1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

13 Chuyen de phuong trinh duong thang trong matphang

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 377,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại 4: Sử dụng phương trình ñường thẳng theo ñoạn chắn Ta thường sử dụng cách viết phương trình ñường thẳng theo ñoạn chắn trong các bài toán yêu cầu bài ñòi hỏi tính các giao ñiểm a;0 [r]

Trang 1

CHỦ ðỀ 1: HỆ TỌA ðỘ TRONG MẶT PHẲNG

A Lý thuyết cơ bản

1 Hệ trục toạ ñộ Oxy gồm ba trục Ox, Oy ñôi một vuông góc với nhau với ba vectơ ñơn vị i j,

 

(i = j =1)

2 a a a( 1; 2)⇔a=a i1+a j2; M(x;y)⇔ OM=xi+y j

3 Tọa ñộ của vectơ: cho ( ; ), ( '; ')u x y v x y

a u= ⇔ =v x x y'; =y' b u v± = (x±x y'; ±y') c ku=( ;kx ky)

d .u v =xx'+yy' e u⊥ ⇔v u v  = ⇔0 xx'+yy' 0= f 2 2

g cos( ),

u v u v

u v

=

 

 

 

4 Tọa ñộ của ñiểm: cho A(x A ;y A ), B(x B ;y B )

a.AB=(x Bx A;y By A)

AB= xx + yy

c G là trọng tâm tam giác ABC ta có:x G =

3

x +x +x

; y G=

3

y +y +y

B Bài tập:

Bài 1: Trong mặt phẳng (Oxy) cho ba ñiểm A(2;-2), B(0;4), C(-2;2)

a) Chứng minh A, B, C là ba ñỉnh của một tam giác

b) Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm I sao cho BC+BA=2BI

c) Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm D sao cho ABCD là hình bình hành

d) Xác ñịnh tọa ñộ trọng tâm G của tam giác ABC Chứng minh: 2

3

BG= BI

 

e) Tính số ño góc C

f) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

g) Xác ñịnh tọa ñộ chân ñường cao và chân ñường phân giác hạ từ ñỉnh C

CHỦ ðỀ 2: CÁC BÀI TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ðƯỜNG THẲNG

A Lý thuyết cơ bản:

1 Phương trình tham số của ñường thẳng qua ñiểm M x y( ;0 0) với véc tơ chỉ phương u a b( ; )



(a +b ≠0) là 0

0

x x at

y y bt

2 Phương trình chính tắc của ñường thẳng qua ñiểm M x y với véc tơ chỉ phương ( ;0 0) u a b( ; )



(ab ≠0) là x x0 y y0

3 Phương trình của ñường thẳng qua ñiểm M x y( ;0 0) với véc tơ pháp tuyến ( ; )n a b



(a +b ≠0) là

a xx +b yy =

4 Phương trình tổng quát của ñường thẳng là ax by+ + =c 0 với (a2+b2≠0) Ở dạng này, ñường thẳng nhận ( ; )n a b



là véc tơ pháp tuyến và ( ;u b −a)là véc tơ chỉ phương

5 ðường thẳng ñi qua M x y( ;0 0) với hệ số góc k là: y=k x( −x0)+y0

Trang 2

6 Phương trình theo ñoạn chắn: ðường thẳng cắt hai trục Ox, Oy tại hai ñiểm ( ; 0), (0; ) ( A a B b a b ≠0)

có dạng x y 1

a+b =

7 Khoảng cách từ một ñiểm M(x M ;y M) ñến một ñường thẳng ∆:Ax+By+C = là: 0

( , ) Ax M 2By M2 C

d M

∆ =

B Các dạng bài tập:

Loại 1: Viết phương trình ñường thẳng biết véc tơ chỉ phương u a b( ; )



và một ñiểm M(x 0 ;y 0 ) thuộc

Véc tơ chỉ phương u



của ñường thẳng ∆ thường ñược xác ñịnh như sau:

 Tìm hai ñiểm M, N phân biệt thuộc ∆ , khi ñó u MN=

 Xác ñịnh xem ∆ có song song hoặc vuông góc với ñường thẳng nào hay không

Bài 1: Cho hai ñiểm A(3;4), B(7;6)

a) Viết phương trình ñường thẳng AB

b) Viết phương trình trung trực của AB

Bài 2: Ba trung ñiểm của 3 cạnh của một tam giác là M1(2;1),M2(5;3),M3(3; 4)− Tìm phương trình 3 cạnh của tam giác

Bài 3: Cho hình bình hành hai cạnh có phương trình là: 3x-y-2=0 và x+y-2=0 Viết phương trình hai

cạnh còn lại biết tâm của hình bình hành là I(3;1)

Bài 4: (KD-09-CTC) Cho tam giác ABC ðiểm M(2;0) là trung ñiểm của AB ðường trung tuyến và

ñường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình 7 x−2y− =3 0, 6x− − = Viết phương trình ñường y 4 0

thẳng AC

Bài 5: (KA-09) Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có I(6;2) là giao ñiểm của hai ñường

chéo AC và BD ðiểm M(1;5) thuộc ñường thẳng AB và trung ñiểm E của CD thuộc ∆:x+ − = y 5 0

Viết phương trình ñường thẳng AB

Bài 6: ( CðSPHN 05) Trong mp Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(1;2), ñường trung tuyến BM và

ñường phân giác trong CD có phương trình lần lượt 2x+ + =y 1 0,x+ − = Viết phương trình y 1 0 ñường thẳng BC

Bài 7: (Cð Bến Tre 05) Trong mp(Oxy) biết ñỉnh A(4;-1), phương trình một ñường cao, một ñường

trung tuyến vẽ từ cùng một ñỉnh lần lượt là 2x−3y+12=0, 2x+3y= Viết phương trình các cạnh 0 của tam giác

Bài 8: (ðH HP 04) Trên mp(Oxy), cho hai ñường thẳng d1:x− + =y 1 0,d2: 2x+ − = và ñiểm y 1 0

P(2;1) Viết phương trình ñường thẳng qua P và cắt d 1 ,d 2 tương ứng tại A, B sao cho P là trung ñiểm của AB

Bài 9: (CðSP VL 05) Trong mp(Oxy), cho tam giác ABC với A(1;3) và hai ñường trung tuyến xuất

phát từ B và C lần lượt có phương trình x−2y+ =1 0,y− = Lập phương trình các cạnh của tam 1 0 giác

Loại 2: Viết phương trình ñường thẳng qua ñiểm M(x 0 ;y 0 ) và có hệ số góc k

Phương pháp này thường dùng ñể giải các bài toán viết phương trình ñường thẳng ñi qua ñiểm

0 0

( ; )

M x y và thỏa mãn một yêu cầu nào ñó (thường là yêu cầu liên quan ñến khoảng cách) Chú ý rằng ñường thẳng ñi qua ñiểm M x y( ;0 0)có hai dạng x=x0 và y=k x( −x0)+y0 Khi làm bài, trừ trường hợp cho sẵn dạng y=k x( −x0)+ y0, nếu không phải xét ñủ hai dạng nói trên

Trang 3

Bài : Trong mp tọa ñộ cho hai ñiểm M(1;4), N(6;2) Lập phương trình ñường thẳng qua M sao cho

khoảng cách từ N tới nó bằng 5

Bài : Trong mp tọa ñộ cho hai ñiểm A(1;2), B(5;-1) Lập phương trình ñường thẳng qua M(3;5) và

cách ñều A, B

Nhận xét: Qua các ví dụ trên ta thấy rõ nếu không xét trường hợp x=x0thì có thể dẫn ñến khả năng làm mất nghiệm của bài toán

Loại 3: Sử dụng phương trình tổng quát ñể viết phương trình ñường thẳng

Bài: Trong mp tọa ñộ cho hai ñiểm M(1;4), N(6;2) Lập phương trình ñường thẳng qua M sao cho

khoảng cách từ N tới nó bằng 5

Bài: Trong mp tọa ñộ cho hai ñiểm A(1;2), B(5;-1) Lập phương trình ñường thẳng qua M(3;5) và cách

ñều A, B

Bài: Lập phương trình ñường thẳng qua P(1;-2) và cách Q(-1;1) một khoảng 5

5

d =

Bài : Cho P(-2;3) Tìm phương trình ñường thẳng qua P và cách dều hai ñiểm A(5;-1), B(3;7)

Bài: Cho tam giác ABC với ( ;3), (1; 2), ( 4;3)7

4

A B C − Viết phương trình ñường phân giác trong của góc

A

Bài: Cho tam giác ABC với ( ;3), (1; 2), ( 4;3)7

4

A B C − Viết phương trình ñường phân giác trong của góc

A

Bài: Lập phương trình ñường thẳng qua A(-2;0) và tạo với ñường thẳng 2 3

2

= +

 = −

o

Bài: Lập phương trình ñường thẳng ∆ ñi qua ñiểm M(2;1) và tạo với ñường thẳng (d): 2x+3y+4=0

một góc 45o

Bài: CðKTKT I KA 04 Trong mặt phẳng Oxy cho ñường d có phương trình 2 x+3y+ = và ñiểm 1 0

M(1;1) Viết phương trình của các ñường thẳng qua M và tạo với (d) góc 45 o

Loại 4: Sử dụng phương trình ñường thẳng theo ñoạn chắn

Ta thường sử dụng cách viết phương trình ñường thẳng theo ñoạn chắn trong các bài toán yêu cầu bài ñòi hỏi tính các giao ñiểm (a;0) cũng như (0;b) của ñường thẳng với trục hoành, trục tung

Bài: Trong mp(Oxy), cho ñiểm M(1;2) Viết phương trình ñường thẳng qua M sao cho OAB là tam

giác vuông cân, ở ñây A, B lần lượt là giao ñiểm của ñường thẳng ñó với trục hoành, trục tung

Bài: Cho ñiểm M(4;3) Viết phương trình ñường thẳng d qua M sao cho nó tạo với hai trục tọa ñộ một

tam giác có diện tích bằng 3

Bài : Lập phương trình ñường thẳng qua P(6;4) và tạo với hai trục toạ ñộ một tam giác có diện tích

bằng 2

Bài: Lập phương trình ñường thẳng ∆ qua Q(2;3) và cắt hai tia Ox, Oy tại hai ñiểm M, N (≠O) sao

cho OM+ON nhỏ nhất

Bài: Cho M(2;3), viết phương trình ñường thẳng qua M cắt hai tia Ox ,Oy tại hai ñiểm hai ñiểm A, B

sao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất

Bài: Trên mp Oxy cho ñiểm A(2;-2) Viết phương trình ñường thẳng ∆ ñi qua ñiểm M(3;1) và cắt trục

Ox, Oy tại B và C sao cho tam giác ABC cân

Bài: Viết phương trình ñường thẳng ∆ ñi qua M(4;1) và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B theo các

trường hợp sau:

a) Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất ðS: x+4y-8=0

b) Tổng OA+OB nhỏ nhất ðS: x+2y-6=0

Trang 4

Loại 5: Một số bài toán tổng hợp về viết phương trình ñường thẳng

Bài: TK 04 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho ñiểm I(-2;0) và hai ñường thẳng

d x− + =y d x+ − = Viết phương trình ñường thẳng d qua I và cắt hai ñường thẳng y

1, 2

d d lần lượt tại A,B sao cho IA=2IB

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC cân tại B, với A(1;-1), C(3;5) ðỉnh B nằm trên d:

2x-y=0 Viết phương trình ñường thẳng AB, BC

Bài: Cð AB 05 Một hình thoi có ñường chéo có phương trình x+2y-7=0, một cạnh có phương trình

x+3y-3=0; một ñỉnh (0;1) Tìm phương trình các cạnh hình thoi

Bài: CðSPHN 05 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A (1;2), ñường trung tuyến BM và

ñường phân giác trong CD có phương trình lần lượt 2x+ + =y 1 0,x+ − = Viết phương trình y 1 0 ñường thẳng BC

Bài: CðNL 06 Trong mp Oxy cho ñiểm A(1;0), B(2;3) Viết phương trình ñường thẳng d cách ñường

thẳng AB một khoảng 10

Bài: CðMGTW III 06 Trong mp Oxy cho 2 ñường thẳng d1:x− + =y 2 0,d2: 2x+ − = và ñiểm y 5 0 M(-1;4)

a) Viết phương trình ñường thẳng ∆ cắt d d1, 2 lần lượt tại A và B sao cho M là trung ñiểm của

AB

b) Viết phương trình ñường tròn (C) qua M và tiếp xúc với d1tại giao ñiểm của d1với trục tung

Bài: ðH T Giang 06 Viết phương trình ñường thẳng ñi qua M(4;3) và tạo với hai trục tọa ñộ Ox, Oy

một tam giác có diện tích bằng 3

Bài: KA 09 Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có I(6;2) là giao ñiểm của hai ñường

chéo AC và BD ðiểm M(1;5) thuộc ñường thẳng AB và trung ñiểm E của CD thuộc ∆:x+ − = y 5 0 Viết phương trình ñường thẳng AB

Bài: KB 2010 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, có ñỉnh C(-4;1), phân giác trong

góc A có phương trình x+ − = Viết phương trình ñường thẳng BC biết, biết diện tích tam giác y 5 0 ABC bằng 24 và ñỉnh A có hoành ñộ dương

Bài: CðSPQB 06 Trong mp Oxy, viết phương trình ñường thẳng ñi qua gốc tọa ñộ và cắt ñường tròn

(x−1) +(y+3) =25 thành một dây cung có dộ dài bằng 8

CHỦ ðỀ 3: CÁC BÀI TOÁN XÁC ðỊNH ðIỂM NHỜ PHƯƠNG TRÌNH ðƯỜNG THẲNG

Loại 1: Xác ñịnh ñiểm nhờ tương giao của hai ñường thẳng

Bài: TK 05 Trong mp Oxy cho ñiểm A(0;2) và ñường : d x−2y + = Tìm trên d hai ñiểm B,C sao 2 0

cho tam giác ABC vuông ở B và AB=2BC

Bài : (KB-08) Trong mp Oxy xác ñịnh tọa ñộ C của tam giác ABC biết hình chiếu vuông góc của C

trên AB là H(-1;-1), ñường phân giác trong của góc A có phương trình x-y+2=0 và ñường cao kẻ từ B

có phương trình 4x+3y-1=0

Bài : (Cð KA 09) Cho tam giác ABC có C(-1;-2) ðường trung tuyến kẻ từ A và ñường cao kẻ từ B

lần lượt có phương trình 5x+ − =y 9 0,x+3y − = Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B 5 0

Bài : (KA-04) Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñiểm A(0;2), ( B − 3; 1)− Tìm tọa ñộ trực tâm và tâm

ñường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

Bài: TK 04 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1:x+ + =y 5 0,d2:x+2y− = và ñiểm 7 0

A(2;3) Tìm ñiểm Bd C1, ∈d2sao cho tam giác ABC có trọng tâm là ñiểm G(2;0)

Bài: KA 08 Trong mp Oxy, tìm A thuộc Ox, B thuộc Oy sao cho A và B ñối xứng với nhau qua

Trang 5

HD:

+ Viết pt d’ ñối xứng với Oy qua d

+ B= ∩d' Ox

+ Viết pt d’’ qua B và vuông góc với d;

+ A=d''∩Oy

Bài: KA 05 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1:x− =y 0,d2: 2x+ − =y 1 0 Tìm tọa ñộ

các ñỉnh hình vuông ABCD biết Ad C1, ∈d2và B, D thuộc Ox

+ Gọi d1' ñối xứng với d1 qua Ox, C=d1'∩d2

Bài: DB KA 07 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phương trình các

cạnh AB, AC lần lượt là 4x+y+14=0 và 2x+5y-2=0 Tìm tọa ñộ A,B,C

Loại 2: Xác ñịnh ñiểm nhờ các phép tính véc tơ

Trong mục này ta xét các bài toán xác ñịnh ñiểm nhờ các phép tính véc tơ như các công thức khoảng cách, tích vô hướng của hai véc tơ…

Bài : (KB-04) Trong mp Oxy cho hai ñiểm A(1;1), B(4;-3) Tìm C thuộc ñường thẳng x-2y-1=0 sao cho khoảng cách từ C ñến ñường thẳng AB bằng 6

Bài :(KB-07) Trong mp Oxy cho A(2;2) và các ñường d1:x+ − =y 2 0,d2:x+ − = Tìm tọa ñộ y 8 0

các ñiểm B và C lần lượt thuộc d d1, 2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Bài : (KA-06) Trong mp Oxy cho các ñường thẳng d1:x+ + =y 3 0,d2:x− − =y 4 0,d3:x−2y= 0

Tìm tọa ñộ M thuộc d3sao cho khoảng cách từ M ñến d1bằng hai lần khoảng cách từ M ñến d2

Bài : (KA-05) Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1:x− =y 0,d2: 2x+ − = Tìm tọa ñộ y 1 0

các ñỉnh hình vuông ABCD biết Ad C1, ∈d2và B, D thuộc Ox

Bài : (KB-09) Trong mp Oxy cho tam giác ABC cân tại A có A(-1;4) và các ñỉnh B, C thuộc ñường

thẳng ∆:x − − = Xác ñịnh tọa ñộ các ñiểm B, C biết diện tích tam giác ABC bằng 18 y 4 0

Bài : Trong mp(Oxy) cho bốn ñiểm A(1;0), B(-2;4), C(-1;4) và D(3;5) Giả sử ∆ là ñường thẳng có

phương trình 3x − − = Tìm ñiểm M trên ∆ sao cho hai tam giác MAB và MCD có diện tích bằng y 5 0 nhau

Bài : Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3

2và hai ñiểm A(2;-3), B(3;-2) Trọng tâm G của tam giác nằm trên ñường thẳng 3x − − = Tìm tọa ñộ ñỉnh C y 8 0

Bài: KB 02 Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm ( ; 0)1

2

I , phương trình ñường

thẳng AB là x−2y + = và AB=2AD Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B, C, D biết ñỉnh A có hoành ñộ âm 2 0

Bài: KD 04 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(-1;0), B(4;0), C(0;m) ( m ≠0) Tìm tọa ñộ

trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác ñịnh m ñể tam giác GAB vuông tại G

Loại 3: Một số bài toán khác về xác ñịnh ñiểm

Bài: KA 02 Trong mặt phẳng Oxy, xét tam giác ABC vuông tại A Phương trình ñường BC là

3x− −y 3= , các ñỉnh A và B thuộc Ox và bán kính ñường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa ñộ trọng 0

tâm G của tam giác ABC

Bài: TK 03 Trong mp Oxy cho parabol ( ) :P y2 =x và ñiểm I(0;2) Tìm tọa ñộ hai ñiểm M, N thuộc (P) sao cho IM=4IN

Trang 6

Bài: KB-03 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có AB=AC, BAC =90o Biết M(1;-1) là trung ñiểm cạnh BC và ( ; 0)2

3

G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa ñộ các ñỉnh ABC

Bài: KA 05 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1:x− =y 0,d2: 2x+ − =y 1 0 Tìm tọa ñộ

các ñỉnh hình vuông ABCD biết Ad C1, ∈d2và B, D thuộc Ox

Bài: CðTH KA 05 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có AB=AC,  BAC =90o Biết M(1;-1) là trung ñiểm cạnh BC và ( ; 0)2

3

G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B, C

Bài: TK 04 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1:x+ + =y 5 0,d2:x+2y− = và ñiểm 7 0

A(2;3) Tìm ñiểm Bd C1, ∈d2sao cho tam giác ABC có trọng tâm là ñiểm G(2;0)

Bài: KA 08 Trong mp Oxy, tìm A thuộc Ox, B thuộc Oy sao cho A và B ñối xứng với nhau qua

d xy+ =

Bài: DB KD 07 Trong mặt phẳng Oxy cho ñiểm A(2;1) Lấy B thuộc Ox có hoành ñộ không âm, C

thuộc Oy có tung ñộ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

Bài: DB KB 08 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có AB = 5, C(-1;-1) , ñường AB có phương trình x+2y-3=0 và trọng tâm G thuộc ñường thẳng x+y-2=0 Tìm tọa ñộ A,B

Bài: KD 09 Trong mặt phẳng Oxy, cho ñường tròn (C) (x−1)2+y2= Gọi I là tâm của (C) Xác 1

ñịnh tọa ñộ M thuộc (C) sao cho IMO = 30o

Bài: KB 09 Trong mp Oxy cho tam giác ABC cân tại A có A(-1;4) và các ñỉnh B, C thuộc ñường thẳng

:x y 4 0

− − = Xác ñịnh tọa ñộ các ñiểm B, C biết diện tích tam giác ABC bằng 18

Bài: KD 2010 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(3;-7), trực tâm H(3;-1), tâm ñường

tròn ngoại tiếp I(-2;0) Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm C biết C có hoành ñộ dương

Bài: KB-04 Trong mp Oxy cho hai ñiểm A(1;1), B(4;-3) Tìm C thuộc ñường thẳng x-2y-1=0 sao cho

khoảng cách từ C ñến ñường thẳng AB bằng 6

Bài: KA 06 Trong mp Oxy cho các ñường thẳng d1:x+ + =y 3 0,d2:x− − =y 4 0,d3:x−2y= Tìm 0 tọa ñộ m thuộc d3sao cho khoảng cách từ M ñến d1bằng 2 lần khoảng cách từ M ñến d2

Bài: KD 06 Trong mặt phẳng Oxy, cho ñường tròn ( ) :C x2+y2−2x−2y+ = và ñường 1 0

d x− + =y Tìm tọa ñộ M thuộc d sao cho ñường tròn tâm M, có bán kính gấp ñôi bán kính của (C) tiếp xúc ngoài với (C)

Bài: TK 03 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(1;0) và hai ñường thẳng lần lượt chứa

các ñường cao vẽ từ B, C có phương trình x−2y+ =1 0, 3x + − = Tính diện tích tam giác ABC y 1 0

Bài: KA 04 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñiểm A(0;2), ( B − 3; 1)− Tìm tọa ñộ trực tâm và tâm

ñường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

Bài: TK 05 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân ñỉnh A có trọng tâm ( ; )4 1

3 3

G , phương trình

ñường BC là x-2y-4=0 và phương trình ñường thẳng BG: 7x-4y-8=0 Tìm tọa ñộ ñỉnh A,B,C

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A thuộc d x: −4y− =2 0, cạnh BC song song với d, phương trình ñường cao BH: x+y+3=0 và trung ñiểm cạnh AC là M(1;1) Tìm tọa ñộ các ñỉnh A,B,C

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(2;1), ñường cao qua B có phương trình

x-3y-7=0 và trung tuyến qua C có phương trình x+y+1=0 Xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh B, C

Bài: Cð KA 04 Cho tam giác ABC có A(− −6; 3 , ) (B −4;3 , ) C( )9; 2

a) Viết phương trình các cạnh của tam giác

b) Viết phương trình phân giác trong của góc A

c) Tìm M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC sao cho MN//BC và AM=CN

Trang 7

Bài: CðTCKT IV 05 Trong mặt phẳng Oxy cho 3 ñiểm A(2;-2), B(0;4), C(-2;2) Tìm tọa ñộ trực tâm

và tâm ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài: CðQTDN HCM 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC Biết cạnh AC có phương trình

x+3y-3=0, ñường cao AH có phương trình x+y-1=0; C thuộc Ox, B thuộc Oy Tìm tọa dộ các ñỉnh của tam giác ABC

Bài: TK 05 Trong mp Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết A(-1;4), B(1;-4), ñường thẳng BC qua

1

(2; )

2

M Tìm tọa ñộ C

Bài: KB 07 Trong mp Oxy cho A(2;2) và các ñường d1:x+ − =y 2 0,d2:x+ − = Tìm tọa ñộ y 8 0 các ñiểm B và C lần lượt thuộc d d1, 2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Bài: KB 08 Trong mp Oxy xác ñịnh tọa ñộ C của tam giác ABC biết hình chiếu vuông góc của C trên

AB là H(-1;-1), ñường phân giác trong của góc A có phương trình x-y+2=0 và ñường cao kẻ từ B có phương trình 4x+3y-1=0

Bài: DB KD 07 Trong mp Oxy cho các ñiểm A(2;1), B(2;-1) và các ñường thẳng

d mx+ my+ −m= , d2: (2−m x) +(m−1)y+3m− = CMR 5 0 d d luôn cắt nhau 1, 2 Gọi P là giao ñiểm của hai ñường thẳng, tìm M sao cho PA+PB lớn nhất

Bài: DB KA 08 Trong mp Oxy cho tam giác ABC với ñường cao kẻ từ B và ñường phân giác trong

của góc A lần lượt có phương trình 3x+4y+10=0 và x-y+1=0; ñiểm M(0;2) thuộc ñường thẳng AB ñồng thời cách C một khoảng 2 Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác

Bài: KD-2011 CTC1 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có ñỉnh B(-4; 1), trọng tâm

G(1; 1) và ñường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x − y − 1 = 0 Tìm tọa ñộ các ñỉnh A và C

Bài: KB-2011 CTC Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy, cho hai ñường thẳng ∆ : x – y – 4 = 0 và d : 2x – y

– 2 = 0 Tìm tọa ñộ ñiểm N thuộc ñường thẳng d sao cho ñường thẳng ON cắt ñường thẳng ∆ tại ñiểm

M thỏa mãn OM.ON = 8

Bài: KB-2011 CTNC Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có ñỉnh B 1;1

2

  ðường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại các ñiểm D, E, F Cho D (3; 1)

và ñường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0 Tìm tọa ñộ ñỉnh A, biết A có tung ñộ dương

BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 1: Một hình thoi có một ñường chéo có phương trình x+2y− = , một cạnh có phương trình 7 0

x+ y− = , một ñỉnh (0;1) Viết phương trình ba cạnh còn lại và ñường chéo thứ hai của hình thoi

ðS: ñường chéo: 2x-y+1=0; ba cạnh: x+3y-17=0;9x+13y-83=0;9x+13y-13=0

Bài 2: Trong mp(Oxy), cho hai ñiểm M(1;4), N(6;2) Lập phương trình ñường thẳng qua N sao cho

khoảng cách từ M tới nó bằng 2

ðS: y=2 hoặc 20x+21y-162=0

Bài 3: Trong mp(Oxy) cho ñiểm M(3;1) Viết phương trình ñường thẳng qua M và cắt hai tia Ox, Oy

tương ứng tại A,B sao cho OA+OB ñạt giá trị bé nhất

Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ (Oxy), cho tam giác ABC có ñỉnh A(1;0) và hai ñường thẳng lần

lượt chứa ñường cao kẻ từ B và C có phương trình x−2y+ =1 0;3x+ + = Tính diện tích tam giác y 1 0

ABC

ðS: 14 (ñvdt)

Bài 5: Trong mp(Oxy) cho ñường d có phương trình: 2 x+3y + = và ñiểm M(1;1) Viết phương 1 0

trình của các ñường thẳng qua M và tạo với d một góc 45 o

ðS: 5x+ − =y 6 0,x−5y− = 4 0

Trang 8

Bài 6: Trong mp(Oxy) cho tam giác ABC với A(1;2) ðường trung tuyến BM và ñường phân giác trong

CD tương ứng có phương trình là 2x+ + =y 1 0,x+ − =y 1 0 Viết phương trình ñường thẳng BC

ðS: 4x+3y+4=0

Bài 7: (KB-03) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có AB=AC,  BAC =90o Biết M(1;-1) là trung ñiểm cạnh BC và ( ; 0)2

3

G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa ñộ các ñỉnh ABC

Bài 8: Trong mp(Oxy), cho tam giác cân ABC ñỉnh A, có trọng tâm 4 1;

3 3

  Phương trình ñường

thẳng BC là x-2y-4=0, phương trình ñường BG là 7x-4y-8=0 Tìm tọa ñộ các ñỉnh A,B,C

ðS: A(0;3), B(0;-2), C(4;0)

Bài 9: (KB-02) Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm ( ; 0)1

2

I , phương trình ñường

thẳng AB là x−2y + = và AB=2AD Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B, C, D biết ñỉnh A có hoành ñộ âm 2 0

Bài 10: Trong mp(Oxy) cho A(0;2) và ñường thẳng d: x-2y+2=0 Tìm trên d hai ñiểm B, C sao cho

tam giác ABC vuông ở B và AB=2BC

ðS: ( ; )2 6

5 5

B , còn (0;1)C hoặc ( ; )4 7

5 5

Bài 11: cho ñường thẳng m:(m−2)x+(m−1)y+2m−1=0và hai ñiểm A(2;3), B(1;0)

a) CMR ∆ luôn qua một ñiểm cố ñịnh với mọi m m

b) Xác ñịnh m ñể ∆ có ít nhất một ñiểm chung với ñoạn AB m

c) Tìm m ñể khoảng cách từ A ñến ∆ lớn nhất m

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w