1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA L4 tuan 1

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Bảo Giảng Tuần 1
Trường học Trường Tiểu Học Hoà Bằng
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 56,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Baûng phuï ghi noäi dung BT caàn thieát III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 5’ 1.Kieåm tra baøi cuõ: - GV goïi HS leân baûng laøm baøi taäp - Yêu cầu HS sửa[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

* Tuần CM thứ : 1 * Khối lớp : 4

Thứ, ngày

Tiếttrongngày

Tiết chươngtrình Môn Tên bài dạy

Thứ hai

20/8/2012

1234

Thứ ba

21/8/2012

1234

5 KC Sự tích Hồ Ba Bể

Thứ năm

23/8/2012

1234

4 1 KT Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu

Trang 2

LỊCH BÁO GIẢNG

* Tuần CM thứ : 1 * Khối lớp : 4

Thứ, ngày

Tiếttrongngày

Tiết chươngtrình Môn Tên bài dạy

Thứ hai

20/8/2012

1 1 TĐ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

2 1 T Ôn tập các số đến 100 000

3 1 KH Con người cần gì để sống ?

2 1 LS Môn Lịch sử và Địa lí

3 2 T Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

4 1 CT Nghe- viết :Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

5 1 LTVC Cấu tạo của tiếng

Thứ tư

22/8/2012

1 T A

2 2 TĐ Mẹ ốm

3 3 T Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

4 1 TLV Thế nào là kể chuyện ?

5 2 KH Trao đổi chất ở người

Thứ năm

23/8/2012

2 4 T Biểu thức có chứa một chữ

3 2 LTVC Luyện tập về cấu tạo của tiếng

4 1 ĐL Làm quen với bản đồ

5 1 ĐĐ Trung thực trong học tập

Văng Cơng Liết

Trang 3

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,bênh vực ngời yếu.

Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bớc đầubiết nhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II- Chuẩn bị:

+Viết bảng đoạn “ Năm trớc, cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu”

III- Các hoạt động dạy học.

A- Mở đầu: (4 phút)

- Giới thiệu tóm tắt nội dung chơng trình

phân môn

- Giới thiệu 5 chủ điểm trong sách Yêu cầu

HS mở mục lục và đọc tên cbc chủ điểm

B- Dạy bài mới (30 phút)

- Giới thiệu chủ điểm: “Thơng ngời nh thể

thơng thân”

- Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh

minh họa và hỏi: Em có biết 2 nhân vật

trong tranh này là ai, ở tác phẩm nào

không?

- Giới thiệu tập truyện Dế Mèn phiêu lu kí”

và nêu bài học hôm nay là một đoạn trích

trong tập truyện này

2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Gọi từng HS đọc từng đoạn nối tiếp

- Lần 2: Giúp HS tìm hiểu nghĩa các từ:

- Đọc thầm đoạn 2 để tìm những chi tiết cho

thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?

Nêu ý chính của đoạn 2

- Nhà Trò bị bọn nhện ăn hiếp nh thế nào

trong đoạn 3?

Đọan 3 cho biết gì?

- Đọc đoạn 4 và cho biết: Những lời nói, cử

- HS mở mục lục; 1,2 em đọc tên 5 chủ

điểm

- Đó là Dế Mèn, chị Nhà Trò Dế Mèn lànhân vật chính trong tác phẩm “Dế Mènphiêu lu kí” của nhà văn Tô Hoài

- 4 HS đọc 4 đoạn (2 lần)+ Đoạn 1:2 dòng đầu+ Đoạn 2:5 dòng tiếp+Đoạn 3: 5 dòng tiếp+ Đoạn 4: Phần còn lại

*Hình dáng Nhà Trò - Trớc đây mẹ Nhà Trò vay lơng củabọn nhện Bọn nhện đánh Nhà Tròmấy bận chặn đờng, đe bắt chị ăn thịt

*Tình cảnh đáng thơng của Nhà Trò

- Lời của Dế Mèn: Em đừng sợ cậykhoẻ ăn hiếp kẻ yếu

- Cử chỉ và hành động: xoè cả 2 càng

Trang 4

chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế

Mèn?

Nêu nội dung đoạn 4

- Nêu1 hình ảnh nhân hoá mà em thích, cho

biết vì sao em thích hình ảnh đó?

*Nêu nội dung, ý nghĩa của bài

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Mời 4 HS đọc nt 4 đoạn

- Hdẫn đọc bằng cách hỏi HS đọc nh vậy đã

hợp lí cha để các em nắm cách đọc nh mục

2a

- Hớng dẫn luyện đọc đoạn 3,4

+Đọc làm mẫu cho HS đoạn văn đã chuẩn

bị; nhấn giọng: mất đi, thui thủi, ốm yếu,

chẳng đủ,nghèo túng, đánh em, bắt em, vặt

chân, vặt cánh ăn thịt, xoè, đừng sợ, độc ác,

ăn hiếp

3- Củng cố, dặn dò : (4 phút)

- Liên hệ: Em học đợc gì ở nhân vật Dế

Mèn?

- Nhận xét hoạt động của HS

Dặn chuẩn bị phần tiếp theo câu chuyện học

ở tuần 2 và có điều kiện thì đọc tác phẩm

“Dế Mèn phiêu lu kí”

ra,dắt Nhà Trò đi

*Hành động nghĩa hiệp của Dế Mèn

HS nêu ý kiến riêng của mình và giải thích

*Nêu nh mục I

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

- Nêu nhận xét

Vài HS thi đọc đoạn 3,4

HS phát biểu

………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 20/8/2012

Toán:

Ôn tập các số đến 100 000

I- Mục tiêu:

- Đọc, viết đợc các số đến 100000

- Biết phân tích cấu tạo số

II.ẹoà duứng daùy-hoùc:

GV: Baỷng phuù, tia soỏ

HS: SGK

III- Các hoạt động dạy học:

A- Mở đầu: (3 phút)

- Gv tóm tắt nội dung chơng trình toán 4

- Một số quy định về học môn toán

B - Dạy bài mới (30 phút)

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

2- Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng

a) Viết số 83251 yêu cầu HS đọc

b) Tơng tự với các số còn lại - HS nêu miệng

Trang 5

c)Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa 2 số liền kề.

Khái quát: 2 hàng đứng liền nhau hơn kém nhau

10 lần

d) Cho 1 vài HS nêu:

- Các số tròn chục

- Các số tròn trăm

- Các số tròn nghìn

- Các số tròn chục nghìn

3- Thực hành

Bài 1 Gọi HS nêu yêu cầu

a) Yêu cầu HS nhận xét tìm ra quy luật viết các

số trong dãy số này

- Số cần viết tiếp theo số 10 000 là số nào?

- Số sau đó là số nào?

Cho HS tự làm những phần còn lại

b)Cho HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết

tiếp

GV nêu quy luật viết và thống nhất kết quả

Bài 2 Cho HS tự phân tích mẫu sau đó tự làm

bài

70008 ta đọc : ”Bảy mươi nghỡn khụng trăm linh

tỏm” Hay “ Bảy mươi nghỡn linh tỏm”

Bài 3 (a, viết đợc 2 số)

HS tự phân tích cách làm

a) Gọi HS làm mẫu ý 1:

8723 = 8 000 + 700 + 20 + 3

Yêu cầu học sinh viết số thành tổng

b) Tiến hành tơng tự phần a

4- Củng cố, dặn dò (4 phút)

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- 1 chục bằng 10 đơn vị

1 trăm bằng 10 chục

- Số 20 000

- Số 30 000

- HS viết vào vở các số còn lại

- HS làm bảng con

-HS nhận xột, tỡm qui luật viết số,

tự làm phần cũn lại,sửa

HS tự làm

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2

7006 = 7000 + 6

Hs túm tắt nội dung

………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 20/8/2012

Khoa học:

Con ngời cần gì để sống?

(GDMT: Liờn hệ)

I- Mục tiêu:

- Nêu đợc con ngời cần thức ăn, nớc uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống

II- Đồ dùng:

- Hình 4,5 SGK và phiếu học tập, phiếu dùng để chơi trò chơi

III- Các hoạt động dạy học :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

A- Mở đầu: (2 phút)

GT nội dung chơng trình Khoa học lớp 4 và hớng

dẫn cách học bộ môn

B- Dạy bài mới (30 phút)

Trang 6

- Điều kiện vật chất: thức ăn, nớc uống, quần áo,

nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phơng tiện đi

lại

- Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội nh: tình cảm

gia đình, bạn bè, làng xóm, các phơng tiện học tập,

vui chơi, giải trí

Hoạt động 2: Làm việc với phiếu bài tập.

* Mục tiêu: HS phân biệt đợc những yếu tố mà con

ngời cũng nh các sinh vật khác cần để duy trì sự

sống của mình với những yếu tố mà chỉ con ngời

mới cần

*Cách tiến hành:

Bớc 1: Làm việc với phiếu học tập theo nhóm

Phát phiếu học tập và hớng dẫn học sinh làm việc

với phiếu học tập theo nhóm

Phiếu học tập

Hãy đánh dấu vào các cột tơng ứng với những yếu

tố cần cho sự sống của con ngời và thực vật.

*Mục tiêu:Củng cố những kiến thức đã học về

những điều kiện cần để duy trì sự sống của con

ng-ời

*Cách tiến hành:

Bớc 1: Chia lớp thành các nhóm nhỏ, yêu cầu các

nhóm thảo luận để tìm ra những thứ “cần có”để duy

Trang 7

- Tiếp theo yêu cầu mỗi nhóm tìm ra 6 thứ cần thiết

hơn cả

Bớc 3: Thảo luận

Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn của nhóm

mình với các nhóm khác và giải thích tại sao lại lựa

chọn nh vậy?

Nhận xét kết quả của học sinh

3- Củng cố, dặn dò :

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 21/8/2012

Toán: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp) I- Mục tiêu: - Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; Nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho) số có một chữ số - Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100.000 II- Chuẩn bị : - Vẽ bảng số bài tập 5 III- Các hoạt động dạy học: Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh A- Bài cũ: (5 phút) - Mời HS lên chữa bài tập - Chấm 1 số vở và nhận xét B- Dạy bài mới (30 phút) 1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học 2- Hớng dẫn ôn tập Bài 1: (Cột 1) HS nêu yêu cầu của BT - Yc HS nối tiếp nhau tính nhẩm trớc lớp - Nhận xét sau đó yc HS làm vào vở Bài 2: (a) - Gọi HS lên bảng làm bài - Yêu cầu HS nhận xét cách đặt tính và thực hiện tính của bạn - Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và làm tính trong bài Bài 3: (Dòng 1, 2) - Bài tập yêu cầu gì? - Yêu cầu HS làm bài vào vở - HD nhận xét Yêu cầu HS nêu cách so sánh 1 số cặp số trong bài - Yêu cầu nêu cách so sánh các số có nhiều chữ số - Nhận xét và cho điểm Bài 4(b) - Yêu cầu HS tự tìm hiểu YC làm bài - Chữa Hỏi: Vì sao em sắp xếp đợc nh vậy? - 3 HS lên chữa - tính nhẩm - 8 HS nối tiếp nêu Mỗi HS nêu nhẩm 1 phép tính - Làm bài - 2 HS làm trên bảng; lớp làm vào vở - 4 HS nêu lần lợt từng phép tính: cộng, trừ, nhân, chia - .so sánh các số và điền dấu thích hợp

- HS tự làm bài: 2 HS lên bảng

- Nêu 1 số cặp cụ thể

+So sánh số chữ số +Nếu số chữ số bằng nhau ta so sánh các hàng tơng ứng từ hàng cao nhất

- HS tự làm bài Kết quả:

a)56 731; 65 371; 67 351; 75 631

b) 92 678; 82 697; 79 862; 62 978

- Nêu cách so sánh

Trang 8

Bài 5: Treo bảng số liệu và HD:

- Bác Lan mua mấy loại hàng?

- Giá tiền mỗi loại hàng là bao nhiêu?

- Bác mua hết bn tiền bát? Em làm thế nào

để tính đợc?

- HD: điền mẫu số đầu

- Vậy bác Lan mua hết tất cả bao nhiêu tiền?

- Sau khi mua bác còn lại bao nhiêu tiền?

3- Củng cố, dặn dò (4 phút)

- Dặn HS về nhà làm BT

- Nhận xét tiết học

3 loại

Đọc trong bảng

làm tính nhân Số tiền là 12 500 đồng

HS tự tính và điền các số còn lại

12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)

100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)

………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 22/8/2012

Tập đọc: mẹ ốm I- Mục tiêu: - Đọc rành mạch, trôi chảy; Bớc đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng tình cảm - Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm II-Chuẩn bị: - GV:Tranh minh hoạ bài đọc; viết sẵn khổ 4,5 III- Các hoạt động dạy học Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh A- Bài cũ (5 phút) - Kiểm tra đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu. - Nhận xét B- Dạy bài mới (30 phút) 1- Giới thiệu bài: 2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài a) Luyện đọc - Sửa cách phát âm cho HS - Yêu cầu HS đọc các từ trong chú giải b)Tìm hiểu bài: - Em hiểu những câu thơ sau muốn nói điều gì? Lá trầu khô giữa cơi trầu

Ruộng vờn vẳng vẻ tiếng cời sớm tra - Sự quan tâm chăm sóc của hàng xóm đổi với mẹ bạn nhỏ đợc thể hiện qua những câu thơ nào? - Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình yêu thơng,sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ? - 2 HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài - HS nối tiếp đọc 7 khổ thơ - Luyện đọc theo cặp - 1,2 HS đọc cả bài .mẹ ốm không ăn đợc, không làm lụng đ-ợc Các cô bác đến thăm- Ngời cho trứng Anh y tá

+Bạn xót thơng mẹ: Nắng ma từ những

Cả đời đi Vì con,

+ Bạn nhỏ mong mẹ chóng khoẻ

Trang 9

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL bài thơ

- Hớng dẫn HS tìm đúng giọng đọc thể

hiện đúng nội dung các khổ thơ hợp với

diễn biến tâm trạng của đứa con khi mẹ

ốm

- HD luyện đọc khổ thơ 4,5

Nhấn giọng: ngọt ngào, lần giờng, ngâm

thơ, kể chuyện, múa ca,diễn kịch, cả ba.

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc trớc lớp

3- Củng cố-Dặn dò (4 phút)

-ý nghĩa của bài thơ

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

+ Không quản ngại, làm hết mọi việc +Bạn thấy mẹ có ý có ý nghiac to lớn đối

với mình: Mẹ là đất nớc, tháng ngày của con.

3 HS đọc nối tiếp, mỗi em 2 khổ thơ

+ Luyện đọc theo cặp

+ Vài HS đọc trớc lớp

HS đọc nhẩm HTL bài thơ

Nêu nh mục I

………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 21/8/2012

LềCH SệÛ

MOÂN LịCH SệÛ VAỉ ẹềA LÍ I.Muùc tieõu: Giuựp HS bieỏt:

- Vũ trớ ủũa lớ, hỡnh daựng cuỷa ủaỏt nửụực ta

- Treõn ủaỏt nửụực ta coự nhieàu daõn toọc sinh soỏng & coự chung moọt lũch sửỷ, moọt Toồ quoỏc

- Moọt soỏ yeõu caàu khi hoùc moõn Lũch sửỷ & ẹũa lớ

II.ẹoà duứng daùy-hoùc:

GV: Baỷn ủoà ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt Nam, baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam

HS: SGK

III.Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc chuỷ yeỏu:

TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

5’

30’

1 Kieồm tra baứi cuừ

2 Baứi mụựi :

a, Giụựi thieọu baứi:

b, Hửụựng daón:

* Hoaùt ủoọng1: Hoaùt ủoọng caỷ lụựp

- GV treo baỷn ủoà

- GV giụựi thieọu vũ trớ cuỷa ủaỏt nửụực ta &

cử daõn ụỷ moói vuứng

* Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm

-HS xem laùi saựch vụỷ

- HS theo doừi

- HS trỡnh baứy laùi & xaực ủũnh treõn baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam vũ trớ thaứnh phoỏ maứ em ủang soỏng

Trang 10

- GV ủửa cho moói nhoựm 1 bửực tranh

(aỷnh) veà caỷnh sinh hoaùt cuỷa moọt daõn toọc

naứo ủoự ụỷ moọt vuứng, ycaàu HS tỡm hieồu &

moõ taỷ bửực tranh hoaởc aỷnh ủoự

- GV keỏt luaọn

* Hoaùt ủoọng 3: Laứm vieọc caự nhaõn

- GV ủaởt vaỏn ủeà: ẹeồ Toồ quoỏc ta tửụi

ủeùp nhử ngaứy hoõm nay, oõng cha ta ủaừ

traỷi qua haứng ngaứn naờm dửùng nửụực &

giửừ nửụực Em naứo coự theồ keồ ủửụùc moọt sửù

kieọn chửựng minh ủieàu ủoự

- GV keỏt luaọn

Hoaùt ủoọng 4: Laứm vieọc caỷ lụựp

- GV hửụựng daón HS caựch hoùc

3.Cuỷng coỏ,daởn doứ:

- Nhận xột tiết học

- Caực nhoựm laứm vieọc

- ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo

- HS phaựt bieồu yự kieỏn

- HS theo doừi

- HS traỷ lụứi caõu hoỷi

………

………

………

………

………

Ngày dạy : 22/8/2012

Toán:

ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)

I- Mục tiêu:

- Tính nhẩm, thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; Nhân (chia) số có

đến 5 chữ số với (cho) số có một chữ số

- Tính đợc giá trị của biểu thức

II.ẹoà duứng daùy-hoùc:

GV: Baỷng phuù, tia soỏ

HS: SGK

II- Các hoạt động dạy học

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

A- Bài cũ (5 phút)

- Kiểm tra bài ở nhà.

- Gọi HS chữa bài tập 2b,3

- Nhận xét

B- Dạy bài mới ( 30 phút)

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

2- Hớng dẫn ôn tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu kết quả

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2(b):

- Cho HS tự thực hiện phép tính

- Gọi HS nhận xét và chữa bài của bạn

Bài 3: (a, b)

- Cho HS nêu thứ tự thực hiện các phép

- Hai HS lên bảng, mỗi em 1 bài

- HS làm bài, sau đó 2 em ngồi cạnh kiểm tra kết quả chéo lẫn nhau

- 4 HS lên bảng, mỗi em thực hiện 2 phép tính

- HS nêu lai cách đặt tính và thực hiện từng loại phép tính

HS tự làm bài

Trang 11

tính trong biểu thức rồi làm bài.

a) BT không có dấu ngoặc đơn có phép

cộng và trừ

b) BT có phép nhân và phép trừ

c)BT có dấu ngoặc đơn

d) BT có phép cộng và phép chia

- Nhận xét và cho điểm

3- Củng cố-Dặn dò (4 phút)

- Dặn HS về nhà làm BT

- Nhận xét tiết học

6 616 (Thực hiện từ trái sang phải)

3 400 (Thực hiện nhân trớc, trừ sau)

61 860 (Thực hiện phép tính trong ngoặc trớc)

9 500 (Thực hiện phép chia trớc)

………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 22/8/2012

TAÄP LAỉM VAấN THEÁ NAỉO LAỉ KEÅ CHUYEÄN ?

I.Muùc tieõu:

Kieỏn thửực:

+Hieồu ủửụùc nhửừng ủaởc ủieồm cụ baỷn cuỷa vaờn keồ chuyeọn Phaõn bieọt ủửụùc vaờn keồ chuyeọn vụựi nhửừng loaùi vaờn khaực

Kú naờng:

+Bửụực ủaàu bieỏt xaõy dửùng moọt baứi vaờn keồ chuyeọn

Thaựi ủoọ:

+Yeõu thớch vaờn hoùc

II.ẹoà duứng daùy-hoùc :

GV: Phieỏu khoồ to ghi saỹn noọi dung BT1

HS: SGK

III.Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc chuỷ yeỏu:

T

G HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH 3’

32

1 Kieồm tra baứi cuừ

2 Baứi mụựi:

a, Giụựi thieọu baứi:

b, Hửụựng daón:

*Hoaùt ủoọng1: Hỡnh thaứnh khaựi nieọm

+Bửụực 1: Hửụựng daón phaàn nhaọn xeựt

Baứi taọp 1:

-GV yeõu caàu HS ủoùc noọi dung baứi taọp 1

-Yeõu caàu 1 HS keồ laùi caõu chuyeọn Sửù tớch

Hoà Ba Beồ

-HS xem laùi saựch vụỷ

-HS ủoùc noọi dung baứi taọp

-HS khaự, gioỷi keồ laùi noọi dung caõu chuyeọn Sửù tớch Hoà Ba Beồ

Trang 12

-GV yeõu caàu HS thửùc hieọn yeõu caàu baứi

taọp theo nhoựm vaứo phieỏu

-GV nhaọn xeựt

Baứi taọp 2:

-GV gụùi yự:

+ Baứi vaờn coự nhaõn vaọt khoõng?

+ Baứi vaờn coự keồ caực sửù vieọc xaỷy ra ủoỏi

vụựi caực nhaõn vaọt khoõng ?

Baứi taọp 3:

-GV hoỷi: Theo em, nhử theỏ naứo laứ keồ

chuyeọn?

+Bửụực 2: Ghi nhụự kieỏn thửực -Yeõu caàu HS ủoùc thaàm phaàn ghi nhụự

*Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón luyeọn taọp

Baứi taọp 1:

-GV mụứi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp

-GV giuựp HS khai thaực ủeà baứi:

-GV nhaọn xeựt & goựp yự

Baứi taọp 2:

-GV mụứi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp

-GV hoỷi tửứng yự:

-GV lửu yự: neỏu coự HS noựi ủửựa con nhoỷ

cuừng laứ moọt nhaõn vaọt thỡ GV vaón chaỏp

nhaọn laứ ủuựng nhửng caàn giaỷi thớch theõm

cho HS hieồu ủaõy chổ laứ nhaõn vaọt phuù

3.Cuỷng coỏ-daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Caỷ lụựp thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa baứi theo nhoựm vaứo phieỏu khoồ to

-HS daựn baứi laứm leõn baỷng lụựp xem nhoựm naứo laứm ủuựng, nhanh

-HS nhaọn xeựt

-HS ủoùc yeõu caàu

-Caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi, suy nghú, traỷ lụứi caõu hoỷi

-Thaỷo luaọn nhoựm roài traỷ lụứi

HS ủoùc thaàm phaàn ghi nhụự

- 4 HS laàn lửụùt ủoùc to phaàn ghi nhụự trong SGK

-1 HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp -HS neõu

-Tửứng caởp HS taọp keồ trửụực lụựp

-Caỷ lụựp nhaọn xeựt, goựp yự

-HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp

-HS traỷ lụứi

………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 22/8/2012

Luyện từ và câu : cấu tạo của tiếng

I- Mục tiêu:

- Nắm đợc cấu tạo 3 phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – nội dung ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (Mục III)

- HS khá giỏi giải đợc câu đố ở BT2 (Mục III)

Trang 13

II-Chuẩn bị:

- vẽ sơ đồ cấu tạo tiếng vào bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

A- Mở đầu: (2 phút)

Nói về tác dụng của phân môn

B- Dạy bài mới (30 phút)

1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

2- Nhận xét:

Hớng dẫn HS đọc và lần thực hiện các yêu

cầu trong SGK

+Đếm số tiếng trong câu tục ngữ (vừa đếm

vừa đập nhẹ tay xuống bàn)

- Gọi HS làm mẫu dòng 1

- Yc cả lớp đếm ở dòng 2

+ Đánh vần tiếng bầu

- Ghi bảng: bờ-âu-bâu-huyền-bầu.

+Phân tích cấu tạo tiếng bầu

- Yc HS trao đổi với bạn bên cạnh

- Gọi HS trình bày

+ Phân tích cấu tạo của các tiếng còn lại và

rút ra nhận xét

- Giao cho mỗi bàn phân tích 2 tiếng

- Gọi HS trình bày kết quả.GV điền vào

bảng

- Rút ra kết luận:

.Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

Những tiếng nào có đủ các BP nh tiếng bầu?

.Tiếng nào không đủ các BP đó?

*Kết luận: nh SGK

Lu ý: Thanh ngang không đợc đánh dấu

khi viết, còn các thanh khác đều đợc đánh

dấu ở trên hoặc dới âm chính của vần

3- Phần ghi nhớ

- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK

- Chỉ bảng phụ và giải thích cho HS

4- Phần luyện tập

Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- YC mỗi bàn HS làm việc cá nhân phân tích 2

tiếng

- Chữa bài

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS suy nghĩ trả lời

Lời giải: sao; bỏ đầu là ao.

5- Củng cố, dặn dò (4 phút)

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

1 HS làm mẫu trớc lớp (6 tiếng) .8 tiếng

- 2,3 HS đánh vần

- Tự đánh vần

Tất cả đánh vần thành tiếng và ghi ra bảng

bờ-âu-bâu-huyền-bầu.

+ Suy nghĩ trao đổi với bạn

+1, 2 HS trình bày kết quả

+ HS làm việc độc lập

+Đại diện các nhóm trình bày

âm đầu, vần, thanh

thơng, lấy,

ơi

1HS đọc 1 HS đọc trong sách HS tự phân tích vào vở HS nối tiếp nêu mỗi em 1 tiếng 1 HS đọc trong sách - HS khá giỏi trả lời ………

………

………

………

………

 Ngày dạy : 24/8/2012

ẹềA LÍ

Trang 14

LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ I.Mục tiêu:

+ Ham muốn quan sát và thích vẽ bản đồ thu nhỏ

II.Đồ dung dạt – học:

GV: Bản đồ hành chính, SGK.( phô tô)

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

*Hoạt động cả lớp :

-GV treo bản đồ TG, VN, khu vực …

-Gọi HS đọc tên các bản đồ đã treo

-Nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện

trên mỗi bản đồ

-GV sữa chữa và giúp HS hoàn thiện

câu trả lời

*Hoạt động cá nhân :

-HS quan sát hình 1 và hình 2 (SGK) và

trả lơi

*Hoạt động nhóm :

+Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

+Trên bản đồ người ta qui định các

phương hướng Bắc, Nam, Đông, Tây như

thế nào?

-Bảng chú giải ở hình 3 (SGK) có những

ký hiệu nào ? Ký hiệu bản đồ dùng làm

gì?

-GV nhận xét, bổ sung và kết luận

* Hoạt động nhóm đôi: Thực hành vẽ 1

số ký hiệu bản đồ

-HS quan sát bản chú giải ở bản đồ hình

+Bản đồ VN hay khu vực VN chiếmbộ phận nhỏ

-HS trả lời

-HS thảo luận

-Đại diện các nhóm trình bày

-Nhóm khác bổ sung và hoàn thiệncâu trả lời

-2 HS thi từng cặp

-1 em vẽ, 1 em ghi ký hiệu đó thểhiện gì

Trang 15

5’ 3 Cuỷng coỏ-daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

………

………

………

………

………

Ngày dạy : 22/8/2012

Đạo đức:

Trung thực trong học tập (tiết 1) I- Mục tiêu:

- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết đợc: trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến

- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của h/s

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

II- Chuẩn bị:

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III- Các hoạt động dạy học:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

A- Mở đầu: (3 phút)

Giới thiệu nội dung chơng trình Đạo đức

lớp 4 và hớng dẫn cách học bộ môn

B- Dạy bài mới (30 phút)

1- Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học

2 Các hoạt động

Hoạt động 1.Xử lí tình huống

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Tóm tắt cách giải quyết chính:

+Mợn tranh ảnh của bạn đa cô giáo xem.

+Nói dôí cô đã su tầm nhng để quên ở nhà.

+Nhận lỗi và hứa sẽ su tầm, nộp sau.

- Hỏi : Nêú em là Long, em sẽ chọn cách

giải quyết nào?

Chia Hs theo nhóm cùng ý kiến yêu cầu

thảo luận và giải thích vì sao?

- Kết luận:

+ Cách giải quyết c là phù hợp, thể hiện

tính trung thực trong học tập.

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (bài tập 1)

- Nêu yêu cầu bài tập

- Kết luận:

+Các việc c là trung thực trong học tập

+Các việc a,b,d, là thiếu trung thực trong

học tập

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (BT 2)

- Nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu HS

nêu ý kiến rồi giải thích

- Kết luận:

+ý kiến b,c là đúng

+ý kiến a là sai

Hoạt động nối tiếp:

1 Su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng về

trung thực trong học tập

2 Tự liên hệ ( bài tập 6)

3 Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm theo nội

- HS xem trong sách và đọc nội dung tình huống

- Liệt kê vác cách giải quyết của bạn Long và phát biểu ý kiến

- Các nhóm thảo luận và phát biểu

-Làm việc cá nhân và phát biểu ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau

Mỗi bàn là 1 nhóm thảo luận đa ra ý kiến theo các mức độ:

+Tán thành +Phân vân +Không tán thành 1,2 HS đọc ghi nhớ trong SGK

Trang 16

CHÍNH TẢ(NGHE-VIẾT)DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

* Chú ý:HS yêú làm được bài tập 2 ; HS khá, giỏi làm được bài tập 3

Thái độ: +Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ

+Có ý thức rèn chữ viết đẹp

II.Đồ dùng dạy-học:

GV: Bảng phơ viết sẵn nội dung BT 2

a, Giới thiệu bài:

b,Hướng dẫn:Hướng dẫn HS nghe - viết

chính tả

-GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1

lượt

-GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn

cần viết & cho biết những từ ngữ cần

phải chú ý khi viết bài

-GV viết bảng những từ HS dễ viết sai

& hướng dẫn HS nhận xét

-GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ

viết sai vào bảng con

-GV lưu ý HS: ghi tên bài vào giữa

-HS hát

-HS xem lại tập vở

-HS nghe

-HS theo dõi trong SGK

-HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

-HS nêu những hiện tượng mình dễviết sai: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùnchùn

-HS nhận xét

-HS luyện viết bảng con

Ngày đăng: 14/06/2021, 03:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w