1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH: CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

51 296 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Tính Toán Kết Cấu Công Trình: Cổng Chào Huyện Ea Kar
Tác giả Công Ty TNHH TV XD Hoàng Phong
Người hướng dẫn KS. Trần Thị Gái
Trường học Trường Đại Học Tây Nguyên
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Thuyết minh
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 10,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Tổng quan Công trình: Cổng chào huyện Ea Kar Địa điểm xây dựng: xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Dak Lak Quy mô công trình: Kết cấu cổng thép nhịp trong 20m, nhịp ngoài 4m, phần đỉnh cao nhất của công trình cao 14m tính từ mặt đất 2. Quy chuẩn và tiêu chuẩn thiết kế tham khảo 2.1. Quy chuẩn Việt Nam • Quy chuẩn điều kiện quốc gia – số liệu điều kiện QCVN 02:2009BXD tự nhiên dùng trong xây dựng • Tải trọng và tác động – Tiểu chuẩn thiết kế TCVN 2737:1995 • Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép TCVN 5574:2012 • Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575:2012 • Tiêu chuẩn thiết kế móng 10304:2014 2.2. Tiểu chuẩn nước ngoài tham khảo 2.3. Tuổi thọ thiết kế Tuổi thọ thiết kế của công trình theo trạng thái giới hạn thứ nhất và trạng thái giới hạn thứ hai là 50 năm Loại công trình: Cổng thép 2.4. Chuyển vị công trình • Chuyển vị đỉnh L400 3. Phần mềm dùng phân tích tính toán SAP2000v14.2.2 4. Tải trọng thiết kế 4.1. Trọng lượng riêng Tĩnh tải Thép sử dụng thép CT3 Trọng lượng riêng của thép 78.5 kNm3 Bê tông đá 1x2 mác 200 Trọng lượng riêng bê tông 25 kNm3 4.2. Tải trọng thẳng đứng xem như bằng 0 4.3. Hệ số tải trọng n=1.2 4.4. Tải trọng gió Hoạt tải gió Địa điểm xây dựng: Huyện Ea Kar Phân vùng áp lực gió: IA Giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt Nam theo TCVN 2737:1995 Vùng áp lực gió trên bản đồ I II III IV V Wo 65 95 125 155 185 Tỉnh Dak Lak có ảnh hưởng của bão được đánh giá là yếu nên Wo giảm đi 10 daNm2 Wo = 65 – 10 = 55 daNm2 Giá trị tính toán phần tĩnh của tải trọng gió có độ cao Z so với mốc chuẩn được xác định theo công thức: W = Wo k.c.n k : hệ số tính đến sự thay đổi của gió theo độ cao lấy theo bảng 5 TCVN 2737:1995 c : hệ số khí động Đối với gió đẩy c = +0.8 Đối với gió hút c = 0.6 n : hệ số độ tin cậy lấy bằng 1.2 Sơ đồ hệ dàn thép Tải trọng gió tính cho trường hợp an toàn nhất, mặt đón gió là mặt bao quanh cột trong và cột ngoài, mặt bao quanh các hệ giàn D1, D2, D3, D4. Tải trọng tác dụng được quy về nút, bằng tổng tải gió tác dụng lên một mặt chia cho tổng số nút. • Đối với hệ dàn, hệ số k được tính riêng cho từng hệ giàn với từng độ cao của dàn Diện tích đón gió của các giàn Tính toán cụ thể cho dàn D1 k(z=7.53) = 1.12566 k(z=7.97) = 1.13534 ktb = = = 1.1305 Gió trước hút: W = WokcnS = 0.551.13050.81.2(5.80.44) = 1.523 kN Mặt đón gió với tổng số 10 nút => w = W10 = 0.152 kN Gió trước đẩy: W = WokcnS = 0.551.1305(0.6)1.2(5.80.44) = 1.142 kN Mặt hút gió với tổng số 10 nút => w = W10 = 0.114 kN Gió sau, tải trọng cùng phương nhưng ngược chiều với Gió trước Gió trái đẩy: W = WokcnS = 0.551.13050.81.2(2.20.44) = 0.578 kN Mặt đón gió với tổng số 8 nút = > w = W8 = 0.072 kN Gió trái hút: W = WokcnS = 0.551.1305(0.6)1.2(2.20.44) = 0.443 kN Mặt hút gió với tổng số 8 nút = > w = W8 = 0.054 kN Gió phải, tải trọng cùng phương nhưng ngược chiều với Gió trái Tương tự đối với các giàn D2, D3, D4 ta có bảng tải trọng gió tác dụng Gió trước đẩy: K W đẩy Số nút w (kN) Dàn D1 1.1305 1.523 10 0.152 Dàn D2 1.1528 18.504 26 0.712 Dàn D3 1.2160 8.306 42 0.198 Gió trước hút k W hút Số nút w (kN) Dàn D1 1.1305 1.142 10 0.114 Dàn D2 1.1528 13.878 26 0.534 Dàn D3 1.2160 6.229 42 0.148 Gió trái đẩy k W đẩy Số nút w (kN) Dàn D1 1.1305 0.578 8 0.072 Gió trái hút k W hút Số nút w (kN) Dàn D1 1.1305 0.433 8 0.054 • Đối với cột, hệ số k được tính quy về 3 khoảng 05m, 510m, 1014m Gió trước đẩy:

Trang 1

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU

CÔNG TRÌNH: CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG: XÃ EA ĐAR, HUYỆN EA KAR, TỈNH ĐẮK LẮK CHỦ ĐẦU TƯ: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HUYỆN EA KAR

ĐƠN VỊ LẬP THUYẾT MINH: CÔNG TY TNHH TV XD HOÀNG PHONG CHỦ TRÌ KẾT CẤU: KS TRẦN THỊ GÁI

ĐƠN VỊ LẬP THUYẾT MINH

Trang 2

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

1 Tổng quan

Công trình: Cổng chào huyện Ea Kar

Địa điểm xây dựng: xã Ea Đar, huyện Ea Kar, tỉnh Dak Lak

Quy mô công trình: Kết cấu cổng thép nhịp trong 20m, nhịp ngoài 4m, phần đỉnh caonhất của công trình cao 14m tính từ mặt đất

2 Quy chuẩn và tiêu chuẩn thiết kế tham khảo

Quy chuẩn điều kiện quốc gia – số liệu điều kiện QCVN 02:2009/BXD

tự nhiên dùng trong xây dựng

Trọng lượng riêng bê tông 25 kN/m3

Hoạt tải gió

Địa điểm xây dựng: Huyện Ea Kar

Phân vùng áp lực gió: IA

Giá tr áp l c gió theo b n đ phân vùng áp l c gió trên lãnh th Vi t Nam theo TCVN 2737:1995ổ Việt Nam theo TCVN 2737:1995 ệt Nam theo TCVN 2737:1995

Trang 3

W = Wo k.c.n

k : hệ số tính đến sự thay đổi của gió theo độ cao lấy theo bảng 5 TCVN 2737:1995

c : hệ số khí động

Đối với gió đẩy c = +0.8

Đối với gió hút c = - 0.6

n : hệ số độ tin cậy lấy bằng 1.2

Trang 4

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Sơ đồ hệ dàn thép

Tải trọng gió tính cho trường hợp an toàn nhất, mặt đón gió là mặt bao quanh cột trong

và cột ngoài, mặt bao quanh các hệ giàn D1, D2, D3, D4 Tải trọng tác dụng được quy vềnút, bằng tổng tải gió tác dụng lên một mặt chia cho tổng số nút

Đối với hệ dàn, hệ số k được tính riêng cho từng hệ giàn với từng độ cao của dànDiện tích đón gió của các giàn

Gió sau, tải trọng cùng phương nhưng ngược chiều với Gió trước

Mặt đón gió với tổng số 8 nút = > w = W/8 = 0.072 kN

Gió trái hút: W = WokcnS = 0.55*1.1305*(-0.6)*1.2*(2.2*0.44) = 0.443 kN

Mặt hút gió với tổng số 8 nút = > w = W/8 = 0.054 kN

Gió phải, tải trọng cùng phương nhưng ngược chiều với Gió trái

Tương tự đối với các giàn D2, D3, D4 ta có bảng tải trọng gió tác dụng

Trang 5

Gió tr c đ y:ước đẩy: ẩy:

Sốnút

w(kN)

Gió trước đẩy:

+ Cột C1

Sốnút

Wđẩy

w(kN)

Trang 6

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

+ C t C1ột C2

Sốnút

Whút

w(kN)

Whút

w(kN)

Trang 7

4.5. Các tải trọng khác

Tải trọng có xét đến ảnh hưởng của động đất

Trang 8

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

4.6. Tổ hợp tải trọng

a COMB1: TINH TAI + GIO TRAI

b COMB2: TINH TAI + GIO PHAI

c COMB3: TINH TAI + GIO TRUOC

d COMB4: TINH TAI + GIO SAU

e BAO: COMB1 + COMB2 + COMB3 + COMB4

Trang 9

5 Mô hình và phân tích

5.1 Mô hình bằng SAP200-v14.2.2

Hình:Khai báo tiết diện mô hình không gian

Hình:Tiết diện dàn D2

Trang 10

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Hình:Tiết diện dàn D3

Trang 11

Hình:Tiết diện cột C2

Trang 12

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Hình:Tiết diện cột C1

Trang 13

Hình: Tiết diện dàn D1

Hình: Tiết diện dàn D4

Trang 14

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Trang 15

Nội lực thanh giàn:

Hình:Chuyển vị nút giữa dàn xuất trong mô hình SAP

Hình:Lực dọc trong mô hình SAP

Trang 16

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

6 Tính toán kiểm tra các thanh giàn, mắt dàn

Trang 17

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 18

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-30.91 KN;Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 19

0.35KN -0.14KN

Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N-0.72 KN;Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 20

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-0.16 KN;Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

Trang 21

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 22

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

 Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-28.4 KN;Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: (Th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 23

Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Trang 24

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

Trang 25

Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong mặt ph ng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-0.16 KN;Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 26

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-0.72 KN;Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

Trang 27

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 28

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-3.8 KN; Thanh V60x6, , ti t di n A=4.26mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Trang 29

Chi u dài tính toán: ta có t t c thanh cánh trên đ u có cùng chi u dài tính toán:ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán:Trong m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ngoài m t ph ng dàn: ặt phẳng dàn: ẳng dàn:

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-2.01 KN; Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

Trang 30

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU – CỔNG CHÀO HUYỆN EA KAR

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

- Ki m tra theo đ b n: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ền: <21KN/cm 2 (th a) ỏa)

- Ki m tra đ n đ nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ổn định: ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2

Ta ch n 1 thanh có n i l c l n nh t đ tính toán chung cho t t c các thanh còn l i.ực lớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ớn nhất để tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ể tính toán chung cho tất cả các thanh còn lại ất cả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: ại

Tr ường hợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ng h p ch u nén: N=-5.6 KN; Thanh V75x8, ti t di n A=6.86mm2 ợp chịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ịu nén: N=32.4KN;Thanh V75x8, tiết diện A=6.86mm2 ết diện A=6.86mm2 ện A=6.86mm2

- Ki m tra theo đ m nh: ểm tra theo độ mảnh: ộ mảnh: ảnh:

, tra b ng ả thanh cánh trên đều có cùng chiều dài tính toán: D8 (TCVN 5575:2012) (th a) ỏa)

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w