1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 4 tuan 15 cktkn

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập một số chia cho một tích
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 83,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T×m hiÓu bµi Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - C¶ líp quan s¸t tranh vµ tr¶ lêi: Hoạt động 1: Tìm hiểu về lợi ích cña viÖc trång rau, hoa + Rau đợc dùng làm thức ăn trong - Gi¸o viª[r]

Trang 1

ầN 15

Chiều thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012

HỌC THấM TOÁN Luyện tập một số chia cho một tích A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :

(Làm tơng tự nh trên)Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 2 em lênbảng

a.90: 30 =90 :(3 x10) = 90 : 3 : 10 =30 : 10 = 3

b 180 :60 (Làm tơng tự nh trên)Bài 3:

Cách 1:Mỗi bạn trả số tiền:

9600 : 2 = 4800 (đồng) Mỗi quyển vởgiá tiền:

4800 : 4 =1200(đồng)Cách 2: Hai bạn mua số vở:

4 + 4 = 8 (quyển) Mỗi quyển vởgiá tiền:

9600 :8 = 1200(đồng) Đáp số:1200

Kỹ thuật: Cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn

(Tiết 1) I.Mục tiêu:

Đánh giá kiến thức, kỹ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọncủa học sinh

II Đồ dùng dạy học.

- Mẫu khâu, thêu đã học

III Nội dung bài tự chọn.

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 2

2/ Bài cũ

3/ Bài mới

a Giới thiệu bài

b Dạy bài mới

Tiết 2: Ôn tập các bài đã học trong chơng 1

Hoạt động 1: Giáo viên tổ chức ôn tập các bài

đã học trong Chơng I

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các bài đã

học ở chơng I

- Yêu cầu học sinh nhắc lại qui trình và cách cắt

vải theo đờng vạch dấu: khâu thờng; khâu ghép

hai mép vải bằng mũi khâu thờng; khâu đột tha;

khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu

Thêu móc xích

- Yêu cầu học sinh khác bổ sung ý kiến

- Giáo viên nhận xét và rút ra kết luận lý thuyết

(nh đã học ở các tiết trớc)

- Giáo viên giới thiệu tranh qui trình học sinh

quan sát và một lần nữa củng cố lại kiến thức đã

học

Hoạt động 2 : Tổ chức HS thực hành

+ Gợi ý HS chọn mẫu thực hành: Khâu túi xách

đơn giản , thêu trang trí đờng viền khăn tay ,

Khâu viền mép vải ở áo hoặc quần

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Ôn định.

2 Bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng đặt câu hỏi để thể

hiện thái độ: thái độ khen, chê, sự khẳng

định, phủ định hoặc yêu cầu mong muốn

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh quan sát nói tên đồ

chơi trong tranh

Trang 3

- Gọi học sinh phát biểu, bổ sung.

Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu.

- Tổ chức HS chơi trò chơi - Đối mặt”

+ Cách chơi: Chia lớp ra làm 2 đội: bốc

thăm đội nào trúng số 1 thì nói trớc , nói

một từ chỉ đồ chơi thì đội kia phải nói đợc

từ chỉ trò chơi của đồ chơi đó, xong từ thứ

nhất đổi ngợc lại

+ Trò chơi diễn ra trong vòng 5 phút

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

-1số trò chơi khác nh ;trung thu, chơi ô ăn

quan, chơi chuyền, nhảy lò cò

Bài 3:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung

- Làm việc cá nhân

- Giáo viên kết luận lời giải đúng

a)Trò chơi bạn trai th ờng thích : đá bóng,

đấu kiếm, bắn súng, cờ tớng, lái máy bay

trên không, lái mô tô

- Trò chơi cả bạn gái trai thờng thích: thả

diều, rớc đèn, trò chơi điện tử, xếp hình,

cắm trại, đu quay, bị mắt bắt dê, cầu trợt

- Trò chơi bạn gái thờng thích: búp bê,

nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ, trồng hoa,

chơi truyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò,

bày cỗ đêm Trung thu

b) Những đồ chơi, trò chơi có ích và ích

lợi của chúng khi chơi:

- HS nêu GV nhận xét bổ sung

Bài 4:- Gọi học sinh đọc yêu cầu.

- Gọi học sinh phát biểu

4 Củng cố -dặn dò.

- Vừa rồi các em học bài gì.?

- Về nhà ghi nhớ các trò chơi, đồ chơi, đặt

2 câu ở BT 4 và chuẩn bị bài sau

- Lên bảng chỉ vào tranh và giới thiệu

- 1 em đọc : Tìm từ chỉ đồ chơi từ chỉ tròchơi

- HS chơi;

VD : đồ chơi : bóng thì trò chơi là đábóng hay chuyền bóng

Đồ chơi: bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ,

đu,

Trò chơi: đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ tớng, đánh quay

- 1 học sinh đọc thành tiếng

- Nối tếp nêu ý kiến

-Tiếp nối phát biểu bổ sung

- 1 em đọc thành tiếng

- Các từ ngữ: say mê, hăng say, thú vị,hào hứng, ham thích, đam mê, say sa

-*** -ANH VĂN (Giỏo viờn chuyờn soạn)

-*** -Toán

Chia cho số có hai chữ số

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết cách đặt tính thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số ( chiahết và chia có d )

-HS yếu chỉ hoàn thành BT 1,2

II Các hoạt động dạy học

Trang 4

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn thực hiện phép chia cho số có

Bài 1:- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính.

- Giáo viên theo dõi sửa giúp HS yếu

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

42 0

779 : 18 = ?

- 1 em tính và nêu

779 18

72 43 59 54

d 5

- 2 em đặt tính rồi tính.HS khác làmvào vở

-Học sinh lên đặt tính rồi tính Tóm tắt:

15 phòng: 240 bộ

1 phòng: ? bộ Giải

x = 21 x = 47

-*** -Khoa học Tiết kiệm nớc

I.Mục tiêu:

- Kể đợc những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm nớc

- Luôn có ý thức tiết kiệm nớc và vận động, tuyên truyền mọi ngời cùng thực hiện.II.Đồ dùng dạy học.

- Các hình minh họa trong SGK trang 60, 61

III.Các hoạt động dạy học

Trang 5

+ Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ.

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Dạy bài mới

Hoạt động 1 : Tìm hiểu tại sao phải tiết

kiêm nớc và làm thế nào để tiết kiệm nớc

- Giáo viên kết luận:

- Thảo luận đôi và trình bày kết quả.Học sinh khác bổ sung

Hình 1: Vẽ một ngời khóa van nớc khi nớc đã chảy đầy chậuàNên làm vì nh vậy sẽkhông đổ nớc chảy tràn ra ngoài gây lãng phí nớc

Hình 2: Vẽ vòi nớc chảy tràn ra ngoài chậu à Không nên làm vì sẽ gây lãng phí nớcHình 3: Vẽ một em bé đang mời chú công nhân ở công ty nớc sạch đến vì ông nớcnhà bạn bị vỡ

+ Nên làm vì việc làm đó tránh không cho tạp chất bẩn lẫn vào nớc sạch và khôngcho nớc chảy ra ngoài gây lãng phí nớc

Hình 4: Vẽ 1 bạn vừa đánh răng vừa xả nớc à Không nên làm vì nớc sạch chảy vô íchxuống đờng ống thoát gây lãng phí

Hình 5: Bé đánh răng, lấy nớc vào cốc xong, khóa máy ngay àNên làm vì làm nh vậytránh lãng phí nớc

Hình 6: Tới cây để nớc chảy tràn langà Không nên vì lãng phí nớc

Hoạt động 2( 12p): Tại sao phải thực hiện tiết kiệm nớc

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ 7 và

8SGK/61 và trả lời câu hỏi:

+ Em có nhận xét gì về hình vẽ b trong

2 hình?

+ Ban nam ở hình 7a nên làm gì ? Tại

sao?

- Nhận xét câu trả lời của học sinh

- Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm

+ Liên hệ giáo dục

- Quan sát và suy nghĩ , nối tiếp nhau nêu

ý kiến của mình

- Chúng ta cần phải tiết kiệm nớc vì: phảitốn nhiều công sức, tiền của mới có đủ n-

ớc sạch để dùng Tiết kiệm nớc là dành tiền cho mình và cũng là để

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ôn định

2 Bài cũ

- Gọi học sinh nối tiếp nhau kể truyện Búp bê

của ai? Bằng lời của búp bê

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên phân tích đề bài dùng phấn màu

gạch chân dới những từ ngữ đồ chơi của trẻ em,

con vật gần gũi

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh họa và

đọc tên truyện

+ Em còn biết những truyện nào có nhân vật là

đồ chơi trẻ em hoặc là con vật gần gũi với trẻ

em?

+ Em hãy giới thiệu câu chuyện mình kể cho

các bạn nghe

* Kể trong nhóm

- Yêu cầu học sinh trong bàn kể cho nhau nghe

+ Kể câu chuyện ngoài SGK sẽ đợc cộng 1

điểm

+ Kể chuyện phải có mở đầu có kết thúc, kết

truyện theo lối mở rộng

+ Nói với bạn về tính cách nhân vật, ý nghĩa

truyện

*Kể trớc lớp.

- Tổ chức cho học sinh thi kể

- Khuyến khích học sinh hỏi lại bạn về tính

cách nhân vật, ý nghĩa truyện

- Gọi học sinh nhận xét bạn kể

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

4 Củng cố -dặn dò

- Về kể lại truyện các em đã nghe và cho ngời

thân nghe và chuẩn bị bài sau

+ Võ sĩ bọ ngựa - Tô Hoài

+ Chú Đất Nung - Nguyễn Kiên.+ Truyện chú lính chì dũng cảm vàchú Đất Nung có nhân vật là đồchơi của trẻ em Truyện Võ sĩ bọngựa có nhân vật là con vật gần gũivới trẻ em

+ Truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu/Chú mèo đi học/ Vua lợn/ ChimSơn ca và bông cúc trắng/ Conngỗng vàng/ Con thỏ thông minh/ + Gọi 2 - 3 học sinh giỏi giới thiệumẫu

- 5 -7 em thi kể

- Học sinh nhận xét bạn kể theotiêu chí đã nêu

- 4-5 HS thi kể trớc lớp

Học ThêmTiếng Việt

Luyện vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

I- Mục đích, yêu cầu

1 Luyện cho HS hiểu trong câu kể Ai làm gì ? vị ngữ nêu lên hoạt động của ngời hay vật

2 Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? thờng do động từ và cụm động từ đảm nhiệm

II- Đồ dùng dạy- học

- 3 băng giấy viết 3 câu ở bài tập 1

- Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 3

III- Các hoạt động dạy- học

Trang 7

A.Kiểm tra bài cũ

B.Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC

- Dặn viết bài 3 vào vở bài tập

- 2 em làm lại bài tập 3 tiết trớc

- Lớp nhận xét

- Nghe mở sách

- 2 em nối tiếp đọc đoạn văn, 1 em đọc 4 yêu cầu bài tập 1, lớp thực hiện các yêu cầu

- Có 3 câu: 1, 2, 3

- HS đọc các câu vừa tìm

- HS đọc yêu cầu 2

- 3 em làm bảng lớp xác định vị ngữCâu 1: đang tiến về bãi

Câu 2: kéo về nờm nợpCâu 3: khua chiêng rộn ràng

- Nêu hoạt động của ngời và vật

- Giải toán: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Tính giá trị của biểu thức: Nêu cách tính

- Bài 1: Cả lớp làm vở, 2 Hs lên bảng.72.000 : 600 = 72.000 : (100*6) = 72.000 : 100 : 6 = 720 : 6 = 120

- Bài 2: Cả lớp làm vở, 1 Hs lên bảng chữa

Tổng số xe là: 13 + 17 = 30 (xe)Trung bình mỗi xe chở số kg hàng là: (46800 + 71400) : 30 = 3940 (kg) Đáp số: 3940 kg

- Bài 3: Cả lớp làm vở, 1 Hs lên bảng chữa

Trang 8

giá trị biểu thức có dấu ngoặc đơn? (45876 + 37124) : 200 = 83.000 : 200

II Các hoạt động dạy học

*Trao đổi về nội dung đoạn văn

- Gọi học sinh đọc đoạn văn

+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm

* Viết chính tả : Giáo viên đọc cho học

sinh nghe viết chính tả, soát lỗi

* Soát lỗi và chấm bài ( 5p)

- Học sinh viết vào vở

- 1 học sinh đọc thành tiếng

-HS nối tiếp nêu

Ch: - Trò chơi: chọi dế, chọi

cá,chọi gà, thả chim, chơi chuyền

Tr: - Đồ chơi: trống ếch, trống

cơm, cầu trợt

-Trò chơi: đánh trống, trốn

Trang 9

b)Tiến hành tơng câu a

Thanh hỏi:

+ Đồ chơi: ô tô cứu hỏa, tàu hỏa, tàu

thủy, khỉ đi xe đạp

+ Trò chơi: nhảy ngựa, nhảy dây, điện

tử, thả diều, thả chim, dung dăng dung

-*** -Học ThêmTiếng Việt

Luyện vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

Tuần 15: Tiết 29

-*** -1/Tờn bài: ễN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG - TRề CHƠI"THỎ NHẢY"

2/Mục tiờu:

- Thực hiện cơ bản đỳng động tỏc đó học của bài TD phỏt triển chung

- Trũ chơi"Thỏ nhảy" YC Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi

3/Sõn tập,dụng cụ: Sõn tập sạch sẽ, an toàn GV chuẩn bị cũi, kẻ sõn chơi.

4/Tiến trỡnh thực hiện:(N i dung v phộ à ương phỏp t ch c d y h c)ổ ứ ạ ọ

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

II.Cơ bản:

- ễn bài thể dục phỏt triển chung

+ GV hụ nhịp cho cả lớp tập

+ Lớp trưởng hụ nhịp cho cả lớp tập.GV

nhận xột sửa sai sau mỗi lần tập

+ Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều

15p2-3 lần2lx8nh

X X X X X X X X

X X X X X X X X 

Trang 10

+ Biểu diễn thi đua giữa các tổ bài thể

dục phát triển chung

- Trò chơi"Thỏ nhảy"

GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi,

cho HS chơi thử sau đó nhận xét rồi

chơi chính thức

1 lần 5-6p

X X -X -> X X -X -> X X -X -> X X -X -> 

III.Kết thúc: - Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát - GV cùng HS hệ thống bài - GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học, về nhà ôn bài thể dục đã học 1p 1-2p 1-2p X X X X X X X X X X X X X X X X 

-

-*** -To¸n

Trang 11

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

- HS làm các BT 1, 2a, 3a

- Giỏo dục học sinh tính cẩn thận chính xác

II Các hoạt động dạy học

- Giới thiệu phép chia 320 : 40 HS suy

nghĩ áp dụng tính chất một số chia cho một

chia và số bị chia để đợc phép chia 320 : 4,

rồi chia nh thờng 320 : 4 = 80

- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính

- Vậy khi thực hiện chia 2 số có tận cùng

là các chữ số 0 chúng ta có thể thực hiện

nh thế nào?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại kết luận

4 Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh lên thực hiện.

- Gv theo dõi học sinh thực hiện

- Học sinh thực hiện tính

320 : (10 x 4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4= 8

- 320 : 40 = 8

- Hai phép chia cùng có kết quả là 8

- Nếu cùng xóa đi một chữ số 0 ở tậncùng của 320 và 40 thì ta đợc 32 và 4

- Vài em nêu lại kết luận

- 1 học sinh lên bảng làm bài Học sinhcả lớp làm vào vở nháp

320 40

0 0 8

- Học sinh phân tích và chọn cách tínhthuận tiện nhất

- 1 em lên bảng giải:

32.000 : 400 = 32.000 : (100 x 4) = 32.000 : 100 : 4 = 320 : 4

- ta có thể cùng xóa đi một, hai, ba chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bịchia rồi chia nh

thờng

- Học sinh đọc lại kết luận trong SGK

- 2 em lên bảng, mỗi em thực hiện 2phép tính Cả lớp làm vào vở

- 420 : 60 = 7 4.500 : 500 = 9

- 85.000 : 500 = 170 92.000 : 400 = 230

- Tích chia thừa số đã biết

Trang 12

Bài 2: Tìm x

H : Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế

nào ?

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

x = 25.600 : 40

x = 640b) x x 90 = 37.800

x = 37.800 : 90

x = 420

- 2 em đọc đề

- HS làm theo hớng dẫn a) Nếu mỗi toa xe chở đợc 20 tấn hàngthì cần số toa xe là:

- Biết đọc với giọng vui ,hồn nhiên bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Hiểu nội dung: Bài văn nói lên niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò

chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng (TL đợc các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa SGK

III Các hoạt động dạy học

1.Ôn định

2 Bài cũ

- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc

bài Chú Đất Nung (P2)

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Dùng tranh giới thiệu

b Hớng dẫn luyện đọc

- Hớng dẫn cách đọc

- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc

bài,đọc từng đoạn của bài

- 1 HS đọc toàn bài àHS đọc tiếp nối

+ Đoạn 1: Tuổi thơ của tôi vì sao sớm

+ Đoạn 2: Ban đêm khát khao của tôi

- 1 học sinh đọc thành tiếng

- 1 em đọc thành tiếng

+ Cánh diều mềm mại nh cánh bớm Tiếngsáo diều vi vu trầm bổng Sáo đơn, rồi sáokép, sáo bè nh gọi thấp xuống những vì saosớm

Trang 13

để tả cánh diều?

+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng

những giác quan nào?

- Đoạn 1 nói lên điều gì?

- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2 và trả

lời câu hỏi

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ

em niềm vui sớng nh thế nào?

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ

em những mơ ớc đẹp nh thế nào?

- Đoạn 2 nói lên điều gì?

- Gọi học sinh đọc câu mở bài và kết

bài

- Bài văn nói lên điều gì?

- Nhận xét bổ sung ND

d Đọc diễn cảm

- Giáo viên treo đoạn văn cần đọc lên

bảng đoạn: “ Tuổi thơ tôi những vì

ý 2: Trò chơi thả diều đem lại niềm vui vànhững ớc mơ đẹp

- 1 em đọc bài

+ Tác giả muốn nói đến cánh diều khơi gợinhững ớc mơ đẹp cho tuổi thơ

- HS nối tiếp nêu

- HS nêu cách đọc của đoạn

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho học sinh thi đọc đoạn

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Tự làm thí nghiệm để biết xung quanh mọi vật và chỗ rỗng bên trong mọi vật đều cókhông khí

- Hiểu đợc khí quyển là gì?

II Đồ dùng dạy học.

- Các hình minh họa trang 62, 63 SGK

- 2 Túi ni lông to, dây chun, kim băng, chậu nớc, chai không, 1 viên gạch hoặc cục

đất khô

Trang 14

III Các hoạt động dạy học.

1 Ôn định

2.Bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên trả lời câu hỏi

+ Giáo viên nhận xét câu trả lời và ghi

điểm cho học sinh

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:

b Dạy bài mới

Hoạt động 1: Thí nghiệm chứng minh

không khí ở quanh ta

- YCHS làm thí nghiệm nh SGK/62

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 4

em chạy xung quanh lớp Khi chạy mở

rộng miệng rúi rồi sau đó dùng dây chun

buộc chặt miệng túi lại

- YCHS quan sát các túi đã buộc và

TLCH:

+ Em có nhận xét gì về những chiếc túi

ni lông này?

+ Cái gì làm cho túi ni lông căng phồng?

+ Điều đó chứng tỏ xung quanh ta có gì?

Kết luận: Thí nghiệm các em vừa làm

chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta

Khi bạn chạy với miệng túi mở rộng,

- Yêu cầu hs làm thí nghiệm theo SGK

- Yêu cầu các nhóm quan sát, ghi kết quả

thí nghiệm theo mẫu

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày thí

nghiệm và nêu kết quả Các nhóm có

cùng nội dung đặt câu hỏi cho nhóm

- Giáo viên ghi nhanh các kết luận của

từng thí nghiệm lên bảng

- Hát

- 2 học sinh lên trả lời câu hỏi

+ Vì sao chúng ta phải tiết kiệm nớc?

Hiện tợng Kết luận

1 Khi dùng kim

châm thủng túi

ni lông ta thấytúi ni lông dầnxẹp xuống Đểtay lên chỗthủng ta thấymát nh có giónhẹ vậy

Khôngkhí có ở trong túi

ni lông đã buộc chặt khi chạy

2 Khi mở nút chai

ra ta thấy có Không khí có ở

Trang 15

+ Ba thí nghiệm trên cho em biết điều

gì?

- Giáo viên kết luận: Xung quanh mọi

vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có

không khí

- GV yêucầu hs quan sát tranh 5/SGK/63

- Gọi hs nhắc lại định nghĩa về khí

xuống nớc tathấy nổi lên trênmặt nớc nhữngbong bóng nớcrất nhỏ chui ra từkhe nhỏ tronghòn gạch

Không khí có ở trong khe hở củahòn gạch

- Trả lời: 3 thí nghiệm trên cho em biết

không khí ở trong mọi vật: túi ni lông, chairỗng, hòn gạch

-Học sinh quan sát lắng nghe

- 3 - 5 em nhắc lại

Toán Chia cho số có hai chữ số (t t)

I Mục tiêu

- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có 2 chữ số.( Chia

hết và chia có d, HS yếu làm các BT ( BT1, 3a) )

- GD học sinh tính cẩn thận , l m bài đúng.à

II Các hoạt động dạy học

1.ổn định

2 Bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Dạy bài mới

+Trờng hợp chia hết.

- Giáo viên viết phép chia lên bảng

8192 : 64 = ?

- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính

- Giúp học sinh tập ớc lợng tìm thơng trong

+ 2 HS làm a) x x 34 = 714b) 846 : x = 18

8192 64

179 128 512

000

- Học sinh nêu cách tính ( quy trình

nh SGK )

Ngày đăng: 14/06/2021, 07:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w