- Trong giãm phân sự không phân ly của 1 cặp NST tương đồng nào đó tạo thành 1 giao tử mang 2 NST trong 1 cặp tương đồng, 1 giao tử không mang NST nào của cặp đó - Sự thụ tinh của các gi[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1
MÔN SINH 9
Chương II: Nhiễm sắc thể
Bài 9: Nguyên phân
Bài 10: Giãm phân
Bài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh
Chương III: ADN và gen
Bài 16: ADN và bản chất của gen
Bài 17: Mối quan hệ giữa gen và ARN
Chương IV: Biến dị
Bài 21: Đột biến gen
Bài 23: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Bài 25: Thường biến
ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: SINH 9 THỜI GIAN: 45 PHÚT (đề 1)
I Mục đích:
1/ Kiến thức: Giúp HS nắm được các kiến thức đã học:
- Nhiễm sắc thể
- ADN và gen
- Biến dị
2/ Kỹ năng:
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
3/ Thái độ: trung thực trong kiểm tra
II Hình thức : tự luận
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: SINH 9 THỜI GIAN: 45 PHÚT
(đề 2)
I Mục đích:
1/ Kiến thức: Giúp HS nắm được các kiến thức đã học:
- Nhiễm sắc thể
- ADN và gen
- Biến dị
2/ Kỹ năng:
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
3/ Thái độ: trung thực trong kiểm tra
II Hình thức : tự luận
Trang 3III MA TRẬN Chủđề/mức
độ nhận biết
Mức độ thấp Mức độ cao
NHIỄM
SẮC THỂ
(7tiết)
- Trình bày những diễn biến giãm phân 1
2đ AND và
GEN
(6tiết)
- Phân biệt ARN - So sánh AND và
ARN, mô tả quá trình nhân đôi của phân tử ADN
2
5,5đ BIẾN DỊ
(7tiết)
Trình bày cơ chế phát sinh dị bội
Hiểu được như thế nào là thể dị bội
25x10=2,5đ
20%TSĐ=2đ
5%TSĐ=0,5đ
1
2,5đ
TSĐ:10
Tổng số câu:
4
2đ = 40%TSĐ 1,5 câu
0,5đ = 5%TSĐ 0,5 câu
1đ = 10%TSĐ
1 câu
4,5đ = 45%TSĐ
Trang 4IV ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Trình bày những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình giảm phân I (2 đ)
Câu 2: So sánh sự giống, khác nhau về cấu tạo hóa học của phân tử ADN và ARN? Mô tả sơ lược về quá trình tự nhân đôi của phân tử
ADN? (4,5đ)
Câu 3: Dựa vào đâu mà người ta chia ARN thành nhiều loại khác nhau? Đó là những loại nào? (1 đ)
Câu 4: Thể dị bội là gì? Mô tả cơ chế phát sinh của thể dị bội? (2,5đ)
Trang 5V ĐÁP ÁN
1
- Kì đầu:
+ Các NST kép xoắn, co ngắn + Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể bắt chéo nhau
- Kì giữa: Các NST kép tương đồng tập trung và xếp song song thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Kì sau: Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập và tổ hợp tự do về 2 cực của tế bào
- Kì cuối: Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là đơn bội kép – NST kép
2
2 * Giống nhau:
- Đều cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P
- Cả 2 đều là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
- Đều có tính da dạng và đặc thù do trình tự sắp xếp, số lượng, tính đặc trưng của mỗi lòai tạo nên
* Khác nhau:
- ARN có khối lượng nhỏ hơn ADN
- ARN có 1 mạch đơn, ADN có 2 mạch xoắn kép
- Cấu tạo đơn phân ở ADN là “A, T, G, X”, ARN “A, U, G, X”
- Dựa vào chức năng mà người ta chia ARN thành các loại khác nhau
1
1,5
Trang 6* Mô tả sơ lược về quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN
- ADN tự nhân đôi diễn ra trong nhân tế bào, tại các NST ở kì trung gian
- ADN tự nhân đôi theo đúng mâu ban đầu
- Quá trình tự nhân đôi:
+ 2 mạch ADN tách dọc dầ theo chiều dọc
+ Các nu trên 2 mạch ADN liên kết với nu tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc
bổ sung
+ 2 mạch mới của 2 ADN dần được hình thành dựa trên khuôn của AND mẹ
2
3
* Dựa vào chức năng mà người ta chia ARN thành 3 loại:
- ARN thông tin
- ARN vận chuyển
- ARN ribôxôm
1
4
* Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 hoặc 1 số cặp NST bị thay đổi vê số lượng
* Cơ chế phát sinh
- Trong giãm phân sự không phân ly của 1 cặp NST tương đồng nào đó tạo thành 1 giao tử mang
2 NST trong 1 cặp tương đồng, 1 giao tử không mang NST nào của cặp đó
- Sự thụ tinh của các giao tử bất thường này với các giao tử bình thường sẽ tạo ra các thể dị bội (2n + 1) và (2n – 1)NST
0.5
1 1