1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THUYẾT MINH TỔNG HỢP QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1500 QUảNG TrườNG TrUNG TâM và CôNG vIêN bờ sôNG

109 22 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

. LÝ DO và sỰ CẦN THIẾT CỦA vIỆC LẬP QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1500 Thành phố HCM phát triển với tốc độ chóng mặt, hàng loạt những dự án xây dựng khiến việc thay da đổi thịt diễn ra đột ngột nhưng cũng thường đi đôi với hiện tượng san bằng hay xóa sổ quá khứ. Thành phố dần trở nên lạ lẫm. Ở đây cũng vậy, khu đô thị mới Thủ Thiêm trực diện trung tâm lịch sử sẽ làm thay đổi mãi mãi trung tâm thành phố. Thật vậy, phát triển phía bờ đông sẽ đặt sông Sài gòn vào vị trí trung tâm của Thành phố, khẳng định vai trò kiến tạo của sông Sài gòn đối với lịch sử, di sản và bản sắc của «thành phố cảng», thành phố do dòng sông này mà có. «Quảng trường Hạnh phúc» và «Công viên Bờ Sông» sẽ kết nối Thủ Thiêm vào Quận 1. Hai cây cầu đi bộ băng qua sông sẽ nói lên một cách biểu tượng yếu tố địa lý sông nước, lịch sử và cả những giai thoại đi kèm. Quảng trường Hạnh phúc mở ra, tại vị trí trực diện với quận 1, một cảnh quan rộng lớn là khúc uốn của dòng sông và ôm ấp nó với hai cây cầu. dự án quảng trường và công viên bờ sông đem lại một gợi ý đầy thơ tính của địa lý tự nhiên và quá trình bồi đắp làm nên lịch sử Thành phố, lịch sử hình thành từ dòng sông này. dự án không đơn thuần là một bản quy hoạch trên bề mặt, đó còn là sự quan tâm đến bề dày của đất, đến sự tích hợp bề dày thời gian vào địa lý. Mong muốn của chúng tôi là tại đây sẽ có những kiến trúc mới, phong cách quốc tế, đa dạng, nhưng phải bám trụ được lâu dài trên một nền đất mang trong lòng bản sắc Thành phố, để kiến tạo một không gian công cộng độc đáo, có một không hai. dự án mang một khái niệm quan trọng là sự bồi lắng : phù sa của dòng sông sản sinh ra nền đất và kể lại lịch sử Thành phố.

Trang 1

THUộC DỰ ÁN: ĐẦU Tư XâY DỰNG QUảNG TrườNG TrUNG TâM và CôNG vIêN bờ sôNG

TrONG KHU Đô THỊ MỚI THỦ THIêM THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG bT

đỊA đIỂM: KHU đÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM QUẬN 2 - TP HỒ CHÍ MINH,

Trang 2

Cơ QUAN THẩM đỊNH

sở QUY HOẠCH KIẾN TrúC THàNH PHố

Cơ QUAN TỔ THỎA THUẬN

bAN QUảN LÝ ĐẦU Tư XâY DỰNG KHU Đô THỊ MỚI THỦ THIêM

CHỦ đầU Tư

CôNG TY CỔ PHẦN ĐẦU Tư ĐỊA ốC

ĐẠI QUANG MINH

Cơ QUAN PHÊ dUyệT

ỦY bAN NHâN DâN THàNH PHố

HỒ CHí MINH

CÔNg Ty Tư vấN

CôNG TY DEFrAIN sOUQUET

DE-sO AssOCIE’s

QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500 QUảNG TrườNG TrUNG TâM và CôNG vIêN bờ sôNG

THUộC DỰ ÁN ĐẦU Tư XâY DỰNG QUảNG TrườNG TrUNG TâM và CôNG vIêN bờ sôNG

TrONG KHU Đô THỊ MỚI THỦ THIêM THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG bT

đỊA đIỂM: KHU đÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM QUẬN 2 - TP HỒ CHÍ MINH,

Trang 3

I LÝ dO vÀ SỰ CầN THIẾT LẬP QUy HOẠCH

II MỤC TIÊU vÀ yÊU CầU:

III CÁC Cơ SỞ LẬP QUy HOẠCH

3.1 Các căn cứ pháp lý

3.2 Chủ trương đầu tư

3.3 Các cơ sở bản đồ

3.4 Nguồn tài liệu, số liệu

CHưƠNG II ĐẶC ĐIỂM HIỆN TrẠNG KHU ĐẤT XâY

CHưƠNG III CÁC CHỈ TIêU KINH TẾ KỸ THUẬT

I QUy MÔ KHU đấT QUy HOẠCH

II TÍNH CHấT

III CÁC THÀNH PHầN CHỨC NĂNg

Iv CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT

4.1 dự báo quy mô dân số

4.2 Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật

CHưƠNG Iv: ĐỀ XUẤT QUY HOẠCH

I Cơ CấU TỔ CHỨC KHÔNg gIAN

1.1.Quan điểm nghiên cứu

1.2.Phương án cơ cấu

bỀN vỮNG

I đánh giá môi trường chiến lược

II Nghiên cứu phát triển bền vững

III QUy HOẠCH KHÔNg gIAN KIẾN TRÚC CẢNH QUAN vÀ gIẢI PHÁP THIẾT KẾ đÔ THỊ

3.1 Quan điểm tổ chức không gian 3.2 giải pháp tổ chức không gian 3.2.1 giải pháp tổ chức không gian Quảng trường

3.3.1 Các lối tiếp cận quảng trường 3.3.2 Trục cảnh quan- kè hoa sen 3.3.3 Sự giao cắt của đại lộ vòng cung với Quảng trường, Hình thức kiến trúc của khu vực giao cắt- Công trình điểm nhấn

3.3.4 Kiến trúc của các tòa nhà cánh sen 3.4 Các kịch bản tổ chức không gian hoạt động của Quảng trường mang tính đa năng

3.5 Quy hoạch cây xanh 3.6 Quy hoạch các tiện ich đô thị 3.7 Quy hoạch mặt nước 3.8 Quy hoạch chiếu sáng

Iv QUy HOẠCH Hệ THỐNg HẠ TầNg KỸ THUẬT

4.1 Quy hoạch giao thông, chỉ giới đường đỏ;

4.2 Quy hoạch không gian ngầm;

4.3 Quy hoạch hệ thống cấp nước;

4.4 Quy hoạch hệ thống thoát nước mặt và thoát nước bẩn; và xử lý chất thải rắn đô thị

4.5 giải pháp chiến lược nước

4.6 Quy hoạch hệ thống cấp điện;

4.7 Quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc;

4.8 Quy hoạch bờ kè dọc sông Sài gòn;

4.9 Tổng hợp khái toán kinh phí phần hạ tầng kỹ thuật

Trang 4

2008 CUộC THI THIẾT KẾ QUốC TẾ 2011-2012 - LẬP NHIỆM vỤ QHCT 1/500

* Cuộc thi được tổ chức 02 vòng

* vÒNg 1: Tuyển chọn 06 đồ án nổi trội để nghiên cứu tiếp Các đồ án đến từ các nước:

THỤy SỸ, PHÁP, TÂy BAN NHA, ÚC, HỒNg KÔNg, NHẬT

* vÒNg 2: Tuyển chọn đồ án xuất sắc nhất để nghiên cứu tiếp QHCT tỷ lệ 1/500 gIẢI NHấT: CÔNg Ty dEFRAIN SOUQUET dESO ASSOCIES -PHÁP Quyết định 4014/Qđ-UBNd ngay 18/9/2008

Ngày 07/01/2011, Ban Quản lý Khu đô thị mới Thủ Thiêm được sự uỷ quyền của Ủy ban nhân dân thành phố đã ký hợp đồng

số 01 /HđTv ngày 07/01/2011 với Công ty defrain Souquet deso Associes (Cộng hòa Pháp) để lập Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm Trong quá trình lập Nhiệm vụ QHCT 1/500

- Ban Quản lý khu Thủ Thiêm đã tổ chức 03 kỳ hội thảo để các Sở, Ban, Ngành, Hội và các chuyên gia thuộc mọi lĩnh vực trên

cả nước góp ý kiến nhằm hoàn thiện Nhiệm vụ, đầu bài cho dự án Quảng trường trung tâm mang tính chất độc đáo nổi trội và phát triển bền vững Trên cơ sở các góp ý của các chuyên gia, Ban Quản lý Khu Thủ Thiêm đã tổng hợp tại văn bản số 196/BQL-QH ngày 22/02/2012 và Biên bản số 07/BB-BQL-QH ngày 24/4/2012 chuyển đến Tư vấn deSo (gọi tắt các văn bản y kiến của các chuyên gia)

- Ngày 23/10/2015, Công ty Cổ phần địa ốc đại Quang Minh được sự ủy quyền của Ủy ban nhân dân thành phó và Tư vấn dE-SO đã ký kết Hợp đồng số 1023-1/2015/dQM-HđTv/QT về Tư vấn lập Quy hoạch Chi tiết tỷ lệ 1/500 và Lập dự án đầu tư

dự án Quảng trường Trung tâm và Công viên Bờ sông tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm

- dựa trên các góp ý của các chuyên gia trong quá trình thiết lập đầu bài nhiệm vụ QHCT 1/500, và Quyết định 5529/Qđ-UBNd ngày 29/12/2012 Sau thời gian từ năm 2012 đến 2015, Hiện trạng thực tế của dự án có nhiều biến chuyển, Một số các công trình giao thông đã được thiế kế thi công và đang trong quá trình xây dựng, cao độ đất nền hiện trạng đã không còn như giai đoạn cuộc thi do giải tỏa do đó Công ty dE-SO đã nghiên cứu, phân tích sự phù hợp với hiện trạng của các dự án đã triển khai trên Khu đô thị mới Thủ Thiêm, với các nghiên cứu khảo sát hiện trạng, thực tế của lô đất, tiếp tục hoàn thiện sản phẩm nghiên cứu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 để sản phẩm mang tính khả thi, tối ưu nhất

Trang 5

MỤC TIêU Đô THỊ

Mục tiêu đô thị của dự án tương ứng với quy mô và tham vọng của dự án Khu đô thị mới Thủ Thiêm vị trí trong quy hoạch Thủ Thiêm khiến nơi đây sẽ trở thành trung tâm tài chính hiện đại và năng động của Thành phố, nơi tổ chức các hoạt động mà trung tâm lịch sử phía Tây không thể đáp ứng được đây là sự tái cấu trúc trung tâm

TP HCM song song với với việc kết nối Thủ Thiêm với Q1 với cầu đi bộ

Tâm điểm của trung tâm mới sẽ là Quảng trường và Công viên bờ sông, những không gian mở dự kiến sẽ có sức thu hút và có tác động lan tỏa lớn

MỤC TIêU bIỂU TưỢNG

Kiến trúc ngày càng quốc tế hóa ; dù vậy lãnh thổ và đất đai vẫn giữ nguyên bản tính theo nghĩa luôn hàm chứa lịch sử và bản sắc cuả cả một vùng đất làm nên thành phố này.Thực vậy, chúng tôi luôn chú tâm vào những gì làm nên bản sắc, đó là : những khơi gợi về dòng sông, về thiên nhiên và những cảnh quan chốn đây, luôn trân trọng

và tái tạo mảng thực vật, những yếu tố văn hóa và những tập tục đặc trưng, trân trọng những cá tính sáng tạo, năng động của Thành phố

MỤC TIêU vỀ CảNH QUAN Mô TrườNG sốNG

dự án là một công cụ giúp Thành phố thể hiện tham vọng của mình về phẩm chất đô thị đồng thời với những quan tâm về môi trường và phát triển bền vững Ở góc cạnh này, việc kết nối quảng trường với công viên nói lên đặc tính của một dự án mang đậm ý nghĩa bằng việc giữ nguyên trạng phần lớn diện tích đất thịt màu mỡ và đầy sinh khí giữa sông Sông Sài gòn và hồ Trung tâm là một hành lang sinh thái rộng lớn, đa dạng động thực vật, sẽ góp phần đem lại một bầu không khí mát mẻ cho toàn

bộ khu vực xung quanh

Quy hoạch mạng lưới hồ nước, đầm nước với các bến☺ thuyền tạo không gian tươi mát đồng thời phục vụ nhu cầu giải trí sông nước

Xây dựng cảnh quan đường phố sạch, đẹp và đồng bộ

Chính vì lẽ đó, năm 2008, Ủy ban nhân dân thành phố đã tổ chức cuộc thi thiết kế quốc tế, nhằm tìm kiếm phương án thiết kế nổi trội về một không gian công cộng kết nối động đồng và mang tính biểu tượng cao

Quảng trường sẽ đón nhận những hoạt động thường nhật và những lễ hội văn hóa, chính trị lớn

-Chính trị: Trọng tâm là khu vựa A, B, C,d

-Lễ hội văn hoá: Khu A,B,C,d,E,F-Các họat động thường nhật: Khu E, F và khu A,B,C,d khi không tổ chức các lễ hội chính trị và lễ hội văn hoá

- Công viên bờ sông sẽ là nơi công cộng phục vụ cộng đồng của thành phố Toàn

bộ công viên trải dài khoảng 2 km theo bờ đông Sông Sài gòn, bắt đầu từ Cầu Thủ Thủ Thiêm 1 đến Cầu Thủ Thiêm 3 thuộc khu đô thị mới Thủ Thiêm dự kiến công viên sẽ là không gian công cộng đa chiều, phục vụ các hoạt động thư giãn, giải trí,

có sự hấp dẫn và thu hút nhiều người

Thành phố dần trở nên lạ lẫm Ở đây cũng vậy, khu đô thị mới Thủ Thiêm trực diện trung tâm lịch sử

sẽ làm thay đổi mãi mãi trung tâm thành phố

Thật vậy, phát triển phía bờ đông sẽ đặt sông Sài gòn vào vị trí trung tâm của Thành phố, khẳng định

vai trò kiến tạo của sông Sài gòn đối với lịch sử, di sản và bản sắc của «thành phố - cảng», thành phố

do dòng sông này mà có

«Quảng trường Hạnh phúc» và «Công viên Bờ Sông» sẽ kết nối Thủ Thiêm vào Quận 1 Hai cây cầu

đi bộ băng qua sông sẽ nói lên một cách biểu tượng yếu tố địa lý sông nước, lịch sử và cả những giai

thoại đi kèm

Quảng trường Hạnh phúc mở ra, tại vị trí trực diện với quận 1, một cảnh quan rộng lớn là khúc uốn

của dòng sông và ôm ấp nó với hai cây cầu

dự án quảng trường và công viên bờ sông đem lại một gợi ý đầy thơ tính của địa lý tự nhiên và quá

trình bồi đắp làm nên lịch sử Thành phố, lịch sử hình thành từ dòng sông này

dự án không đơn thuần là một bản quy hoạch trên bề mặt, đó còn là sự quan tâm đến bề dày của đất,

đến sự tích hợp bề dày thời gian vào địa lý

Mong muốn của chúng tôi là tại đây sẽ có những kiến trúc mới, phong cách quốc tế, đa dạng, nhưng

phải bám trụ được lâu dài trên một nền đất mang trong lòng bản sắc Thành phố, để kiến tạo một

không gian công cộng độc đáo, có một không hai

dự án mang một khái niệm quan trọng là sự bồi lắng : phù sa của dòng sông sản sinh ra nền đất và

kể lại lịch sử Thành phố

Trang 6

3.1.CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ

- Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 đã được Quốc hội khóa XII ban hành ngày 17 tháng

06 năm 2009 tại kỳ họp thứ 5;

- Căn cứ Nghị định số 37/2010/Nđ-CP ngày 07 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định,

phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- Căn cứ Nghị định số 38/2010/Nđ-CP ngày 07 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không

gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị;

- Căn cứ Nghị định số 39/2010/Nđ-CP ngày 07 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ về quản lý không

gian xây dựng ngầm đô thị;

- Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXd ngày 11 tháng 08 năm 2010 của Bộ Xây dựng ban hành quy

định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị;

- Căn cứ Thông tư số 21/2014/TT-BXd ngày 29/12/2014 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chuẩn kỹ

thuật quốc gia về Xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng;

- Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử

dụng – QCvN 10 :2014/BXd;

- Căn cứ Quyết định số 24/Qđ-TTg ngày 06/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt điều

chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;

- Căn cứ Quyết định số 03/2008/Qđ-BXd ngày 31 tháng 03 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc ban

hành quy định nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với nhiệm vụ đồ án quy hoạch xây dựng;

- Căn cứ Quyết định số 04/2008/Qđ-BXd ngày 03 tháng 04 năm 2008 của Bộ Xây dựng về việc ban

hành «Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng»;

- Căn cứ Quyết định số 6566/Qđ-UBNd ngày 27 tháng 12 năm 2005 của UBNd Thành phố về việc

phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm tỷ lệ 1/2.000 và Hướng dẫn thiết

kế Khu Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm;

- Căn cứ Quyết định số 1061/Qđ-UBNd ngày 19 tháng 03 năm 2009 của UBNd Thành phố về việc

phê duyệt điều chỉnh lộ giới tuyến đường vòng cung, trục đường Bắc Nam Khu đô thị mới Thủ Thiêm;

- Căn cứ Quyết định số 996/Qđ-UBNd ngày 05 tháng 03 năm 2010 của UBNd Thành phố về việc

công bố bổ sung (lần 1) bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý đầu

tư – Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm, thành phố Hồ Chí Minh;

- Căn cứ Quyết định số 1061/Qđ-UBNd ngày 07 tháng 03 năm 2011 của UBNd Thành phố về việc

phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thủ Thiêm (phần hạ tầng kỹ thuật chính);

- Căn cứ Quyết định số 42/2011/Qđ-UBNd ngày 17 tháng 06 năm 2011 của UBNd Thành phố về ban

hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý đầu tư – Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm;

- Căn cứ Quyết định số 50/2011/Qđ-UBNd ngày 12 tháng 07 năm 2011 của Ủy Ban Nhân dân thành

phố về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh;

- Căn cứ Quyết định số 3165/Qđ-UBNd ngày 19 tháng 06 năm 2012 của UBNd Thành phố Hồ Chí

Minh về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu đô thị mới Thủ

Thiêm; và quyết định số 5193/Qđ-UBNd ngày 08 tháng 10 năm 2012 của UBNd Thành phố Hồ Chí

Minh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3165/Qđ-UBNd;

- Căn cứ quyết định số 29/2014/Qđ-UBNd ngày 29/08/2014 của UBNd Thành phố về ban hành quy

chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị chung Thành phố Hồ Chí Minh;

quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 và lập dự án đầu tư xây dựng Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông tại khu đô thị mới Thủ Thiêm;

-Công văn số 07/BQL-QH ngày 08/01/2015 của Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm về việc góp ý phạm vi, nội dung công việc, dự toán chi phí, chỉ định tư vấn lập quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 và lập dự án đầu tư xây dựng Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông tại khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2;

Công văn số 2842/STC-đTSC ngày 23/04/2015 của Sở tài chính về việc góp ý nội dung công việc dự toán chi phí, chỉ định

tư vấn lập quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 và lập dự án đầu tư xây dựng Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông tại khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2

-Công văn số 3108/vP-đTMT ngày 08/04/2015 của UBNd TP HCM về liên quan chi phí tư vấn và đề xuất cơ chế thực hiện dự

án Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông, bàn giao mặt bằng để thi công dự án- xây dựng 4 tuyến đường chính do Công ty Cổ Phần đầu tư đị¬¬a ốc đại Quang Minh làm chủ đầu tư, trong khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2

-Công văn số 5374/SgTvT-Xd ngày 10/05/2016 của Sở giao thông vận tải về việc điều chỉnh giải phân cách trên đại lộ vòng cung ( đường R1) thuộc dự án xây dựng 4 tuyến đường chính khu đô thị mới Thủ Thiêm

-Công văn số 615/BQL-QH ngày 12/05/2016 của Ban quản lý đầu tư- xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm về quy hoạch chi tiết 1/500 Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông tại khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2;

-Công văn số 1667/SQHKT-QHKTT ngày 21/05/2015 của Sở quy hoạch kiến trúc TP HCM về việc góp ý nội dung công việc

dự toán chi phí, chỉ định tư vấn lập quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 và lập dự án đầu tư xây dựng Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông tại khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2;

-Công văn số 5288/UBNd-đTMT ngày 07/09/2015 của UBNd TP HCM về chi phí tư vấn lập quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 và lập dự án đầu tư xây dựng Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2;

-Công văn số 6232/UBNd-đTMT ngày 14/10/2015 của UBNd TP HCM về bổ sung dự án đầu tư xây dựng các hạng mục kè

bờ dọc sông Sài gòn( đoạn bao quanh Khu đô thị mới Thủ Thiêm) vào các dự án BT xây dựng 04 tuyến đường chính dự án Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông, dự án khu lâm viên sinh thái thuộc vùng châu thổ phía Nam trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2;

-Công văn số 771/BTL-PTM ngày 04/05/2016 của Bộ tư lệnh TP HCM về việc lấy ý kiến quy hoạch chi tiết Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Quận 2;

-Công văn số 2193/SvHTT-TCLSK ngày 10/05/2016 của Sở văn hóa và thể thao, Cơ quan thường trực ban tổ chức lễ về việc

góp ý về phương án tổ chức diễu hành duyệt binh xuyên qua Quảng trường trung tâm và trên các tuyến đường liên quan;

-Công văn số 6518/SgTvT-Xd ngày 31/05/2016 của Sở giao thông vận tải Ý kiến về các nội dung liên quan công tác lập đồ án

quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm

- Thông báo số 268/TB-UBNd ngày 06/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nguyễn Thành Phong tại cuộc họp Ban Chỉ đạo dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm

Trang 7

duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông tại Khu

đô thị mới Thủ Thiêm

-Công văn số 1014/BQL-NCTLN ngày 21/08/2015 của nhóm công tác liên ngành thực hiện dự án

đTXd 04 tuyến đường chính trong khu đô thị mới Thủ Thiêm về chi phí tư vấn lập quy hoạch chi tiết

tỉ lệ 1/500 và lập dự án đầu tư xây dựng Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông tại Khu đô thị

mới Thủ Thiêm, Quận 2;

- Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn quy phạm và quy định hiện hành về quy hoạch xây dựng được phép

3.4 NGUỒN TàI LIỆU, số LIỆU

- Thông tin quy hoạch chi tiết Khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm được đã được phê duyệt tại Quyết

định số 6566/Qđ-UBNd ngày 27/12/2005 của UBNd Thành phố Hồ Chí Minh;

- Thông tin quy hoạch chi tiết hạ tầng kỹ thuật tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thủ Thiêm đã được phê duyệt

tại Quyết định số 1061/Qđ-UBNd ngày 07/03/2011 của UBNd Thành phố Hồ Chí Minh;

- Thông tin điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm được đã được

phê duyệt tại Quyết định số 3165/Qđ-UBNd ngày 19/06/2012 của UBNd Thành phố Hồ Chí Minh;

- Các tài liệu nghiên cứu chuyên đề về văn hóa lịch sử, con người Thủ Thiêm

-Báo cáo đề tài nghiên cứu về thủy văn của Sở khoa học công nghệ, năm 2008

-Báo cáo đề tài “Xác định quần xã sinh vật và kỹ thuật phục hồi, xây dựng sinh cảnh đất ngập nước

và cây xanh đô thị thuộc khu đô thị mới Thủ Thiêm”

Trang 8

CHưƠNG II

ĐẶC ĐIỂM HIỆN TrẠNG KHU ĐẤT XâY DỰNG

Trang 9

I vỊ Trí, PHẠM vI rANH GIỚI và QUY Mô DIỆN TíCH KHU vỰC QUY HOẠCH

1.1 vỊ Trí: Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông có vị trí tại Khu Lõi

trung tâm của Khu đô thị mới Thủ Thiêm, đối diện Quảng trường Mê Linh, kết nối với Trục Quảng trường đi bộ Nguyễn Huệ đến công trình điểm nhấn là trụ sở Ủy ban nhân thánh phố Hồ Chí Minh

+Tổng diện tích khoảng 27.3838ha, trong đó:

+diện tích Quảng trường trung tâm: khoảng 201.294 m2+diện tích Công viên bờ sông: khoảng 72.522m2

Cập nhật quy hoạch phân khu ty lệ 1/2000 đồng thời cập nhật thiết kế thi công 4 tuyến đường chính của Khu Thủ Thiêm thuộc hợp đồng BT, do dự án Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông cũng thuộc dự án theo hợp đồng BT

+ đưa 02 đoạn đường d5 giáp lô đất 1-7 ; 1-8 và đoạn đường d10 giáp lô đất 1-9 vào do chưa có nhà đầu tư

+ giảm tất cả các vỉa hè đường R3, R2 (khu g) và vỉa hè đường N12

giới hạn khu đất quy hoạch:

+ Phía Bắc giáp các Lô phố số: 1-21; 1-19; 1- 15; 1-11; 1-07; 1-03 (theo điều chỉnh quy hoạch phân khu 1/2000 Khu đô thị mới Thủ Thiêm)

+ Phía Nam giáp các Lô phố số: 2-11; 2-9; 2- 7;2-5; 2-3; 2-1 (theo điều chỉnh quy hoạch phân khu 1/2000 Khu đô thị mới Thủ Thiêm)

+ Phía đông giáp : Hồ trung tâm

+ Phía Tây giáp : sông Sài gòn

1.3 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIêN

1.3.1 ĐẶC ĐIỂM KHí HẬU

Khu đất quy hoạch thuộc vùng khí hậu Thành phố Hồ Chí Minh, là khu vực nhiệt đới gió mùa với các đặc điểm sau:

Mùa: Một năm có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 Mùa khô từ tháng 12 đến tháng

4 năm sau

Nhiệt độ: Nhiệt độ không khí trung bình năm là 270C

gió: Có 02 hướng gió chính:

Từ tháng 01 đến tháng 06 là gió đông - Nam với tần suất 20% - 40%, gió đông (20%) và gió Nam (37%);

Từ tháng 07 đến tháng 12 hướng gió thịnh hành là gió Tây - Nam đây là thời kỳ có tốc độ gió mạnh nhất trong năm, tốc độ gió trung bình là 2-3m/s, lớn nhất là 36m/s (1972)

độ ẩm không khí tương đối cao, trung bình 80-90% và biến đổi theo mùa độ ẩm được mang lại chủ yếu do gió mùa Tây - Nam trong mùa mưa, do đó độ ẩm thấp nhất thường xảy ra vào giữa mùa khô và cao nhất vào giữa mùa mưa

1.3.2 ĐẶC ĐIỂM THỦY vĂN và ĐỊA CHẤT CôNG TrÌNH

Khu quy hoạch chịu ảnh hưởng của chế độ thủy văn sông Sài gòn Sông Sài gòn chịu ảnh hưởng dao động triều bán nhật của biển Ðông Mỗi ngày, nước lên xuống hai lần, theo đó thủy triều thâm nhập sâu vào các kênh rạch, gây nên tác động không nhỏ đối với sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt của người dân trong khu vực

Trang 10

1.4 HIỆN TrẠNG KINH TẾ và HIỆN TrẠNG KIẾN TrúC CảNH QUAN KHU vỰC LẬP QUY HOẠCH

1.4.1 HIỆN TrẠNG PHÁT TrIỂN KINH TẾ XÃ HộI

Hiện trạng dân cư, lao động: khu đất nghiên cứu không có dân cư sinh sống

Hiện trạng hạ tầng xã hội: khu đất nghiên cứu là đất sạch, không có các công trình

hạ tầng xã hội

1.4.2 HIỆN TrẠNG KIẾN TrúC CảNH QUAN

Hiện trạng sử dụng đất và công trình kiến trúc: Khu đất nghiên cứu quy hoạch hiện trạng là đất sạch đã được tiến hành giải phóng mặt bằng và san lấp sơ bộ Hiện trong ranh giới khu đất không có công trình kiến trúc hiện hữu

đất ngập nước chiếm phần lớn khu vực dự án, khoảng 87.7%, bao gồm cả đất ngậpnước tạm thời và đất ngập nước thường xuyên

- đặc trưng của đất ngập nước bao gồm cả tự nhiên, trồng và được xây dựng, gồm

cả cây, đường thủy, hồ nhân tạo, ao, đất bồi đắp bờ sông

- Quần xã thực vật tự nhiên được xác định chủ yếu dọc bờ sông Sài gòn và kênh rạch vùng châu thổ, với 2 loại cây chính là dừa nước (Nypa fruiticans) và Bần chua (Sonneratia caseolaris)

- Quần xã thực vật tự nhiên nằm trong vùng triều ngập gồm: Lúa ma (Wild rice), Lác hến (Club rush), sậy (Common reed/Phragmitesaustralis), v.v…

Trang 11

Hiện khu đất chưa có giao thông đi qua khu vực Quảng trường, Tuy nhiên các khu vực lân cận đang

được thi công các tuyến đường chính của Khu Thủ Thiêm

Căn cứ theo hồ sơ thiết kế thi công đã được phê duyệt, dự án 04 tuyến đường trong khu đô thị Thủ

Thiêm, giao cắt với khu vực Quảng trường trung tâm có 03 tuyến đường chính gồm: đại lộ vòng cung

R1, đường ven hồ trung tâm R2, đường dọc bờ sông R3, các giải pháp thiết kế chính của các tuyến

đường cụ thể như sau:

a Đại lộ vòng cung r1:

+ Cao độ thiết kế: +4.50m;

+ Phạm vi: 210m;

+ Phương án mặt cắt ngang: tổng bề rộng nền đường B=55m gồm: mặt đường 33m, vỉa hè 7m (hai

bên), dải phân cách 7.5m; bố trí cây xanh, chiếu sáng toàn tuyến

+ Xử lý nền đường: xử lý bằng cọc đất gia cố xi măng (dSMC)

b Đường ven hồ r2:

+ Cao độ thiết kế: +2.70m;

+ Phạm vi: ~170m;

+ Phương án mặt cắt ngang: tổng bề rộng nền đường B=29.2m gồm: mặt đường 17m, vỉa hè trái

5.6m, vỉa hè phải 6.6m; bố trí cây xanh, chiếu sáng toàn tuyến;

+ Xử lý nền đường: xử lý bằng cọc đất gia cố xi măng (dSMC)

c Đường ven sông sài Gòn r3:

+ Cao độ thiết kế: +2.63m;

+ Phạm vi: ~392mm;

+ Phương án mặt cắt ngang: tổng bề rộng nền đường B=28.1m gồm: mặt đường 13m, vỉa hè trái

8.3m, vỉa hè phải 6.8m; bố trí cây xanh, chiếu sáng toàn tuyến;

+ Kết cấu áo đường: đường cấp II, mặt đường bê tông nhựa nóng cấp cao A1, Eyc≥146 Mpa, tổng

chiều dày 52cm gồm: 5cm BTN C12.5, 7cm BTN C19, 40cm cấp phối đá dăm loại 1

+ Xử lý nền đường: xử lý bằng cọc đất gia cố xi măng (dSMC) và bơm hút chân không kết hợp với

Pvd

+ Hạ tầng kỹ thuật: bố trí đầy đủ hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, hệ thống

viễn thông nằm dưới vỉa hè;

1.5.2 HIỆN TrẠNG CÁC HỆ THốNG KHÁC

Phạm vi từ mép đường R3 ra phía bờ sông có các hệ thống hạ tầng kỹ thuật chiếm dụng gồm:

a Kè dọc bờ sông tuyến R3: bố trí kè bằng cọc ván dUL dọc bờ sông tại phạm vi giáp với chân cầu

Thủ Thiêm 2, tổng chiều dài ~235m;

b Kè dọc phạm vi hầm Thủ Thiêm: theo hiện trạng khảo sát, dọc hầm Thủ Thiêm đã có hệ thống kè

bảo vệ nằm trong hành lang an toàn của dự án hầm;

c Hệ thống cửa xả thoát nước mưa: theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, tổng cộng có 06 vị trí cửa xả

ra sông Sài gòn gồm: (01) 02 cửa xả: cống hộp tại vị trí cuối mép kè R3 – rất ngắn và cống dN1000;

(02) cửa xả tại vị trí chân cầu đi bộ thứ nhất dN1800; (03) 02 cửa xả tại vị trí hai bên hầm Thủ Thiêm

dN1800; (04) cửa xả tại vị trí cuối công viên bờ sông dN1800

d Hệ thống cấp nước: Khu đất hiện chưa có hệ thống cấp nước

e Thoát nước thải và hệ thống chất thải rắn: Khu vực quy hoạch hiện chưa có hệ thống thoát nước

thải, hiện nay là đất trống và ngập nước cùng hệ thống rạch nhỏ do vậy không khí trong khu vực quy

hoạch hiện nay tương đối tốt do các công trình xây dựng chưa nhiều Nước mặt thoát theo địa hình

hướng ra sông Sài gòn

f Cấp diện và thông tin liên lạc :

đưỜNg vEN SÔNg SÀI gÒN (R3)

đưỜNg vEN HỒ TRUNg TÂM (R2)

hình ảnh thi công cọc đất gia cố

xi măng

R1

Trang 12

II ĐÁNH GIÁ CHUNG vỀ KHU ĐẤT

2.1 ĐIỂM MẠNH

Khu đất có vị trí tiếp cận thuận lợi từ các hướng: kết nối với Trung tâm quận 1 qua Cầu đi bộ

+ Phía Bắc giáp các lô đất thuộc Khu Lõi trung tâm

+ Phía Nam giáp các vùng Châu thổ được ví như lá phổi xanh của thành phố có tính chất ngập nước và giữ địa hình tự nhiên với nền đất hiện hữu

+ Phía đông giáp: Hồ trung tâm có hướng tầm nhìn mở nhìn ra Công trình Nhà Thiếu nhi của thành phố Lô phố số Khu số 2 a và 2b là những trung tâm tài chính lớn

+ Phía Tây giáp: sông Sài gòn, đối diện với Trung tâm phía Tây lịch sử, kết nối phố

đi bộ Nguyễn Huệ đến điểm nhấn lịch sử là công trình trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố

2.4.THÁCH THỨC

do tình hình kinh tế thị trường, đặc biệt là thị trường bất động sản đang gặp nhiều khó khăn, việc phát triển xây dựng Quảng trường cần một nguồn tài chính lớn Các Trung tâm tài chính lân cận của Khu vực chưa được xây dựng do đó cần phân kỳ đầu tư xây dựng để thích nghi với thời điểm sử dụng hiệu quả nhất

1.5.3 ĐÁNH GIÁ CHUNG vỀ HIỆN TrẠNG HẠ TẦNG

a Khu vực Quảng trường trung tâm:

- giải pháp thiết kế nền mặt đường: các giải pháp thiết kế nền mặt đường đảm bảo điều kiện khai thác

và đã được các Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do đó, đối với đoạn tuyến R1 ngang qua Quảng

trường đề nghị thiết kế đồng bộ với toàn tuyến, các tuyến đường còn lại nằm trong dự án sẽ được Tư

vấn nghiên cứu cho phù hợp theo yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế;

- giải pháp thiết kế thoát nước mưa, nước thải: căn cứ theo hồ sơ thiết kế dự án được duyệt, các hệ

thống này đã được thiết kế độc lập với 03 tuyến đường và có dự kiến đấu nối với Quảng trường trong

quá trình khai thác do đó, việc thiết kế các hệ thống này đấu nối vào hệ thống của 04 tuyến đường

chính là phù hợp;

- Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước: thực hiện đấu nối tại các vị trí chờ sẵn của dự

án 04 tuyến đường sao cho phù hợp với công năng của từng tuyến đường và khu vực.

b Khu vực Công viên bờ sông:

- giải pháp thiết kế kè dọc bờ sông: cần thiết kế phù hợp với đoạn kè dọc tuyến R3 đã thi công và

đoạn kè bảo vệ hai bên hầm Thủ Thiêm;

- giải pháp thiết kế thoát nước mưa: việc bố trí 06 của xả ra sông Sài gòn, trong đó có các vị trí chưa

phù hợp (ngắn hơn) so với ranh của dự án, cần phải cập nhật thiết kế đấu nối tại các vị trí này đảm

bảo yêu cầu thoát nước

1.5.4 Các nội dung khác liên quan đến dự án 04 tuyến đường chính Khu Thủ Thiêm

- dự án đầu tư xây dựng 04 tuyến đường chính của Khu đô thị mới Thủ Thiêm đang trong giai đoạn

triển khai thi công Trong đó có 03 tuyến đường là R1, R2 và R3 đi cắt qua phạm vi thiết kế của dự án

Quãng trường trung tâm và Công viên bờ sông, theo đó cần xác định các giao cắt hạ tầng giữa 02 dự

án để phục vụ cho công tác thỏa thuận thiết kế và thi công của dự án 04 tuyến chính

1.5 HIỆN TrẠNG HẠ TẦNG KĨ THUẬT

Trang 13

CÁC CHỈ TIêU KINH TẾ KỸ THUẬT

Trang 14

I QUY Mô KHU ĐẤT QUY HOẠCH

Tổng diện tích khoảng 273.838 ha, trong đó:

+diện tích Quảng trường trung tâm: khoảng 201.294 m2

+diện tích Công viên bờ sông: khoảng 72.544 m2

Quy mô sức chứa:

a Lễ hội chính trị:

+ Sức chứa của khán đài : khoảng 5.624 người (chỉ tiêu 1.25m2/người)

+ Sức chứa của khối xếp chữ: khoảng 5.878 người (chỉ tiêu 0.5m2/người)

+ Sức chứa của khối đứng nền: khoảng 6.888 người (chỉ tiêu 0.5m2/người)

+ Sức chứa tổng khu A, B, C,d: khoảng 278.036 người (chỉ tiêu 0.25m2/người)

b Lễ hội văn hoá: sức chứa khoảng 309.960 người (chỉ tiêu 0.25m2/người)

c Tổng sức chứa trên Quảng trường và Công viên: 424.788 (chỉ tiêu 0.25m2/người)

d

Tổng sức chứa tối đa của Bãi đậu xe trên Quảng trường: 2.500 xe; Công viên bờ sông là 187

xe; Chỉ tiêu 25m2/xe;

II TíNH CHẤT

Tổ chức xây dựng Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông như là không gian công cộng với

quy mô lớn có thể đăng cai các hoạt động công cộng của Thành phố Hồ Chí Minh như Lễ hội văn

hóa, lễ hội chính trị, đồng thời cũng là không gian công cộng hấp dẫn phục vụ nhu cầu hằng ngày của

người dân và du khách, bổ sung cho các khu chức năng không thể đáp ứng được trong khu trung tâm

đô thị hiện hữu tạo nên nền tảng bền vững cho mục tiêu chuyển đổi cơ cấu kinh tế thành phố trong

đầu thế kỷ 21 Quảng trường trung tâm và công viên bờ sông là nơi thu hút các hoạt động cộng đồng

của trung tâm Thành phố và khu vực, nơi diễn ra các hoạt động giao lưu văn hóa giữa các cộng đồng

dân cư thời kỳ hội nhập

Công viên bờ sông sẽ là nơi công cộng phục vụ cộng đồng của thành phố Là bộ mặt cảnh quan đặc

sắc của Khu đô thị mới Thủ Thiêm nhìn từ trung tâm lịch sử của thành phố Hồ Chí Minh, Công viên

bờ sông sẽ được thiết kế như là công viên bách thảo của Thành phố tại bờ sông Sài gòn dự kiến

công viên sẽ là không gian công cộng đa chiều, phục vụ các hoạt động thư giãn, giải trí, có sự hấp

dẫn và thu hút khách du lịch

III CÁC CHỈ TIêU QUY HOẠCH

3.1 CHỈ TIêU QUY HOẠCH KHôNG GIAN KIẾN TrúC CảNH QUAN

Xem bảng tổng hợp chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

Đồ án QHCT

TL 1/500

đề xuất

3 Diện tích xây dựng

Trang 15

ĐỀ XUẤT QUY HOẠCH

Trang 16

Công trình Quảng trường trung tâm và Công viên bờ sông là một trong công trình trọng điểm thuộc

Khu đô thị mới Thủ Thiêm mang tính độc đáo hướng đến xu thế hiện đại của thế kỷ 21 đã được Ủy

ban nhân dân chỉ đạo thực hiện đặc biệt yêu cầu về thiết kế không gian tổ chức lễ hội chính trị, lễ hội

văn hoá và tổ chức các hoạt động thường nhật đảm bảo mục tiêu

Quảng trường là nơi tập trung cao nhất các công trình tiêu biểu mang tính biểu tượng, điểm nhấn của

Khu Trung tâm đô thị mới Thủ Thiêm đóng góp vào sự phát triển kinh tế

với ý tưởng mang đậm chất việt « đất, nước và gió », Quảng trường phân thành ba tầng rõ rệt, mang

bản sắc địa hình « Cao nguyên, đồng bằng và sông nước của việt Nam Ý tưởng thiết kế đoạt giải

nhất cuộc thi thiết kế quốc tế Quảng trường, Công viên bờ sông và Cầu đi bộ được Ủy ban nhân dân

thành phố tổ chức năm 2008 vẫn không thay đổi Tính chất đặc biệt của Quảng trường nhấn mạnh

yếu tố sinh thái đặc trưng bản địa với khí hậu và các lớp thực vật có địa hình thân thiện với tự nhiên

thay đổi tư duy của các Quảng trường là mặt bằng trống và nắng Thay và đó Quảng trường được

quy hoạch cây xanh, mặt nước và khối bệ nền trống đủ để tổ chức các hoạt động thường nhật, đa

chức năng, tổ chức các lễ hội văn hóa và lễ hội chính trị và các loại hình biểu diễn ngoài trời khác

mà không gian phía Tây thành phố hiện hữu không đáp ứng được

yêu cầu đồ án mang tính uyển chuyển về công năng sử dụng tại những địa điểm khác nhau; có những

khu vực sử dụng chung cho nhiều chức năng khác nhau, mục tiêu là tạo khả năng sử dụng đa dạng,

tùy theo giờ, theo ngày, theo mùa để dễ hiểu, chúng tôi chia ra 6 khu, A, B,C,d,E,F tương ứng với

các hoạt động chính trị, văn hóa và thường nhật Chúng tôi đã đưa ra một lô gíc trong sử dụng: các

không gian sẽ chuyển dần từ các hoạt động chính trị, ở phía sông Sài gòn và đối diện với trung tâm

hiện hữu, tới những hoạt động vui chơi giải trí, ở phía Hồ trung tâm

-Chính trị: Trọng tâm là khu vựa A, B, C,d

-Lễ hội văn hoá: Khu A,B,C,d

-Các họat động thường nhật: Khu E, F và khu A,B,C,d khi không tổ chức các lễ hội chính trị và lễ hội

văn hoá

Trang 17

3-5 3-8

HÀNH LANG AN TOÀN

HÀNH LANG AN TOÀN

2-22

2-24 2-25

2-23 2-18

2-13

2-15

2-14 2-16

2-17 2-19

2-20

CV-01 CV-02

34 35 36 37 38 39 40 41

42 43

45 47 48 49

50 51 52

60 61 62

1 2

17 18

19 20 1

DỪA NƯỚC DẦY ĐẶC

DỪA NƯỚC DẦY ĐẶC

CỎ LÁT + CÂY DẠI

CỎ LÁT + CÂY DẠI

Cỏ lát + cây dại

Dừa nước 7-9 gốc /10m2

Dừa nước 7-9 gốc /10m2

Dừa nước 7-9 gốc /10m2

Cỏ lát + cây dại Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại Cỏ lát + cây dại

Lán thi công

Đường nhựa cũ

nền đường đang thi công Biển quảng cáo Biển quảng cáo

đang thi công

Trạm biến áp

Đường nhựa cũ

Đường công vụ (đá)

Đường công vụ (đá)

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại Cỏ lát + cây dại Chùa liên hoa

mương nước

nền đường đang thi công nền đường đang thi công

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại

nền đường đang thi công nền đường đang thi công

Đường công vụ( đá)

nền đường đang thi công

Sông Sài Gòn

Đất trống Đất trống Đất trống

Đất trống Đất trống Đất trống Đất trống Đất trống

Công viên

-1.65 -1.97 -1.88 -2.07 -2.11 -2.52

-0.67 -0.16 -0.96 0.62 -1.06 -1.55 -0.93

-1.57 -1.54 -1.32 -1.93 -0.93 0.73 -2.07 -1.85 2.41 2.30 2.34 2.28 2.41 2.39

2.95 3.07

1.87

2.26 1.94 1.94 2.09 1.60 1.64

0.70

0.50 0.65 0.62 0.54 2.69 1.84 1.94 1.94 1.69 2.14 2.15

2.22 2.01 1.96 2.43 1.98 2.12 2.06 2.06 2.10 2.16 2.08 2.06 1.95

2.30

2.04 1.77

1.67 1.08

1.37

1.10

1.17 1.06 0.93 1.04 0.96

1.72 0.61 1.21

0.60 0.66 0.64 0.64 0.56 0.55 0.53 0.34 0.00

0.00

0.37 0.78 0.61 0.59 0.67

0.78 0.33 0.22 0.25

1.10

0.55 0.82 0.48 0.54 0.77 0.76

1.56

1.41 0.97 0.53 1.21 0.50 1.08 0.62 1.11 0.63 0.97 1.02 0.63 0.81 0.34

0.49

0.88 0.66

1.00 1.03 1.01 1.02 1.01 1.03 1.03 1.02 1.02 1.02 0.99 0.98 0.96 2.12 2.27 0.97 0.96 2.13 0.97 0.99 0.99 2.23 0.97 2.27 0.97 2.08 0.98 0.98 2.47 1.01 2.08 0.97 0.99 2.08 0.97 2.07 0.97 0.99 2.14 0.94 0.99 2.01 0.96 2.10

0.00

-1.25 -0.95 2.70

-1.00

-1.02 -0.56 -0.25

2.70

-0.78 -0.74 -0.74 -1.18 -0.96 -0.82 0.16

2.70

2.69 2.13 2.70 1.89 2.69

1.63 1.58

1.73 2.68

1.73 2.67

1.68 2.70

1.74 2.70

1.57 2.68

1.80 2.70

1.44 2.70

1.64 2.72

1.64 1.98

1.66 1.83

1.67 1.71

1.82 3.39

1.72 1.97

1.78 1.84

1.50 2.70

2.85 2.71

1.82 1.87

2.03 3.28 1.76 1.77

0.24 0.08 -0.60 -0.22 -0.18 -0.09

1.63 2.02 1.73 2.00 2.12 1.67 2.15 1.92 2.70 2.77 1.96

2.43

1.66 2.43

1.66

1.56 1.66

2.43

1.92 1.86 2.58 2.68 2.50 2.00 1.87

2.57 2.25 2.14 2.32 2.20 2.02 2.08 1.86 1.78 1.93 2.58

2.43

2.30 1.74 1.78 1.45 2.13 1.54

2.10 1.65

1.64 1.34

1.86 1.98 1.77 1.97 1.60 2.24 1.82 2.11 1.80 1.87 1.84 1.75 1.86 1.64 1.77 1.64 1.99 1.62 1.83 1.71 1.98 1.75 2.08 1.67 2.09 1.66 1.63 1.96 0.94 1.85 2.73 2.11

1.56 1.66

1.73 1.74

1.76 1.75 1.86 1.76 1.93

-0.19 0.01 -0.26

-0.05 -0.34

0.00 -0.29

-0.08 -0.36

1.93 1.56 1.89 1.65 1.73 -0.25 1.73 -0.29 1.62 -0.35 1.62 -0.63 1.76 1.84

1.86 1.93

1.86 1.93

1.81 1.70 -0.63 1.92 -0.45 1.70 1.26 1.79

1.57 1.46 1.64 1.86 -0.97 1.56

1.57 1.62 1.75 1.61 1.53

-0.98 -1.11

1.64 1.72 1.82 1.77 1.89 1.84 1.75

1.66 1.85 1.63 1.68 1.81 1.87 1.70 1.79 1.63 1.65 1.92 1.94 2.08 2.46 2.36 2.19 2.43

1.63 1.64 1.73 1.71 1.52

1.66 1.64

1.84 1.83 1.72 1.90 1.77 1.68 1.85 3.57 1.82 1.38 1.86 1.64 1.33 1.88 1.74 1.56 1.95 1.62 1.78

2.23 2.17 3.65 1.77 2.46 1.93 1.65 2.36 1.58 1.83 2.08 2.29 2.45 2.34 2.43 2.20 1.67 1.92 2.23 2.10

3.57 1.66 1.81 1.94 2.43 2.64 1.89 1.76 1.90 2.25 2.17 1.72 1.69 1.66 2.31 1.99 4.14 2.13

1.50 2.40 3.46 4.64 2.03 2.14 1.62 2.24 2.65 1.65 2.14 2.23 1.63 2.66 3.03 2.17 3.42 2.17 1.98 3.31

1.21 1.94

0.97 1.74

1.39

1.49 1.58 1.53 0.97 1.59 1.21 1.42 2.47 2.06 3.23 1.12 2.70

2.80 2.27 1.36 1.79 0.84 1.82 1.89 2.99 2.74 2.88 1.89 1.98 1.88 3.49 1.97 1.00 2.18 2.14 1.96

1.57 1.49 1.64 1.49 1.49 1.69 1.86 2.42 2.59 2.07 2.02 2.40 2.65 2.61 2.54 2.56 1.47 2.93 2.69 2.35 1.78 2.64 2.42

2.06 2.42

2.06

2.43

-0.44 -0.62

-0.50 -0.48

-0.77 -0.43

-0.93

-0.87

-0.14

-0.96 -0.84 -0.59 -0.93

1.89 1.72 1.99 2.04 2.03 2.08 1.98 2.05 1.91 2.05 2.42 2.08 1.90 1.93 1.87 1.91 1.80 1.80 1.71 2.54 1.66

2.43 2.35 2.43 2.39 2.37 2.34 2.40 2.37 2.48

2.34 2.31

2.39 2.47

2.42 2.46

2.32 2.48 2.30 2.38 2.33 2.41 2.37 2.37

2.35 2.53

2.58 2.18

2.42

2.46 2.57

2.39 2.40 2.35 2.55 2.40 2.20 2.45 2.15 1.55 2.11 1.59 2.23

2.17 2.18 2.17 2.20 2.30

2.32 2.24 2.23 1.81 1.78 3.77 2.36 1.72 2.37 2.92 2.31 1.74 3.50 3.50 2.29 1.82 2.57 2.29 3.44 3.31 2.42 2.74 1.78 3.57 2.62 2.38 2.61 1.95 1.85 2.73 3.09 2.36 1.84 2.50 1.66 3.67 3.07 3.89 1.82 2.09 1.95 3.20 3.34 1.87 3.75 3.15 1.86 2.15 1.85 1.74 1.94

2.04 2.44 2.40 1.70 2.37

1.89 3.12

1.95 2.16

2.38 1.44

2.68 2.27

3.20 2.07 3.09 1.52 2.07 1.53

1.88 1.69 2.91 1.57 1.95

2.00 2.13

1.82 2.20 2.50

2.22 1.70 2.57

2.54

1.80

3.02 2.54

1.61 1.65

2.25

2.94 3.38

2.59

4.19 1.56 4.47 1.56 1.37 1.85 1.42

3.06 1.75

1.99 0.41

1.32 2.32 0.29

2.49 1.83

3.56 1.50

3.16 2.75 1.54

1.70 1.10 2.10 0.75

1.50 1.35

2.55 2.12

1.22

1.39

1.63

2.22 0.37

1.98

1.61

1.93

1.72 1.76

3.14

1.37 1.70

1.94

2.13 2.38 2.17 2.18 2.30 1.81 2.56 1.92 2.08 1.93 1.90

1.89 1.49 0.30 0.26 1.41 1.97 2.19 1.79 2.05 2.51 1.80 1.81 1.85 1.51 0.66

3.41 3.50 3.61 1.94 1.60 1.79 3.62 1.79 1.73 1.27 1.85

2.65

1.18 0.88 0.57 2.42 0.84 1.45 1.69 1.67

2.56 1.32

2.40 1.52

2.34 1.86

2.72 1.55

2.66 2.51 1.56

2.26 0.84

2.29 1.53

1.74 1.37

1.84 1.42

1.94 1.87 1.45

1.85 1.58

1.79 1.60

1.95 1.68

1.96 1.55 2.41

1.63 2.02 1.73 2.00 2.12 1.67 2.15 1.92 2.70 2.77

2.43

1.66 2.43

1.66

1.56 1.66

2.43

1.92 1.94 2.23 2.24 2.68 2.13 2.10 1.87

2.57 2.25 2.14 2.32 2.20 2.02 2.08 1.86 1.78 1.93 2.58

2.43

2.30 1.74 1.78 1.45 2.13 1.54

2.10 1.65

1.64 1.13 1.85 1.34

1.86 1.16 1.91 0.79

1.98 1.77 1.97 1.60 2.24 1.82 2.11 1.80 1.87 1.84 1.75 1.86 1.64 1.77 1.64 1.99 1.62 1.83 1.71 1.98 1.75 2.08 1.67 2.09 1.66 2.09 1.71 3.05 1.63 2.14 2.07 0.94 1.85 2.73 2.11

3.00 1.94

1.56 1.66

1.73 1.74

1.76 1.75 1.86 1.76 1.93

-0.19 0.01 -0.26

-0.05 -0.34

0.00 -0.29

-0.08 -0.36

1.93 1.56 1.89 1.65 1.73 -0.25 1.73 -0.29 1.62 -0.35 1.62 -0.63 1.76 1.84

1.86 1.93

1.86 1.93

1.81 1.70 -0.63 1.92 -0.45 1.70 1.26 1.79

1.57 1.46 1.64 1.86 -0.97 1.56

1.57 1.62 1.75 1.61 1.53

-0.98 -1.11 1.84 1.84 1.84 1.84 1.74 1.74

1.74 1.74

1.57 1.74 -0.98 -0.98 -0.98 -0.98 -0.98 -0.98

1.88 1.88

1.70 1.70 1.70 2.02

2.36

2.34

1.61 1.60 1.60 1.64 1.65 1.60

1.62 1.62 1.55 1.03

1.96 2.90 1.67 2.03 2.09 2.96 2.16 3.03 1.79 2.94 2.28 2.87 1.78 2.82 2.01 2.80 2.76 1.77 2.57 1.89 2.04 2.02 2.86 2.64 1.86 2.99 2.64 2.74 2.70 1.96 2.82 1.92 2.58 1.91 2.571.73 1.82 2.62 1.96 2.74 1.67 2.85 1.82 2.14 1.75 2.49 3.00 2.21 1.91 1.93 2.73 1.74 2.561.66 1.51 2.22 1.79 2.31 1.64 1.71 1.61 2.27 1.71 1.82 1.74 1.91

2.59 2.65 2.83 2.72 2.82 1.94 1.75 1.91 1.96 2.59 2.79 1.93

2.80 2.24

2.68 1.78

1.71 1.81

1.62 2.30

1.69 1.94

2.55 2.60

2.86 2.03

2.95 2.06

2.68 2.07 2.08 2.02 2.07 2.61 2.73 2.09

2.86 2.43

2.69 2.48

1.61 2.32

1.67 2.31

1.77 2.30

1.57 2.64

1.60 1.77

2.60 2.64 1.42

2.64 1.77

2.04 1.82

2.16 1.37

2.65 1.65

2.63 1.68

2.55 1.63

1.72 1.46

1.75 2.19 1.88 2.15 1.65 1.88 1.70 1.56 2.81 1.20 2.61 1.74 1.71 1.74 2.52 1.18 2.83 1.66

2.70 1.64

1.58 2.28

1.82 1.77

1.65 1.82 1.51 2.46 1.79 1.80 2.72 2.59 3.32

2.39 2.55

2.05 1.98 1.65 2.11 1.68 2.40 1.77 2.44 1.62 2.45 1.77 2.42 1.78 2.39 1.78 2.49 1.67 2.54 2.09 2.47 1.77 2.41 2.25 2.44 1.63 2.18 2.30

1.62 2.04 1.69 2.37 1.76 2.55 1.79 2.17 2.02 1.51

2.86 1.40 1.69 1.64

3.31

2.70 1.73 1.51 1.51 1.48 1.66 2.96 1.63 2.73 1.58 1.53 1.89 1.23 1.69 1.50 1.55 1.61 1.35 1.56 1.50 2.73 1.46 3.23 1.83 1.88 2.86 1.43 2.05 1.37 2.07 1.84 3.10 2.16 2.78 1.28 1.39 1.44 1.35 1.75

1.20 1.80 3.17 1.33 1.92 1.49 1.91 1.53 3.10 1.63 1.47

2.99 1.59

1.60 1.62

1.46 1.38

1.35 1.95

1.52 1.87

1.65 1.50

2.87 1.31

3.02 1.61

3.03 2.45 1.76 2.11

2.98 1.73

2.98 1.34

2.87 1.48 1.57 1.36

1.52 1.82

1.37 2.40

1.50 2.21

2.96 1.29

3.10 1.04

1.82 1.75 3.06 2.15 3.27 1.32

3.17 1.45 1.65 1.48 2.83

2.00 2.44 2.16 3.85

1.91 2.88 1.89 3.39

1.66 2.62 1.93 1.46 1.49 3.02 2.95 3.14 1.82 0.91 1.01 2.04 1.54 2.31 2.81 1.57 2.25 1.38 2.14 2.24 1.45

2.46 1.50 2.47 1.49 2.60 2.36 3.66 1.78 3.26 1.38 1.49 1.75 1.51 1.26 3.57

1.54 1.67

2.94 1.55 2.39 3.46 1.68 2.17 1.97 1.77 2.32 2.92 2.02 1.86 2.04 2.09 2.41 3.18

1.91 2.86 3.37 3.12 1.69 1.69 2.00 1.86 3.05 1.61 3.28 1.93 2.77 1.75 1.70 2.07 1.81 2.17 2.03 1.93 1.89 1.93 2.73 1.89

2.52 1.79

2.30 2.05

2.25 2.15

1.58 2.00 1.95 2.01 2.69 1.88 1.54 1.95 2.42 2.78 1.91 1.71 1.83 1.66 1.80

1.77 1.20

1.71 1.65

1.84 2.35

1.74 1.74

1.74 2.33 1.60 1.61

1.57 2.36

1.81 1.53 1.96

1.48 2.43

1.60

2.13 2.57 2.67 2.87

1.64 2.42 1.43 1.73 1.46 1.14 1.53 1.43 1.43 1.80 2.02 2.16 1.86 2.38 1.70 1.87

1.60 2.33 1.53 2.11 1.44 1.84 1.53 1.79 2.00 1.65 1.46 1.49 1.64 1.63 1.86 1.61 1.42 1.29 1.72

1.14 1.69

1.50 1.79

1.50 1.49

1.71

1.51 1.77

1.51 2.29

1.70 2.26

1.74 1.60 1.68 1.76 1.49

1.69 1.48

1.83 1.66

1.54 2.66

1.58 2.49 1.64 2.76 2.10 2.10 1.99 1.92

1.63 1.79 1.89 1.83 2.26 1.79 1.72 2.35 1.57 1.23 1.20 1.44 1.59 1.37 1.22 1.581.591.76 1.56 1.94 2.21 2.65 1.82 2.55 2.61 2.80 2.18 2.46 2.80 2.63 2.55 2.45 2.27 1.62

1.76

3.61 1.79 3.33 1.78 3.36 2.52

3.16 3.42

3.25 1.81

3.21 1.89

3.18 1.70 3.42 1.97 3.17 1.67 3.29 1.66 3.25 1.63 1.03

1.28 1.33

1.30 1.25 1.41 1.28 1.11 1.93 2.23

2.06 2.58

2.32 2.34

1.89 2.35 1.77 2.29 2.51 2.11 2.32 1.14 2.36 2.35

1.96 1.97 2.29 1.80 2.42 1.86 1.42 2.49 1.13 1.72 1.58 1.41 1.94 1.51 1.83 1.76 1.76 2.74

1.45 2.61

1.63

2.35 2.07

1.74

1.63 1.70 2.64 2.63 2.63 2.84 1.78 1.86 1.43 1.86 1.83 1.84 1.88 2.14 1.97 1.98 1.73 1.70 2.08

2.15 2.02 2.02 2.48

2.23 2.24 2.23 2.46

1.85 1.86

3.28 3.27 1.67 2.22 1.55 1.35 1.87 1.61 2.41 1.40 2.22

1.49

2.39 2.39 2.15

2.00 2.12

2.91 2.18

1.72 1.99

2.60 1.82

2.90 1.75 2.09 2.14 1.81 2.18 1.63 2.07 1.44 1.96 2.08 1.50 1.24 2.24 2.07 2.26 2.67 1.85 2.06 1.87 2.16 1.90 1.97

2.12 2.28

2.14 2.04

2.79 2.01

1.74 2.05

2.14 2.02

2.65 2.27 2.69 2.27 1.90 2.32 1.99 2.25 1.94 2.23 2.18 2.15 3.19 1.99

2.39 2.02

1.61 1.98

1.65 1.93

1.72 2.02

1.97 1.52

1.47 1.66

1.54 1.84

1.66 1.89

2.70 1.50

2.51 1.73

2.05 1.87

1.94 2.76 2.00

1.62 1.97

1.58 2.26

2.61 1.96

1.96 2.00

1.86 1.90

1.49 2.11

1.68 2.12

1.39 1.91

1.79 1.97

2.45 2.01

2.65 1.99

2.29 1.48

1.48 1.48

1.50 1.92

2.34 1.69

1.53 1.84

1.42 1.97

1.56 2.43

1.38 3.11

1.52 2.56

1.49 1.83

1.45 1.63

1.61 1.85

2.46 1.84

2.31 1.66

1.43 1.76

1.72 1.79

2.31 1.96

1.73 1.95 1.68 1.91

1.66 1.92

1.70 1.66 1.82 1.80

1.52 1.55

1.77

1.68 2.02

2.67 1.62

1.20 1.18 2.28

1.15 2.38

1.25 1.25 2.55

1.42 1.40 2.00

1.51 1.50

3.35 2.47 2.59

1.65 1.72

1.39 2.20 1.96

2.20 2.07 1.89

1.77 1.70 1.75 1.66 1.65 1.63

1.64 1.69

1.71 1.75

1.66 1.78 1.78

1.71 1.75

1.69 1.74

1.75 1.58

1.68 1.75

1.55 2.28

1.53 1.69

1.65 2.23

1.65 2.21

1.65 2.20

1.62 2.07

1.63 2.18

1.41 2.19

1.65 1.69 2.25

1.45 2.29

1.37 2.21

1.57 2.17 1.63 1.93 1.63 2.04 1.46 2.01 1.59

2.26 1.54

1.70 1.48

2.03 1.36

1.61 1.25 2.25 1.47 1.69 1.39 1.59 1.36 1.54 1.74 1.41 2.28 1.61 2.28 1.62 2.21

1.53 2.27

1.62 2.25

1.07 2.42

1.61 2.45

0.93 2.37

1.69 2.30

1.77 2.21

1.66 1.68 1.65 1.57 1.47

1.41

1.58 1.58 1.51 1.50 1.68 1.68 1.20 2.28

1.95 -0.05 2.13 0.25 1.81 -0.04 1.77 0.86 1.36 1.86 -0.46 1.61 -0.53 1.80 1.08 1.70 -0.62 1.72 -0.74 1.49 2.66 0.81 2.75 -0.25 2.44 -0.84 2.29 0.64 1.73 -0.17 1.83 -0.90 2.06 3.28

2.04 0.13 0.45 -1.92 2.22 -0.96 -0.67 1.35 1.42 0.13 1.77 1.01 -0.61 -0.03 -1.59 0.58 -1.18 -0.73 -0.16 -1.62 0.11 -1.39 -0.05 1.62 -1.70 0.60 -1.91 1.55 -1.25 1.08

3.70 3.54 -1.24 0.79 -1.31 1.09 -1.39 0.52 -1.34 0.42 -0.93 -0.28

1.65 1.70 1.85 1.96 1.80

0.91 1.93

0.70

1.79 2.41 2.41

1.76 1.74 2.07 1.70 1.70 2.07 2.07 2.07 1.97 1.76 1.76 1.76 1.76 2.07 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 1.86 1.86

1.86 1.86 1.86 1.86 1.83

0.95 0.95 1.40 1.40 1.61 1.61 1.61 2.03 2.03 2.03

1.85 1.85 1.75

1.08

2.25 2.81 1.35

-0.62 -0.62

-0.96

-0.96

-0.96 -0.96

-0.96 -0.96 -0.96 -0.96

2.26 2.26

2.26

2.33

1.60 1.57

1.61 -0.18 -0.12 0.92

-0.39

2.77 2.92 1.52 2.02 2.56

2.36

2.34

1.60

1.77 1.19

2.41

2.15

-1.23

2.10 2.95 2.53 3.09 3.31 2.75 2.96 2.60 0.87 2.65 2.99 2.96 2.83 2.67 2.42 2.05 1.88 1.90 2.70 2.10 2.61 2.21 4.84 2.61 2.95

4.71 2.97

2.74 4.84 2.96

2.94 3.01

4.48 2.93

3.03 4.46 2.16

3.15

2.42 2.59

3.93 2.76

2.86 2.76

4.35 2.80

2.75 3.05

4.08 3.98 4.34 2.76 3.74 2.48 2.17 1.73

2.04 1.88 2.00 1.94 1.92 1.66 1.89 1.76 1.55 1.87 1.89 1.81 1.94 1.71 2.10 2.22 2.46 2.87 2.79 1.61 2.01 1.78 1.63 2.41 2.56

1.54 1.87 1.99 1.59

2.24

1.91 1.70 2.70 2.16 1.43 1.50 1.75 1.98 1.41 1.74 1.82 1.52 1.00 1.43 1.60 1.75 1.53 1.75 1.85 1.86 2.08 2.41 1.62 2.29 1.92 1.45 1.42 2.07 2.33 1.73 1.76 1.76 1.74 1.90 1.65 1.72 1.84 1.67 1.64 1.70 1.68 1.66 1.64 1.62 1.63 1.62 1.65 1.55 1.63 1.51 1.63 1.92 1.63 1.58 1.49 1.57 1.43 1.62

2.21

1.79 0.82 2.87 2.51 2.76 1.15 1.95

1.60 2.05 1.70 1.97 2.11 2.02 1.81

1.01 -0.29 0.69 0.00 -0.20 0.85 1.23 -0.04 0.52 0.99 0.21 0.80 0.12 1.03 2.06 1.94 1.75 1.80

1.87 1.89 1.83 1.89 1.89 1.89 2.21

1.91 1.90 2.02 1.95 1.97 1.83 2.01 1.92 1.86 1.85 1.89 1.92 1.74 1.81 1.75 1.82 2.10 1.77

1.98 1.90 1.76 1.68 1.87 2.01 1.89 1.90 2.07 2.10 2.19 2.05 2.08 2.36

2.52 1.93 1.88 2.32 2.42 2.39 2.33 2.05 1.95 2.07 2.24 2.15

1.84 1.95 2.03 2.11 2.35 1.83 3.33 1.85 1.86 1.80 1.74 3.27

1.65 1.87 1.69 1.94 2.25 2.00 2.41 2.20 1.74 1.82 1.63 1.91 2.10 2.47 2.37 3.48

1.67

1.90 1.97 1.02 1.73 1.82 1.73 1.85 1.98 1.90 1.87 2.36 2.01 1.67 2.02 1.67 1.73 2.38 1.63 1.83 1.89 1.73 1.84 2.86 2.23 2.81 2.21 2.02 1.89 1.67 1.73 1.67 1.91 1.77 1.76 2.38

1.90 2.66 1.66 1.80 1.60

1.68 1.67 1.75 2.22 2.39 2.29 2.85 1.94 1.77 1.45 1.64 1.18 1.79 1.51 1.63 1.68 1.83 1.86 2.26 1.49 1.73 2.54 0.87 1.61 1.87 2.26 1.71 1.82 1.84 1.65 1.74 1.56 1.44 1.73 1.80 1.34 1.69 -0.48 -0.67 -0.11

-2.20 -2.15 -2.21

2.07 2.11

1.73

2.11 1.61 3.75 1.77 2.32 1.81 2.49 1.77 2.20 1.80 1.83 3.64 1.79 2.06 2.04 1.97 2.43 1.96 2.07 2.10 2.06 2.18

-2.21 -1.88 -1.67 -2.01 -1.87 -1.82 -2.11 -2.01

2.33 2.33 2.33

1.66 1.66

0.37 0.40

2.34 1.81

0.67 1.03 3.99 0.60 2.14 1.00

2.02 0.65

3.57 0.69

0.85 1.02

0.83 1.00

2.15 1.06

1.97 1.68

1.42 0.26

1.30 2.00

1.66 1.60 2.39 3.44 0.58 0.67 0.29 2.10 1.22 0.66 1.50 -0.25 -0.53 -0.78 0.90 -0.94 0.90 -0.90 1.09 -1.42 1.01 -1.21 1.04 -0.07 0.93 0.78 0.73 -0.14

1.07 -0.07

0.94 -0.59

0.87 -1.01

0.79 -1.09 0.60 -0.73

0.57 -0.53

0.88

-0.98 -0.46 -0.49 -0.85 0.02

1.07 -0.14 0.17

-0.36 -0.65 -0.75 0.68 -1.00 -0.10 -0.69 0.83 0.92 0.60 1.03 0.29 1.79

3.68 1.05 0.36 0.56 0.93 0.72 0.92 0.89 0.03 0.90 0.87

2.22

1.68 2.07

1.73 2.11 0.32 1.70 0.04 1.82 0.98 1.93 -0.02 1.93 0.98 0.06 1.67 0.98 1.72 -0.17 1.44 0.97 1.68 0.07 1.65 0.98 1.72 0.02 1.55 0.98 2.20 1.00 1.52 -0.58 1.46 0.98 1.99 1.78 -0.13 3.11 0.97 2.14 2.61 1.08 2.18

1.52 1.11 1.51 1.55 1.67 0.87 1.69 1.04 0.81 0.91 0.68 0.47 0.70 0.39 0.17 0.30 0.96 0.39 0.10 0.54 -0.48 0.26 1.25 -0.07

-0.06

0.08 0.39 0.76 0.45 0.34 0.47 0.05 0.30 0.48 0.62 0.48 0.56 0.01 0.80 0.07 0.67 0.70

0.28 0.74 0.35 -0.04 0.47 0.35 0.51

0.58

-0.13 -0.38 -0.64 -0.71

0.54 1.00

0.98

0.18 0.63

0.90 0.23 0.70 0.48 0.72 0.67 0.86 0.48 0.51 0.49 0.69 1.07 0.59 0.22 0.69 0.38 0.09 0.40 0.64 0.87 0.33 0.77

0.57 0.65 1.09

0.35 0.44

0.57 1.06 0.30 0.31 0.28 0.48

0.37 0.39 2.42 1.37 1.69 1.24 0.57 0.67 0.56 0.63 1.31 1.19 1.45 1.21 0.92

0.51 0.65 0.49

0.91 0.59 0.24 0.24 0.36 0.36 0.39 0.32 0.30 0.31 0.40 0.73 0.84 1.01 0.76 0.42 0.37 0.40 0.34 0.41 0.40 0.44 0.56 0.54 0.48 0.41 0.38 0.57 0.70 0.71 0.66 0.70 0.64 0.83 0.81 0.55 0.61 0.50 0.51 0.48 0.44 0.43 0.48 0.80 0.61 0.47 0.56 0.64 0.76 0.82 0.78 0.66 0.68 0.56 0.34 0.68 0.72 0.86 0.86 0.77 0.76 0.40 0.52 0.50 0.47 0.50 0.51 0.56 0.57 0.62

0.39 0.42 0.52 0.22 0.62 0.22

-0.52 0.10

0.11 0.10 32.00 0.25 0.15

0.11 0.12 0.13 0.16

0.15

0.35 0.33 0.42 0.44 0.35

0.11 0.30 0.12 0.11 0.32

0.49 0.38 0.44 0.42 0.35 0.53 0.47 0.45 0.40 0.75

-0.09 -0.15 0.86

0.49 0.62 0.57 0.54 0.47 0.57 0.64

1.02 0.97 0.74 0.95 0.82 0.14 0.18 0.18 0.19 0.20 0.56

1.02 0.74

0.84 0.70 0.67 0.82 0.76 0.57 0.65 0.63 0.45

0.33 0.32 0.75 0.68 0.33 0.19 0.45 0.55 0.34 0.30 0.50 0.47 0.43 0.48 0.54

0.68 0.62 0.72 0.73

0.23 0.45 0.43 0.40 0.49 0.52 0.35 0.10 2.20

2.18 2.25 2.29 2.21 2.17 1.62 1.53 1.46 2.01 1.70

1.84 1.63 1.30 1.76 1.45 2.20

0.92 1.53 0.47 0.79 0.80 0.75 0.75 0.52 0.27 1.05

3.97 1.48 0.43 0.44 0.14 0.43 -0.01 0.46 0.12 -0.13

-0.13

1.01 1.01 1.74

0.51

1.31 1.76 1.54 3.39 -0.07 -0.07

-1.09 0.30 1.14

0.40

2.48 1.74 1.15 -0.02 2.48 0.96 1.79 0.98 2.42 1.32 1.07 2.25

0.10

1.28 0.84 1.01

1.26 1.07 1.35 1.12 1.14 1.13

1.52 0.61

1.31 -0.07

0.34 0.57 0.82

0.35 0.73

-0.13

-0.50 -0.71

0.70

0.75 0.23 0.51 0.43

0.57

0.33 0.48

2.42 0.78

1.13

0.32 0.54 0.36

0.85 0.57 0.42 0.60 0.88

0.61 0.78 0.66

0.58 0.44

0.10

0.09 0.40

0.49 0.35 -0.15

0.85 0.16

0.52

0.70

0.60 0.74 0.45

0.34 0.59 0.28

0.60

0.84 0.73 0.79

0.43 0.72

0.66 0.50 0.13

-0.09 0.17

0.98 1.25 1.44 1.43 0.73 0.75

-0.32

0.45 0.63 0.67 0.06

1.50 1.06 0.63 0.98 0.78 1.77 0.53 0.70 0.30 0.36

1.34 0.39 0.70 1.16 0.45 0.36 0.34

0.61 0.79 0.67 0.33 0.34 0.39 0.39 0.37 0.37 0.31 0.42 0.31 0.49 0.62 0.62 0.77 0.79 0.91 0.71 0.73 0.61 0.49 0.46 0.46 0.60 0.42 0.40 0.43 0.86

53 55 56 58

13 14 15

16 17 18

19 20 21 22

23 25 26

C A

P1

D B

E F

G B'

P4

C' D'P2

R15

R12 R12,7 R12

R12

R12

X = 1191749.138

Y = 605159.420 +4.50

X = 1191772.810

Y = 605043.342 +4.10

X = 1191796.868

Y = 604925.371 +2.80

X = 1191607.983

Y = 605146.052 +4.50

X = 1191721.969

Y = 605292.643 +4.10

X = 1191700.761

Y = 605396.639 +2.80

X = 1191700.761

Y = 605396.639 +2.80

+2.80 X = 1191598.811Y = 605386.158

X = 1191612.643

Y = 605024.081 +4.10

X = 1191617.239

Y = 604903.782 +2.80

X = 1191621.973

Y = 604779.850 +2.63

X = 1191602.956

Y = 605277.674 +4.10

X = 1191594.492

Y = 605499.261 +2.70 +2.70

X = 1191946.082

Y = 604968.268 +2.80

X = 1191987.031

Y = 604858.221 +2.63

12,6

726,67 55

22,6

R15 R15

7 19,6

12,6 7 19,6

ĐƯỜNG R3

ĐƯỜNG R2

CHƯƠNG IV ĐỀ XUẤT QUY HOẠCH

1.2 PHưƠNG ÁN CƠ CẤU sỬ DỤNG ĐẤT

QUy HOẠCH TỔNg MẶT BẰNg SỬ dỤNg đấT

Ghi chú/note

Đề xuất QHCT 1/501 Tỷ lệ Diện tích m3 Tỷ lệ

A Quảng trường trung tâm 200,717 100.0% 201,294 100% (577)Giảm do trừ vỉa hè đường N12, R2,

Tăng là do giai đoạn NVQH, giao thơng chỉ tính lịng đường, ở giai đoạn QHCT 1/500 tính luơn vỉa

hè và bổ sung thêm 2 đoạn đường D7 và D10, về

lộ giới đường vẫn tuân thủ QHPK 1/2000

B Cơng viên bờ sơng 90,462 72,544 100% (17,918) Giảm do trừ vỉa hè đường R3, phần cơng viên trước nhà hát giao hưởng

3-5

HÀNH LANG AN TOÀN

HÀNH LANG AN TOÀN

2-22

2-24 2-25

2-23 2-18

2-13

2-15

2-14 2-16

2-17 2-19

2-20

Cv-01 3.448

Cv-02 2.218

Cv-03 2.189

Cv-04 2.774

22 23 24

25 26 27

32 34 35 36 37 38 39 40 41

42 43 44 45 46 47

48 49

50 51

52

60 61 62

1

5 6 7 8 9 10 11 13 15

17 18

19 20 1

DỪA NƯỚC DẦY ĐẶC

DỪA NƯỚC DẦY ĐẶC

CỎ LÁT + CÂY DẠI

CỎ LÁT + CÂY DẠI

Cỏ lát + cây dại

Dừa nước 7-9 gốc /10m2

Dừa nước 7-9 gốc /10m2

Dừa nước 7-9 gốc /10m2

Cỏ lát + cây dại Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại cỏ lát + cây bụi

Cỏ lát + cây dại Cỏ lát + cây dại

Lán thi công

Đường nhựa cũ

nền đường đang thi công Biển quảng cáo Biển quảng cáo

đang thi công

Trạm biến áp

Đường nhựa cũ

Đường công vụ (đá)

Đường công vụ (đá)

Đường bê tông

Đường công vụ (đá)

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại Cỏ lát + cây dại Chùa liên hoa

mương nước

nền đường đang thi công nền đường đang thi công

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại

Cỏ lát + cây dại

nền đường đang thi công

nền đường đang thi công

Đường công vụ(đá)

Đường công vụ( đá)

nền đường đang thi công

Sông Sài Gòn

Đất trống Đất trống Đất trống

Đất trống

Đất trống Đất trống

Đất trống Đất trống

-0.67 0.54 -0.16 -0.31

0.62 -0.58 -0.25 -1.06

-1.55 -0.93 -0.75

-1.57 -1.54

-1.32 -1.93 -1.60 -0.93 -1.09 0.73 -1.00

2.34 2.28

2.41

2.39

2.95 2.40 3.07

1.87 1.76 1.58

2.26 1.94 2.12 1.94 1.53 1.73 2.09 1.60 1.82 1.41 1.14 0.71

1.64 1.46

0.70 1.08

0.50 0.56 0.55 0.65 0.85 0.62 0.57 0.54 2.69

1.73 2.00 1.78

1.94 1.94

1.69 2.14

2.15 2.22 2.01 1.93 1.83 1.96 2.02 2.43

1.98 2.12 2.06 2.11 2.06 2.10 2.16 2.10 2.08 2.06 2.26 1.95

2.30

2.04 1.77 2.05 2.85

1.06 1.67 1.08 1.43

1.37

1.10

1.17 1.10 1.06 1.02 0.93 1.04 1.01 0.96 0.85

1.72 0.61 1.21 1.50

0.60 0.66 0.64 0.64 0.61 0.56 0.55 0.55 0.58 0.53 0.49 0.30 0.00

0.00

0.37 0.32 0.78 0.93 0.45 0.59 0.68

0.78 0.34 -0.06 0.22 -0.10

1.10 1.29

0.55

0.82 0.73 0.54 0.77 0.73 0.76 0.91

1.56 1.47

1.41 1.33

0.97 1.08 0.53 1.21 0.50 1.08 0.62 1.11 0.63 0.75 0.92 1.21 0.63

0.81 0.96

0.34 0.49

0.88 0.66

1.00 0.98 1.03 1.01 1.02 1.01 1.03 1.03 1.02 1.02 1.02 0.99 0.98 0.96

2.12 2.27 2.14 0.97 0.96 2.13 2.12 0.97 0.99 2.32 0.99 2.23 2.16 0.97 2.27 0.96 2.36 0.97 2.08 0.98 2.20 0.97 0.98 2.47 1.01 2.08 0.97 0.98 0.99 2.08 0.97 2.07 0.98 0.97 0.98 2.06 0.99 2.14 0.95 0.94 0.99 2.01 0.96 2.10 0.97

-0.25

2.70

-0.78 -0.74 -0.74 -1.18 -0.05 2.70

2.69 1.70 2.68

2.13 2.70

1.89 2.69

1.63 1.58

1.73 2.68

1.73 2.67

1.68 2.70

1.74 2.70

1.57 1.80 1.44 1.64 1.64 1.66 1.67 1.82 1.72 1.78 1.50 2.85 1.82 2.03 1.21 3.28 1.76 1.77

1.63 2.02

1.73 1.81 1.97 2.00 2.12 1.88 1.67 2.58 2.15 2.24 1.92 2.70 2.77 1.96

2.43

1.66 2.43

1.66

1.56 1.66

2.43

1.92 1.86 2.05 2.46 2.58 2.68 2.50 2.10 1.94

2.57

2.25 2.14

2.32 2.26 2.20 1.94 2.02 2.01 2.15 1.93 1.86 1.78 1.85 2.08

2.43

2.30 1.41 1.95 1.02 1.78 1.45

2.13 1.54

2.10 1.65

1.64 1.85 1.34

1.86 1.91 1.98 1.77

1.97 1.60

2.24 1.82 2.11 1.80

1.87 1.84

1.75 1.86

1.64 1.77

1.64 1.99 1.62 1.83 1.71 1.98 1.75 2.08 1.67 2.09 1.66 1.71 1.63 1.96

0.94 1.85

2.73 2.11

1.56 1.66

1.73 1.74

1.76 1.75

1.86 1.78 1.76

1.93

-0.19

0.01 -0.26

-0.05 -0.34

0.00 -0.29

-0.08 -0.36

1.93 1.56

1.89 1.93

1.65 1.73 1.89 -0.25 1.73 -0.29 1.62 -0.35 1.87 1.62 -0.63 1.76 1.57 1.84

1.86 1.93

1.86 1.93

1.81 1.29 1.70 -0.63 1.92 -0.45 1.70

1.26 1.79

1.57 1.46

1.64 1.86

-0.97 -0.20 1.56

1.57 1.62 1.75 1.88 1.12

1.61 1.53

-0.98 -1.11

1.64

1.72 1.88 1.82 1.77

1.89 1.84 1.74 1.75 1.72

1.66 1.53 1.85 1.63 1.70 1.68 1.54 1.61 1.85 1.87 1.96

1.70 1.83 1.86

1.63

1.65 1.75 1.92 1.94 1.94 2.08 2.15 2.28 2.27 2.23 2.19 2.43

1.63 1.64

1.73 1.71 1.90 3.57 1.40

1.52

1.66 1.64

1.84 1.83 1.72 1.90 1.86 1.68 1.64

1.68 1.80 1.85 1.96 3.57 1.82 1.38 1.23 1.88 1.82 1.64 1.60 1.33 1.81 1.74 1.36 1.95 1.87 1.62 1.98

2.23

2.17 2.35 1.77 2.67 2.46 1.93 1.65 2.36 1.58 1.83 1.76 2.08 2.51 2.41 2.45 2.37 2.34 3.15

2.43 1.85

1.67 1.92 2.23 2.10 1.76

3.57 1.66

1.81 1.76 1.94 2.94 2.29 2.43 2.26 1.86 1.89 1.78 1.89 1.90 2.25 2.27 1.84 1.72 1.61 1.70 1.66 3.17 2.24 3.89 4.32 2.76 2.13

1.50 2.37 2.20

4.64 2.03 2.13 2.38 1.62 2.24 2.65 2.01 1.65 2.06

2.14 2.94 2.20 2.23 2.91 1.75 1.92 1.63 1.51 1.62 2.66 3.03 2.40 2.21 2.17 3.57 2.28 3.42 2.41 2.47 2.17 1.98

3.31 3.71

2.89

1.30

2.03

1.50 1.51

2.16

1.84

1.27 1.31 1.77

1.21

1.94 1.74

0.97 1.74

1.39 1.00

1.49 1.54

1.58 1.53 0.97 1.59 1.21 1.36 1.46 1.42 2.47

2.06 3.23

1.12 1.31 2.70

2.80 2.05 2.70 2.27 1.36 1.82 1.32 1.80 1.79 1.56 0.84 1.52 1.82 0.70 1.82 1.82 1.00 1.95 0.93 2.99 2.74 2.88 1.82 1.80

1.89

1.98 1.92 1.88 3.49

1.97 2.00 2.14 2.31 2.18 2.14 1.96 3.23

1.57 1.49 1.47 1.56 1.64 1.81 1.56 1.49 1.58 1.58 1.49 1.65 1.83 1.69 1.79 1.71 1.86 2.42 1.86 2.59 2.07 2.41 1.72 2.02 2.59 2.28 2.40 2.31 2.65 2.61 2.54 2.56 1.47 2.93 2.69 2.35 1.78 2.13 2.03 2.64 1.81 2.42

2.06 2.42

2.06

2.43

-0.44 -0.62 -0.49

-0.50 -0.61

-0.77 -0.43

-0.93 -1.23

-0.87

-0.14 -0.43

-0.96

-0.84 -0.59

-0.93 -0.88

1.89 1.83 2.01 1.99 1.94 1.95 2.03 2.08 1.98 2.30 2.05 1.91 2.05 2.42

2.08 1.87 1.90 1.93 1.87 1.91 1.83 1.80 1.91 1.73 1.80 1.71 1.79 1.71 2.54 1.66 1.70 1.45

2.54 2.35

2.43

2.39 2.37 2.50 2.35 2.63 2.34

2.36 2.48

2.34 2.39 2.42 2.32

2.37

2.35

2.53

2.58 2.18

2.42

2.46 2.57

2.39 2.40 2.69 2.41 2.40 2.35 2.55 2.40 2.30 2.32 2.35

2.20 2.45 2.30 2.15 2.27 2.33 2.14

1.55 2.11

1.59 2.23

2.17 2.18 2.15 2.17 2.20 2.30

2.32

2.24 2.43

2.23 2.30 1.81 2.01

1.81 3.25

1.78 3.77 2.36 1.72 2.37

2.92 2.31 1.74 3.50 3.50 2.29 1.82 2.57 2.29 3.44 3.31 2.42 2.74 1.78 3.57 2.62 2.38 2.61 1.95 1.85 2.73 3.09 2.36 1.84 1.91 2.50 1.66 3.67 3.07 1.79 2.25

3.89 1.82 2.09 1.95 3.20

3.34 1.87

3.75 3.15

1.86 2.43 1.83 2.15 1.85

1.74 2.22 1.80 3.43 1.94

2.04 2.44 2.40

1.70 2.37 3.28

1.89 3.12

1.95

2.16

2.38 1.44

2.68 2.27

3.20

2.07 2.24 3.09 1.52

2.07 1.53

1.88

1.69 1.69 2.99 1.57 1.95

2.00 2.13 1.88

1.82 1.87 2.28 2.20 2.50

2.22 1.36

1.70

2.57 2.04

1.68

1.63 2.24

3.02

2.54 2.54

1.61

1.65 1.82

2.25

2.94 1.60 2.48 3.20 3.38

2.59

4.19 1.56 4.47 4.33 4.45 1.56 1.37 1.85 1.42

3.06 1.75

1.99 0.41

1.32 2.32 2.74 0.29

2.49 1.83

3.56 1.50

3.16 2.75

1.54

1.70 1.10 2.10

0.75 1.58

1.50

1.35

2.55 2.12 2.40

1.22

1.39 2.16

1.63

2.22 1.91

0.37

1.98

1.61 1.53

1.94

2.13 2.07 2.38 2.27 2.33 2.13 2.08 2.30 2.10 1.81 2.54 2.56 2.38 2.07 2.08 2.08 1.84

1.98

1.89 0.22 0.77 1.49 0.76 0.76 0.75 0.87 0.60 0.64 0.25 1.69 1.97 0.32 2.19 -0.11 1.79 2.05 0.26 1.94 2.62 1.63 2.04 1.81 1.48 2.03 1.51 0.73 0.66

3.34

3.29 3.69

4.90

3.96

2.65 2.42

3.41 3.66 3.50 3.61 3.49 1.94 2.30 2.03 3.99

4.15 3.89 3.68 1.79 1.73 2.03 1.95 1.85 1.52

2.65

1.18 0.73 0.57 2.12 2.42 0.87 1.75 1.45

1.69 1.67

2.56 1.32

2.40 1.52

2.34 1.86

2.72 1.55

2.66 2.41

2.51

1.56

2.26 0.84

2.29 1.53 1.56

1.74 1.92 1.37

1.84 1.93 1.42

1.94 1.86 1.45

1.85 1.58

1.79 1.60

1.95 1.68

1.96

1.55

2.41

1.63 2.02

1.73 1.81 1.97 2.00 2.12 1.88 1.67 2.58 2.15 2.24 1.92 2.70 2.77

2.43

1.66 2.43

1.66

1.56 1.66

2.43

1.92 1.94 2.03 2.46 2.58 2.68 2.13 2.49 1.87 2.25

2.57

2.25 2.14

2.32 2.26 2.20 1.95 1.94 2.02 2.01 2.15 1.93 1.86 1.78 1.91 2.08

2.43

2.30 1.41 1.95 1.02 1.78 1.45

2.13 1.54

2.10 1.65

1.64 1.13

1.85 1.34

1.86 1.16

1.91 0.79

1.98 1.77

1.97 1.60

2.24 1.82 2.11 1.80

1.87 1.84

1.75 1.86

1.64 1.77

1.64 1.99 1.62 1.83 1.71 1.98 1.75 2.08 1.67 2.09 1.66 2.09 1.71 3.05 1.63 2.14 2.07

0.94 1.85 1.77 2.73 2.11

3.00 1.94

1.56 1.66

1.73 1.74

1.76 1.75

1.86 1.78 1.76

1.93

-0.19

0.01 -0.26

-0.05 -0.34

0.00 -0.29

-0.08 -0.36

1.93 1.56

1.89 1.93

1.65 1.73 1.89 -0.25 1.73 -0.29 1.62 -0.35 1.87 1.62 -0.63 1.76 1.57 1.84

1.86 1.93

1.86 1.93

1.81 1.70 -0.63 1.92 -0.45 1.70

1.26 1.79

1.57 1.46

1.64 1.86

-0.97 -0.20 1.56

1.57 1.62 1.75 1.88 1.12

1.61 1.53

-0.98 -1.11 1.84 1.84 1.84 1.84 1.74 1.74 1.74

1.74 1.74 1.74

1.57 1.74 1.74 -0.98

-0.98 -0.98

-0.98 -0.98 -0.98 -0.98 -0.98

1.88 1.88

1.70

1.70 1.70 1.70 2.02 2.02

2.36

2.34

1.61 1.60 1.60 1.63 1.64 1.65

1.60

1.62 1.62 1.63 1.55

1.03

1.96 2.90 1.67 2.03 2.09 2.96 2.16 3.03 1.79 2.94 2.28 2.33 2.00 2.87 1.81 2.75 1.78 2.73 2.01 2.80 2.76 1.77 2.57 1.86 1.89 2.04 2.02 2.85 2.86 2.64 1.78 2.25 2.99 2.64 2.74 2.70 1.96 2.89 1.85 2.68 2.05 2.88 1.92 2.58

1.91

2.571.73 1.82 2.62 1.96 2.74 1.67 2.85 1.82 2.57 1.65 1.93 2.14 1.75 2.49 1.85 3.00 2.21 1.91 1.93 2.73 1.74 2.561.66 1.51 2.22

1.79 2.31

1.64 1.71

1.61 2.27 1.71 1.82

1.74 1.91

2.59 2.65

2.83 2.72

2.82 1.94

1.75 1.91

1.96 2.59

2.79 1.93

2.80 2.24

2.68 1.78

1.71 1.81

1.62 2.30

1.69 1.94

2.55 2.60

2.86 2.03

2.95 2.06

2.68 2.07 2.08 2.02

2.07 2.61

2.73 2.09

2.86 2.43

2.69 2.48

1.61 2.32

1.67 2.31

1.77 2.30

1.57 2.64

1.60 1.77

2.60 2.64 1.42

2.64 1.77

2.04 1.82

2.16 1.37

2.65 1.65

2.63 1.68

2.55 1.63

1.72 1.46

1.75 2.19

1.88 2.15

1.65 1.88

1.70 1.56

2.81 1.20

2.61 1.74

1.71 1.74

2.52 1.18

2.83 1.66

2.70 1.64

1.58 2.28

1.82 1.77

1.65 1.82

1.51 2.46

1.79 1.80

2.72 2.59 1.88 3.32

2.39 2.60 2.55 1.57 1.54

2.05 1.88 2.21 2.14 2.22 2.03 1.65 2.04 1.93 2.11 1.68 2.23 1.97 2.40 1.77 2.44 1.62 2.45 2.23 1.77 1.63 2.24 2.38 2.42 1.78 2.39 2.39

2.25 2.44

1.63 1.65 2.18

2.30

1.62 2.04

1.69 2.37

1.76

2.55 1.79 2.17

2.02 1.51

2.86 1.40

1.69 1.72

3.31

2.70 1.73 1.51 1.51

1.48 1.66 2.96 1.63 2.73 1.58

1.53 1.89

1.23 1.69

1.50 1.55 1.61 1.35

1.56 1.50 2.73 1.46

3.23 1.83 1.88

2.86 1.43

2.05 1.37

2.07 1.84

3.10 2.16 2.78 1.28

1.39 1.44

1.35 1.75

1.20 1.80

3.17 2.94 1.33

1.92 1.49 1.91 1.53

3.10

1.63 1.50 1.83 1.63 1.47

2.99 1.59

1.60 1.62

1.46 1.38

1.35 1.95

1.52 1.87

1.65 1.50

2.87 1.31

3.02 1.61

3.03 2.45

1.76 2.11

2.98 1.73

2.98 1.34

2.87 1.48 1.57

1.36

1.52 1.82

1.37 2.40

1.50 2.21

2.96 1.29

3.10 3.09 1.04

1.82 1.75

3.06 2.15

3.27 1.32

3.17 1.45 1.65 1.48 2.83

2.00 2.44 2.16

3.85

1.91 2.07 2.35 1.89 1.39 3.39

1.66 2.62 2.30 1.46 1.59 3.02 1.84 2.95 3.50 3.36 3.14 3.61 0.65 3.74 1.42 2.04 1.44 1.96 0.79 1.47 1.61

1.72

1.01 1.33 1.60

2.04 1.54

2.31 1.53 2.81

1.57 2.25 3.00 3.19 1.38 2.14 2.15 2.24 2.24 1.45

2.46 2.52

1.50 2.47 1.49

2.60 2.36 3.04 3.66 1.78 3.26 1.38 2.48 1.38 1.49 1.75 1.54 1.51 1.26 1.07 3.15 3.36 3.58 3.57 3.17

1.54 1.61 1.67

2.94 1.79 1.86 1.55 2.08 1.29 2.36 1.58 2.39 2.02 1.52 3.38 1.76 3.46

1.68 2.17 2.08 1.77 1.91 2.32 2.28 2.92 3.02 2.02 2.50 2.10 1.86 1.96 3.27 2.09 1.63 2.41 3.18

1.91 2.98 2.90 3.37 2.98 1.77 2.24 1.69 1.75 1.38 2.00

1.86 3.05

1.61 3.28 3.23

1.93 2.77

1.75 1.70 2.30 1.80 2.15 1.76 1.88 1.81 2.18 2.00 2.17 2.06 2.03 1.95 1.86 1.89 1.93

2.73 1.89

2.52 1.79

2.30 2.05

2.25 2.15

1.58 2.00

1.95 2.01 2.69

1.88 1.54

1.95 2.42

2.78 1.91

1.71 1.83

1.66 1.76 1.80

1.77 1.20

1.71 1.65

1.84 2.35

1.74 1.74

1.74 2.33

1.60 1.61

1.57 2.36

1.81

1.53 1.64 1.96 2.73 2.08

1.48 2.43

1.60 1.52

2.13 2.63

2.67 1.87 2.87

1.64 2.42 1.43 1.73 1.46 1.46 1.14 1.53 1.43

1.43 1.80

2.02 2.16

1.86 2.38

1.70 1.76 1.87

1.60 2.33

1.53

2.11 1.88

1.44 1.84 2.07 2.23 1.53 1.70 1.69 2.00

1.65

1.46 1.49 1.08 1.63 1.67 1.58

1.61 1.17 1.23 2.04 1.25

1.29 1.72

1.14 1.69

1.50 1.79

1.50 1.49

1.71

1.51 1.16

1.51 2.29

1.70 2.26

1.74 1.60

1.68 1.76 1.61 1.67 1.82 1.43 1.34

1.69 1.48

1.83

1.66 2.57

1.54 2.66

1.58 2.49 1.64 2.36 2.62 2.10 2.06 2.10 1.99 1.92

1.63 1.63 1.79 1.86 1.89 1.83

2.26 1.90 1.79

1.72 2.24 2.35 2.68 2.70 1.57 1.30 1.39 1.23 1.27 1.56 2.81 3.28 3.12 1.41 1.59 1.23 1.27 1.37 1.34 1.581.591.76 1.56 1.74 2.58 2.59 2.65 3.53 1.82 1.60 2.49 2.55 1.48 1.66 1.79 1.93 2.79 2.79 2.18 1.40 2.46 1.98 1.29 2.64 2.89 2.55 2.45 2.12 2.27 1.62

1.76

3.61 3.45 3.09 1.79 3.33 1.78

3.36 2.52

3.16 3.42

3.25 1.81

3.21 1.89

3.18 1.70

3.42 1.97 3.17 1.67 3.29 1.66 3.25

1.63 1.03

1.28 1.33

1.30 1.25

1.41 1.28 1.11

1.93 2.23

2.06 2.58

2.32 2.34

1.89 2.35

1.77 2.29 2.51

2.11 2.32

1.14 2.36 2.41

1.96 1.97

2.29 1.80 2.42 1.86 2.45 1.52 1.59 1.49 1.52 1.44 2.32 1.59 1.23 1.47

2.49 1.46 1.13

1.72 1.58 1.41 1.94 1.51 1.83

1.76 1.58 2.74

1.45 2.61

1.63

2.35 1.41 1.97

1.74

1.63 1.70 2.64 2.64 2.63 2.63 2.84

1.78 1.76 1.76 1.86 1.43 1.62 1.62 1.58 1.86 1.83 1.83 1.84 1.88 2.14 2.00 1.97 1.98 1.97 1.73 1.70 1.70 1.70

2.08 2.15

2.15 2.05 2.02 2.02 2.03 2.48

2.23 2.24 2.23

2.46

1.85 1.86

3.28 3.27 1.67 2.22 2.04 1.50 1.26 1.35 2.12 1.87 1.61 2.41

1.40

2.22 2.24

1.49

2.39 2.39 2.15 2.16 2.15

2.00

2.12 2.12 2.13

2.91 2.18

1.72

1.99 1.98

2.60 1.82

2.90 2.02 1.75

2.09

2.14 1.81 2.18 1.63 2.07 1.68 1.44 1.96

2.08 1.50

1.24 2.11 2.24 1.19

1.82 2.15 2.07 2.64 2.26 2.74 2.06 2.39 1.85 1.86 1.67 2.06 1.87 2.30 2.05 1.90 1.97

2.12 2.28

2.14 2.04

2.79 2.01

1.74 2.05

2.14 2.02

2.65 2.27

2.69 2.27 1.90

2.32 1.99

2.25

1.94 2.23

2.18 2.15

3.19 1.99

2.39 2.02

1.61 1.98

1.65 1.93

1.72 2.02

1.97 1.52

1.47 1.66

1.54 1.84

1.66 2.25 1.89

2.70 1.50

2.51 1.73

2.05 1.87

1.94 2.70 2.76 1.41 2.00

1.62 1.97

1.58 2.26

2.61 2.67 2.74 2.45 2.54 1.96

1.96 1.47 1.24 2.00

1.86 1.90

1.49 2.11

1.68 2.12

1.39 1.91

1.79 1.49 1.97

2.45

2.01 2.06

2.65 1.99

2.29 1.48

1.48 1.48

1.50 1.92

2.34 1.69

1.53 1.84

1.42 1.97

1.56 2.43

1.38 3.11

1.52 1.52 2.56

1.49 1.49 1.83

1.45 1.63

1.61 1.62 1.85

2.46 1.84

2.31 1.66

1.43 1.76

1.72 1.72

1.79

2.31 1.96

1.73 1.72 2.41 1.95 1.68

1.91

1.66 1.92

1.70 1.67 1.64 1.66 1.82 1.80

1.52 1.55

1.77

1.68 2.02

2.67 1.60 1.62

1.20 1.17 1.18

2.28

1.15 1.39 2.38

1.25 1.24 1.25 2.55

1.42 1.42 1.40 2.00

1.51 1.50

3.35 2.47 2.59

1.65

1.72

1.39 1.44 1.96

2.20 2.07

1.89 1.94

1.77 1.70 1.70 2.18 1.74 1.74 1.75

1.66 1.65 1.65 1.63

1.64 1.66 1.69

1.71 1.75

1.66

1.78 1.78

1.71 1.75

1.69 1.74

1.75 1.58

1.68 1.75

1.62 2.07

1.63 2.18

1.41 2.19

1.65 1.69 1.68

1.46

2.01 1.59 1.66

2.26 1.54

1.70 1.48

2.03 1.36

1.61

1.25

2.25 1.47 1.69 1.39

1.59

1.36 1.51 1.54

1.74 1.41 2.28 1.61 2.28 1.62 2.21

1.53 2.27

1.62 2.25

1.07 2.42

1.61 2.45

0.93 2.37

1.69 2.30

1.77 2.21

1.66 1.68 1.61 1.65 1.67 1.57 1.47

1.41

1.58 1.58 1.58 1.58

1.51 1.50

1.68

1.68 1.20

-0.58 1.29 1.75 2.16 1.90 2.00 -0.05 2.13 1.55 1.81 -0.04 1.77 0.86 1.36 1.86 1.44 1.86 0.56 2.00 -0.46 1.61 0.56 1.66 -0.58 1.74 -0.53 1.80 1.08 1.93 1.41 1.70 -0.62 0.15 1.72 1.51 -0.74 1.49 2.66 1.38 2.75 -0.25 2.44 -0.84 2.29 0.64 1.73 1.13 2.78 -0.17 1.83 -0.90 2.06 3.28

2.04 2.25 1.88 0.13 0.45 -1.92 2.22 -0.96 -0.67 1.35 1.42 0.13 1.77 1.56 -0.33 1.01

-0.61 -0.03 1.49 -1.59 0.58 -0.21 -1.18 -0.73 -1.11 0.50 -1.75 -0.43 0.63 -1.64 -0.42 -1.79 0.90 -1.62 0.11 -1.39 -0.05 1.86 1.62 -1.70 0.60 -1.91 -2.11 1.55 -0.60 -0.43 -1.25 0.41 0.06 -1.26 -1.39

3.70

3.54 -1.24

-0.91 -0.50 0.54 -1.25

1.65

-1.31 -0.32 -1.18 0.65 -1.39 0.52 -1.34 0.42 -0.93 0.86

1.65 1.70 1.85 1.96 1.80

0.91 1.62 1.83 1.93 2.07

0.70

1.79 2.41 2.41

1.76 1.76

1.74 1.74

1.70 1.70 2.07 2.07

2.07 2.35 1.76 1.76 1.76 1.76

1.76 1.76 2.07 2.07 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 2.00 1.86 1.86 1.86 1.86 1.86

1.86 1.86 1.86 1.86 1.86 1.83

0.95 0.95 0.95 0.95 1.40 1.40 1.40 1.61 1.61 1.61

2.03 2.03 2.03 2.03

2.03

1.85 1.85 1.93 1.93 1.75 1.75

1.08 1.08

2.25 2.81

-0.62 -0.62

-0.96 -0.96

-0.96

-0.96 -0.96

-0.96 -0.96

-0.96

-0.96 -0.96

2.26

2.26 2.26

2.26

2.33

1.60

1.57 1.46

1.61 -0.09 0.25 -0.18

-0.12 0.01 -0.22

-0.39

2.77

2.92 2.59 1.52 2.02

2.10 2.23 2.95 2.53 2.78

3.31

2.75 2.97 2.80

2.66 2.87 2.60 2.28 2.85 2.65 1.81 3.07 2.96 2.85 2.67 2.52 2.42

2.05

1.88 1.90 2.70 2.10 2.61

2.21 4.84 2.61 2.40 2.95

4.71 2.97

2.74 4.84 2.96

2.94 3.01

4.48 2.93

3.03 4.46 2.16

3.15

2.42 2.59

3.93 2.76

2.86 2.76

4.35 2.80

2.75 3.05

4.08 3.85 3.98 3.95 4.34 3.78 2.76 3.74 2.48 3.23 2.17 1.94 1.73

2.79

1.65

-0.31 -0.31

-0.15

2.14 2.16

1.64 1.47 2.04

2.33 1.95

2.17 2.65 2.64 1.91 2.16 2.01

3.22 4.02 3.22 3.41

1.54 2.18 1.15 1.45 1.65 1.51 1.44 1.25 1.40 1.36

2.05 3.09

2.17 2.65 1.71 1.61 2.13 1.48 1.25 1.52 1.82 1.64

2.20 3.07 2.73 3.33 2.59 3.01 1.75

2.16 1.60 2.07 1.88 1.72 1.65 1.58

2.15 2.63 2.08 1.97

1.98 1.80

2.04 1.91 1.88 2.00 1.93 1.94 1.84 1.92 1.66 1.89 1.76 1.55 1.87 1.89 1.81 2.00 1.94 1.79

1.71 2.11 2.10 2.49

2.22 2.39 2.46 2.05 2.87 2.79

1.61 1.96 1.95 2.01 1.78 1.63

2.41 2.56

1.54 1.87

1.99 1.59

2.24 3.00

1.91 1.74

1.70 2.70 2.16 1.72 1.43 1.50

1.75

1.98

1.41 1.74 1.82 1.52 1.00 1.43 1.60 1.75

1.53 1.75 1.85 1.86

2.08 2.41 1.62 2.29 2.17 1.92 1.45 1.49 2.07 2.22 2.33 1.73 1.71 1.76 1.76 1.87 1.74 1.85 1.90 1.65 1.67 1.72

1.84 1.69 1.67 1.64 1.66 1.68 1.70 2.10 1.70 1.68 1.66 1.52 1.65 1.64 1.62 1.57 1.63 1.66 1.62 1.65 1.67 1.65 1.55 1.63 1.51 1.63 1.61 1.92 1.77 1.63 1.58 1.56 1.57 1.49 1.57 1.62 0.97 0.96 1.43 1.51 1.44 1.62

2.21

1.79 0.82 2.08 2.87

2.51 2.76 1.15 1.95 2.64 2.87

1.60 1.32 2.68

1.70 1.97 2.11 2.28 2.02 1.81

1.01 -0.32 0.64 0.68 -0.37 0.69 0.00 0.93 -0.43 1.31 0.74 -0.06 1.23 -0.04 1.40 0.52 0.80 0.99 0.11 0.21 0.96 0.80 0.12 1.03 2.06

1.94 1.75 1.80

1.87 1.88 1.89 2.08 1.75 1.82 1.84 1.88 1.89 1.89 1.89 2.11 1.91 2.16 2.21 2.00

1.91 1.90 1.91 2.02 1.96 1.99 2.01 1.97 2.21

1.83 1.94 1.96 1.92 1.86 1.79 1.85 1.93 1.89 1.92 1.74 1.67 1.76 1.84 1.81 1.78 1.75 1.65 1.68 1.80 2.06 2.10 1.77

1.98 1.90 2.05 1.69 1.76 1.68 1.74 1.87 1.77 1.98 2.01 2.13 1.89 2.12 1.82 2.05 2.07 2.15 2.10 2.19 2.05 2.24 2.08 2.36

2.52 2.36 2.01 1.88 1.68

2.32 2.48 2.42 2.49 2.39 2.41 2.36 2.33 2.34

2.05 1.93 1.95 2.07 2.05 2.34 2.24 2.15

1.84 1.93 1.93 2.03 2.04 2.16 2.35 3.17 3.33 2.22 2.51 1.85 1.73 1.86 1.80 1.73 1.74 3.27 4.14 2.54 2.58 1.65 1.87 1.82 1.76 1.68 1.72 1.85 1.94 1.83

2.25 3.08 1.78 1.92 2.41 2.20 1.91

1.82

1.63 1.93 1.83 1.91 2.10 3.08 2.38 2.37 2.62 2.34 3.48

1.67 1.84

1.90 3.25 1.97 1.63 2.05 0.91 1.73 1.80 1.82 1.73 1.81 1.98 1.90 1.71 1.81 2.23 2.27 1.71 1.67 1.77 1.83 1.76 1.67 1.87 1.73 2.38 1.60 1.82 1.83 1.77 1.83 1.89 1.76 1.99 1.73 1.54 2.86

2.23

2.81 2.46 2.21 2.71 1.71 2.20 1.82 1.83 1.67 1.73 1.88 1.74 1.49 1.91 1.77 1.69 1.76 2.38

1.90 2.66 1.66 1.74 1.81 1.70 1.66 1.80 2.27 1.62

1.68 1.60 1.78 1.67 1.73 1.75 2.00 3.08 2.39 4.26 2.29 2.85 2.76 2.56 1.94 1.77 1.45 1.60 1.59 1.58 1.64 1.82 1.36 1.18 1.79 1.51 1.63 1.68 1.64 1.76 1.86

2.26 1.55 1.49 1.86 1.83 1.73 1.98 2.42 2.44 2.43 0.87 0.85 1.61 2.01 1.87 1.48 2.26 1.82 1.71 1.40 1.78 1.74 1.65 1.84 1.77 1.80 1.65 1.71 1.75 1.74 1.56 1.37 1.24 1.25 1.62 1.80 1.73 1.34 1.34 1.69

-0.48 -0.67 -0.48

-2.20 -2.15 -2.21

2.07 2.11

3.75 1.77

2.32 2.26 3.09 1.81 2.49 2.22 1.77 2.20 1.98 1.84 1.80 2.16 1.87 3.02 1.79 1.87 2.06 1.56 2.07 2.05 2.04 1.98 2.74 1.97 2.43 1.96 2.06 1.78 2.07 2.13 1.59 2.10 1.91 2.10 2.06 2.18 2.10 1.71 2.52

-2.21 -2.21 -1.88 -2.21 -1.67 -1.65 -2.01 -1.97 -1.87 -1.88 -1.82

2.33 2.33 2.33

2.33 2.33

1.66 1.66 -0.98

0.37 0.38 0.35 0.40

2.34 1.81

0.67 1.03 0.80 0.55 3.99 0.60

2.14 1.00

2.02 0.65

3.57 0.69

0.85 1.02

0.83 1.00

2.15 1.06

1.97 1.68

1.42 0.26

1.30 2.00

1.66 1.60

2.39 3.44

0.58 2.13 0.29

2.10 1.22 0.70 2.87 2.87 0.66 1.50 0.95 -0.42 -0.07 -0.53 -0.56

1.07

-0.07 -0.68

0.94 -0.59

0.87 -1.01

0.79

-1.09 0.79 0.74 0.39 -0.73

0.57

-0.53 -1.37

0.88

-0.98 -0.46 -0.49 -0.73 -0.85 -0.62

1.07 -0.14 0.33

-0.36 -0.24

-0.37 0.68 -1.00 -0.10 -0.69 0.83 0.92

0.60 1.03 0.84

1.04 2.53 1.70 2.14 0.72 1.79 1.08

3.68 1.05 0.74 0.36 0.26 0.44 0.56 0.93 0.72 0.92 0.71 0.88 0.03 0.90 0.66

1.52 0.93 1.11 0.82 0.86 1.51 1.00 1.55 0.89 0.99 1.67 0.87 0.69 1.69 1.04 1.49 0.91 0.91 0.92

0.68 0.47 0.70 0.51 0.39 0.17 0.30 0.96 0.39 0.10 0.54 -0.15 0.06 -0.48 0.08 0.26 1.54 1.58 1.25 0.91

-0.07 -0.06

-0.06 -0.08

0.08

0.39 0.76 0.45

0.34 0.47 0.31

0.48 0.62 0.20 0.48 0.62 0.34

0.48 0.56 0.57 0.01 0.80

0.79

0.07 0.67

0.70

0.28 0.74 0.72 -0.04 0.47 0.47 -0.31

0.12 0.35 0.69 0.61 0.51

0.58

-0.13 -0.59 -0.38 -0.64 -0.71

0.54 1.00

0.98

0.18 0.73 0.63

0.90 0.23 0.70 0.64 0.72 0.68 0.61 0.53 0.86 0.56 0.60 0.48 0.51 0.49 0.71 0.69 0.84 1.07 0.63 0.68 0.59 0.43 0.45

0.22 0.69 0.66 0.38 0.09 0.40 0.64 0.87 0.33 0.77 0.82

0.57 0.25 0.55 0.65 1.09

0.35 0.44

0.57 1.06 0.98 0.30 0.31

0.28 0.48

0.37 0.39 2.42 1.71 1.37 1.69 1.29 1.23 1.24

0.57 0.67

0.56

0.63 0.59 1.31

1.29 1.22 1.21 0.80 0.92

0.51 0.54 0.65 0.49

0.91 0.59 0.24 0.24 0.36 0.36 0.35 0.35 0.31 0.29 0.36 0.73 0.84 0.91 1.01 0.76 0.42 0.37 0.40 0.34 0.41 0.40 0.36 0.44 0.56 0.57 0.51 0.44 0.41 0.38 0.57

0.70 0.71 0.66 0.70 0.64 0.83 0.85 0.72 0.59 0.50 0.51 0.48 0.44 0.43 0.48 0.80 0.70 0.42 0.47 0.54 0.59 0.64 0.71 0.85 0.79 0.78 0.66 0.68 0.56 0.34 0.51 0.74 0.79 0.97 0.86 0.77 0.72

0.50 0.46 0.59 0.44 0.49 0.50 0.55 0.58 0.61

0.39 0.42 0.20 0.52 0.32 0.12 0.62 0.37 0.12

-0.52 0.10

0.12

0.42 0.09

0.11

0.10 32.00 0.25 0.15

0.11 0.12

0.13 0.16

0.15

0.35 0.33 0.42 0.44 0.35

0.11 0.30 0.12

0.11

0.32 0.49 0.52 0.38 0.44 0.42 0.33

0.40 0.53 0.47 0.46 0.45 0.45 0.40 0.42 0.62 0.75 0.65

-0.09

-0.15 0.86

0.49 0.48 0.62 0.57 0.54 0.47 0.57 0.61

1.02 0.97 0.74 0.95 0.93 0.82 0.84 0.78 0.85 0.90 0.85 0.83

0.14 0.16 0.18 0.20 0.18

0.19 0.22 0.32 0.45 0.56

1.02 0.85 0.90 0.92 0.74 0.73 0.80

0.84 0.70 0.63 0.64 0.67 0.82 0.76 0.50 0.57

0.65 0.60 0.63

0.45 0.40 0.33 0.32 0.75 0.76 0.68 0.33 0.19 0.23 0.45 0.54 0.55 0.34 0.30 0.47 0.50 0.48 0.47 0.43 0.46 0.48 0.54

0.68 0.64 0.66

0.67 0.63 0.62 0.66 0.73 0.73

0.23 0.45 0.43 0.40 0.46 0.44 0.43

0.49 0.45 0.52

0.35 0.10 2.20

2.07 2.18 2.19

2.25 2.29 2.21 2.17

1.62 1.53

1.46 2.01

1.70 2.03

1.84 1.90 1.31 1.70 1.20 1.61 2.21 1.70 1.45 2.20

0.92 0.78 0.77 1.53 1.32 0.47 0.92 0.77 0.79 0.81 0.80 0.75 0.75 0.52 0.27 0.27 1.05 0.99

3.97

1.48 0.24 0.51 0.44 0.14 -0.13 0.43 -0.01 -0.02 0.19 0.46 0.12

-0.13

-0.13

1.01 1.01 1.74

0.51

1.31 1.76

1.54 3.39 1.25 -0.07 -0.07

-1.09 0.79 0.30 1.14

0.40 0.44

2.48 1.74 1.15 1.07 -0.02 2.48 2.18 0.96 1.79 1.73 0.98 2.42 1.71 1.32 0.97 1.07 2.25

0.10

1.28 0.86

1.01 0.09 2.33

1.26 1.07 1.53 1.35 1.12 1.14 1.13

1.52

0.61 -0.15

1.31 -0.07

0.34 0.58 0.82

0.35 0.73

-0.13 -0.59

0.57

0.33 0.48

2.42

0.78

1.13 0.77

0.32

0.54 0.36

0.85 0.57

0.42

0.60 0.88

0.61

0.78 0.66

0.58 0.44

0.10

0.09 0.40

0.49 0.35 -0.15

0.85 0.16

0.52 0.49

0.70

0.60

0.74 0.45

0.34 0.59 0.28

0.60

0.84 0.73 0.78 0.79

0.43 0.72

0.66 0.76

0.50 0.13

-0.09

0.17

0.98 1.25

1.44 1.43

0.73 0.75

-0.32

0.45 0.20 0.63 0.69

0.67 0.06 0.14 0.29

1.50 1.06

0.63 1.42 0.47 0.66 0.98 1.77 1.90 0.78 1.77 1.93 0.53 0.87 0.70

0.30 0.36

1.34 0.36 0.39 0.54 0.70 0.38 1.16 0.78

0.45 0.54 0.36 0.51

0.61 0.53 0.79 0.72 0.67 0.33

0.34 0.39 0.35 0.39 0.37 0.38 0.37 0.31 0.37 0.40 0.26 0.42 0.31 0.42 0.44 0.49 0.49 0.62 0.68 0.62 0.77 0.79

0.91 0.71 0.71 0.81 0.73 0.64

0.54 0.49 0.40 0.35 0.46 0.40 0.41 0.60

0.42 0.41 0.46 0.37 0.43 0.51 0.86

53 54 55 56 57 58 59

13 14 15

16 17 18

19 20 21 22

23 25

17 6,6 5,6

R12

R12

X = 1191749.138

y = 605159.420 +4.50

X = 1191772.810

y = 605043.342 +4.10

X = 1191721.969

y = 605292.643 +4.10

X = 1191700.761

y = 605396.639 +2.80

X = 1191700.761

y = 605396.639 +2.80

+2.80 X = 1191598.811

y = 605386.158

X = 1191612.643

y = 605024.081 +4.10

X = 1191617.239

y = 604903.782 +2.80

X = 1191594.492

y = 605499.261

+2.70 +2.70

X = 1191946.082

y = 604968.268 +2.80

X = 1191987.031

y = 604858.221 +2.63

13 8,36,8 28,1

12,6

7 7 26,6 55

12,6 7 19,6

Trang 18

Kích thước, lộ giới và cao độ đường phố tuân thủ bản điều chỉnh quy hoạch 1/2000 của đơn vị Sasaki.

Chúng tôi đúc kết một bản đồ giao thông đơn giản, rõ ràng và hợp lý trong việc tổ chức phân luồng và phân cấp mạng lưới đường phố trên và liền kề dự án:

NGUYêN LÝ GIAO THôNG

Tại trung tâm là những không gian mở, , an ninh, sinh động và tiện nghi thoải mái

Nhưng vào sâu bên trong đó lại có những địa bàn yên tĩnh để thư giãn và chiêm ngưỡng cảnh quan

ưu tiên cho đi bộ

PHâN CẤP MẠNG LưỚI ĐườNG

Khuôn viên Quảng trường rất dễ dàng tiếp cận nhưng cũng đôi khi có những trục đông xe chạy ngang trong đó quan trọng nhất là đại lộ vành cung

Tại chỗ giao cắt với Quảng trường cũng là cửa ngõ ra vào quan trọng Phía Nam sẽ

là hai lối ra vào đối xứng có quy mô khá rộng dự kiến cổng phía Bắc sẽ dành cho

xe bus đưa đón du khách, còn phía Nam sẽ có những trạm xe vận tải công cộng .việc sử dụng cầu cạn R1 có thể linh hoạt theo hướng ưu tiên cho đi bộ vào cuối tuần đường xe máy được chuyển thành đường đi bộ; xe máy và xe ô tô dùng chung các làn đường ở giữa

đối với người đi bộ mặt cầu sẽ trở thành điểm trên cao, như một đài vọng cảnh để

từ đó phóng tầm nhìn tới tận sông Sài gòn một bên và bên kia là hồ trung tâm

Hai trục đường lớn còn lại là đường bờ hồ phía đông (R2) và đường bờ sông phía Tây (R3) đây cũng là những trục quá cảnh được trang bị đèn tín hiệu tại các ngã tư nhằm đảm bảo an toàn giao thông đi bộ

Các trục đường Bắc-Nam khác coi như là những đường nội bộ phục vụ việc đi lại tại các ô phố, vỉa hè ở đây dành cho dạo chơi và đi mua bán

Có hai đường Bắc-Nam mang tính kỹ thuật chạy ngang thung lũng quảng trường, nơi mà những phương tiện tải trọng lớn có thể lưu thông

Phía Tây, lộ giới đường bờ sông có thể mở rộng về phía quảng trường, cũng là nơi

tổ chức một số lễ hội cũng như diễu hành, diễu binh

ĐẬU XE ô Tô, XE MÁY

Trong mục đích một không gian công cộng đúng nghĩa, sẽ cấm đậu xe ngoài trời

Chỉ có thể cho phép vài chỗ đậu kề bên những kiến trúc trên bờ sông

Các bãi đậu xe được thiết kế ngầm dưới các đường chạy dọc trên quảng trường, bãi phía Bắc dành cho ô tô, bãi phía Nam dành cho xe máy

Mọi chỗ không có phương tiện cơ giới lưu thông sẽ trở thành những không gian chất lượng cao, dành cho đi bộ, dạo chơi và những hoạt động khác của quảng trường

Quyết tâm chung (bởi cần được chia sẻ với tất cả các đối tác) không cho đậu xe trên mặt đất còn để tránh ô nhiễm thị giác, mà kết quả là người đi bộ có thêm những tầm nhìn thoáng đãng, mãn nhãn

Không gian dành cho người đi bộ phải hiển thị rõ ràng, tiện nghi thông thoáng, liên tục không ngắt quãng và an toàn

Song song với đó các bãi đậu xe được bố trí ở những vị trí hợp lý, thuận tiện: bên dưới các khối bệ phía Bắc, phía Nam và bên dưới Sân vọng cảnh trước mặt nhà

3.1 PHâN TíCH vỀ GIAO THôNG TIẾP CẬN QUảNG TrườNG

Trang 19

Kết nối đi bộ giữa quảng trường và Quận 1 là một chủ đề quan trọng và mang nhiều

ý nghĩa

Người đi bách bộ, du khách, những ai có thì giờ để đi đây đi đó sẽ chọn phương án băng qua sông trên cầu đi bộ thay vì sử dụng vận tải công cộng để tận hưởng cái thú được ngắm nhìn cảnh quan sông nước cũng như cảnh quan thành phố in trên nền trời (skyline)

Tàu thuyền du lịch cũng như tàu nhà hàng là những phương tiện khác để khám phá thành phố và khu đô thị mới

Như vậy dự án sẽ gồm cả khả năng đi từ Quận 1 sang nhà hát giao hưởng bằng tàu thủy

Các cầu tàu còn có thể sử dụng tạm thời trong khi xây dựng dự án để vận chuyển vật liệu xây dựng cho những công trường thi công

vẬN TảI CôNG CộNG và ĐI bộ

Người đi bộ đi đến đây bằng xe buýt và taxi sẽ xuống tại các trạm phía đông và phía Tây của đại lộ vành cung trước khi đi vào Quảng trường

Sơ đồ vận chuyển bus và taxi/ Schéma bus et taxis (À faire)

đi bộ từ bãi đậu xe ngầm để lên các bệ kè, thung lũng, nhà hát lớn, công viên bờ sông, các cánh sen

Sơ đồ dưới đây/le schéma ci-dessous (À faire)

để đi từ các bệ kè xuống thung lũng có nhiều cách : thang bộ, tam cấp, cầu cạn

việc bảo dưỡng và giao hàng cho các cánh sen được thực hiện bằng đường hầm

Ngoại trừ các lối đi bắt buộc trên đây người đi bộ có thể di chuyển khắp nơi một cách an toàn

Tất cả các bệ kè trên quảng trường và trên bờ sông đều có lan can bảo vệ Có lối đi dành cho xe lăn người khuyết tật tại tất cả các nơi cần tới

việc tiếp cận và sử dụng Quảng trường và Công viên bờ sông trong tương lai cũng cần được lưu ý cho cả người khiếm thị, khiếm thính …

sỰ KIỆN ĐẶC bIỆT

Khi có sự kiện đặc biệt quảng trường có thể dễ dàng trở nên an toàn, mọi đường phố sẽ trở thành đường đi bộ để tiếp đón số lượng người đông đảo, khoảng 424.788 người

Lan can dọc các bệ kè sẽ càng cần thiết cho sự an toàn của người dân đến đây tham dự những sự kiện lớn

Sự kiện lớn gồm hai loại: chính trị và văn hóa

Sự kiện chính trị bao gồm diễu binh mà nhất thiết phải có một lộ trình phù hợp, trước tiên là đường phải đáp ứng các phương tiện có tải trọng rất lớn

Trong trường hợp những sự kiện lớn thì sẽ cấm mọi phương tiện lưu thông trên địa bàn, để kiểm soát an ninh, an toàn đặc biệt là cho nhu cầu thoát hiểm Kế đến phải

có một sơ đồ giao thông cho các phương tiện cấp cứu, PCCC, an ninh bảo vệ

Trang bị tạm thời như khán đài, băng ghế ngồi, tăng cường bãi đậu xe xung quanh khu vực cũng cần phải có Sau cùng là những bãi tập kết đầu và cuối lộ trình diễu hành diễu binh

Trang 20

Phố đi bộ Nguyễn Huệ

3.1.2 GIAO THôNG KẾT NốI- KẾT NốI bộ HàNH

đưỜNg R3

đẠI LỘ vÒNg CUNg đưỜNg R2

CầU

đI BỘ 2

đư ỜN

H

THỦ THIÊM

I BỘ 1

Trang 21

Tiếp nối chức năng biểu tượng của quảng trường đường đi bộ băng qua cầu rồi tới không gian công cộng mới hình thành trên trục Nguyễn Huệ và kết thúc chỗ có tượng đài Hồ Chí Minh và Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

TrỤC CảNH QUAN -KÈ HOA sEN

Kết nối từ Trụ Sở Ủy ban nhân dân thành phố, không gian đi bộ được liên tục qua sông Sài gòn kết nối Hồ Trung tâm của khu đô thị mới Thủ Thiêm dọc trục cảnh quan của bệ Kè được bố trí bởi các tòa nhà cánh sen

ĐIỀM NHẤN - CẦU KIẾN TrúC r1

Cầu kiến trúc R1 được tổ chứ hai tầng, tầng trên với cao độ +4,5m giành cho xe cơ giới, tầng dưới được đúc hẫng liên thông kết nối cho Quảng trường an toàn cho người đi bộ Thiết kế kiến trúc của Cầu R1 với độ tĩnh không lớn, yêu cầu độ mỹ thuật cao làm điểm nhấn cho toàn Quảng trường, tạo không gian đặc biệt Quảng trường có « mái che» vào ban ngày, sân khấu với ánh đèn rực rỡ khi đêm đến

Đề xuất thủ pháp map hình ảnh, video tại tường bờ kênh dọc suốt tuyến

Thủ pháp: Sử dụng các loại đèn pha áp hình ảnh lên mặt vách dọc suốt tuyến bờ kênh

KÊNH NƯỚC TRÀN

Chủ đề: miêu tả đặc tính vùng sông nước, nhấn mạnh sự tạo thành các tầng đất từ mặt nước

Trang 22

3.2.1 CÁC KHÁI NIỆM CHíNH: GIAI TẦNG CAO Là MẶT bẰNG CÁC bỆ KÈ XâY DỰNG DẠNG Đô THỊ, GIAI TẦNG THẤP

Là THUNG LŨNG

Quảng trường được cấu tạo bởi hai giai tầng khu biệt : giai tầng trên cao là các bệ kè (cao trình từ +4,50m đến +2,70m) giai tầng thấp là lớp nền cảnh quan và lớp thung lũng (từ +0,50m đến dưới +2,7m)

Nhằm chống ngập úng và xa hơn là nhằm lường trước hậu quả của biến đổi khí hậu cũng như nhằm kết nối vào hệ thống mạng lưới đường chung quanh dự án, thiết kế của chúng tôi là một dự án với những bệ nền cao

việc cơ cấu dự án theo hai giai tầng chính đem lại những tầm nhìn và những phối cảnh mới đó là một trong những yếu tố tạo đặc điểm của dự án Thật vậy, địa hình trở nên đa dạng với những mảng tường, bậc thang, vọng đài là những điểm từ đó người ta có thể chiêm ngưỡng cảnh quan xây dựng và thiên nhiên đan xen với nhau

3.2.2 KHUNG CảNH và ĐẶC THÙ CỦA GIAI TẦNG CAO

giai tầng cao là giai tầng mang tính đô thị và là nơi có những hạ tầng chính, thấp hơn một chút là những bệ kè khác và những đường đi dạo trên công viên bờ sông (cao trình từ +4,50m xuống 2,70m)

giai tầng cao cũng là giai tầng giúp kết nối dự án với khu đô thị bên ngoài với những đường, đại lộ và dòng lưu thông cơ giới.Những hạ tầng chính tại đây gồm đại lộ vòng Cung với cầu cạn bắc ngang dự án và hai cây cầu bộ hành kết nối vào trung tâm lịch sử bên bờ Tây Tất cả nằm ở cùng độ cao đường trải nhựa, vỉa hè với cây cao bóng mát, tất cả những gì tương tự như mạng lưới đường bên Quận 1

Như vậy bên trong quảng trường chủ yếu được thiết kế nương theo những nét đô thị quen thuộc, trong đó là những hàng cây thẳng tắp hai bên đường đi, vỉa hè và đường không sử dụng những vật liệu gây chói mắt

giai tầng cao tại bờ sông (+2,70m) là một không gian đi dạo rộng lớn có cây xanh, râm mát sẽ hội nhập vào quảng trường, quay vào bên trong khu vực và tạo thành cái khung cho toàn khu vực Nơi đây vẫn là không gian đặc trưng đô thị với những nền trải nhựa hay lát cứng, cây trồng thân cao và tán rộng

Quảng trường trung tâm được ôm ấp bởi bệ kè Bắc và bệ kè Nam, hai bệ kè này kết nối trực tiếp vào hai cầu bộ hành dẫn qua bên kia sông

Trên các bệ sẽ có những hoạt động đời thường thành thị, nhưng mang những bầu không khí khác nhau: bệ kè Nam nơi có những kiến trúc cánh sen với đủ loại hoạt động thực sự sống động, và ngay bên dưới là thung lũng

Phía đối diện, kè Bắc dốc lài nhờ những bậc dẫn xuống thung lũng vườn tược Khung cảnh ít nhộn nhịp nhưng cũng thơ mộng hơn

Tổng thể giai tầng cao là nơi để vãn cảnh với những tầm nhìn bao quát thoáng đãng Các phối cảnh càng nổi bật nhờ những khoảng trũng đây đó trên địa bàn, khoảng trũng cũng là những lối dẫn tới khu vực thung lũng, tới công viên bờ sông Sài gòn

và tới hồ nước Có thể nói giữa lòng thành phố nay xuất hiện những đường chân trời mới, đa dạng là những yếu tố góp phần tạo nét đặc trưng cho không gian công cộng Hiệu ứng không gian vọng cảnh là khi đứng trên các bệ kè nhìn ra cảnh quan đô thị với tiền cảnh lại là thiên nhiên

đặc thù của giai tầng cao nhờ vật liệu, màu sắc, cây trồng

Nguyên tắc để chọn lựa vật liệu làm nền sẽ theo sát ý tưởng của dự án và cũng tùy dạng hình học của giai tầng cao, tùy địa

lý của thung lũng và vườn trồng cây ngập mặn :

Bệ kè đô thị có dạng hình học, vững chắc là hình ảnh của phù sa sông hóa thạch màu thổ hoàng đỏ cam

Nền lát bằng những tấm đan dạng hình học kích thước lớn làm bằng bê tông nhuộm trong khối, đổ tại chỗ và tương tự như vậy đối với các mảng tường vây, đường kết nối giữa các khu vực bệ kè và cho tới cả kè bờ sông, tổng thể là một bệ đô thị

ấn tượng cho toàn khu vực gạch thủ công là nhằm tô điểm những chi tiết, những đường viền qua đó vinh danh các nghệ nhân địa phương

Khi khơi lại ký ức bồi lắng của cát sông màu thổ hoàng thông qua những vật liệu xây dựng chúng tôi muốn đưa nền đất và địa bàn nơi đây vào lịch sử và vào truyền thống xây dựng việt Nam

việc gợi lên hình ảnh của gạch đất nung, đặc trưng của những kiến trúc Chàm cũng là để trân trọng những người dân đồng bằng Cửu long đang tiếp tục duy trì ngề sản xuất thủ công của họ Tuy nhiên, các mảng nền được làm mờ không gây chói mắt

và cũng nhằm tránh làm tăng nhiệt độ không khí

3.2 GIảI PHÁP TỔ CHỨC KHôNG GIAN

LỚP ĐÔ THỊ:

LỚP NỀN CẢNH QUAN

LỚP THUNG LŨNG

Trang 23

Công viên bờ sông là công trình trọng điểm thuộc Khu đô thị mới Thủ Thiêm mang tính độc đáo hướng đến xu thế hiện đại của thế kỷ 21 đã được Ủy ban nhân dân chỉ đạo thực hiện đặc biệt yêu cầu về thiết kế không gian tổ chức lễ hội chính trị, lễ hội văn hoá và

tổ chức các hoạt động thường nhật, đảm bảo mục tiêu công trình được sử dụng 24/24 giờ, đồng thời nghiên cứu tính khả thi của ý tưởng thiết kế đoạt giải cụôc thi thiết kế kiến trúc quốc tế Quảng trường trung tâm, Công viên bờ sông và Cầu đi bộ tại Khu đô thị mới Thủ Thiêm được tổ chức năm 2008

đồ án mang tính uyển chuyển về công năng sử dụng tại những địa điểm khác nhau; có những khu vực

sử dụng chung cho nhiều chức năng khác nhau, mục tiêu là tạo khả năng

sử dụng đa dạng, tùy theo giờ, theo ngày, theo mùa để dễ hiểu, chúng tôi chia ra 6 khu, A, B,C,d,E,F tương ứng với các hoạt động chính trị, văn hóa

và thường nhật Chúng tôi đã đưa ra một lô gíc trong sử dụng: các không gian sẽ chuyển dần từ các hoạt động chính trị, ở phía sông Sài gòn và đối diện với trung tâm hiện hữu, tới những hoạt động vui chơi giải trí, ở phía Hồ trung tâm

- Chính trị: Trọng tâm là khu vựa A, B, C,d

- Lễ hội văn hoá: Khu A,B,C,d

- Các họat động thường nhật: Khu E, F

và khu A,B,C,d khi không tổ chức các

lễ hội chính trị và lễ hội văn hoá

Trang 24

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

A

mặt cắt A

KHU A: QUẢNG TRƯỜNG BỜ SÔNG - BẾN PHÀ THỦ THIÊM

ZONE A: RIVERSIDE PLAZA - BOAt PIER

Ðây là vùng tiếp xúc trực tiếp với sông Sài gòn Ðây cũng là một không gian rộng thoáng dành cho các cuộc diễu hành và các sự kiện văn hóa lớn

Bố cục tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan:

Nền đa năng ở đây cho phép tổ chức những buổi biểu diễn quy mô lớn, mở rộng thoáng ra bờ sông Sài gòn, không gian này được nối trực tiếp với đường đi bộ của Công viên bờ sông

Cây xanh: cây xanh được tổ chức về phía Bắc của khu A, không ảnh hưởng đến không gian nền đa năng, nhằm mở rộng sự thông thoáng trực tiếp với bờ sông Sài gòn

Mặt nước: tổ chức tại phía Nam, kết nối với mặt nước dọc theo Quảng trường

Một bờ kè « cứng» dạng bậc thang thoai thoải về phía sông Sài gòn Ðây sẽ là một khu vực đảm bảo ra vào an toàn và là một yếu tố chủ đạo trong thiết kế đô thị trực diện Quảng trường Mê Linh bên kia sông Sát bờ sông Sài gòn có thể tổ chức bắn pháo hoa, thi bắn pháo hoa vào những dịp lễ hội lớn

Tại phía Bắc của khu A sẽ tổ chức bến taxi thủy, nhằm đáp ứng nhu cầu lưu thông bằng đường thủy, tái hiện lại không gian đi lại trên sông của người dân, lưu giữ hình ảnh Bến phà Thủ Thiêm, thiết kế đúng quy định để cho tàu thuyền cập bến

+1.7

3.2.1 GIảI PHÁP TỔ CHỨC KHôNG GIAN CỦA QUảNG TrườNG

3.2 GIảI PHÁP TỔ CHỨC KHôNG GIAN

Trang 25

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

A

KHU b: QUảNG TrườNG Mở

ZONE B: OPEN PLAZA

Khu B được giới hạn: phía Tây giáp đường R3, phía đông giáp đường d5, phía Bắc giáp đường N12 và phía Nam giáp đường N14

Bố cục tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan:

Tại không gian phía Bắc khu B giáp với khu vực Sân ngắm cảnh,

có thể lắp đặt khán đài trong các cuộc diễu hành, ngoài ra kết hợp với các khu A và C nơi dây có thể tổ chức những sự kiện lớn với đông người tham gia

Cây xanh: chủ yếu được tổ chức về phía Bắc của khu B và một phần tiếp giáp với hồ nước tại phía Nam, không ảnh hưởng đến không gian nền đa năng

Mặt nước: bố trí các hồ nước cảnh quan tại phía Nam của khu

B, có cao độ giảm dần xuống về hồ cảnh quan tại điểm giao giữa đường R1 và Quảng trường Tổ chức cầu đi bộ nhỏ để kết nối không gian bên trong khu B với các bệ nền ở phía Nam

Tại đây sẽ bố trí một Sân ngắm cảnh Tây với những bậc tam cấp

sẽ là một khán đài nhỏ “tự nhiên” Bên trên Sân ngắm cảnh bố trí nền đa năng kết hợp thảm cỏ, có bố trí công trình với mật độ xây dựng thấp Bên dưới Sân ngắm cảnh bố trí bãi xe ngầm và hệ thống hạ tầng kỹ thuật

Bên dưới khu vực phía Bắc của Khu B sẽ tổ chức bãi đậu xe ngầm, bên trên là sân đa năng và thảm cỏ, trồng cây cao trung bình, bố trí một số công trình dịch vụ, tạo ra không gian mở phía trước cho công trình Nhà hát giao hưởng về phía sông Sài gòn

KHU b’: QUảNG TrườNG TưởNG NIỆM - NGHỆ THUẬT

ZONE B’: MEMORIAL - ARTS PLAZA

là khu tưởng niệm với cây xanh cao lớn, với các hoạt động yên tĩnh và là nơi đặt tượng điêu khắc nghệ thuật việc tái hiện bến phà Thủ Thiêm tại vị trí chân cầu đi bộ thứ hai sẽ dẫn đến không gian tại khu vực này náo nhiệt (không gian động), cần thiết bố trí khu vực tĩnh giữa Sân ngắm cảnh Tây với đường R3, tạo tầm nhìn trang trọng cho khu tưởng niệm, đồng thời tại vị trí này sẽ kết nối với khu vực tổ chức các lễ hội chính trị, văn hóa (Khu A, Khu B)

B’

B

Trang 26

để thoát nước mưa, nhưng gầnnhư không thể cảm nhận được và đảm bảo an tòan cho việc đi lại

Như đã nói khu C có thể kết hợp với A và B trong những dịp lễ hội, diễu binh, diễu hành vớiđiều kiện được thiết kế theo những yêu cầu

kỹ thuật tương ứng với chức năng này độ dốc và bề rộng đường diễu hành tại đây sẽ tương tự như tại B Phía Bắc và bên trong các khối nền, chúng ta sẽ có các bãi đậu xe máy, ban ngày được chiếu sáng tự nhiên nhờ các giếng trời Kế đó là những sân trồng cỏ với một số cây thân cao nhờ đó không cản trở tầm nhìn từ đường xe cơ giới hướng về phía Quảng trường

về phía Nam, dãy nhà cánh sen cũng là những khung đỡ những màn hình truyền thông lớn, tạo sự sống động cho Quảng trường khi đêm về Cây xanh ở đây có thân cao, tán rộng và kết hợp lớn có nhỏ

có Nhìn chung mật độ cây xanh ở đây đã giảm so với trước đây Có thể dễ dàng ra vào những khu này

từ các phố phía Bắc, hoặc từ trung tâm thương mại nằm dưới đại lộ vầng Trăng xuyên suốt của Quảng trường, và không bị ngăn cách bởi đại lộ vòng cung tại vị trí này) Những cây cầu nhỏ nhưng an tòan

sẽ liên kết những khu này với bờ kè nơi có dãy nhà cánh sen Bên trong các tòa nhà cánh sen là những nơi

có thể tổ chức những trưng bày, triển lãm, quầy thông tin, quán café… Các mặt bằng trung tâm của

C và d là nơi tổ chức các buổi hòanhạc nhỏ, và, là nơi yên tĩnh để gặp

gỡ, hẹn hò

KHU C: QUẢNG TRƯỜNG TRUNG TÂM TRIỂN LÃM

ZONE c: EXHIBItION cENtER PLAZA

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

KHU D: QUẢNG TRƯỜNG BÓNG RÂM

ZONE D: tREE SHADES PLAZA

L1B L1A

Trang 27

KHU C: QUẢNG TRƯỜNG TRUNG TÂM TRIỂN LÃM

mặt cắt R1

Trang 28

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

CHÚ THÍCH Notes

KHU C’: QUẢNG TRƯỜNG BIỂU TƯỢNG

ZONE c’: IcONIc PLAZA KHU D’: QUẢNG TRƯỜNG HỘI CHỢ

ZONE D’: FAIR PLAZA

D C2

3.2 GIảI PHÁP TỔ CHỨC KHôNG GIAN

KHU C’, D’

Khu vực nằm ở giữa và ở phía Nam này là hai quảng trường nhỏ được đặt đối xứng

ở hai bên đại lộ vầng Trăng Các không gian này được trồng nhiều cây cao, là nơi

để gặp gỡ, có thể đặt ở đây các đài phun nước đây không phải là nơi tập trung đám đông mà là những không gian để chuyển tiếp, qua lại Những cầu thang lớn cho phép đi xuống trung tâm thương mại và công viên, hay đơn giản là đi băng qua bên dưới đại lộ vòng Cung

Tại Khu C’, tòa nhà cánh sen lớn nhất với chức năng dịch vụ, ngắm cảnh, được bao quanh bởi rừng cây rất lớn, phủ xanh ngọn búp sen, phía dưới trống thoáng cho tấm nhìn về cầu R1

Tại Khu d’ bố trí không gian chợ ẩm thực, mua sắm thủ công mỹ nghệ, Tầng hầm tại Khu d’ sẽ kết nối với với ga Metro được đặt ngầm ở khu số 2

Trang 29

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

KHU E: QUẢNG TRƯỜNG CHỢ DU LỊCH

ZONE E: FARmER’S mARKEt PLAZA KHU F: QUẢNG TRƯỜNG CHỢ NỔI - CHỢ HOA

ZONE F: FLOAtING mARKEt - FLOWER mARKEt PLAZA ZONE G: WAtER PARK

KHU gKhu này liền mạch với quy hoạch tổng thể của toàn bờ hồ trung tâm Một hồ với sức chứa lớn nhằm thu gom nước tháo ra từ các hồ cảnh quan trên quảng trường sẽ đượcxây dựng ở đây Ở đây cũng được dự trù một công viên nước cho trẻ em Từ đây cũng có lối xuống hồ, nơi tàu bè dễ dàng cập bến

KHU Eđây sẽ là nơi gặp gỡ và giao lưu Ở bên dưới bệ có các bãi đỗ xe máy, và xe ô tô phục vụ số đông đến đây vui chơi vào buổi tối Khu trung tâm dịch vụ phụ vụ các hoạt động cần thiết, nhằm đa dạng hóa các hoạt động của Quảng trường

KHU FKhu này có tầm nhìn mở ra hồ Chúng tôi dự kiến một chợ nổi quy mô nhỏ phục vụ khách du lịch kết nối với một mặt bằng có thể sử dụng cho những triển lãm quy mô nhỏ, những buổi biểu diễn văn nghệ truyền thống Trên mặt Hồ trung tâm có thể có thể

Trang 30

KHU E: QUẢNG TRƯỜNG CHỢ DU LỊCH

ZONE E: FARmER’S mARKEt PLAZA KHU F: QUẢNG TRƯỜNG CHỢ NỔI - CHỢ HOA

ZONE F: FLOAtING mARKEt - FLOWER mARKEt PLAZA KHU G: CÔNG VIÊN NƯỚC

ZONE G: WAtER PARK

mặt cắt F1mặt cắt FG

3.2 GIảI PHÁP TỔ CHỨC KHôNG GIAN

Trang 31

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

KHU P1 Zone P1

KHU P3 Zone P3

KHU P2 Zone P2

KHU P4 Zone P4

KHU P5 Zone P5

bờ sông

dòng sông Sài gòn nước chảy xiết, Hiện tại nhiều nơi đã bị sói mòn đất do đó, hệ thống bờ kè cứng sẽ được xây dựng toàn bộ chiều dài từ Cầu Thủ Thiêm 1 đến Cầu

Thủ Thiêm 3 để giữ đất Tùy vị trí theo thiết kế để có thể bố trí kè thấp hay kè cao

với cách thiết kế này, khi thủy triều lên hoặc xuống, người sử dụng đều có thể tiếp cận sát mép nước

Kè cứng và lát gạch, có độ cao ngang bằng mặt đường Một vỉa hè rộng từ 10 đến

20 mét tạo thành một đường đi dạo trên cao dọc bờ sông và dọc theo đường nhựa

Trên vỉa hè có thể lắp đặt các khán đài trong các dịp diễu hành Một bến taxi thủy được bố trí phía Nam của Công viên, đoạn chân Cầu Thủ Thiêm 3

Trang 32

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

P2

KHU P1- vưỜN BẬC THỀM

với hiện trạng đường ven sông đã thi công, Bờ kè tại vị trí này đã được xây dựng với ý tưởng vẫn giữ sự mềm mại tròn trịa của bờ sông Sài gòn, thiết lập một bè nổi với các vườn hoa sặc sỡ sắc màu, dập dềnh lên xuống theo thủy triều tạo cảnh quan mới lạ cho khu vực ngắm cảnh khi đứng trên vỉa hè đường ven sông

Hàng cây rợp bóng, cùng với chậu hoa xếp lớp theo tầng trên những bậc tam cấp

sẽ che đi khuyết điểm của Kè R3 khi thủy triều xuống

Trang 33

KHU P2: VƯỜN HOA, KHU TĨNH

ZONE P2: ZEN GARDEN

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

P2

KHU P2

Không gian với bờ kè hoa dọc bờ sông.lẫn trong không gian ồn ào của đô thị Khu vực P2- vườn hoa tạo được sự riêng tư với nhiều loại thực vật khác nhau, con người tìm đến để thư giãn, yên tĩnh, ngắm về đô thị phía Tây hiện hữu với cao độ kè thấp -0.46 m, cho phép nước ngập khi thủy triều lên Khi Thủy triều xuống, các cây thực vật chịu nước xanh mát và sạch sẽ che đậy bùn tốt hơn bất cứ nền cứng nào

Trang 34

KHU P3: VƯỜN ẨM THỰC SÔNG NƯỚC

ZONE P3: RIVER cUISINE GARDEN

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

P3

KHU P3-vườn ẩm thực sông nước

Không gian khu vực này là những nền đất cứng Khi có các dịp lễ hội, bắn pháo bông vào dịp Tết đây sẽ là nơi cho phép tụ tập đông người

vào ngày thường, Không gian kết nối với bờ sông bằng các bậc tam cấp, Không gian ngắm cảnh trở nên tuyệt diệu hơn khi thủy triều lên Ở đây có các chòi nghỉ chân, thưởng thức ẩm thực miền sông nước,

Trang 35

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

P4

KHU P4: VƯỜN SINH THÁI - THỂ THAO

ZONE P4: EcOLOGIcAL - SPORt GARDENS

Trang 36

KHU P4: VƯỜN SINH THÁI - THỂ THAO

ZONE P4: EcOLOGIcAL - SPORt GARDENS

Trang 37

KHU P5: VƯỜN DU THUYỀN

ZONE P5: mARINA GARDEN

CHÚ THÍCH Notes

KHÔNg gIAN TRẻ EM Children area

KHÔNg gIAN ẩM THỰC Food and drinks area KHÔNg gIAN MUA SẮM Shopping area KHÔNg gIAN vỌNg CẢNH Observatory area

KHÔNg gIAN TĨNH TẠI Peaceful area

KHÔNg gIAN NgHệ THUẬT Arts area

KHÔNg gIAN CHẠy BỘ Jogging area KHÔNg gIAN THỂ THAO NgOÀI TRỜI Outdoor sport area KHÔNg gIAN THỂ THAO dưỚI NưỚC Swimming pool area

TRUNg TÂM THÔNg TIN Information center TRẠM AN NINH Security post TRẠM Sơ CỨU First aid post NHÀ vệ SINH CÔNg CỘNg Public restroom

BỀ MẶT THẩM THấU Permeable surface

CÂy HOA vÀ CÂy BỤI Flowers and shrubs CÂy TRỒNg TRONg CHẬU Pot plants

vưỜN NgẬP NưỚC Mangrove garden

gIAO THÔNg CÔNg CỘNg Public transit stop

NgưỜI đI BỘ Pedestrian access

KHU TẬP TRUNg đÔNg NgưỜI gathering area

NgưỜI KHUyẾT TẬT Wheelchair access BÃI đỗ XE Parking area

CÂy TRUNg BÌNH TÁN RỘNg Medium height trees

CÂy CAO THẲNg HÀNg very tall trees

BẾN TÀU THUyỀN Boat access

P2

KHU P5-vườn du thuyền

Không gian khu vực này la những nền đất cứng Khi có các dịp lễ hội, bắn pháo bông vào dịp tết đây sẽ là nơi cho phép tụ tập đông người

Trang 38

âm hưởng Nam Bộ.

dưới thời Pháp thuộc, trên bờ sông Sài gòn, đối diện với hãng Ba Son, Pháp cho lập một kho chứa than để cung cấp than đá cho các tàu hơi nước và để sử dụng trong hoạt động sửa chữa tàu thủy của hãng Ba Son Năm 1887, hãng cơ khí CA-RIC (Les Chantiers et Ateliers Réunis d’Indochine) được thành lập Công ty này đặt văn phòng tại bến Bạch đằng, Sài gòn Cơ xưởng sản xuất của công ty được đặt ở Thủ Thiêm, đối diện với văn phòng Cơ xưởng này có các hoạt động đóng xà lan, tu

bổ tàu đưa khách sử dụng máy hơi nước

Hiện nay, bến Phà Thủ Thiêm đã ngưng hoạt động, Nhằm phục vụ du lịch và các tiện ich dịch vụ, phụ vụ đi lại của người dân, chúng tôi đã bố trí tái hiện bến phà Thủ Thiêm là đánh thức bến phà hoạt động, bố trí 2 vị trí để thuận tiện thú vui du ngọan bằng đường sông nước bằng phương tiện taxi thủy hoặc các ghe thuyền nhỏ

Theo quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 do Công ty Sasaki (Hoa Kỳ) tư vấn, vị trí bến taxi thủy có vị trí đặt tại đối diện Quảng trường Mê Linh để không gian không gian không bị náo nhiệt ồn ào, đông người tấp nập lên xuống, hạn chế tập trung sô lượng người tại một vị trí, Chúng tôi đề xuất dời vị trí bến taxi lên phía Bắc của khu A

Trang 39

3.3.1 ĐI bộ và GIảI PHÁP KẾT NốI vỚI QUảNG TrườNG

đồ án đoạt giải cuộc thi năm 2008 gồm cả hai cầu đi bộ

Ít lâu sau đó có chủ trương chỉ làm một cầu duy nhất mang tính biểu tượng; nhưng dần dà sáng kiến này bị loại bỏ để chính thức quay lại ý tưởng ban đầu với hai cây cầu thiết kế đơn giản, tựa như hai cánh tay ôm lấy khu trung tâm hiện hữu

Ý tưởng ở đây là những cầu đi bộ có bóng râm và được che mưa che nắng, điều kiện để người dân có thể sử dụng bất kể lúc nào Ý tưởng là biến cầu thành nơi để dạo chơi, thưởng ngoạn vẻ đẹp của Thành phố (và được đứng ngay trên mặt sông, khám phá những chân trời bỗng nhiên trở nên thoáng đãng, trong sáng)

Bề mặt cầu từng được thiết kế để tổ chức những hoạt động hay sự kiện cá nhân, đây đó là một vài không gian biệt lập khỏi tiếng ồn từ đường phố để tổ chức những buổi hòa nhạc nhỏ, những biểu diễn đường phố

Sau khi đi vào nghiên cứu cụ thể, chi tiết, hiện nay cầu phía Bắc dự kiến sẽ dịch chuyển để dẫn thẳng vào đường Thái văn Lung (trước đây năm 2008, chúng tôi thiết kế cầu này đổ xuống công trường Mê Linh)

Mố cầu phía bến Bạch đằng sẽ được thảo luận cùng đơn vị phụ trách dự án chỉnh trang bờ kè, công viên ở đây

Cầu đi bộ phía Nam dẫn tới trước mặt cao ốc Bitexco, biểu tượng của Thành phố thời hiện đại, và trước mặt khách sạn Majestic, đầy huyền thoại và sản phẩm phục

vụ du lịch nổi tiếng Nhưng quan trọng hơn, cây cầu này kết nối trực tiếp Quảng trường Trung tâm (nằm bên kia sông) với trục Nguyễn Huệ ngày càng sinh động sau khi được chỉnh trang mới đây

vị trí đáp của hai Cầu đi bộ phía Bên Thủ Thiêm không vượt qua đường ven sông (R3)

Cầu bộ hành phía Nam

Trang 40

3.3.3 TrỤC CảNH QUAN-KÈ HOA sEN 3.3.GIảI PHÁP THẾT KẾ Đô THỊ

Không gian đi bộ, trải dài và chỉ bị ngắt bởi dòng xe trên đại lộ vành cung

Nơi để tổ chức những buổi biểu diễn, nơi giao lưu gặp gỡ và ngắm cảnh

Từ những bệ thềm phía trên các hồ cảnh quan có thể chiêm ngưỡng thung lũng và các khu vườn tược cùng các hoạt động trên đó Ban ngày các bậc thềm có bóng cây che

Ban đêm, nhìn sang phía đối diện là màn hình khổng lồ, sinh động của Trung tâm Triển lãm quy hoạch

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w