1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

giao an hinh ki I

82 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 403,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn 12 phút - Cho HS đọc thông tin - Đọc thông tin SGK SGK - Theo dõi trên bảng phụ - GV đư[r]

Trang 1

Lớp dạy: 9 Tiết (TKB): …… Ngày dạy:……… Sĩ số: 22 Vắng:………

-Nhận biết được các cặp tam giác vuơng đồng dạng trong hình 1 (SGK / 64)

-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’, ah = bc và diễn đạt bằng lời

2-Về kỹ năng:

-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập tính tốn và chứng minh

3-Về thái độ:

HS tích cực và cĩ hứng thú với bài học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Phấn màu, bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

2- Chuẩn bị của HS: Thước kẻ, ơn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ: Khơng

2- Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ mơn (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu hệ thức giữa cạnh gĩc vuơng

và hình chiếu của nĩ trên cạnh huyền (17 phút)

1/ Hệ thức giữa cạnh gĩc vuơng và hình chiếu của nĩ trên cạnh huyền

+ c2 = a.b’ + a.c’ = a(b’+ c’) =

- GV vẽ hình và giới thiệu

hình chiếu của AB, AC trên

BC Giới thiệu quy ước, viết

Hình 1

Trang 2

- Nhận xét bài của nhĩmbạn

a.a = a2

Từ ĐL1, ta cũng suy ra đượcđịnh lí Py-ta-go

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao

- GV nhấn mạnh lại

- YC HS quan sát hình vẽ ở

- HS lên bảng làm

- Chú ý theo dõi

- HS quan sát hình vẽ

- HS xem VD SGK

- 1 HS lên bảng trìnhbày

3- Củng cố, luyện tập: (7 phút)

- Y/c HS Phát biểu định lí 1, 2 và làm bài tập 2 (SGK):

Trang 3

Tiết 2

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)

2- Về kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3- Về thái độ: HS có tính cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

2- Chuẩn bị của HS: Thước kẻ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, viết các hệ thức

HS2: Chữa bài tập 4 (SGK/68)

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu định lí 3 (17 phút)

1 Định lí 3

* Định lí 3 (SGK/66)

bc = a.h (3)hay AC.AB = BC.AH

- HS nhận xét

Trang 4

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu VD3

- Nghiên cứu lời giải SGKtrong 3’

Trang 5

4- Củng cố : - Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2 , 3 ,4

- Bài tập : Làm bài tập 2,3,4 ,5,6,7,8,9 < SGK/69 và 70>

- Tiết sau học “ Luyện Tập “

2- Về kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải tốn.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

2- Chuẩn bị của HS: Thước kẻ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng, viết các hệ thức

HS2: Chữa bài tập 4 (SGK/68)

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng tốn đơn giản (13 phút)

Trang 6

- Đại diện nhóm lên bảng điền

Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (18 phút) Bài 6 (SGK/69)

Xét Δ ABC vuông tại A ta có:

ABC có đường trụng tuyến AOứng với cạnh BC bằng một nửa

- HS1: Làm cách 1

- HS2: Làm cách 2

- HS khác nhận xét, bổsung

- Chú ý theo dõi

C A

Trang 7

cạnh đó, do đó Δ ABC vuôngtại A Vì vậy

AH2 = BH.CH hay x2 = a.b

Cách 2: Theo cách dựng, trungtuyến DO ứng với cạnh EF bằngmột nửa cạnh đó, do đó tam giácDEF vuông tại D

2- Về kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, phiếu HT.

2- Chuẩn bị của HS: Thước kẻ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

HS1: Phát biểu định lí 3 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Viết hệ thức

HS2: Phát biểu định lí 4về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Viết hệ thức

2- Dạy nội dung bài mới:

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng toán đơn giản (18phút)

Bài 8 (SGK/69)

Δ ABC vuông

có AH làđường trung tuyến ứng với BC

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm

- GV theo dõi HS làm bài

Trang 9

- Phân tích bài

- Hoạt động nhóm làmtrong 5’

- Đại diện 2 nhóm trìnhbày

- Các nhóm nhận xét bài

- Chú ý theo dõi

hay 122 = 16.x

x = 9Theo HT (1): DF2 = 9 25 =

1- Về kiến thức: Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.

HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vàotừng tam giác vuông có một góc bằng 

3 2 1

L C

B A

Trang 10

2- Về kỹ năng: Tính được các tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt 300, 450

Biết vận dụng vào giải các bài tập cĩ liên quan

3- Về thái độ: HS tích cực và cĩ hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, êke, compa, thước đo độ, phiếu HT.

2- Chuẩn bị của HS: Thước kẻ, êke, compa, thước đo độ

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ: Khơng

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác

của một gĩc nhọn: Mở đầu (15 phút) 1 Khái niệm tỉ số lượng giác của

có góc A = 900 và giới

thiệu cạnh kề, cạnh đối

của góc B, kí hiệu vào

hình

- 2 tam giác vuông đồng

dạng khi nào?

GV kết luận: Trong tam

giác vuông, các tỉ số

giữa cạnh đối và cạnh

kề, cạnh kề và cạnh

đối…đặc trưng cho từng

độ lớn của góc nhọn đó

- Cho HS làm ?1

- Y/c HS nêu hướng giải

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Chú ý theo dõi

- HS trả lời

- Chú ý theo dõi

- Quan sát đề bài trên bảng phụ và nêu hướng giải

- 2 HS lên bảng làm

- HS cả lớp cùng thực

Trang 11

- Gv theo dõi, uốn nắn

cho HS làm bài

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét và chốt

lại như SGK và giới

thiệu tỉ số lượng giác

Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa các tỉ số lượng

của tam giác vuơng đĩ

- Giới thiệu định nghĩa tỉ

số lượng giác của gĩc

nhọn

- Gọi HS đọc định nghĩa

- Giải thích tại sao tỉ s

lượng giác của một gĩc

- 1 HS nêu yêu cầu

HS1: Viết Sin β , cos

β

HS2: Viết tg β cotg β

- Thực hiện theo hướngdẫn và tính các ý cịn lại

Trang 12

- Nêu cách tính và lênbảng làm

- HS nhận xét bài

3- Củng cố, luyện tập: (5 phút)

Yêu cầu Hs nhận xét các tỉ số lượng giác của góc nhọn?

Bài tập: Cho hình vẽ, hãy tính sin ^N , cos \{ ^N , tg \{ ^N , cot g ^ N

- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Tính được các tỉ

số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, và 60o

-Nắm vững các hê thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2- Về kỹ năng: -Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó.

-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

3- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác trong giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước kẻ, êke, thước đo độ, phiếu HT.

2- Chuẩn bị của HS: Thước kẻ, êke, thước đo độ

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Cho Δ ABC vuông tại A, có B=30^ 0 Tính các tỉ số lượng giác của góc B?

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Nội dung ghi bảng

P

Trang 13

sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác

của một gĩc nhọn (tiếp) (15 phút) 1 Khái niệm tỉ số lượng giác

OM = 1 Vẽ (M; 2) cắt Ox tại N.Nối M với N Gĩc MON là gĩc

β và chứng minh cách

dựng đó là đúng

- Gọi HS nhận xét

- Y/ C HS đọc Chú ý

- GV nhấn mạnh lại

- 1 HS đọc chú ý

Hoạt động 2: Tìm hiểu tỉ số lượng giác của hai gĩc

phụ nhau (17 phút)

1y

2M

β

1

Trang 14

Ta viết sin A thay cho sin ^A

3- Củng cố, luyện tập: (6 phút)

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

- Cho HS làm Bài tập 12 (SGK): sin600 = cos300; cos750 = sin150;

sin52030’ = cos37030’; cotg820 = tg 80; tg80o = cotg100

4- Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

- BTVN: Bài 13; 14(SGK/76,77) và Bài 25 (SBT/93)

- Đọc “ Có thể em chưa biết”

Trang 15

Tuần 4

I MỤC TIÊU

1-Về kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác

của hai góc phụ nhau

2- Về kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác.

Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập có liên quan

3- Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước, êke, compa, thước đo góc, MTBT.

2- Chuẩn bị của HS: phiếu nhóm, thước thẳng, eke, thước đo độ, MTBT

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra viết 15 phút

2 Dạy nội dung bài mới:

Trang 16

- Cho HS làm Bài 13a

sin

: cos

b, cotg =

AB AC

cos

: sin

- 1/2 lớp làm ý a, b

- 1/2 lớp làm ý c, d

- Quan sát trên bảng phụ

x N

M

1 y

Trang 17

1 Về kiến thức: Củng cố được kiến thức của bài bảng lượng giác.

2 Về kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc máy tính để tìm các tỉ số lượng giác và tìm góc.

3 Về thái độ: HS tích cực học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng số, bảng phụ, MTBT

2- Chuẩn bị của HS: Bảng số, MTBT

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Dùng bảng số hoặc dùng máy tính tìm cotg32015’

HS2: Không dùng máy tính và bảng số so sánh:

a, sin200 và sin700 ; b, cos400 và cos750

2- Dạy nội dung bài mới:

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán ( 16 phút)

sin 25cos 25

Có cos250 < 1=>tg250 > sin250

Hoặc: tg250  0,4663 sin250  0,4226

=> tg250 > sin250

- Cho HS làm Bài 21 SGK

- Gọi HS lên bảng làm

- Yêu cầu làm BT 23

Gợi ý: cos650 = sin?

Tương tự đối với b)

- Đại diện nhóm nêu đáp án

- Nhóm khác nhận xét

- Nghe GV hướng dẫn và lên bảng làm ý a

- Chú ý theo dõi

3 Củng cố, luyện tập: (2 phút)

Trang 19

- Trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn, tỉ số nào đồng biến, nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

1 Về kiến thức: Học sinh thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một

tam giác vuông

2 Về kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải 1 số bài tập, thành thạo

việc kiểm tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

3 Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV: Bảng số, bảng phụ, MTBT

2 Chuẩn bị của HS: Bảng số, MTBT

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Tính tỉ số lượng giác: sinB =? cosB =? tgB =? cotgB =?

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Các hệ thức ( 24 phút)

1 Các hệ thức

GV: Chỉ vào hệ thức vừa

Trang 20

GV: Nếu coi AB là đoạn

đường bay được trong 1h thì

BH là độ cao đạt được sau

300 thì BH là độ cao bay đượcsau 1,2’

Bài tập: Cho hình vẽ hãy tính

các cạnh BC, AC B

Yêu cầu tính AC, BC

Yêu cầu HS hoạt động

Trang 21

a) AC = AB.cotg400

= 21.1,1918  25,03b) Ta có: AB = BC.sinC

21sin sin 40

1 Về kiến thức: Học sinh hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?

2 Về kỹ năng: - Học sinh vận dụng được hệ thức trên việc giải tam giác vuông.

3 Về thái độ: Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải một số bài toán

thực tế

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV: Bảng số, bảng phụ, MTBT

2 Chuẩn bị của HS: Bảng số, MTBT

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1-Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

HS2: Chữa bài tập 26 (SGK/ 88)

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giải tam giác vuông ( 24 phút) 1 Giải tam giác vuông

Trong 1  vuông nếu cho biết trước 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc thì sẽ tìm được tất cả các cạnh, các góc còn lại.

Giới thiệu về giải tam giác

vuông

Vậy để giải 1  vuông cần

biết mấy yếu tố? trong đó

- 2 yếu tố

ít nhất 1 cạnh

Trang 22

Thực hiện theohướng dẫn

Sin

8 0,848 9,434

Trang 23

- 1 HS đọc nhận xét

Hoạt động 2: áp dụng giải bài tập (12 phút) 2 áp dụng

Bài 27 (SGK/88) a) B=60^ 0

AB = c  5,774 (cm)

BC = a  11,547 (cm)b) B=45^ 0

1- Về kiến thức: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

2- Về kỹ năng: HS được thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1-Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (18 phút) Bài 28(SGK/ 89)

7m 4m

tg =

0 ' 7

1, 75 60 15 4

380 300

B NC

11cmGiải:

Kẻ BK  ACXét vuông BCK: C=30^ 0

=> KBC = 600

=> BK = BC.sinC = 11.sin300

= 5,5 (cm)KBA = KBC – ABC = 600 –

- Yêu cầu HS lên bảng

- Yêu cầu đọc bài 29

Hãy vẽ hình

Muốn tính góc  dựa vào tỷ

số lượng giác nào?

Gợi ý: Trong bài này ABC

là  thường mới biết 2 góc

nhọn và BC Tính AN phải

tính được AB và AC

Muốn làm được phải tạo ra

tam giác vuông có chứa Ab

Trang 25

Tính AC dựa vào tỷ số

lượng giác nào?

- Gọi HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng thực hiện

*AN= AB.sin380 =5,932.sin380

 3,652 (cm)

3,652

7,304( ) sin sin 30

AN

cm

3- Củng cố, luyện tập: (4phút)

- Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc nhọn như thế nào?

1- Về kiến thức: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

2- Về kỹ năng: HS được thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1-KiÓm tra bµi cò: (7 phót)

Gi¶i tam gi¸c vu«ng ABC

B

15

Trang 26

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Dạng bài tập có sẵn hình (18 phút)

- Cho HS làm bài tập, GV đưa

đề bài trên bảng phụ

Treo bảng phụ H33 (31)

Yêu cầu HS quan sát

Tính AB như thế nào?

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- gọi đại diện nhóm trình bày

-GV nhấn mạnh lại

- Theo dõi trên bảngphụ và lên bảng làm

- Quan sát trên bảngphụ

- 1 HS trả lời

- Hoạt động nhóm làmtrong 5’

- Đại diện 2 nhóm trìnhbày

Hoạt động 2: Dạng bài tập vè hình (14 phút) Bài tập:

Giải tam giác vuông ABC

- Cho HS làm bài 32, GV treo

bảng phụ đề bài,

- yêu cầu HS vẽ hình

Hỏi: Chiều rộng của khúc

sông biểu thị bằng đoạn nào?

- Theo dõi đề bài

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- 1 HS trả lời

Trang 27

Nêu cách tính quãng đường

thuyền đi được trong 5 phút

với vận tốc 2km/h từ đó tính

được AB

- 1 HS nêu cách tính và lên bảng làm

12h

2

1 1 ( ) 167( )

Trang 28

3- Củng cố, luyện tập: (4phút)

- Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc nhọn như thế nào?

4- Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

Xem lại bài đã chữa

- Tiết sau chuẩn bị: Giác kế, êke, thước cuộn, máy tính bỏ túi

************************************************************

Lớp dạy: 9 Tiết(TKB): Ngày dạy: sĩ số:22 Vắng:

Tuần 7

Tiết 13 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I MỤC TIÊU

1- Về kiến thức: Học sinh nắm được cách xác định chiều cao của một vật thể mà không cần

lên đỉnh cao nhất của nó và cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm, trong đó có 1 điểmkhó tới được

2-Về kỹ năng: Vận dụng được kiến thức vào thực tế tính toán.

3- Về thái độ: Có ý thức học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT, giác kế

2-Chuẩn bị của HS: MTBT

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: Không

2- Dạy nội dung bài mới: Hướng dẫn HS làm tại lớp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Cách xác định chiều cao (18 phút)

1.Xác định chiều cao

a, Nhiệm vụ: Xác định chiềucao của một tháp mà không cầnlên đỉnh của tháp

b, Chuẩn bị: Giác kế, thướccuộn, MTBT

c, Hướng dẫn thực hiện(SGK/90)

?1

Ta có:

- GV treo bảng phụ H34 lên

bảng nêu ví dụ

GV (giới thiệu): Độ dài AD

là chiều cao của tháp mà

khó đo trực tiếp được

- OC là chiều cao của giác

Trang 29

AD ta tiến hành như thế

nào?

Tại sao ta có thể coi AD là

chiều cao của tháp và áp

dụng hệ thức giữa cạnh và

góc của tam giác vuông?

- 1 HS trả lời

- HS làm ?1 và lên bảngtrình bày

b + a.tg α = BD +AB = AD

2 Xác định khoảng cách

a, Nhiệm vụ: Xác định chiềurộng của một khúc sông màviệc đo đạc chỉ tiến hành tạimột bờ

b, Chuẩn bị: Giác kế, thướccuộn, MTBT

c, Hướng dẫn thực hiện(SGK/91)

GV: Ta coi 2 bờ sông song

song với nhau, chọn điểm B

phía bờ bên kia làm mốc (1

cây)

Lấy điểm A bên này sông

sao cho AB vuông góc với

- VN xem lại nội dung của bài

- Chuẩn bị dụng cụ thực hành cho tiết sau

************************************************************

Lớp dạy: 9 Tiết(TKB): Ngày dạy: sĩ số:22 Vắng:

Trang 30

Tiết 14 +15 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (Tiếp)

I MỤC TIÊU

1- Về kiến thức: Nắm được cách xác định chiều cao của cái cây mà không cần lên đỉnh cao

nhất của nó và cách xác định khoảng cách giữa 2 bớ sông

2- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế và tính toán chính xác.

3- Về thái độ: Có ý thức học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT, giác kế

2- Chuẩn bị của HS: MTBT

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1-Kiểm tra bài cũ: Không

2- Dạy nội dung bài mới: Thực hành ngoài trời

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Tiết 1 Chuẩn bị thực hành 1 Chuẩn bị thực hành

GV yêu cầu các tổ báo cáo

- Cca tổ trưởng báo cáo

- Nhận mẫu báo cáo

Tiết 2 Thực hành, tổng kết 2 Thực hành

a, Đo chiều cao của cây

b, Đo chiều rộng của con sông

GV: Yêu cầu các tổ tiếp

tục hoàn thành báo cáo

Các thành viên trong tổ

cùng kiểm tra lại kết quả

vì đó là kết quả chung cho

- Các thành viên cùngkiểm tra kết quả

- Bình điểm từng cá nhân

Trang 31

- Thụng qua bỏo cỏo và

(với sự trợ giỳp của mỏy tớnh casio,vinacal )

I MỤC TIấU

1-Về kiến thức: - Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

Hệ thống lại cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỷ số lượng giỏc của một gúc nhọn và quan hệgiữa cỏc tỷ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

2- Về kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng tra bảng (mỏy tớnh) để tra cỏc tỷ số lượng giỏc hoặc số đo

III.TIẾN TRèNH BÀI DẠY

1-Kiểm tra bài cũ: Khụng

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (15 phỳt)

I ễn tập lý thuyết

* Hóy điền vào chỗ trống:

1 Cỏc cụng thức về cạnh vàđường cao trong tam giỏcvuụng

- Cho HS làm cõu 1, GV

đưa đề bài lờn bảng phụ - Quan sát đề bài trên bảngphụ

- 2 HS lên bảng điền

Trang 32

- Gọi HS lờn bảng điền ý 1

- Gọi HS lờn bảng điền ý 2

sin =

cos =

tg =

* Một số tớnh chất của cỏc tỷ sốlượng giỏc

0 < sin < 1

0 < cos < 1tg =

sin

; cos

 cotg =

cos sin

tg cotg = 1

II Luyện tập Bài 33 ( SGK/ 92)

a) (C):

3 5

b) (D):

SR QR

c) (C):

3 2

Bài 34 (SGK/93)

a) (C): tg =

a c

b) (C): cos = (sin900 - )

Bài 35 (SGK/94)

b tg

c  

tg=

0 ' 19

0,6786 34 10 28

- HS đa ra đáp án

- 2 HS trả lời miệng

- 1 HS đọc đề bài

- Thực hiện theo hớng dẫn của GV

- 1 HS nêu cách làm ý a

Cạnh đốiCạnh huyền

Trang 33

=> AH =

3,6( )

1- Về kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

2- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao và

chiều rộng của vật thể thực tế, giải bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giácvuông

3- Về thái độ: Có ý thức trong học tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT

2- Chuẩn bị của HS: MTBT

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: Không

2- Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (10 phút)

Trang 34

I Lý thuyết C

cos50 cos50 31,11( )

CE CE

Đưa đề bài trên bảng phụ

Hãy nêu cách tính AB?

- GV gợi ý và gọi HS lên

- Yêu cầu đọc bài 40

Để tìm chiều cao của cây

phải tính đoạn nào? đoạn

Trang 35

Nêu cách tính

Để giải tam giác vuông cần

biết ít nhất mấy góc hoặc

AC = AB.tgB = 30.tg350

AC  30.0,7  21 (m)

AD = BE = 1,7mVậy chiều cao của cây là:

- Học thuộc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, hệ thức cạnh và đường cao, tỷ

số lượng giác của góc nhọn

- Xem lại bài tập đã chữa Tiết sau KT 1 tiết

1- Về kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương I của HS

2- Về kỹ năng: Rèn cho HS tính toán chính xác, làm bài khoa học

3- Về thái độ: Có ý thức làm bài, trung thực trong KT.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1- Chuẩn bị của GV: Đề + Đáp án

2- Chuẩn bị của HS: MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Kiểm tra bài cũ: Không

2- Dạy nội dung bài mới:

Trang 36

Tớnh độ dài đoạn thẳng

4 2 20%

So sỏnh cỏch

tỷ số lượng giỏc

Tớnh được giỏ trị của biểu thức lượng giỏc

2

2 20%

1

1 10%

4 4.0 40%

Giải tam giỏc vuụng

2

1,0 10%

3 2,0 20% Tổng số cõu

3

2,0 20%

13

10

100%

Đề kiểm tra ch ơng I lớp 9

I Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

Em hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau

Câu 1: Δ ABC có Â=900, đờng cao AH, HB =1, HC =3 Độ dài AB là :

Câu 2: Cho α =25o , β = 65o ta có:

Trang 37

Câu 4: Cho α =27o, β =32o ta có:

A = sin2250 + cos225o - ( tan 150 - tan 150) = 1

b) Vễ hình đỳng, nêu cách dựng, chứng minh đúng

Tinh cos B = 0,6 tan B = 1,33 cot B= 0,75

Sin C = cos B = 0,6 cos C = sin B = 0,8 tan C = cot B = 0,75 cot C= tan B = 1,33

B

A

C H

x

5 4

Trang 38

3-Củng cố, luyện tập:

Nhận xét ý thức làm bài của HS

4- Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Đọc trước bài mới

Lớp dạy: 9 Tiết(TKB):03.Ngày dạy:10/10/2012 sĩ số:22 Vắng:

1- Chuẩn bị của GV: Thước, compa, bảng phụ

2- Chuẩn bị của HS: ôn tập lại kiến thức về đường tròn, Trục đối xứng, Đường trung trực của

đoạn thẳng Compa, thước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1-Kiểm tra bài cũ: Không

2- Dạy nội dung bài mới: Giới thiệu chương II (4 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn (8phút) Nhắc lại về đường tròn

KH: (O, R) hoặc (O)

Trang 39

- GV treo bảng phụ1(3 vị trí

của M đối với (O, R))

- Hãy cho biết độ dài đoạn

OM như thế nào với R trong

- 1 HS trả lời

- HS khác nhận xét, bổsung (nếu có)

- Quan sát hình vẽ ?1 và trảlời yêu cầu

=> OKH và OHK(góc đối diện)

Hoạt động 2: Cách xác định đường tròn (13 phút) 2 Cách xác định đường

tròn ?2

d

O

A B

b, Có vô số đường tròn đi qua

A, B Tâm của chúng nằmtrên đường trung trực của AB

Trang 40

- GV hướng dẫn HS

- Gọi HS trình bày

Giới thiệu: Đường tròn đi

qua 3 điểm A, B, C của

ABC gọi là đường tròn

ngoại tiếp, gọi tam giác là

nội tiếp đường tròn

- Nghe GV hướng dẫn

- 1 HS trình bày

- Đọc SGK

đường tròn chỉ xác định đượcduy nhất 1 đường tròn

* Nhận xét: (SGK/98)

* Chú ý: Không vẽ ssượcđường tròn qua 3 điểm thẳnghàng

* Khái niệm đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp tam giác: (SGK/ 99)

Hoạt động 3: Tìm hiểu về tâm đối xứng (7 phút) 3 Tâm đối xứng

có tâm đối xứng không?

- Hãy thực hiện ?4 rồi trả lời

câu hỏi trên

Có OE  AB

=> OC’ = OC = R => C’ (O)

Ngày đăng: 14/06/2021, 03:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w