Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không làm chuyển dịch cân bằng, còn áp suất cũng không vì ở hai vế của ptpư tổng số phân tử khí là như nhau.. đẩy e làm giảm độ phân cực còn [r]
Trang 1XIN CHÀO TẤT CẢ CÁC EM HS VỪA TRẢI QUA KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT THẦY BIẾT RẰNG Cể RẤT NHIỀU E SẼ ĐẠT TUYẾT ĐỐI 40 CÂU TRẮC NGHIỆM MễN HểA HỌC, NHƯNG ,10 ĐIỂM TRONG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP Để CŨNG CHƯA THỂ NểI LấN ĐƯỢC HẾT ĐIỀU Gè TRONG KỲ THI ĐẠI HỌC HẾT SỨC KHể KHĂN VÀ GIAN NAN SẮP TỚI CHÍNH Vè VẬY THẦY KHễNG MUỐN CÁC EM THẤY ĐỀ DỄ MÀ CHỦ QUAN, NHƯNG CŨNG KHễNG MUỐN CÁC EM LÀM ĐỀ THI THỬ ĐH SAU ĐẦY MÀ THẤY CHÁN NẢN, THẦY XIN GỮI TẶNG CÁC EM 5 ĐỀ THI THỬ GIẢI RẤT CHI TIẾT TRONG ,100 ĐỀ THI ĐỀ THI THỬ GIẢI CHI TIẾT NẾU CÁC EM LÀM CHƯA TỐT THè HẢY LIấN HỆ ĐỂ SỞ HỮU
40 CHèA KHểA VÀNG VÀ ,100 ĐỀ THI THỬ GIẢI CHI TIẾT CÙNG VỚI CÁC CHUYấN ĐỀ KHÁC NỮA NHẫ,
LIấN HỆ: Thạc sỹ : Nguyễn Văn Phỳ :
098.92.92.117
HOẶC CÁC EM Cể THỂ TRAO ĐỔI TẠI DIỄN ĐÀN SAU
Website (http://www. dayvahochoa com)
đề số 26: đề thi thử cao đẵng-đại học môn hóa học năm 2011
(Thời gian làm bài: 90 phút với 50 câu)
Họ, tờn thớ sinh: ……….Số bỏo danh: .
Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố: H=1; C= 12; N= 14; O= 16; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; P= 31; S= 32; Cl= 35,5; K= 39; Ca= 40; Cr= 52; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 108; Ba= 137.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Trộn cỏc dung dịch: BaCl2 và NaHSO4; FeCl3 và Na2S; BaCl2 và NaHCO3, Al2(SO4)3 và Ba(OH)2(dư); CuCl2 và NH3(dư) Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thỳc là
Cõu 2: Crackinh m gam butan thu được hỗn hợp khớ X (gồm 5 hiđrocacbon) Cho toàn bộ X qua bỡnh đựng dung dịch
nước brom dư, thấy khối lượng bỡnh brom tăng 5,32 gam và cũn lại 4,48 lớt (đktc) hỗn hợp khớ Y khụng bị hấp thụ, tỉ khối hơi của Y so với metan bằng 1,9625 Để đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trờn cần dựng V lớt khớ O2 (đktc) Giỏ trị của V là
A 29,12 B 26,88 C 13,36 D.17,92
Cõu 3: Ion X3+ cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3d2 Cấu hỡnh electron nguyờn tử của X là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d34s2 D [Ne]3s23p5
Cõu 4: Oxi húa m gam hỗn hợp X gồm hai ancol cú cụng thức phõn tử C3H8O bằng CuO, nung núng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp hơi Z gồm (anđehit, xeton, H2O và ancol cũn dư) Cho Z phản ứng với Na (dư) kết thỳc thu được 2,24 lớt khớ H2(đktc) Giỏ trị của m là
Cõu 5: Cho cỏc chất: CH4(1); C2H6(2); C2H4Br2(3); CH3CH=O(4); CH3COONa(5) Cỏc chất trờn lập thành một dóy biến húa là
A (5)(1)(4) (3)(2) B (1)(2)(3) (4)(5)
C (3)(2)(1) (4)(5) D (2)(3) (4) (5)(1)
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn một ancol X đơn chức, thu được 5,6 lớt khớ CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Thực hiện phản ứng tỏch nước từ X ( xt H2SO4 đặc, 170oC) thu được một anken duy nhất Số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử của X thỏa món là
Cõu 7: Cho cỏc chất sau: glixerol, axit panmitic (C15H31COOH), axit oleic (C17H33COOH), axit acrylic (CH2=CHCOOH) Số lipit (chỉ chứa nhúm chức este) tối đa được tạo ra từ cỏc chất trờn là
Cõu 8: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức là đồng đẳng của nhau thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O Giỏ trị của m là
A 2,3 B 9,2 C 6,9 D 4,6
Cõu 9: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch khụng phõn nhỏnh Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X, thu
được 5,6 lớt khớ CO2 (đktc) Mặt khỏc trung hũa 0,3 mol X thỡ cần dựng 500 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đú là
A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC-CH2-COOH
C HCOOH và HOOC-COOH D HCOOH và CH3COOH
Trang 2Câu 10: Cho 20,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Ag và Zn phản ứng vừa đủ với cốc chứa 600 ml dung dịch HCl 1M Sau đó
thêm từ từ dung dịch NaOH vào cốc đến khi thu được lượng chất rắn lớn nhất Lọc lấy chất rắn và nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 23,2 B 27,4 C 25,2 D 28,1
Câu 11: Cho các chất: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C2H4O2 (đơn chức, mạch hở, không làm đổi màu quỳ tím), glucozơ, mantozơ, saccarozơ, frutozơ, CH3NH3Cl Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được chất kết tủa là
Câu 12 Một hợp chất hữu cơ X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC: mH: mO=48: 5: 8.
Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X phản ứng với Na mà không phản ứng với NaOH là
Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: ancol bezylic, stiren, anilin là
A NaOH B Cu(OH)2 C Na D nước brom
Câu 14: Cho các cặp chất: FeS và dung dịch HCl(1); dung dịch Na2S và dung dịch H2SO4 loãng(2); FeS và dung dịch HNO3(3); CuS và dung dịch HCl(4); dung dịch KHSO4 và dung dịch K2S(5) Các cặp chất phản ứng được với nhau có cùng phương trình ion thu gọn là
A (1) và (4) B (1) và (3) C (2) và (5) D (1); (2) và (5)
Câu 15: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra buta-1,3-đien là
A etilen, ancol etylic, butan B vinyl axetilen, ancol etylic, butan
C axetilen, but-1-en, butan D vinyl axetilen, but-2-en, etan
Câu 16: Cho 3,9 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư)
nung nóng, thu được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là
A 32,4 B 21,6 C 43,2 D 10,8
Câu 17: Thực hiện hai thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: Cho m1 gam mantozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được a gam Ag
- Thí nghiệm 2: Thuỷ phân hoàn toàn m2 gam saccarozơ (môi trường axit, đun nóng) sau đó cho sản phẩm hữu cơ sinh
ra phản ứng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 cũng thu được a gam Ag Mối liên hệ giữa m1 và m2 là:
A m1= 2m2 B m1= 1,5m2 C m1=0,5m2 D m1= m2
Câu 18: Cho gly-ala phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm hữu cơ cuối cùng là
A H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH B H2NCH2COONa và H2NCH(CH3)COONa
C H2NCH2CONHCH(CH3)COONa D H2NCH(CH3)CONHCH2COONa
Câu 19: Cho 5,6 gam bột Fe phản ứng với 500 ml dung dịch HNO3 1M, phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, biết sản phẩm khử duy nhất của HNO3 ở các phản ứng trên là NO Giá trị của m là
A 2,4 B 3,2 C 6,4 D 5,6
Câu 20: Cho các phản ứng:
(1) NO2+ dung dịch NaOH (2) Fe3O4+ dung dịch HCl
(3) FeO+ dung dịch KHSO4 (4) Al+ dung dịch NaHSO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) và (4) D (2) và (3)
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen và 0,4 mol H2 qua bột Ni làm xúc tác, nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 7,5) Cho Y qua bình đựng dung dịch brom (dư) kết thúc phản ứng thấy
có m gam Br2 tham gia phản ứng Giá trị của m là:
Câu 22: Để hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các oxit FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3) cần dùng vừa đủ 400 ml dung dich H2SO4 0,1M (loãng) Giá trị của m là
A 3,48 B 4,64 C 2,32 D 1,16
Câu 23: Nung m gam hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3 thu được 3,6 gam H2O và 22,2 gam hỗn hợp muối cacbonat Giá trị của m là
A 34,6 B 25,8 C 30,2 D 32,4
Câu 24: Cho các oxit: SO2, CO2, NO2, CrO3, P2O5 Số oxit khi tác dụng với dung dịch NaOH (dư) luôn tạo ra hỗn hợp hai muối là
Câu 25: Cho 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu phản ứng với dung dịch HCl (dư), kết thúc thu được dung dịch Y
và còn 3,2 gam chất rắn không tan Sục NH3 đến dư vào dung dịch Y thu được kết tủa, lọc, tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 19,2 B 16,0 C 14,4 D 14,0
Câu 26: Dữ kiện thực nghiệm không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở là
A Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH3COO
B Khử hoàn toàn glucozơ cho hecxan
Trang 3C Glucozơ có phản ứng tráng gương.
D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men thành ancol etylic
Câu 27: Cùng nhúng hai thanh Cu và Zn được nối với nhau bằng một dây dẫn vào một bình thuỷ tinh chứa dung dịch
HCl thì
A Không có hiện tượng gì
B Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xãy ra; H2 thoát ra từ thanh Cu
C Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xãy ra; H2 thoát ra từ thanh Zn
D Có hiện tượng ăn mòn hóa học xãy ra
Câu 28: Cho các chất: dung dịch FeCl2 (1), dung dịch KI (2), dung dịch NaNO2 (3), dung dịch FeSO4 (4), H2O2 (5) phản ứng lần lượt với dung dịch KMnO4 trong axit H2SO4 loãng Các trường hợp phản ứng tạo ra đơn chất là
A (1); (2) và (5) B (2) và (5) C (1); (2) và (3) D (3) và (4)
Câu 29: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học của phản ứng sau? N2+ O2 2NO; H>0
A Nhiệt độ của phản ứng B Chất xúc tác, áp suất của phản ứng
C Nồng độ của N2 D Nồng độ của NO
Câu 30: Cho các axit: CH3COOH (1), ClCH2COOH (2), C2H5COOH (3), FCH2COOH (4) Dãy được sắp xếp theo thứ
tự tính axit tăng dần từ trái sang phải của các axit trên là
A (1), (2), (3), (4) B (3), (1), (2), (4) C (4), (2), (3),(1) D (3), (2), (1), (4)
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X bằng lượng oxi vừa đủ rồi làm lạnh để ngưng tụ loại nước thu
được 2,5a mol hỗn hợp khí Công thức phân tử của X là
A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C4H7NO2 D C5H9NO2
Câu 32: Một este X đơn chức có thành phần khối lượng mC: mO= 9: 8, cho X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối có khối lượng phân tử bằng
41
37 khối lượng este Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A HCOOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 33: Cho 2,7 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 1,568 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không
có không khí) thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 9,76 B 8,52 C 9,42 D 9,10
Câu 34: Nếu cho mỗi chất: KClO3, KMnO4, MnO2, CaOCl2 có số mol bằng nhau lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B KClO3 C MnO2 D CaOCl2
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Ba phản ứng với H2O dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 3,92 lít khí H2 (ở đktc) Cho dung dịch X phản ứng với dung dịch Na2SO4 dư thu được 23,3 gam kết tủa Giá trị của m là
A 15,05 B 16.40 C 19,10 D 9,55
Câu 36: Cho các chất (kí hiệu X): p-HOC6H4CH2OH, CH3COOC6H5, C6H5NH3Cl, CH3COONH4, ClH3NCH2COOH, NH4HSO4 Số chất phản ứng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ mol nX: nNaOH= 1: 2 là (các gốc C6H4, C6H5 là gốc thơm)
Câu 37: Hấp thụ hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch X Biết rằng:
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới bắt đầu thấy khí thoát ra Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X được 7,88 gam kết tủa Dung dịch X chứa:
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaOH và Na2CO3 D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 38: Để 1,12 gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 1,44 gam hỗn hợp rắn X gồm các oxit sắt và sắt
dư Thêm 2,16 gam bột Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 1,344 B 1,792 C 6,720 D 5,824
Câu 39: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: NaCl, NH4Cl, MgCl2, NaOH, H2SO4 Số thuốc thử cần dùng để phân biệt các lọ trên là
A 1 B không cần C 2 D 3
Câu 40: Khi điện phân một dung dịch với điện cực trơ, không màng ngăn thì dung dịch sau điện phân có pH tăng so
với dung dịch trước khi điện phân Vậy dung dịch đem điện phân là
A CuSO4 B H2SO4 C HNO3 D NaCl
II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Sục đơn chất X vào dung dịch KI thu được dung dịch Y Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ
chuyển sang màu xanh; nếu cho hồ tinh bột vào Y cũng thấy có màu xanh Đơn chất X là
A clo B flo C ozon D oxi
Câu 42: Mệnh đề không đúng là:
A CH3COOCH=CH2 được điều chế từ axetilen và axit axetic
Trang 4B CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH2=CHCOOCH3 cùng dãy đồng đẳng với CH3CH2COOCH=CH2
D CH3COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
Câu 43: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 350 ml dung dịch AgNO3 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là:
A 4,8 B 1,6 C 11,2 D 1,92
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là
A 4,48 B 6,72 C 2,24 D 8,96
Câu 45: Cho dung dịch FeCl2 vào cốc đựng dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng cho tiếp dung dịch HCl vào cốc đến
dư, kết thúc thu được chất rắn Y Số chất trong Y là
A 1 B 2 C 3 D không có chất rắn
Câu 46: Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,01 mol Cl -Đun sôi nước trong bình cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nước thu được còn lại trong bình là
A nước cứng tạm thời B nước mềm C nước cứng vĩnh cửu D nước cứng toàn phần
Câu 47: Tơ nilon-6 (tơ capron) được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A cộng hợp B chỉ có trùng hợp C chỉ có trùng ngưng D trùng hợp hoặc trùng ngưng
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam một amin no, đơn chức, mạch hở thu được CO2, N2 và hơi nước trong đó thể tích CO2 chiếm 33,33% Nếu để trung hòa lượng amin trên thì thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng là
A 0,5 lít B 0,35 lít C 0,3 lít D 0,25 lít
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO43-
B Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân urê có công thức là (NH2)2CO
D Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là Ca3(PO4)2
Câu 50: Cho m gam glucozơ chứa 10% lên men thành ancol rồi dẫn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên đạt 80% Giá trị của m là
A 40 B 64 C 32,4 D 62,5
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit caboxylic no, đơn chức mạch hở thu được X thu được
(m- 0,25) gam CO2 và (m- 3,5) gam H2O Công thức X là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 52: Biết trong dung dịch NH3 có Kb= 1,8 10 -5 Dung dịch chứa đồng thời NH4Cl 0,1M và
NH3 0,1M có pH là
A 3,75 B 10,25 C 12 D 9,25
Câu 53: Phát biểu không đúng là
A.Để điều chế phenyl axetat cho axit axetic phản ứng với phenol
B Metyl glucozit không thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang mạch hở
C Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol
D Xiclopropan có khả năng là mất màu dung dịch nước brom
Câu 54: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là:
-2,37V; -0,76V; +0,34V; +0,8V Eo pin= 2,71V là suất điện động chuẩn của pin điện hóa nào trong số các pin sau?
A Mg-Zn B Mg-Cu C Zn-Ag D Zn-Cu
Câu 55: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 56: Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2;
CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH Số chất có đồng phân hình học là
Câu 57: Anđehit no mạch hở có công thức tổng quát CxHyO2 thì mối quan hệ giữa x và y là
A y= 2x+2 B y= 2x C y= 2x-2 D y= 2x-4
Câu 58: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 33,8 gam oleum nói trên pha thành 100 ml dung dịch X Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của n là
Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X (chỉ chứa muối sắt và axit dư)
và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và một khí Z với tỉ lệ mol tương ứng 1:1 Khí Z là
A N2 B N2O C NO2 D H2
Câu 60: Crackinh butan thu được hỗn hợp khí X chỉ gồm 5 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 18,125 Hiệu suất phản ứng crackinh là
A 40% B 20% C 80% D 60%
Trang 5Hết
-HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ 26 (TRONG BỘ ĐỀ 100 ĐỀ THI THỬ GIẢI CHI TIẾT)
đề 26 Nội dung
Câu 1B ddBaCl2 và ddNaHSO4: Ba2++ SO42- BaSO4 ; ddFeCl3 và ddNa2S:
2Fe3++ S2-2Fe2++ S ; ddAl2(SO4)3 và ddBBa(OH)2 dư: Ba2++ SO42- BaSO4 , Al3++ 3OH- Al(OH)3 , Al(OH)3+ OH- AlO2-+ 2H2O
Câu 2A mY= 0,2.1,9625.16= 6,28 gam ĐLBT khối lượng mC4H10= mX= mY+ 5,32= 6,28+ 5,32=
11,6 g, nC4H10= 0,2 mol Ptpư: C4H10 +6,5O2 4CO2+ 5H2O
0,2 1,3 mol VO2= 29,12 lít
Câu 3C X3++ 3e X vậy [Ar]3d2+ 3e[Ar]3d34s2
Câu 4A nC3H8O phản ứng = nH2O sinh ra, mà hỗn hợp Z chỉ có ancol và H2O phản ứng với Na Vậy số
mol H2 giải phóng do Z phản ứng = số mol H2 do C3H8O giải phóng, vậy nC3H8O= 2nH2= 2.0,1= 0,2m= 0,2.60= 12 gam
Câu 5D C2H6+ 2Br2 as (1:2)
CH3CH=O+ 2Cu(OH)2+ NaOH to CH3COONa+ Cu2O +3H2O;
CH3COONa+ NaOH(rắn) CaOkhan to, CH4+ Na2CO3
Câu 6B nH2O>nCO2 nên ancol no mạch hở, CnH2nnCO2+(n+1)H2O, vậy n= 5, CTPT C5H12O, có 3
đp thoả mãn là CH3(CH2)3CH2OH; CH3CH2CH(CH3)CH2OH và CH2(OH)CH2CH(CH3)2 Câu 7C
Áp dụng ct tính số lipit =
2
n n
, n là số axit béo, C15 đến C20, trong bài chỉ có hai axit béo, vậy có 6 lipít.
Câu 8A Đôt ancol no đơn chức machi hở thì nO2= 1,5nCO2= 1,5.0,1= 0,15 mol Áp dụng ĐLBTKL
mancol= mCO2+ mH2O-mO2= 4,4+ 2,7- 1,5.32= 2,3 gam.
Câu 9C Số nguyên tử C trung bình = 0,25/0,15 = 1,667= số nhóm COOH trung bình, vậy trong mổi
axit số nguyên tử C = số nhóm COOH, chỉ có HCOOH và
HOOC-COOH là thoả mãn.
Câu 10C Ta có mrắn= mKL+ mO, mà mO= 16 nH2= 16.1/2nHCl= 16.0,3= 4,8 gam, vậy mrắn= 20,4+ 4,8=
25,2 gam.
Câu 11C C2H2 tạo vàng nhạt, CH2O(HCH=O), CH2O2(HCOOH), C2H4O2(HCOOCH3), glucozơ,
mantozơ(có nhóm CH=O), fructozơ trong ddNH3(kiềm) tạo glucozơ Còn CH3NH3Cl
CH3NH3++ Cl-, nhưng không có AgCl ví chất này tạo phức tan trong NH3.
Câu 12D mC: mH: mO= 48: 5: 8 nC: nH: nO=48/12 : 5/1 : 8/16 =8: 10: 1 Vậy CTĐGN là CTPT
C8H10O thơm không tác dụng với NaOH, tác dụng với Na là: C6H5CH(OH)CH3,
C6H5CH2CH2OH, o-CH3C6H4CH2OH, m-CH3C6H4CH2OH, p-CH3C6H4CH2OH
Câu 13D Anilin làm nhạt màu ddBr2 và tạo kết tủa trắng Stiren làm nhạt màu, còn ancol benzylic
không có hiện tượng.
Câu 14C ddNa2S và ddH2SO4 loãng; ddKHSO4 và ddK2S: 2H++ S2-H2S.
Câu 15B CH2=CH-CCH+ H2 Pd PbCO to/ 3,
CH2=CH-CH=CH2+ 2H2O+ H2, CH3CH2CH2CH3 to CH2=CH-CH=CH2+ 2H2.
Câu 16A
Y gồm 2 anđehit (kí hiệu A) và H2O, nA= nH2O, ta có:
18 2
A
=13,75.2= 27,5A= 37 anđehit là HCHO và CH3CHO, KLNTTB X= 37+ 2= 39đvC nX= 0,1 mol, ta có HCHO
4Ag, CH3CHO2Ag, hệ pt: x+ y= 0,1 và 30x+44y= 3,7x= y= 0,05 ,vậy nAg= 4x+ 2y= 0,3 molm=0,3.108= 32,4 gam
Câu 17A Mantzơ (C12H22O11)2Ag, saccarozơ(C12H22O11) 4Ag( do thuỷ phân tạo glucozơ và
fructzơ) lượng Ag như nhay nên m1= 2m2.
Trang 6Câu 18 H2NCH2CONHCH(CH3)COOH+ 2NaOH to
H2NCH2COONa+ H2NCH(CH3)COONa+ H2O.
Câu 19D Fe+ 4HNO3Fe(NO3)3+NO+ 2H2O
0,1 0,4 0,1mol, vậy ddX chứa 0,1mol HNO3 và 0,1mol Fe(NO3)3
3Cu + 8HNO33Cu(NO3)3+ 2NO+4H2O; Cu +2Fe3+Cu2++2Fe2+
0,0375 0,1 0,05 0,1
nCu= 0,0875 mol, m= 5,6 gam
Câu 20C NO2+ 2NaOH NaNO3+ NaNO2+ H2O và Al+ NaHSO4 Al2(SO4)3+ Na2SO4+H2.
Câu 21B NH2 phản ứng= nX- nY, nX= 0,2+ 0,4= 0,6 mol, mX= mY= 0,2.26+ 0,4.2= 6 gam, nY= 6/7,5.2 =
0,4 mol nH2 phản ứng = 0,6- 0,4= 0,2 mol C2H2+ 2H2C2H6
0,1 0,2
NC2H2 còn = 0,1mol nBr2= 0,2 mol mBr2= 32gam
Câu 22C Coi hỗn hơp chỉ có Fe3O4+ 4H2SO4FeSO4+ Fe2(SO4)3+ 4H2O
0,01 0,04 m= 2,32 gam.
Câu 23A Nung nCO2= nH2O=0,2mol ĐLBTKL m=22,2+ 3,6+ 0,2.44= 34,6 gam.
Câu 24D chỉ có NO2 tạo hai muối với dd NaOH dư
Câu 25B Fe2O3+ 6HCl2FeCl2+ 3H2O, Cu+ 2Fe3+2Fe2++Cu2+
x 2x x 2x
Cu dư vậy Fe3+ hết, ta có: 160x+ 64x= 25,6- 3,2= 22,4x= 0,1mol, chất rắn chính là Fe2O3 ban đầu do Cu2+ tạo phức, mFe2O3= 0,1.160= 16 gam.
Câu 26D C6H12O6 enzim
Câu 27B Electron từ Zn sang Cu và H+ nhận e cực +(Cu) tạo H2.
Câu 28A ddFeCl2 tạo Cl2; ddKI tạo I2; H2O2 tạo O2 khi tác dụng với ddKMnO4 trong H2SO4.
Câu 29B Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không làm chuyển dịch cân bằng, còn áp suất
cũng không vì ở hai vế của ptpư tổng số phân tử khí là như nhau.
Câu 30B F hút e hơn Cl, C2H5 đẩy e hơn CH3 đẩy e làm giảm độ phân cực còn hút làm giảm độ phân
cực, độ phân cực liên kết O-H tăng, lực axit tăng.
Câu 31A Công thức TQ aminoaxit: CxHyNO2 (do đáp án), ta có:
a mol axitax molCO2+ ay/2 H2O+ 1/2N2, giả thiết ta có: ax+a/2= 2,5a
x+ 1/2 = 2,5, x=2CT C2H5NO2.
Câu 32C CT este RCOOR’ Ta có mC:mH= 9:8 nC:nH=1:2 chỉ có A và C thoả mãn, mặt khác
este
Mmuoi
M = 41/37 Mmuối> Meste23>Rlà CH3 vậy chỉ có C thoả mãn.
Câu 33C NSO4(2-)= nH2= 0,07 mol mmuối= mKL+ mSO4(2-)= 2,7+ 0,07.96= 9,42 gam.
Câu 34B Viết quá tình cho nhận e số e nhận lớn nhất thì Cl2 thoát ra nhiều nhất (hoặc viết phương
trình phản ứng).
Câu 35A
nBa= nBa2+= nBaSO4=0,1 molmBa=13,7 gam, nAl=
2
3 (0,175-0,1)=0,05mol, mAl= 1,35gam;
mhh= 15,05gam.
Câu 36B CH3COOC6H5+ 2NaOHCH3COONa+ C6H5ONa+ H2O.
ClH3NCH2COOH+ 2NaOH H2NCH2COONa+ NaCl+ H2O.
NH4HSO4+ 2NaOHNH3+ Na2SO4+H2O.
Câu 37C NCO3(2-)max= nBaCO3= 0,04mol mà nHCl=0,05mol vậy NaOH còn dư.
Câu 38D FeFe3+ + 3e; AlAl+ +3e; O2+ 4e2O2-; N+5+ 1eNO2
0,02 0,02 0,06 0,08 0,24 0,02 0,04 0,26
tổn cho = nhận ta có nNO2= 0,26mol V= 5,824 lít.
Câu 39B Trích mẫu thử, cho các mẫu thử tác dụng với nhau từng đôi một nếu:
-Mẫu vừa có kết tủa trứng vừa có khí mùi khia bay lên là NaOH.
- Mẫu chỉ có kết tủa trắng là MgCl2.
- Mẫu chỉ có khí mùi khai là NH4Cl.
Lọc tách kết tủa Mg(OH)2 sinh ra ở trên cho vào hai lọ còn lại là H2SO4 và NaCl, nếu lọ nào hòa tan kết tủa là H2SO4, còn lại là NaCl.
Câu 40D NaCl+ H2O dpkhong mang ngan
Trang 7[OH- ] tăng nên pH tăng.
Câu 41C 2KI+ O32KOH+ I2+ O2.
Câu 42C Hai este có liên kết đôi ở axit và ancol không phải đồng đẳng.
Câu 43A Fe Fe3++ 2e; CuCu2++ 2e; Ag+ + 1eAg
0,1 0,2 x 2x 0,35 0,35 ĐLBTe có x= 0,075mol mCu= 4,8 gam
Câu 44B ĐLBT nguyên tố: nO2= nCO2+1/2 nH2O- nCxHyO2= 0,3+ 0,1-0,1= 0,3mol, V=6,72 lít.
Câu 45A Ag++ Cl- AgCl ; Fe2++Ag+Fe3++Ag , nhưng Ag tan trong dd chứa đồng thời H+ và
NO3-.
Câu 46B nCa2++ nMg2+= 1/2nHCO3(-) Vậy Ca2+ và Mg2+ hết.
Câu 47D nH2N[CH2]5COOH-(NH[CH2]5CO-)n+ nH2O là trùng ngưng
CH2-CH2-CH2
NH -(NH[CH2]5CO-)n là phản ứng trùng hợp
CH2-CH2-C=O
Câu 48C
CnH2n+3N+ O2nCO2+
2
n
H2O+
1
2 N2, ta có
2
n
n = 0,3333n=2, ct C2H5NH2, nH2SO4= 1/2nC2H5NH2=0,15 mol V= 0,15/0,5= 0,3 lít.
Câu 49C Ct urê (NH2)2CO.
Câu 50D C6H12O62CO2+2C2H5OH; CO2+ Ca(OH)2dưCaCO3+H2O, nCO2=nCaCO3= 0,5 mol
MC6H12O6= 0,5/2 180.82/100 100/90= 62,5 gam.
Câu 51A
NCO2= nH2O hay
0, 25 44
m
=
3,5 18
m
m= 5,75mCO2= 5,75- 0,25=5,5 gam, nCO2=
0,125mol ta có CnnCO2 tìm được n= 1 là HCOOH.
Caau 52D
Ta có
0,1
x x x
=1,8.10-5, với x là nồng độ OH-, x<<0,1 vậy ta coi biểu thức là x= 1,8.10-5, pH= 9,25.
Câu 53A Không đc được vì hai chất này đều có lực axit.
Câu 54B Epin=2,71= ECu2+/Cu- EMg2+/Mg.
Câu 55C Các chất này đều có tính lưỡng tính.
Câu 56C CH3CH=CHCH=CH2 và CH2CH=CHCOOH.
Câu 57C Anđehit no hở, có 2 nguyên tử O nên có 2 nhóm CH=O vậy có 2 liên lết pi vì vậy y= 2x-2 Câu 58B H2SO4.nSO3+ nH2O(n+1)H2SO4, H++OH-H2O
Dựa vào số mol ptpư tìm n= 3.
Câu 59C NNO=0,15 mol, nFe phản ứng tạo NO= 0,15 mol, còn lại Fe phản ứng tao khí còn lại là 0,05
chỉ phù hợp với 0,15 mol là NO2(do tỉ lệ 1:3).
Câu 60C Coi 1 mol C4H10mX= mC4H10= 58 gamnC4H10phản ứng= nX- 1= 58/36,25-1= 0,6 mol vậy h=
0,6/1.100%= 60%.