Chứng minh: HB.HC = 4OE.OF -----HẾT---Thí sinh được sử dụng máy tính theo quy chế hiện hành Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2012 – 2013
Mụn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phỳt Câu 1: (1,5 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức:
2 Cho biểu thức:
P
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của xbiết P 0
Câu 2: (1,0 điểm) Cho parabol : 1 2
4
P y x
và đờng thẳng (d) đi qua điểm
3
;1 2
M
có hệ số góc là m
1 Vẽ parabol P
2 Tìm m sao cho (d) tiếp xúc (P)
Câu 3: (1,5 điểm) Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau
1.
2 2 4
2
xy y x
2.
2
2
7
5 1
Câu 4: (1,5 điểm) Cho phơng trình: m 1 x2 2 m 1 x m 0
(mlà tham số)
1 Giải phơng trình khi m 2
2 Xác định giá trị của m dể phơng trình có tích hai nghiệm đều âm
Câu 5: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình
Hai công nhân phải làm một số dụng cụ bằng nhau trong cùng một Ngời thứ nhất mỗi giờ làm tăng thêm
2 dụng cụ nên hoàn thành công việc trớc thời hạn 2 giờ Ngời thứ hai mỗi giờ làm tăng 4 dụng cụ nên không những hoàn thành công việc trớc thời hạn 3 giờ mà còn làm thêm 6 chiếc nữa Tính số dụng cụ mỗi ngời đợc giao
Câu 6: (3,0 điểm)
Cho ABCvuụng tại A và AB > AC, đường cao AH Trờn nửa mặt phẳng bờ BC chứa
điểm A vẽ nửa đường trũn đường kớnh BH và nửa đường trũn đường kớnh HC Hai nửa đường trũn này cắt AB và AC tại E và F Giao điểm của FE và AH là O Chứng minh:
1 Chứng minh: Tứ giỏc AFHE là hỡnh chữ nhật
2 Chứng minh: Tứ giỏc BEFC nội tiếp
3 Chứng minh: AB.AE = AF.AC
4 Chứng minh: FE là tiếp tuyến chung của hai nửa đường trũn
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
( đề thi cú 01 trang)
Trang 25 Chứng minh: HB.HC = 4OE.OF
-HẾT (Thí sinh được sử dụng máy tính theo quy chế hiện hành)
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh: Số báo danh: