,5e) ; Y(5e,5p,5n) ; Z(11P,11e,11n) ; T(11e,11p,12n)
ở đây có bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu4.Phân tử khối của hợp chất K2CO3 là
A.138đ.v.C B.158đ.v.C C.130đv.C D.140đ.v.C
Phần II Tự luận
Câu5.Lập CTHH của các chất có thành phần sau đây:
a)Na(I) và Oxi
b)Ca(II) và nhóm PO4(III)
*Nêu ý nghĩa của CTHH lập đợc ở câu a
Câu6.Chất A có thành phần phân tử gồm 2 nguyên tử X liên kết với một nguyên
tử Oxi và nặng hơn nguyên tử khối của Đồng là 30 đ.v.C
a)A là đơn chất hay hợp chất
b)Tính phân tử khối của A
c)Tính nguyên tử khối của X?cho biết tên,kí hiệu của nguyên tố X?
(Biết:K=39; H=1; N=14; O=16; C=12; Ca=40; )
C.Đáp án-Biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
mỗi câu đúng đợc 1 điểm)
Câu1 C Câu2 B Câu3 C Câu4 A
Phần II Tự luận (6điểm)
Câu 5
-Lập CTHH
a)Gọi CTHH chung của hợp chất là NaxOY
Theo QTHT ta có xa =yb =›x/y=b/a=II/I
=›x=2;y=1
Vậy CTHH cần lập là Na2O
Trang 2b)Cách làm tơng tự ta đợc công thức Ca3(PO4)3
-ý nghĩa của công thức Na2O
+Biết Na2O do nguyên tố Natri và o xi tạo nên
+Trong 1 phân tử Na2O có 2 nguyên tử Natri và 1nguyên tử oxi +Phân tử khối của Na2O:2.23+16=62đ.v.C
Câu6
a)A là hợp chất
b)phân tử khối của A là:64+30=94đ.v.C
c)Nguyên tử khối của X là:(94-16)/2=39đ.v.C
Vậy X là Kali (K)