1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra 1 tiet hoc ki II mon Hoa hoc

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 18,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra muối và khí H2 là: A.. Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là A.[r]

Trang 1

Trường THCS Huỳnh THúc Kháng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - Lần 2 Học kỳ I

Họ và Tên:……… Môn : HOÁ 9 - Đề 1

Lớp :………

I Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước phương án trả lời đúng sau đây: Câu 1: Cho 100g NaOH vào dung dịch có chứa 100g HCl, dung dịch sau phản ứng có giá trị nào? a pH = 7; b pH < 7; c pH > 7; d Chưa tính được; Câu 2: Các phản ứng nào dưới đây không xảy ra? Viết sản phẩm ( nếu có) 1 CaCl 2 + Na 2 CO 3  2 CaCO 3 + NaCl  ………

3 NaOH + HCl  ……….4 NaOH + CaCl 2  ……….

a 1 và 2; b 1 và 3; c 2 và 3; d 2 và 4; Câu 3: Dãy chất nào sau đây toàn là phân bón đơn: a KNO 3 , Ca 3 (PO 4 ) 2 ; b NH 4 NO 3 , K 2 SO 4 c KCl, KNO 3 ; d (NH 4 ) 2 SO 4 , KNO 3 Câu 4: Muối đồng (II) sunfat (CuSO4 ) có thể phản ứng với các chất nào sau đây? a CO 2 , NaOH, H 2 SO 4 , Fe; b H 2 SO 4 , AgNO 3 , Ca(OH) 2 , Al; c NaOH, BaCl 2 , Fe, H 2 SO 4 ; d NaOH, BaCl 2 , Fe, Al; Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2 SO 4 loãng là: a Na, Al, Cu, Mg b Zn, Mg, Fe, Al c Na, Fe, Cu, K, Mg d K, Na, Al, Ag. Câu 6: Để phân biệt 2 dung dịch Na2 SO 4 và Na 2 CO 3 có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây? a BaCl 2 ; b AgNO 3 ; c HCl; d Pb(NO 3 ) 2 Câu 7: Hãy nối các câu ở cột “A” với các câu ở cột “B” sao cho phù hợp rồi điền vào cột “C”. A (CTHH) B (Tính chất hóa học) C (Trả lời) 1 NaOH a Có thể bị nhiệt phân tạo ra Al 2 O 3 1 với

2 Cu(OH) 2 b Là một bazơ không tan có màu xanh 2 với

3 Fe(OH) 3 c Là bazơ kiềm 3 với

4 Al(OH) 3 d Có thể bị nhiệt phân tạo thành Fe 2 O 3 4 với

e Là một axit làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ III Tự luận: ( 5.5 điểm) Câu 1: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: HCl, NaNO3 , NaCl, NaOH, Na 2 SO 4 Viết phương trình hóa học.(2 điểm) Câu 3: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau: Fe FeCl3  Fe(OH) 3  Fe 3 O 3  Fe  Cu Câu 3: (4 điểm) Cho hỗn hợp gồm Ag và Zn vào 100ml dung dịch H2 SO 4 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thấy thoát ra 2,24 lít khí H 2 (đktc) và 5,4g một chất rắn không tan a Viết PTHH b Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại có trong hỗn hợp? c Tính nồng độ mol dung dịch axit đã dùng? d Cho lượng chất rắn trên vào dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính thể tích khí thu được( Đktc)? -

Điểm: Lời phê của cô:

Trang 2

Trường THCS Huỳnh THúc Kháng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - Lần 2 Học kỳ I

Họ và Tên:……… Môn : HOÁ 9 - Đề 1

Lớp :………

I Tr ắc nghiệm :( 4 điểm)

Câu 1: Có các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu, K, Mg.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A Na, Al C Al, Cu.

B K, Na D Mg, K.

Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra muối và khí H 2 là:

A Na, Al, Cu B Al, Fe, Mg, Cu.

C Mg, Al, Fe D K, Mg, Ag, Fe.

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2 SO 4 loãng là

A Na, Al, Cu, Mg B Zn, Mg, Fe, Al.

C Na, Fe, Cu, K, Mg D K, Na, Al, Ag.

Câu 4: Cho một dung dịch có chứa 2 mol NaOH vào một dung dịch có chứa 1 mol H2 SO 4 , dung dịch thu được sau phản ứng có độ PH là:

a PH = 7; b PH < 7; c PH > 7; d Không tính được.

Câu 5: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng:

A NaNO 3 + K 2 CO 3 ; B KOH + HCl.

C NaOH + MgCl 2 ; D KOH + ZnCl 2

câu 6: Dãy chất nào sau đây toàn là phân bón đơn:

A KNO 3 , Ca 3 (PO 4 ) 2 ; B NH 4 NO 3 , K 2 SO 4

C KCl, KNO 3 ; D (NH 4 ) 2 SO 4 , KNO 3

Câu 7: Cho các chất sau: Na2 SO 4 , KOH, KHSO 4 , HCl, H 2 SO 4 , CuO, SO 2 , Fe(OH) 3 , CaCl 2 , NaOH, Mg(OH) 2 , HBr, HNO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 , CaO, SiO 2 Trong số các chất trên:

a Bazơ tan (kiềm) : ……… e Bazơ không tan :………

b Axit có oxi :……… g Axit không có oxi :…………

c Oxit bazơ :……… h Oxit axit :……….

d Muối trung tính :……… i Muối axit :………

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau :

Câu 2: (4 điểm) Cho hỗn hợp gồm Ag và Zn vào 100ml dung dịch H2 SO 4 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thấy thoát ra 2,24 lít khí H 2 (đktc) và 5,4g một chất rắn không tan.

e Viết PTHH.

f Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại có trong hỗn hợp?

g Tính nồng độ mol dung dịch axit đã dùng?

h Cho lượng chất rắn trên vào dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính thể tích khí thu được( Đktc)?

- Hết

Điểm: Lời phê của cô:

Trang 3

-ĐỀ SỐ 1 I Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước phương án trả lời đúng sau đây: Câu 1: Cho 100g NaOH vào dung dịch có chứa 100g HCl, dung dịch sau phản ứng có giá trị nào? a pH = 7; b pH < 7; c pH > 7; d Chưa tính được; Câu 2: Các phản ứng nào dưới đây không xảy ra? Viết sản phẩm ( nếu có) 1 CaCl 2 + Na 2 CO 3  2 CaCO 3 + NaCl  ………

3 NaOH + HCl  ……….4 NaOH + CaCl 2  ……….

a 1 và 2; b 1 và 3; c 2 và 3; d 2 và 4; Câu 3: Dãy chất nào sau đây toàn là phân bón đơn: a KNO 3 , Ca 3 (PO 4 ) 2 ; b NH 4 NO 3 , K 2 SO 4 c KCl, KNO 3 ; d (NH 4 ) 2 SO 4 , KNO 3 Câu 4: Muối đồng (II) sunfat (CuSO4 ) có thể phản ứng với các chất nào sau đây? a CO 2 , NaOH, H 2 SO 4 , Fe; b H 2 SO 4 , AgNO 3 , Ca(OH) 2 , Al; c NaOH, BaCl 2 , Fe, H 2 SO 4 ; d NaOH, BaCl 2 , Fe, Al; Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2 SO 4 loãng là: a Na, Al, Cu, Mg b Zn, Mg, Fe, Al c Na, Fe, Cu, K, Mg d K, Na, Al, Ag. Câu 6: Để phân biệt 2 dung dịch Na2 SO 4 và Na 2 CO 3 có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây? a BaCl 2 ; b AgNO 3 ; c HCl; d Pb(NO 3 ) 2 Câu 7: Hãy nối các câu ở cột “A” với các câu ở cột “B” sao cho phù hợp rồi điền vào cột “C”. A (CTHH) B (Tính chất hóa học) C (Trả lời) 1 NaOH a Có thể bị nhiệt phân tạo ra Al 2 O 3 1 với

2 Cu(OH) 2 b Là một bazơ không tan có màu xanh 2 với

3 Fe(OH) 3 c Là bazơ kiềm 3 với

4 Al(OH) 3 d Có thể bị nhiệt phân tạo thành Fe 2 O 3 4 với

e Là một axit làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

III Tự luận: ( 5.5 điểm)

Câu 1: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: HCl, NaNO3 , NaCl, NaOH,

Na 2 SO 4 Viết phương trình hóa học.(2 điểm)

Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT Số phách

Lớp : Môn : Hóa học (do nhà trường ghi)

Điểm Chữ kí GV chấm Số phách

(do nhà trường ghi)

Trang 4

-Câu 3: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau: Fe FeCl3  Fe(OH) 3  Fe 3 O 3  Fe  Cu Câu 3: (4 điểm) Cho hỗn hợp gồm Ag và Zn vào 100ml dung dịch H2 SO 4 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thấy thoát ra 2,24 lít khí H 2 (đktc) và 5,4g một chất rắn không tan i Viết PTHH j Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại có trong hỗn hợp? k Tính nồng độ mol dung dịch axit đã dùng? l Cho lượng chất rắn trên vào dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính thể tích khí thu được( Đktc)?

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN PHÁCH

Trang 5

-ĐỀ SỐ 2

I Tr ắc nghiệm :( 4 điểm)

Câu 1: Có các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu, K, Mg.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A Na, Al C Al, Cu.

B K, Na D Mg, K.

Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra muối và khí H 2 là:

A Na, Al, Cu B Al, Fe, Mg, Cu.

C Mg, Al, Fe D K, Mg, Ag, Fe.

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2 SO 4 loãng là

A Na, Al, Cu, Mg B Zn, Mg, Fe, Al.

C Na, Fe, Cu, K, Mg D K, Na, Al, Ag.

Câu 4: Cho một dung dịch có chứa 2 mol NaOH vào một dung dịch có chứa 1 mol H2 SO 4 , dung dịch thu được sau phản ứng có độ PH là:

a PH = 7; b PH < 7; c PH > 7; d Không tính được.

Câu 5: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng:

A NaNO 3 + K 2 CO 3 ; B KOH + HCl.

C NaOH + MgCl 2 ; D KOH + ZnCl 2

câu 6: Dãy chất nào sau đây toàn là phân bón đơn:

A KNO 3 , Ca 3 (PO 4 ) 2 ; B NH 4 NO 3 , K 2 SO 4

C KCl, KNO 3 ; D (NH 4 ) 2 SO 4 , KNO 3

Câu 7: Cho các chất sau: Na2 SO 4 , KOH, KHSO 4 , HCl, H 2 SO 4 , CuO, SO 2 , Fe(OH) 3 , CaCl 2 , NaOH, Mg(OH) 2 , HBr, HNO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 , CaO, SiO 2 Trong số các chất trên:

e Bazơ tan (kiềm) : ……… e Bazơ không tan :………

f Axit có oxi :……… g Axit không có oxi :…………

g Oxit bazơ :……… h Oxit axit :……….

h Muối trung tính :……… i Muối axit :………

Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT Số phách

Lớp : Môn : Hóa học (do nhà trường ghi)

Điểm Chữ kí GV chấm Số phách

(do nhà trường ghi)

Trang 6

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau :

Câu 2: (4 điểm) Cho hỗn hợp gồm Ag và Zn vào 100ml dung dịch H2 SO 4 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thấy thoát ra 2,24 lít khí H 2 (đktc) và 5,4g một chất rắn không tan.

a Viết PTHH.

b Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại có trong hỗn hợp?

c Tính nồng độ mol dung dịch axit đã dùng?

d Cho lượng chất rắn trên vào dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính thể tích khí thu được( Đktc)?

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN PHÁCH

Ngày đăng: 14/06/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w