T×m hiÓu bµi Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - C¶ líp quan s¸t tranh vµ tr¶ lêi: Hoạt động 1: Tìm hiểu về lợi ích cña viÖc trång rau, hoa + Rau đợc dùng làm thức ăn trong - Gi¸o viª[r]
Trang 1ầN 15
Chiều thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
HỌC THấM TOÁN Luyện tập một số chia cho một tích A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
(Làm tơng tự nh trên)Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 2 em lênbảng
a.90: 30 =90 :(3 x10) = 90 : 3 : 10 =30 : 10 = 3
b 180 :60 (Làm tơng tự nh trên)Bài 3:
Cách 1:Mỗi bạn trả số tiền:
9600 : 2 = 4800 (đồng) Mỗi quyển vởgiá tiền:
4800 : 4 =1200(đồng)Cách 2: Hai bạn mua số vở:
4 + 4 = 8 (quyển) Mỗi quyển vởgiá tiền:
9600 :8 = 1200(đồng) Đáp số:1200
Kỹ thuật: Cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn
(Tiết 1) I.Mục tiêu:
Đánh giá kiến thức, kỹ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọncủa học sinh
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu khâu, thêu đã học
III Nội dung bài tự chọn.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 22/ Bài cũ
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
b Dạy bài mới
Tiết 2: Ôn tập các bài đã học trong chơng 1
Hoạt động 1: Giáo viên tổ chức ôn tập các bài
đã học trong Chơng I
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các bài đã
học ở chơng I
- Yêu cầu học sinh nhắc lại qui trình và cách cắt
vải theo đờng vạch dấu: khâu thờng; khâu ghép
hai mép vải bằng mũi khâu thờng; khâu đột tha;
khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu
Thêu móc xích
- Yêu cầu học sinh khác bổ sung ý kiến
- Giáo viên nhận xét và rút ra kết luận lý thuyết
(nh đã học ở các tiết trớc)
- Giáo viên giới thiệu tranh qui trình học sinh
quan sát và một lần nữa củng cố lại kiến thức đã
học
Hoạt động 2 : Tổ chức HS thực hành
+ Gợi ý HS chọn mẫu thực hành: Khâu túi xách
đơn giản , thêu trang trí đờng viền khăn tay ,
Khâu viền mép vải ở áo hoặc quần
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ôn định.
2 Bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng đặt câu hỏi để thể
hiện thái độ: thái độ khen, chê, sự khẳng
định, phủ định hoặc yêu cầu mong muốn
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh quan sát nói tên đồ
chơi trong tranh
Trang 3- Gọi học sinh phát biểu, bổ sung.
Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Tổ chức HS chơi trò chơi - Đối mặt”
+ Cách chơi: Chia lớp ra làm 2 đội: bốc
thăm đội nào trúng số 1 thì nói trớc , nói
một từ chỉ đồ chơi thì đội kia phải nói đợc
từ chỉ trò chơi của đồ chơi đó, xong từ thứ
nhất đổi ngợc lại
+ Trò chơi diễn ra trong vòng 5 phút
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
-1số trò chơi khác nh ;trung thu, chơi ô ăn
quan, chơi chuyền, nhảy lò cò
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
- Làm việc cá nhân
- Giáo viên kết luận lời giải đúng
a)Trò chơi bạn trai th ờng thích : đá bóng,
đấu kiếm, bắn súng, cờ tớng, lái máy bay
trên không, lái mô tô
- Trò chơi cả bạn gái trai thờng thích: thả
diều, rớc đèn, trò chơi điện tử, xếp hình,
cắm trại, đu quay, bị mắt bắt dê, cầu trợt
- Trò chơi bạn gái thờng thích: búp bê,
nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ, trồng hoa,
chơi truyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò,
bày cỗ đêm Trung thu
b) Những đồ chơi, trò chơi có ích và ích
lợi của chúng khi chơi:
- HS nêu GV nhận xét bổ sung
Bài 4:- Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Gọi học sinh phát biểu
4 Củng cố -dặn dò.
- Vừa rồi các em học bài gì.?
- Về nhà ghi nhớ các trò chơi, đồ chơi, đặt
2 câu ở BT 4 và chuẩn bị bài sau
- Lên bảng chỉ vào tranh và giới thiệu
- 1 em đọc : Tìm từ chỉ đồ chơi từ chỉ tròchơi
- HS chơi;
VD : đồ chơi : bóng thì trò chơi là đábóng hay chuyền bóng
Đồ chơi: bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ,
đu,
Trò chơi: đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tớng, đánh quay
- 1 học sinh đọc thành tiếng
- Nối tếp nêu ý kiến
-Tiếp nối phát biểu bổ sung
- 1 em đọc thành tiếng
- Các từ ngữ: say mê, hăng say, thú vị,hào hứng, ham thích, đam mê, say sa
-*** -ANH VĂN (Giỏo viờn chuyờn soạn)
-*** -Toán
Chia cho số có hai chữ số
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách đặt tính thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số ( chiahết và chia có d )
-HS yếu chỉ hoàn thành BT 1,2
II Các hoạt động dạy học
Trang 4a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn thực hiện phép chia cho số có
Bài 1:- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính.
- Giáo viên theo dõi sửa giúp HS yếu
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
42 0
779 : 18 = ?
- 1 em tính và nêu
779 18
72 43 59 54
d 5
- 2 em đặt tính rồi tính.HS khác làmvào vở
-Học sinh lên đặt tính rồi tính Tóm tắt:
15 phòng: 240 bộ
1 phòng: ? bộ Giải
x = 21 x = 47
-*** -Khoa học Tiết kiệm nớc
I.Mục tiêu:
- Kể đợc những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm nớc
- Luôn có ý thức tiết kiệm nớc và vận động, tuyên truyền mọi ngời cùng thực hiện.II.Đồ dùng dạy học.
- Các hình minh họa trong SGK trang 60, 61
III.Các hoạt động dạy học
Trang 5+ Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Dạy bài mới
Hoạt động 1 : Tìm hiểu tại sao phải tiết
kiêm nớc và làm thế nào để tiết kiệm nớc
- Giáo viên kết luận:
- Thảo luận đôi và trình bày kết quả.Học sinh khác bổ sung
Hình 1: Vẽ một ngời khóa van nớc khi nớc đã chảy đầy chậuàNên làm vì nh vậy sẽkhông đổ nớc chảy tràn ra ngoài gây lãng phí nớc
Hình 2: Vẽ vòi nớc chảy tràn ra ngoài chậu à Không nên làm vì sẽ gây lãng phí nớcHình 3: Vẽ một em bé đang mời chú công nhân ở công ty nớc sạch đến vì ông nớcnhà bạn bị vỡ
+ Nên làm vì việc làm đó tránh không cho tạp chất bẩn lẫn vào nớc sạch và khôngcho nớc chảy ra ngoài gây lãng phí nớc
Hình 4: Vẽ 1 bạn vừa đánh răng vừa xả nớc à Không nên làm vì nớc sạch chảy vô íchxuống đờng ống thoát gây lãng phí
Hình 5: Bé đánh răng, lấy nớc vào cốc xong, khóa máy ngay àNên làm vì làm nh vậytránh lãng phí nớc
Hình 6: Tới cây để nớc chảy tràn langà Không nên vì lãng phí nớc
Hoạt động 2( 12p): Tại sao phải thực hiện tiết kiệm nớc
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ 7 và
8SGK/61 và trả lời câu hỏi:
+ Em có nhận xét gì về hình vẽ b trong
2 hình?
+ Ban nam ở hình 7a nên làm gì ? Tại
sao?
- Nhận xét câu trả lời của học sinh
- Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm
+ Liên hệ giáo dục
- Quan sát và suy nghĩ , nối tiếp nhau nêu
ý kiến của mình
- Chúng ta cần phải tiết kiệm nớc vì: phảitốn nhiều công sức, tiền của mới có đủ n-
ớc sạch để dùng Tiết kiệm nớc là dành tiền cho mình và cũng là để
Trang 6Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ôn định
2 Bài cũ
- Gọi học sinh nối tiếp nhau kể truyện Búp bê
của ai? Bằng lời của búp bê
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên phân tích đề bài dùng phấn màu
gạch chân dới những từ ngữ đồ chơi của trẻ em,
con vật gần gũi
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh họa và
đọc tên truyện
+ Em còn biết những truyện nào có nhân vật là
đồ chơi trẻ em hoặc là con vật gần gũi với trẻ
em?
+ Em hãy giới thiệu câu chuyện mình kể cho
các bạn nghe
* Kể trong nhóm
- Yêu cầu học sinh trong bàn kể cho nhau nghe
+ Kể câu chuyện ngoài SGK sẽ đợc cộng 1
điểm
+ Kể chuyện phải có mở đầu có kết thúc, kết
truyện theo lối mở rộng
+ Nói với bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa
truyện
*Kể trớc lớp.
- Tổ chức cho học sinh thi kể
- Khuyến khích học sinh hỏi lại bạn về tính
cách nhân vật, ý nghĩa truyện
- Gọi học sinh nhận xét bạn kể
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
4 Củng cố -dặn dò
- Về kể lại truyện các em đã nghe và cho ngời
thân nghe và chuẩn bị bài sau
+ Võ sĩ bọ ngựa - Tô Hoài
+ Chú Đất Nung - Nguyễn Kiên.+ Truyện chú lính chì dũng cảm vàchú Đất Nung có nhân vật là đồchơi của trẻ em Truyện Võ sĩ bọngựa có nhân vật là con vật gần gũivới trẻ em
+ Truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu/Chú mèo đi học/ Vua lợn/ ChimSơn ca và bông cúc trắng/ Conngỗng vàng/ Con thỏ thông minh/ + Gọi 2 - 3 học sinh giỏi giới thiệumẫu
- 5 -7 em thi kể
- Học sinh nhận xét bạn kể theotiêu chí đã nêu
- 4-5 HS thi kể trớc lớp
Học ThêmTiếng Việt
Luyện vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
I- Mục đích, yêu cầu
1 Luyện cho HS hiểu trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ nêu lên hoạt động của ngời hay vật
2 Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? thờng do động từ và cụm động từ đảm nhiệm
II- Đồ dùng dạy- học
- 3 băng giấy viết 3 câu ở bài tập 1
- Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 3
III- Các hoạt động dạy- học
Trang 7A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
- Dặn viết bài 3 vào vở bài tập
- 2 em làm lại bài tập 3 tiết trớc
- Lớp nhận xét
- Nghe mở sách
- 2 em nối tiếp đọc đoạn văn, 1 em đọc 4 yêu cầu bài tập 1, lớp thực hiện các yêu cầu
- Có 3 câu: 1, 2, 3
- HS đọc các câu vừa tìm
- HS đọc yêu cầu 2
- 3 em làm bảng lớp xác định vị ngữCâu 1: đang tiến về bãi
Câu 2: kéo về nờm nợpCâu 3: khua chiêng rộn ràng
- Nêu hoạt động của ngời và vật
- Giải toán: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Tính giá trị của biểu thức: Nêu cách tính
- Bài 1: Cả lớp làm vở, 2 Hs lên bảng.72.000 : 600 = 72.000 : (100*6) = 72.000 : 100 : 6 = 720 : 6 = 120
- Bài 2: Cả lớp làm vở, 1 Hs lên bảng chữa
Tổng số xe là: 13 + 17 = 30 (xe)Trung bình mỗi xe chở số kg hàng là: (46800 + 71400) : 30 = 3940 (kg) Đáp số: 3940 kg
- Bài 3: Cả lớp làm vở, 1 Hs lên bảng chữa
Trang 8giá trị biểu thức có dấu ngoặc đơn? (45876 + 37124) : 200 = 83.000 : 200
II Các hoạt động dạy học
*Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi học sinh đọc đoạn văn
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm
* Viết chính tả : Giáo viên đọc cho học
sinh nghe viết chính tả, soát lỗi
* Soát lỗi và chấm bài ( 5p)
- Học sinh viết vào vở
- 1 học sinh đọc thành tiếng
-HS nối tiếp nêu
Ch: - Trò chơi: chọi dế, chọi
cá,chọi gà, thả chim, chơi chuyền
Tr: - Đồ chơi: trống ếch, trống
cơm, cầu trợt
-Trò chơi: đánh trống, trốn
Trang 9b)Tiến hành tơng câu a
Thanh hỏi:
+ Đồ chơi: ô tô cứu hỏa, tàu hỏa, tàu
thủy, khỉ đi xe đạp
+ Trò chơi: nhảy ngựa, nhảy dây, điện
tử, thả diều, thả chim, dung dăng dung
-*** -Học ThêmTiếng Việt
Luyện vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
Tuần 15: Tiết 29
-*** -1/Tờn bài: ễN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG - TRề CHƠI"THỎ NHẢY"
2/Mục tiờu:
- Thực hiện cơ bản đỳng động tỏc đó học của bài TD phỏt triển chung
- Trũ chơi"Thỏ nhảy" YC Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi
3/Sõn tập,dụng cụ: Sõn tập sạch sẽ, an toàn GV chuẩn bị cũi, kẻ sõn chơi.
4/Tiến trỡnh thực hiện:(N i dung v phộ à ương phỏp t ch c d y h c)ổ ứ ạ ọ
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
- ễn bài thể dục phỏt triển chung
+ GV hụ nhịp cho cả lớp tập
+ Lớp trưởng hụ nhịp cho cả lớp tập.GV
nhận xột sửa sai sau mỗi lần tập
+ Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
15p2-3 lần2lx8nh
X X X X X X X X
X X X X X X X X
Trang 10+ Biểu diễn thi đua giữa các tổ bài thể
dục phát triển chung
- Trò chơi"Thỏ nhảy"
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi,
cho HS chơi thử sau đó nhận xét rồi
chơi chính thức
1 lần 5-6p
X X -X -> X X -X -> X X -X -> X X -X ->
III.Kết thúc: - Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát - GV cùng HS hệ thống bài - GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học, về nhà ôn bài thể dục đã học 1p 1-2p 1-2p X X X X X X X X X X X X X X X X
-
-*** -To¸n
Trang 11Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- HS làm các BT 1, 2a, 3a
- Giỏo dục học sinh tính cẩn thận chính xác
II Các hoạt động dạy học
- Giới thiệu phép chia 320 : 40 HS suy
nghĩ áp dụng tính chất một số chia cho một
chia và số bị chia để đợc phép chia 320 : 4,
rồi chia nh thờng 320 : 4 = 80
- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính
- Vậy khi thực hiện chia 2 số có tận cùng
là các chữ số 0 chúng ta có thể thực hiện
nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại kết luận
4 Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu học sinh lên thực hiện.
- Gv theo dõi học sinh thực hiện
- Học sinh thực hiện tính
320 : (10 x 4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4= 8
- 320 : 40 = 8
- Hai phép chia cùng có kết quả là 8
- Nếu cùng xóa đi một chữ số 0 ở tậncùng của 320 và 40 thì ta đợc 32 và 4
- Vài em nêu lại kết luận
- 1 học sinh lên bảng làm bài Học sinhcả lớp làm vào vở nháp
320 40
0 0 8
- Học sinh phân tích và chọn cách tínhthuận tiện nhất
- 1 em lên bảng giải:
32.000 : 400 = 32.000 : (100 x 4) = 32.000 : 100 : 4 = 320 : 4
- ta có thể cùng xóa đi một, hai, ba chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bịchia rồi chia nh
thờng
- Học sinh đọc lại kết luận trong SGK
- 2 em lên bảng, mỗi em thực hiện 2phép tính Cả lớp làm vào vở
- 420 : 60 = 7 4.500 : 500 = 9
- 85.000 : 500 = 170 92.000 : 400 = 230
- Tích chia thừa số đã biết
Trang 12Bài 2: Tìm x
H : Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế
nào ?
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
x = 25.600 : 40
x = 640b) x x 90 = 37.800
x = 37.800 : 90
x = 420
- 2 em đọc đề
- HS làm theo hớng dẫn a) Nếu mỗi toa xe chở đợc 20 tấn hàngthì cần số toa xe là:
- Biết đọc với giọng vui ,hồn nhiên bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu nội dung: Bài văn nói lên niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò
chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng (TL đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học
1.Ôn định
2 Bài cũ
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
bài Chú Đất Nung (P2)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Dùng tranh giới thiệu
b Hớng dẫn luyện đọc
- Hớng dẫn cách đọc
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc
bài,đọc từng đoạn của bài
- 1 HS đọc toàn bài àHS đọc tiếp nối
+ Đoạn 1: Tuổi thơ của tôi vì sao sớm
+ Đoạn 2: Ban đêm khát khao của tôi
- 1 học sinh đọc thành tiếng
- 1 em đọc thành tiếng
+ Cánh diều mềm mại nh cánh bớm Tiếngsáo diều vi vu trầm bổng Sáo đơn, rồi sáokép, sáo bè nh gọi thấp xuống những vì saosớm
Trang 13để tả cánh diều?
+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng
những giác quan nào?
- Đoạn 1 nói lên điều gì?
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2 và trả
lời câu hỏi
+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ
em niềm vui sớng nh thế nào?
+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ
em những mơ ớc đẹp nh thế nào?
- Đoạn 2 nói lên điều gì?
- Gọi học sinh đọc câu mở bài và kết
bài
- Bài văn nói lên điều gì?
- Nhận xét bổ sung ND
d Đọc diễn cảm
- Giáo viên treo đoạn văn cần đọc lên
bảng đoạn: “ Tuổi thơ tôi những vì
ý 2: Trò chơi thả diều đem lại niềm vui vànhững ớc mơ đẹp
- 1 em đọc bài
+ Tác giả muốn nói đến cánh diều khơi gợinhững ớc mơ đẹp cho tuổi thơ
- HS nối tiếp nêu
- HS nêu cách đọc của đoạn
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho học sinh thi đọc đoạn
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Tự làm thí nghiệm để biết xung quanh mọi vật và chỗ rỗng bên trong mọi vật đều cókhông khí
- Hiểu đợc khí quyển là gì?
II Đồ dùng dạy học.
- Các hình minh họa trang 62, 63 SGK
- 2 Túi ni lông to, dây chun, kim băng, chậu nớc, chai không, 1 viên gạch hoặc cục
đất khô
Trang 14III Các hoạt động dạy học.
1 Ôn định
2.Bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên trả lời câu hỏi
+ Giáo viên nhận xét câu trả lời và ghi
điểm cho học sinh
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Dạy bài mới
Hoạt động 1: Thí nghiệm chứng minh
không khí ở quanh ta
- YCHS làm thí nghiệm nh SGK/62
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 4
em chạy xung quanh lớp Khi chạy mở
rộng miệng rúi rồi sau đó dùng dây chun
buộc chặt miệng túi lại
- YCHS quan sát các túi đã buộc và
TLCH:
+ Em có nhận xét gì về những chiếc túi
ni lông này?
+ Cái gì làm cho túi ni lông căng phồng?
+ Điều đó chứng tỏ xung quanh ta có gì?
Kết luận: Thí nghiệm các em vừa làm
chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta
Khi bạn chạy với miệng túi mở rộng,
- Yêu cầu hs làm thí nghiệm theo SGK
- Yêu cầu các nhóm quan sát, ghi kết quả
thí nghiệm theo mẫu
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày thí
nghiệm và nêu kết quả Các nhóm có
cùng nội dung đặt câu hỏi cho nhóm
- Giáo viên ghi nhanh các kết luận của
từng thí nghiệm lên bảng
- Hát
- 2 học sinh lên trả lời câu hỏi
+ Vì sao chúng ta phải tiết kiệm nớc?
Hiện tợng Kết luận
1 Khi dùng kim
châm thủng túi
ni lông ta thấytúi ni lông dầnxẹp xuống Đểtay lên chỗthủng ta thấymát nh có giónhẹ vậy
Khôngkhí có ở trong túi
ni lông đã buộc chặt khi chạy
2 Khi mở nút chai
ra ta thấy có Không khí có ở
Trang 15+ Ba thí nghiệm trên cho em biết điều
gì?
- Giáo viên kết luận: Xung quanh mọi
vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có
không khí
- GV yêucầu hs quan sát tranh 5/SGK/63
- Gọi hs nhắc lại định nghĩa về khí
xuống nớc tathấy nổi lên trênmặt nớc nhữngbong bóng nớcrất nhỏ chui ra từkhe nhỏ tronghòn gạch
Không khí có ở trong khe hở củahòn gạch
- Trả lời: 3 thí nghiệm trên cho em biết
không khí ở trong mọi vật: túi ni lông, chairỗng, hòn gạch
-Học sinh quan sát lắng nghe
- 3 - 5 em nhắc lại
Toán Chia cho số có hai chữ số (t t)
I Mục tiêu
- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có 2 chữ số.( Chia
hết và chia có d, HS yếu làm các BT ( BT1, 3a) )
- GD học sinh tính cẩn thận , l m bài đúng.à
II Các hoạt động dạy học
1.ổn định
2 Bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Dạy bài mới
+Trờng hợp chia hết.
- Giáo viên viết phép chia lên bảng
8192 : 64 = ?
- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính
- Giúp học sinh tập ớc lợng tìm thơng trong
+ 2 HS làm a) x x 34 = 714b) 846 : x = 18
8192 64
179 128 512
000
- Học sinh nêu cách tính ( quy trình
nh SGK )