MỞ ĐẦU 1 1. Sự cần thiết lập quy hoạch chi tiết: 1 2. Mục tiêu: 1 3. Cơ sở và tài liệu nghiên cứu quy hoạch : 1 PHẦN I: 4 ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT XÂY DỰNG 4 I.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN. 4 1. Vị trí và giới hạn khu vực thiết kế: 4 2. Đặc điểm điều kiện tự nhiên: 4 II.HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT 5 1. Hiện trạng xây dựng công trình kiến trúc 5 2. Hiện trạng xã hội: 5 III.HIỆN TRẠNG XÂY DỰNG CÁC CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT : 6 1. Hiện trạng giao thông : 6 2. Hiện trạng san nền thoát nước mưa: 6 3. Hiện trạng cấp điện : 6 4. Hiện trạng cấp nước : 6 5. Hiện trạng thoát nước và vệ sinh môi trường : 7 6. Đánh giá chung : 7 PHẦN II 8 NỘI DUNG QUY HOẠCH CHI TIẾT 8 I.TÍNH CHẤT, CHỨC NĂNG 8 1. Tính chất khu quy hoạch 8 2. Chức năng : 8 II.QUY MÔ DÂN SỐ, ĐẤT ĐAI VÀ CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG: 8 1. Tính chất khu quy hoạch 8 2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xây dựng: 8 III. CƠ CẤU TỔ CHỨC QUY HOẠCH . 9 IV. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT : 10 1. Đất trong dự án quy hoạch 10 2. Đất ngoài dự án quy hoạch: 14 V.TỔ CHỨC QUY HOẠCH KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC VÀ CẢNH QUAN 15 VI.THIẾT KẾ ĐÔ THỊ. 16 1. Thiết lập những quan điểm về thiết kế đô thị: 16 2. Dự kiến các thành phần nghiên cứu: 16 3. Các quy định về quản lý kiến trúc cảnh quan 17 PHẦN III 18 QUY HOẠCH HỆ THỐNG KỸ THUẬT HẠ TẦNG 18 I.QUY HOẠCH GIAO THÔNG: 18 1. Căn cứ thiết kế : 18 2. Quy hoạch: 18 II.CHUẨN BỊ KỸ THUẬT ĐẤT XÂY DỰNG : 28 1. Cơ sở thiết kế : 28 2. Đặc điểm địa chất công trình và địa chất thủy văn : 28 3. Chế độ mực nước trên sông Sài Gòn: 28 4. Giải pháp thiết kế . 29 5. Khái toán kinh phí xây dựng 30 III.QUY HOẠCH CẤP NƯỚC : 31 1. Nguồn nước cấp : 31 2. Chỉ tiêu và nhu cầu dùng nước: 31 3. Thiết kế mạng lưới cấp nước cho khu quy hoạch : 31 4. Hệ thống cấp nước chữa cháy : 32 IV.QUY HOẠCH THOÁT NƯỚC THẢI : 32 1. Lưu lượng nước thải 32 2. Qui hoạch hệ thống thoát nước thải 33 3. Xử lý nước thải : 33 V.QUY HOẠCH CẤP ĐIỆN : 34 1. Phụ tải điện : 34 2. Nguồn và lưới điện : 35 VI.QUY HỌACH THÔNG TIN LIÊN LẠC 36 1. Dự kiến nhu cầu : 36 2. Nguồn và cơ sở thiết kế: 37 3. Giải pháp quy hoạch: 37 4. Khái toán kinh phí: 38 VII.TỔNG HỢP KINH PHÍ HẠ TẦNG KỸ THUẬT 38 PHẦN IV 39 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 39 1. Kết luận : 39 2. Kiến nghị 39 MỞ ĐẦU 1. Sự cần thiết lập quy hoạch chi tiết: Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ tỷ lệ 12000 đã được UBND tỉnh Bình Dương phê duyệt theo Quyết định số 2427QĐCT ngày 362005 và giao cho Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị Bộ Xây Dựng làm Chủ đầu tư để triển khai các bước tiếp theo của dự án. Sau khi triển khai lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 1 và đã được phê duyệt theo Quyết định số 3567Q?UBND ngy 1782008 c?a UBND t?nh Bình D??ng thì việc lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 2 tiếp theo là cần thiết. Nhằm tạo cơ sở pháp lý cho việc đầu tư và quản lý xây dựng một cách đồng bộ về kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội hiện đại mang đậm nét bản sắc vùng Nam bộ cho khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ để góp phần tạo ra một môi trường ở hoàn thiện hơn sớm đi vào hoạt động đáp ứng được nhu cầu đòi hỏi của xã hội. 2. Mục tiêu: Cụ thể hóa đồ án quy hoạch chi tiết 12000 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ. Tổ chức một khu đô thị đồng bộ, hiện đại với một môi trường trong lành, bao gồm khu ở, các dịch vụ khu ở và hệ thống kỹ thuật hạ tầng. Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật cho từng lô đất. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan. Quy hoạch hệ thống kỹ thuật hạ tầng bao gồm hệ thống giao thông, chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện hệ thống thông tin, tổng hợp đường dây đường ống và ch? gi?i đường đ?. 3. Cơ sở và tài liệu nghiên cứu quy hoạch: Định hướng QHTTPT hệ thống đô thị Việt Nam. Nghị định số 722001NĐCP ngày 05102001 của Chính phủ về việc phân loại và cấp quản lý đô thị. Thông tư liên tịch hướng dẫn về phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị số 022002TTLTBXDTCCP ngày 08032002 của Bộ Xây dựng và Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ. Quy định về việc lập đồ án quy hoạch xây dựng đô thị ban hành theo nghị định số 082005NĐCP của Chính Phủ ngày 24012005. Thông tư số 072008TTBXD ngày 0742008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng. Quyết định 032008QĐ BXD ngày 3132008 của Bộ Xây dựng quy định về việc ban hành quy định nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng. Quy chuẩn xây dựng Việt Nam về quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 042008QĐBXD ngày 0342008 của Bộ Xây dựng. Quy hoạch chi tiết 12000 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ. Bản đồ đo đạc địa hình, địa chính 1500. Quy họach tổng thể thủy lợi và cấp thóat nước tỉnh Bình Dương giai đọan 20052010 và định hướng đến năm 2020. Quyết định số 5663UBSX ngày 17122003 của UBND tỉnh Bình Dương về việc chấp thuận chủ trương Quy hoạch Khu đô thị mới tại xã Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương và chấp thuận cho Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thịBộ Xây Dựng là Chủ đầu tư dự án Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Quyết định số 1817QĐUB ngày 12032004 của UBND tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt quy mô và ranh giới Khu đô thị mới Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Quyết định số 2427QĐCT ngày 03062005 của UBND tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 12000 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ tại xã Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Quy?t ??nh s? 3567Q?UBND ngy 1782007 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ph duy?t quy ho?ch chi ti?t t? l? 1500 Khu ?ơ th? sinh thi Chnh M? giai ?o?n 1, di?n tích 146.7 ha x Chnh M?, th? x Th? D?u M?t, t?nh Bình D??ng. Quy ho?ch chi ti?t t? l? 1500 Khu ?ơ th? sinh thi Chnh M? giai ?o?n 1. Bản đồ đo đạc địa hình, địa chính 1500. Quy?t ??nh s? 1022003Q?UB ngy 1432003 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ban hnh b?ng (t?m th?i) hnh lang b?o v? cc knh, r?ch thốt n??c (khơng cĩ l?u thơng thu?) v hnh lang b?o v? cc cơng trình t??i trn ??a bn t?nh Bình D??ng. Quy?t ??nh s? 1552005Q?UBND ngy 482005 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ban hnh quy ??nh ph?m vi b?o v? cơng trình thu? l?i trn ??a bn t?nh Bình D??ng. Cơng v?n s? 2944UBSX ngy 452004 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ch?p thu?n lo?i tr? ph?n di?n tích ??t c?a b Thi Ng?c S??ng (7.295 m2) ra kh?i quy ho?ch. Cơng v?n s? 2784UBSX ngy 1462004 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ch?p thu?n gi? l?i ??t v s? d?ng theo ??nh h??ng quy ho?ch khu ?ơ th? m?i Chnh M?, th? x Th? D?u M?t. Cơng v?n s? 2900UB SX ngy 1862004 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ch?p thu?n cho cơng ty TMXNK Thnh L? ???c gi? l?i ph?n ??t tr??c T?ng kho x?ng d?u Chnh M? ?? ??m b?o an tồn PCCC. Quy?t ??nh s? 1358Q?CT ngy 3132005 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ph duy?t d? n ??u t?: Tr??ng THPT Nguy?n V?n C? th? x Th? D?u M?t, t?nh Bình D??ng. Bin b?n h?p ngy 16102007 gi?a UBND x Chnh M?, Chi nhnh T?ng cơng ty ??u t? pht tri?n nh v ?ơ th? v b T??ng Th? Bích Nhm v? vi?c tho? thu?n hốn ??i ??t cho b Nhm. Bin b?n h?p ngy 16102007 gi?a UBND x Chnh M?, Chi nhnh T?ng cơng ty ??u t? pht tri?n nh v ?ơ th? v Ơng Nguy?n V?n H?ng v? vi?c tho? thu?n hốn ??i ??t. Cơng v?n s? 4816UBNDSX ngy 25102007 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ?i?u ch?nh Cơng v?n s? 2944UB SX ngy 452004 c?a UBND t?nh Bình D??ng. Cơng v?n s? 2563UBNDSX ngy 21112007 c?a S? xy d?ng t?nh Bình D??ng v? vi?c xin ch? tr??ng ?i?u ch?nh quy ho?ch chi ti?t 1500 khu ?ơ th? sinh thi Chnh M? giai ?o?n 2. Cơng v?n s? 5385UBNDSX ngy 3122007 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ch?p thu?n ch? tr??ng l?p v ?i?u ch?nh quy ho?ch chi ti?t khu ?ơ th? Chnh M?. Cơng v?n s? 1226CVCTN ngy 2112006 c?a Cơng ty TNHH 1 thnh vin C?p thốt n??c Mơi tr??ng Bình D??ng v? vi?c tho? thu?n ??u n?i h? th?ng c?p n??c cho d? n Khu ?ơ th? sinh thi Chnh M?. Th?o thu?n nguyn t?c s? 482006TTNT ngy 06112006 gi?a B?u ?i?n Bình D??ng v T?ng cơng ty ??u t? ph?t tri?n nh v ?ơ th? v? vi?c ??u t? kinh doanh d?ch v? B?u chính Vi?n thơng khu ?ơ th? sinh thi Chnh M?. Cơng v?n s? 86CTDT ngy 10112006 c?a Cơng ty khai thc thu? l?i D?u Ti?ng v? vi?c c?p s? li?u v? hnh lang thốt l? sơng Si Gịn. Cơng v?n s? 2713CV ?LBD.2 ngy 20112006 c?a ?i?n l?c Bình D??ng v? vi?c ??u n?i h? th?ng ?i?n cho d? n Khu ?ơ th? sinh thi Chnh M?. Thơng bo s? 57TBUBND ngy 1142007 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c k?t lu?n c?a ??ng chí Nguy?n Hồng S?n Ch? t?ch UBND t?i cu?c h?p thơng qua quy ho?ch 1500, giai ?o?n 1 v ph??ng n quy ho?ch giai ?o?n 2 d? n Khu ?ơ th? sinh thi Chnh M?. Cơng v?n s? 2083UBNDSX ngy 2172008 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ch?p thu?n ch? tr??ng ?i?u ch?nh quy ho?ch chi ti?t Khu ?ơ th? sinh thi Chnh M?. Cơng v?n s? 2392UBNDSX ngy 2182008 c?a UBND t?nh Bình D??ng v? vi?c ch?p thu?n ch? tr??ng quy ho?ch trung tm hnh chính trong Khu ?ơ th? ?ơ th? sinh thi Chnh M?. Bin b?n h?p s? 07BBUBND ngy 1102008 c?a UBND x Chnh M? v? vi?c l?y ý ki?n c?a cc t? ch?c, c nhn trong khu v?c l?p quy ho?ch chi ti?t t? l? 1500 giai ?o?n 2 Khu ?ơ th? sinh thi Chnh M?, t?i x Chnh M?, th? x Th? D?u M?t, t?nh Bình D??ng. PHẦN I: ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT XÂY DỰNG I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN. 1.Vị trí và giới hạn khu vực thiết kế: Vị trí khu vực thiết kế thuộc giai đoạn 2 của Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương có ranh giới cụ thể như sau: Phía Bắc giáp Suối Giữa (Rạch Bà Cô). Phía Tây giáp Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 1. Phía Nam giáp khu dân cư hiện hữu chỉnh trang và sông Sài Gòn. Phía Đông giáp ấp Chánh Lộc, xã Chánh Mỹ. Diện tích khu vực thiết kế: 2.258.459 m2. 2.Đặc điểm điều kiện tự nhiên: Khí hậu : Tỉnh Bình Dương nói chung và thị xã Thủ Dầu Một nói riêng mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa. Trong năm có 2 mùa rõ rệt: mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 và mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11. Bức xạ tổng cộng hàng tháng đạt từ 10,2 Kcal đến 14,2 Kcal . Số giờ nắng trong năm 2400 ~ 2700 giờ Nhiệt độ trung bình hàng năm : 26,90 C Lượng mưa trung bình hàng năm là: 1.856mm, số ngày mưa trung bình trong năm là : 113 ngày Độ ẩm tương đối của không khí khoảng 85 90% trong các tháng mùa mưa và 65 80% trong các tháng mùa khô . Độ ẩm thấp nhất 35 45%. Địa hình: Địa hình khu vực nằm chuyển tiếp giữa cao nguyên và đồng bằng Khu vực cuối cùng của dải đồi núi thấp từ phía Tây Nam. Địa hình bị chia cắt bởi hệ thống kênh rạch nhỏ, rạch nhánh của sông Sài Gòn có độ cao thấp dễ tạo cảnh quan thiên nhiên. Cao độ trung bình từ 0,6 0,9m. Thuỷ văn : Nước mặt : Trong khu vực hệ thống rạch tương đối lớn. Các rạch này xuất phát từ các khu vực có địa hình cao xung quanh chảy qua khu vực quy hoạch sau đó đổ về hướng TâyTây Nam để ra sông Sài Gòn. Các rạch có chiều rộng từ 15 35m. Nước ngầm : Thị xã Thủ Dầu Một nằm ở vùng có lượng nước ngầm khá dồi dào và có chất lượng tốt. Tại đây nước ngầm được chứa trong các tầng đất đá chủ yếu sau : Nước chứa trong tầng trầm tích hiện tại (QIV) phân bố dọc theo sông Đồng Nai. Đất đá gồm cát bột, sét. Lưu lượng khoảng 0,1 0,5 ls chất lượng tốt. Nước chứa trong tầng phù sa cổ, tầng chính lưu (N2Q1 CL) hầu hết các công trình lấy nước đều nằm trong tầng này, chất lượng tốt, lưu lượng giếng khoan 63 150 m3h. II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Khu vực thiết kế có diện tích 2.258.459 m2. Trong đó phần lớn diện tích là đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ 83,94%, đất thổ cư và nhà máy xí nghiệp chiếm 1,01%, mặt nước chiếm 10,34%, còn lại là đường giao thông và đất khác chiếm 4,71%
Trang 1BỘ XÂY DỰNG
TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ
ĐÔ THỊ HUD
QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500
GIAI ĐOẠN 2 - QUY MÔ 2.258.459 M2KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI CHÁNH MỸ
XÃ CHÁNH MỸ – THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT
1
Trang 2QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500
GIAI ĐOẠN 2 - QUY MÔ 2.258.459 M2KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI CHÁNH MỸ
XÃ CHÁNH MỸ – THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT
TỈNH BÌNH DƯƠNG
CHỦ ĐẦU TƯ
Tổng Công ty Đầu tư phát
triển nhà và Đô thị HUD
CƠ QUAN TƯ VẤN
Công ty CP Tư vấn Đầu tư &
Xây dựng HUD-CIC
TP HỒ CHÍ MINH - 05/2009
2
Trang 3QUY HOẠCH CHI TIẾT TỶ LỆ 1/500, GIAI ĐOẠN 2 - QUY
MÔ 2.258.459 M2 KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI CHÁNH MỸ, XÃ CHÁNH MỸ, THỊ XÃ
THỦ DẦU MỘT TỈNH BÌNH DƯƠNG
CHỦ NHIỆM ĐỒ ÁN
KTS PHẠM HOÀNG LINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
• KIẾN TRÚC - KINH TẾ : KTS.NGUYỄN HỒNGLONG
• CBKT ĐẤT XÂY DỰNG : KS ĐẶNG THANH MAI
• GIAO THÔNG : KS PHẠM PHƯƠNG NGHỊ
• CẤP THOÁT NƯỚC : KS ĐẶNG THANHMAI
• CẤP ĐIỆN : KS PHAN QUỐC KHÁNH
• THÔNG TIN LIÊN LẠC : KS HỨA BÁ MINH
QUẢN LÝ KỸ THUẬT
KS NGUYỄN THẠCH LAM
3
Trang 4MỞ ĐẦU 1
1 Sự cần thiết lập quy hoạch chi tiết:
2 Mục tiêu:
3 Cơ sở và tài liệu nghiên cứu quy hoạch:
PHẦN I: 5
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT XÂY DỰNG 5
I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.Vị trí và giới hạn khu vực thiết kế:
2.Đặc điểm điều kiện tự nhiên:
II HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1 Hiện trạng xây dựng công trình kiến trúc
2 Hiện trạng xã hội:
III HIỆN TRẠNG XÂY DỰNG CÁC CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT :
1 Hiện trạng giao thông :
2 Hiện trạng san nền thoát nước mưa:
3 Hiện trạng cấp điện :
4 Hiện trạng cấp nước :
5 Hiện trạng thoát nước và vệ sinh môi trường :
6 Đánh giá chung :
PHẦN II 9
NỘI DUNG QUY HOẠCH CHI TIẾT 9
I TÍNH CHẤT, CHỨC NĂNG
1 Tính chất khu quy hoạch
2 Chức năng :
II QUY MÔ DÂN SỐ, ĐẤT ĐAI VÀ CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG:
1 Tính chất khu quy hoạch
2 Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xây dựng:
III CƠ CẤU TỔ CHỨC QUY HOẠCH
IV QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT :
1 Đất trong cơ cấu sử dụng đất
2 Đất ngoài cơ cấu sử dụng đất:
V TỔ CHỨC QUY HOẠCH KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC VÀ CẢNH QUAN
VI THIẾT KẾ ĐÔ THỊ
1 Thiết lập những quan điểm về thiết kế đô thị:
2 Dự kiến các thành phần nghiên cứu:
3 Các quy định về quản lý kiến trúc cảnh quan
PHẦN III 21
QUY HOẠCH HỆ THỐNG KỸ THUẬT HẠ TẦNG 21
I QUY HOẠCH GIAO THÔNG:
1 Căn cứ thiết kế :
2 Quy hoạch:
II CHUẨN BỊ KỸ THUẬT ĐẤT XÂY DỰNG :
1 Cơ sở thiết kế :
2 Đặc điểm địa chất công trình và địa chất thủy văn :
3 Chế độ mực nước trên sông Sài Gòn:
4 Giải pháp thiết kế
5 Khái toán kinh phí xây dựng
III QUY HOẠCH CẤP NƯỚC :
4
Trang 51 Nguồn nước cấp :
2 Chỉ tiêu và nhu cầu dùng nước:
3 Thiết kế mạng lưới cấp nước cho khu quy hoạch :
4 Hệ thống cấp nước chữa cháy :
IV QUY HOẠCH THOÁT NƯỚC THẢI :
1 Lưu lượng nước thải
2 Qui hoạch hệ thống thoát nước thải
3 Xử lý nước thải :
V QUY HOẠCH CẤP ĐIỆN :
1 Phụ tải điện :
2 Nguồn và lưới điện :
3 Khái toán :
VI QUY HỌACH THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Dự kiến nhu cầu :
2 Nguồn và cơ sở thiết kế:
3 Giải pháp quy hoạch:
4 Khái toán kinh phí:
VII TỔNG HỢP KINH PHÍ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
PHẦN IV 46
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 46
1 Kết luận :
2 Kiến nghị
5
Trang 6MỞ ĐẦU
1 Sự cần thiết lập quy hoạch chi tiết:
Đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹtỷ lệ 1/2000 đã được UBND tỉnh Bình Dương phê duyệt theoQuyết định số 2427/QĐ-CT ngày 3/6/2005 và giao cho Tổngcông ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị - Bộ Xây Dựnglàm Chủ đầu tư để triển khai các bước tiếp theo của dựán Sau khi triển khai lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khuđô thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 1 và đã được phêduyệt theo Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 17/8/2008 của UBND tỉnhBình Dương thì việc lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đôthị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 2 tiếp theo là cần thiết.Nhằm tạo cơ sở pháp lý cho việc đầu tư và quản lý xâydựng một cách đồng bộ về kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạtầng xã hội hiện đại mang đậm nét bản sắc vùng Nambộ cho khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ để góp phần tạo ramột môi trường ở hoàn thiện hơn sớm đi vào hoạt độngđáp ứng được nhu cầu đòi hỏi của xã hội
- Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật cho từng lô đất
- Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
- Quy hoạch hệ thống kỹ thuật hạ tầng bao gồm hệ thốnggiao thông, chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng, hệ thốngcấp nước, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấpđiện hệ thống thông tin, tổng hợp đường dây đường ốngvà chỉ giới đường đỏ
3 Cơ sở và tài liệu nghiên cứu quy hoạch:
- Định hướng QHTTPT hệ thống đô thị Việt Nam
- Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05/10/2001 của Chính phủvề việc phân loại và cấp quản lý đô thị
- Thông tư liên tịch hướng dẫn về phân loại đô thị và cấpquản lý đô thị số 02/2002-TTLT-BXD-TCCP ngày 08/03/2002của Bộ Xây dựng và Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ
Trang 7- Quy định về việc lập đồ án quy hoạch xây dựng đô thịban hành theo nghị định số 08/2005/NĐ-CP của Chính Phủngày 24/01/2005.
- Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xâydựng về việc hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt vàquản lý quy hoạch xây dựng
- Quyết định 03/2008/QĐ - BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xâydựng quy định về việc ban hành quy định nội dung thể hiệnbản vẽ, thuyết minh đối với nhiệm vụ và đồ án quyhoạch xây dựng
- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam về quy hoạch xây dựng banhành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày03/4/2008 của Bộ Xây dựng
- Quy hoạch chi tiết 1/2000 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ
- Bản đồ đo đạc địa hình, địa chính 1/500
- Quy họach tổng thể thủy lợi và cấp thóat nước tỉnh BìnhDương giai đọan 2005-2010 và định hướng đến năm 2020
- Quyết định số 5663/UB-SX ngày 17/12/2003 của UBND tỉnhBình Dương về việc chấp thuận chủ trương Quy hoạch Khuđô thị mới tại xã Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnhBình Dương và chấp thuận cho Tổng công ty Đầu tư pháttriển nhà và đô thị-Bộ Xây Dựng là Chủ đầu tư dự ánKhu đô thị sinh thái Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnhBình Dương
- Quyết định số 1817/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND tỉnhBình Dương về việc phê duyệt quy mô và ranh giới Khu đôthị mới Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Quyết định số 2427/QĐ-CT ngày 03/06/2005 của UBND tỉnhBình Dương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ1/2000 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ tại xã Chánh Mỹ, thịxã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của UBND tỉnh Bình Dương về việcphê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đơ thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 1,diện tích 146.7 ha xã Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đơ thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 1
- Bản đồ đo đạc địa hình, địa chính 1/500
- Quyết định số 102/2003/QĐ-UB ngày 14/3/2003 của UBND tỉnh Bình Dương về việcban hành bảng (tạm thời) hành lang bảo vệ các kênh, rạch thốt nước (khơng cĩ lưuthơng thuỷ) và hành lang bảo vệ các cơng trình tưới trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Quyết định số 155/2005/QĐ-UBND ngày 4/8/2005 của UBND tỉnh Bình Dương vềviệc ban hành quy định phạm vi bảo vệ cơng trình thuỷ lời trên địa bàn tỉnh BìnhDương
Trang 8- Công văn số 2944/UB-SX ngày 4/5/2004 của UBND tỉnh Bình Dương về việc chấpthuận loại trừ phần diện tích đất của bà Thái Ngọc Sương (7.295 m2) ra khỏi quyhoạch.
- Công văn số 2784/UB-SX ngày 14/6/2004 của UBND tỉnh Bình Dương về việc chấpthuận giữ lại đất và sử dụng theo định hướng quy hoạch khu Đô thị mới Chánh Mỹ,thị xã Thủ Dầu Một
- Công văn số 2900/UB - SX ngày 18/6/2004 của UBND tỉnh Bình Dương về việc chấpthuận cho công ty TMXNK Thành Lễ được giữ lại phần đất trước Tổng kho xăng dầuChánh Mỹ để đảm bảo an toàn PCCC
- Quyết định số 1358/QĐ-CT ngày 31/3/2005 của UBND tỉnh Bình Dương về việc phêduyệt dự án đầu tư: Trường THPT Nguyễn Văn Cừ thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh BìnhDương
- Biên bản họp ngày 16/10/2007 giữa UBND xã Chánh Mỹ, Chi nhánh Tổng công tyĐầu tư phát triển nhà và đô thị và bà Tưởng Thị Bích Nhâm về việc thoả thuận hoánđổi đất cho bà Nhâm
- Biên bản họp ngày 16/10/2007 giữa UBND xã Chánh Mỹ, Chi nhánh Tổng công tyĐầu tư phát triển nhà và đô thị và Ông Nguyễn Văn Hẳng về việc thoả thuận hoán đổiđất
- Công văn số 4816/UBND-SX ngày 25/10/2007 của UBND tỉnh Bình Dương về việcđiều chỉnh Công văn số 2944/UB – SX ngày 4/5/2004 của UBND tỉnh Bình Dương
- Công văn số 2563/UBND-SX ngày 21/11/2007 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương vềviệc xin chủ trương điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 khu đô thị sinh thái Chánh
- Thảo thuận nguyên tắc số 48/2006-TTNT ngày 06/11/2006 giữa Bưu điện BìnhDương và Tổng công ty Đầu tư phất triển nhà và đô thị về việc đầu tư kinh doanh dịch
vụ Bưu chính - Viễn thông khu Đô thị sinh thái Chánh Mỹ
- Công văn số 86/CTDT ngày 10/11/2006 của Công ty khai thác thuỷ lợi Dầu Tiếng vềviệc cấp số liệu về hành lang thoát lũ sông Sài Gòn
- Công văn số 2713/CV- ĐLBD.2 ngày 20/11/2006 của Điện lực Bình Dương về việcđấu nối hệ thống điện cho dự án Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ
- Thông báo số 57/TB-UBND ngày 11/4/2007 của UBND tỉnh Bình Dương về việc kếtluận của đồng chí Nguyễn Hoàng Sơn - Chủ tịch UBND tại cuộc họp thông qua quyhoạch 1/500, giai đoạn 1 và phương án quy hoạch giai đoạn 2 dự án Khu đô thị sinhthái Chánh Mỹ
- Công văn số 2083/UBND-SX ngày 21/7/2008 của UBND tỉnh Bình Dương về việcchấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ
Trang 9- Công văn số 2392/UBND-SX ngày 21/8/2008 của UBND tỉnh Bình Dương về việcchấp thuận chủ trương quy hoạch trung tâm hành chính trong Khu đô thị đô thị sinhthái Chánh Mỹ.
- Biên bản họp số 07/BB-UBND ngày 1/10/2008 của UBND xã Chánh Mỹ về việc lấy
ý kiến của các tổ chức, cá nhân trong khu vực lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 giaiđoạn 2 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ, tại xã Chánh Mỹ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnhBình Dương
Trang 10PHẦN I:
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT XÂY DỰNG
1.Vị trí và giới hạn khu vực thiết kế:
Vị trí khu vực thiết kế thuộc giai đoạn 2 của Khu đô thịsinh thái Chánh Mỹõ, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dươngcó ranh giới cụ thể như sau:
-Phía Bắc giáp Suối Giữa (Rạch Bà Cô)
-Phía Tây giáp Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 1.-Phía Nam giáp khu dân cư hiện hữu chỉnh trang và sôngSài Gòn
-Phía Đông giáp ấp Chánh Lộc, xã Chánh Mỹ
-Diện tích khu vực thiết kế: 2.258.459 m2
2.Đặc điểm điều kiện tự nhiên:
Khí hậu :
Tỉnh Bình Dương nói chung và thị xã Thủ Dầu Một nóiriêng mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa Trong nămcó 2 mùa rõ rệt: mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 vàmùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11
- Bức xạ tổng cộng hàng tháng đạt từ 10,2 Kcal đến 14,2Kcal
- Số giờ nắng trong năm 2400 ~ 2700 giờ
- Nhiệt độ trung bình hàng năm : 26,90 C
- Lượng mưa trung bình hàng năm là: 1.856mm, số ngày mưatrung bình trong năm là : 113 ngày
- Độ ẩm tương đối của không khí khoảng 85 - 90% trong cáctháng mùa mưa và 65 – 80% trong các tháng mùa khô Độ ẩm thấp nhất 35 - 45%
Địa hình:
Địa hình khu vực nằm chuyển tiếp giữa cao nguyên vàđồng bằng Khu vực cuối cùng của dải đồi núi thấp từphía Tây Nam Địa hình bị chia cắt bởi hệ thống kênh rạchnhỏ, rạch nhánh của sông Sài Gòn có độ cao thấp dễ tạocảnh quan thiên nhiên Cao độ trung bình từ 0,6 – 0,9m
Thuỷ văn :
Trang 11Trong khu vực hệ thống rạch tương đối lớn Các rạch nàyxuất phát từ các khu vực có địa hình cao xung quanh chảyqua khu vực quy hoạch sau đó đổ về hướng Tây-Tây Nam để
ra sông Sài Gòn
Các rạch có chiều rộng từ 15 - 35m
Nước ngầm :
Thị xã Thủ Dầu Một nằm ở vùng có lượng nướcngầm khá dồi dào và có chất lượng tốt Tại đây nướcngầm được chứa trong các tầng đất đá chủ yếu sau :
- Nước chứa trong tầng trầm tích hiện tại (QIV) phân bốdọc theo sông Đồng Nai Đất đá gồm cát bột, sét Lưulượng khoảng 0,1 - 0,5 l/s chất lượng tốt
- Nước chứa trong tầng phù sa cổ, tầng chính lưu (N2-Q1 CL)hầu hết các công trình lấy nước đều nằm trong tầngnày, chất lượng tốt, lưu lượng giếng khoan 63 - 150 m3/h
Khu vực thiết kế có diện tích 2.258.459 m2 Trong đó phầnlớn diện tích là đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ 83,94%, đấtthổ cư và nhà máy xí nghiệp chiếm 1,01%, mặt nướcchiếm 10,34%, còn lại là đường giao thông và đất khácchiếm 4,71%
Bảng 1 : : Bảng thống kê sử dụng đất:
DIỆNTÍCH(ha)
TỶLỆ(%)
03 Đất trồng lúa 135,28 59,90
04 Đất trồng hoa màu 5,72 2,53
05 Đất trồng cây cácloại 48,58 21,51
07 Đường giao thông vàđất khác 10,65 4,71
1 Hiện trạng xây dựng công trình kiến trúc
Trong khu vực thiết kế hiện có khoảng 127 căn nhà ở(bao gồm 01 nhà cấp III, 111 nhà cấp IV và 16 nhà tạm ), 1công trình tôn giáo, 1 nhà xưởng Nhà ở trong khu vực bố
Trang 12trí chủ yếu dọc trục đường Nguyễn Văn Cừ và tầng caotrung bình 1,2 tầng
2 Hiện trạng xã hội:
KỸ THUẬT :
1 Hiện trạng giao thông :
Giao thông bộ:
Hiện trong ranh thiết kế có tuyến đường giao thông đốingoại quan trọng là tuyến đường Nguyễn Văn Cừ Tuyếnđường này phía Bắc nối với đường Lê Chí Dân và mạnglưới đường nội thị của thị xã Thủ Dầu Một, phía Nam đinối với tuyến đường Huỳnh Văn Cù đi trung tâm thị xãThủ Dầu Một Hiện tuyến đường này có thể lưu thôngđược cho hai làn xe
Ngoài ra trong khu vực thiết kế còn có các tuyến đườngđất chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng Các tuyến đường nàycó chiều rộng từ 2-5m
Giao thông thủy:
Giáp ranh phía Nam của khu đất là sông Sài Gòn đoạnqua ranh thiết kế có chiều dài khoảng 2km+200, chiều rộngkhoảng từ 160m từ 240m hiện đoạn sông này có thể lưuthông xà lan 2-50T, tuyến sông này đạt tiêu chuẩn sôngcấp III
Còn lại là các rạch như: rạch Bà Quyến, rạch Nhà Thờ,chủ yếu dùng để tưới tiêu
2 Hiện trạng san nền thoát nước mưa:
Đặc điểm địa hình hiện trạng :
Khu đất xây dựng nằm trong khu vực có địa hình bằngphẳng, trũng thấp, hướng dốc chính từ Đông sang Tây
Trang 13hướng ra sông Sài Gòn Cao độ địa hình cao nhất: 1.45 ở khuvực ruộng phía Đông, thấp nhất 0.49 ở khu ruộng ven sông,thường bị ngập lụt Cao độ trung bình đường Nguyễn vănCừ: 1.48
Hiện trạng thoát nước mưa :
Khu vực chưa có hệ thống thoát nước mưa Nước mưa tựchảy trên bề mặt địa hình theo sông rạch chảy ra sông SàiGòn
3 Hiện trạng cấp điện :
Khu vực quy hoạch hiện nay được cấp điện từ nguồnđiện lưới quốc gia, qua tuyến trung thế 22kV từ trạm biếnthế 110kV Gò Đậu đến
Tuyến trung thế đi dọc theo trục giao thông chính của khu,sử dụng cáp nhôm lõi thép đi trên trụ bê tông ly tâm cao
12 đến 14 mét Chiều dài 2,2km
Các trạm hạ thế cấp điện là loại trạm treo hoặc trạmgiàn, đấu nối theo sơ đồ bảo vệ bằng FCO và LA
4 Hiện trạng cấp nước :
Trong khu vực dự kiến quy hoạch hiện nay chưa có mạnglưới cấp nước, khu vực này rất gần nhà máy nước ThủDầu Một, có công suất hiện hữu 21.600 m³/ngày Trạm bơm
1 đặt tại bờ sông Sài Gòn gần cầu Rạch Trầu Nước cấpcho khu quy hoạch sẽ được lấy từ nhà máy nước Thủ DầuMột, theo đường Nguyễn Văn Cừ vào
5 Hiện trạng thoát nước và vệ sinh môi trường :
Hiện tại chưa có hệ thống thoát nước, chủ yếu nướcthải từ nhà dân thải trực tiếp ra kênh rạch hoặc vùng đấttrũng tự nhiên
6 Đánh giá chung :
Thuận lợi :
Đây là khu vực thuận lợi để hình thành dự án khu đôthị sinh thái do có lợi thế về quỹ đất (đất nông nghiệpchiếm tỷ trọng lớn, đất trống, kênh rạch tự nhiên cònnhiều chưa được sử dụng), vị trí giao thông đường bộ, đườngsông thuận lợi liên hệ dễ dàng với tất cả các tỉnh,thành phố lân cận Ngoài ra địa hình khu vực tương đối bằngphẳng, chưa có cơ sở hạ tầng kỹ thuật nào đáng kể
Trang 14Khó khăn :
Tuy nhiên khu vực này có cao độ địa hình thấp, địa chấtcông trình tương đối yếu, khối lượng san lấp lớn
PHẦN II NỘI DUNG QUY HOẠCH CHI TIẾT
1 Tính chất khu quy hoạch
Là một khu đô thị sinh thái đầu tiên của tỉnh BìnhDương từ nguồn đầu tư trong nước Với hệ số sử dụng đấthợp lý cùng hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuậthoàn chỉnh, đồng bộ và hiện đại nhằm đem lại một khônggian đô thị ở tốt nhất cho người dân, thúc đẩy tiến trìnhđô thị hóa các khu vực khác và tạo đà cho các dự ánkhác phát triển
2 Chức năng :
Trong các khu vực thuộc thị xã Thủ Dầu Một được quyhoạch để phát triển thì xã Chánh Mỹ được xác định là khuvực tập trung phát triển, tạo ra những quỹ nhà ở, đất ởvà dịch vụ để phục vụ cho mọi nhu cầu ở Đặc biệt là quỹnhà ở cho các chuyên gia, cán bộ và công nhân trong khuvực và các Khu công nghiệp của tỉnh Đồng thời đâycũng là định hướng phát triển khu đô thị nằm trong quy
Trang 15hoạch chùm đô thị Nam tỉnh Bình Dương đã được Thủ tướngChính phủ phê duyệt.
KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG:
Căn cứ vào các quy định của quy hoạch chung - quyhoạch chi tiết 1/2000 hiện trạng và các tiêu chuẩn Việt Namvề quy hoạch xây dựng: Để xác định các chỉ tiêu kinh tếkỹ thuật của đồ án Nhằm mang lại cho người dân mộtmôi trường sống có chất lượng
1 Tính chất khu quy hoạch
- Quy mô diện tích khu đất: 2.258.459 m2
- Quy mô dân số: Dân số dự kiến khoảng 16.000 người
2 Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xây dựng:
Vận dụng qui chuẩn xây dựng Việt Nam, Bộ Xây dựngban hành 4/2008
Dự kiến các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật chủ yếu làm
cơ sở nghiên cứu quy hoạch như sau:
- Về sử dụng đất : Tiêu chuẩn đất xây dựng bình quân :133,3 m2/người
Trong đó:
- Đất xây dựng nhà ở : 60,5 m2
- Đất CTCC : 7 m2
- Đất cây xanh : 16 m2
- Đất giao thông : 41,3 m2
- Đất nông nghiệp công nghệ cao : 1,9 m2
- Đất kinh tế vườn : 1,8 m2
Mật độ xây dựng:
- Mật độ xây dựng cho nhà liên kế từ 60% đến tối đa 75%(đến hết chỉ giới xây dựng)
- Mật độ xây dựng cho nhà biệt thự tối đa 45%
- Mật độ xây dựng nhà chung cư thấp tầng tối đa 40%
- Mật độ xây dựng cho nhà tái định cư từ 60% đến tối đa75% (đến hết chỉ giới xây dựng)
- Mật độ xây dựng cho nhà diện chính sách tối đa 100%
Tiêu chuẩn diện tích đất cho mỗi căn hộ:
- Nhà chia lô liên kế từ 140 m2– 200 m2/1 căn hộ
Trang 16- Nhà biệt thự từ 300 m2– 1000 m2/1 căn hộ
- Nhà tái định cư bình quân 150m2/1 căn hộ
- Nhà ở thuộc diện chính sách khoảng 40 m2/1 căn hộ
Tiêu chuẩn hạ tầng kỹ thuật :
- San nền : cao độ san nền ≥ +1.8m
- Cấp nước : 150 - 190 lít /người/ngày đêm
- Thoát nước : xây dựng hệ thống thoát nước thải táchriêng với hệ thống thoát nước mưa
- Cấp điện : 1000 - 1500 KWh/ng.năm
- Thông tin : 01 line/04 người
Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 giai đoạn 2 Khu đô thịsinh thái Chánh Mỹ có quy mô 2.258.459 m2, về cơ bản tuânthủ theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 đã được phêduyệt bao gồm cơ cấu các khu chức năng như sau:
- Các khu ở: Trong đó bao gồm có khu chung cư thấp tầng,biệt thự cao cấp, nhà liên kế, nhà kinh tế vườn, nhà ởtái định cư và nhà ở thuộc diện chính sách
- Các công trình công cộng: Trong đó có các công trìnhhành chánh xã Chánh Mỹ, thương mại, dịch vụ tổng hợp,chợ, bến bãi, trạm cảnh sát, bưu điện, y tế, giáo dục…
- Các khu công viên cây xanh, cây xanh cách ly sông rạch,cây xanh-thể dục thể thao
- Tổ chức các hạng mục cho hạ tầng kỹ thuật như: giaothông, san nền, cấp nước, thoát nước, cấp điện… đảmbảo theo tiêu chuẩn và nhu cầu sử dụng
Tuy nhiên đồ án hoạch chi tiết giai đoạn 2 tỷ lệ 1/500 hầunhư không có thay đổi nhiều so với đồ án quy hoạch chi tiếttỷ lệ 1/2000 nhưng có điều chỉnh và hoán đổi vị trí khu táiđịnh cư lên phía Bắc giáp với khu kinh tế vườn
1 Đất trong cơ cấu sử dụng đất
.1.1 Đất xây dựng công trình công cộng:
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Trang 17Lô đất Dt
Đất(m2)
TầngCao
Dtxd(m2)(khoảng)
Dt sàn(m2)(khoảng)
Mậtđộ
xd (%)
Hệsốsdđất
Lô đất Hành chính công sở
Dự kiến khu Trung tâm hành chính xã Chánh Mỹ ( ký hiệu:
TT – HCX) có diện tích 1,6ha bố trí tại khu vực trung tâm của dựán trong khu vực biệt thự (khu F) nằm trên trục đường dọc Bắc– Nam ( lộ giới 14 m)
Lô đất Y tế - Bưu điện
Dự kiến bố trí trạm Y Tế, Bưu Điện (ký hiệu: YT - BĐ) códiện tích 0,81 ha và trạm Cảnh Sát, PCCC (ký hiệu: CS-CC) códiện tích 0,91 ha sẽ bố trí khu tại điểm cuối của đường chínhkhu vực (đường chạy theo hướng Bắc – Nam giáp với ranh phíaĐông của dự án) tại quảng trường thứ nhất ở vị trí kết giaovới đường vòng cung ( nối vào đường huyết mạch NguyễnVăn Cừ) kết hợp với quảng trường và dải cây xanh bao quanhsẽ tạo nên điểm nhấn và tầm nhìn ấn tượng khi vào khu đôthị
Lô đất TM - DV1, TM - DV2, TM – DV3 và TM – DV4.
Dự kiến bốn khu đất trên sẽ bố trí siêu thị, cửa hàngthương mại, dịch vụ… có tổng diện tích 1,72ha ngay tại nút giaocủa trục đường chính khu vực hướng Bắc – Nam với trục đườngHuỳnh Văn Cù theo Hướng Đông – Tây kết hợp với quảngtrường và dải cây xanh bao quanh sẽ tạo nên điểm nhấn vàtầm nhìn ấn tượng khi vào khu đô thị
Lô đất xây dựng các công trình văn hóa giáo dục:
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Lô đất Dt
Đất(m2)
TầngCao
Dtxd(m2)(khoảng)
Dt sàn(m2)(khoảng)
Mậtđộ
xd (%)
HệsốsdđấtTR-PTTH 13.390 2,5 6.025 15.064 45 1,13
TR-C1-(1) 10.331 2,5 4.649 11.622 45 1,13
TR-C1-(2) 9.609 3 3.363 10.089 35 1,05
Trang 18Lô đất TR-C1-(1)và TR-C1-(2).
Lô đất TR-C1-(1) có diện tích 1,03 ha được bố trí tại khu C, Lôđất TR-C1-(2) có diện tích 0,96 ha được bố trí tại khu H dự kiếnsẽ tổ chức các trường Tiểu học ( cấp 1)
Lô đất NT- B, NT- C, NT- F, NT- M và NT-H
Bố trí 5 nhà trẻ (mẫu giáo) trong các nhóm nhà ở nhằmbảo đảm nhu cầu và bán kính phục vụ cho người dân trong khuvực Tổng diện tích đất là 2,14 ha
.1.2 Đất tiện ích công cộng:
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Lô đất Dt
Đất(m2)
TầngCao
Dtxd(m2)(khoảng)
Dt sàn(m2)(khoảng)
Mậtđộ
xd (%)
HệsốsdđấtBến bãi
Lô đất BP (bến canô)
Bố trí giáp ranh phía Nam dự án gần Sông Sài Gòn, códiện tích 0,56 ha, dự kiến xây dựng công trình bến phà (bến canô)
Trang 19.1.3 Đất công viên cây xanh, cây xanh nhóm nhà.
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Lô đất Dt
Đất(m2)
TầngCao
Dtxd(m2)(khoảng)
Dt sàn(m2)(khoảng)
Mậtđộ
xd (%)
HệsốsdđấtCX-TDTT-1 116.01
CVCX –
CX (bảo vệ
rạch) 70.387 Chỉ trồng cây, không XD
Bố trí 1 công viên văn hoá thể thao trung tâm tại lô đất(CX-TDTT) phía tây khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ giai đoạn 2 là(lõi của khu đô thị Chánh Mỹ) và bao gồm các công trìnhdịch vụ, TDTT (sân bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, tennis,sân cầu lông…và cây xanh) Phục vụ cho nhu cầu giải trí, thưgiãn cho người dân trong khu vực có tổng diện tích 11,60 ha.Bố trí các công viên cây xanh vườn hoa tại khu ở, khu vựckênh rạch… tổ chức các sân cầu lông và cây xanh vườnhoa Phục vụ cho nhu cầu giải trí, thư giãn cho người dân trongkhu vực có tổng diện tích 14,17ha
Đất hành lang bảo vệ rạch là khỏang đất cĩ chiều rộng 10m mỗi bên bờ kênh sẽ đượctrồng cây xanh thảm cỏ với tổng diện tích 7,04ha
.1.4 Đất ởû.
Khu nhà chung cư thấp tầng.
Vị trí tổ chức chung cư thấp tầng ở phía Nam khu biệt thựkhu K, giáp với rạch Bà Quyến bao xung quanh bởi các lô biệtthự và tiếp xúc với hai trục đường chính của khu, có diện tích12.709 m2,
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Lô nhà Dt
Đất(m2)
Sốcănhộ
TầngCao Dtxd(m2)
(khoảng)
Dt sàn(m2)(khoảng)
Mậtđộxd(%)
Hệ số
sd đất
CCU-K 12.70
Khu nhà ở biệt thự
Có tổng diện tích 67,79 ha được bố trí tại những vị trí cócảnh quan đẹp gần cây xanh mặt nước để tạo môi trườngsinh thái và không gian thoáng mát cho các khu biệt thự này
Trang 20Cụ thể bố trí được 1.613 ô biệt thự, chủ yếu mỗi ô có diệntích từ 300 – 400 m2 ngoài ra còn tổ chức 3 khu biệt thự (khu D,Fvà G) có diện tích từ 500 – 1000 m2 tại khu vực gần sông SàiGòn và trung tâm khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ.
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Lô nhà ĐấtDt
(m2)
Sốcănhộ
TầngCao
Dtxd(m2)(khoảng)
Dt sàn(m2)(khoảng)
Mậtđộxd(%)
Hệsố sdđất
BT-A1-A2 11.404 31 2.5 5.132 12.830 45 1,13
BT-B1-B13 67.510 199 2.5 30.379 75.949 45 1,13
BT-C1-C21 129.65
1 368 2.5 58.343 145.857 45 1,13BT-D1-D9 99.332 153 2.5 44.699 111.74
8 45 1,13BT-E1-E8 63.860 195 2.5 28.737 71.842 45 1,13
Khu nhà ở liên kế.
Có tổng diện tích 24,85 ha bố trí tại khu A, khu M, khu N vàtrên trục đường chính khu vực (đường Bắc - Nam) , đoạn từđường Nguyễn Văn Cừ lên đến khu nông nghiệp công nghệcao Mỗi ô có diện tích từ 140 - 200m2
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Lô nhà Dt Đất(m2)
Sốcănhộ
TầngCao
Dtxd(m2)(khoảng)
Dt sàn(m2)(khoảng)
Mậtđộ
xd (%)
HệsốsdđấtLK-A1-A12 60.648 380 3 36.389 109.16
8 60-75 1,80LK-B1-B13 35.376 238 3 21.226 63.677 60-75 1,80
LK-C1-C3 13.737 98 3 8.242 24.727 60-75 1,80
LK-K1-K5 17.874 125 3 10.724 32.173 60-75 1,80
LK-N1-N12 64.617 451 3 38.770 116.31
1 60-75 1,80LK-M1-M9 44.793 315 3 26.876 80.627 60-75 1,80
LK-L1-L2 11.416 67 3 6.850 20.549 60-75 1,80
Trang 21Khu nhà ở tái định cư và nhà ở thuộc diện chính
sách
Bố trí nhà ở khu TĐK dạng liên kế vị trí ở phía Bắc khu quyhoạch trên đường chính khu vực theo hướng Đông - Tây (đườngvòng cung) giáp với khu kinh tế vườn và khu nhà ở thuộcdiện chính sách bố trí tại phía Đông khu TĐK giáp với Rạch BàQuyến
Tổng diện tích là 31.943 m2
Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
LÔ NHÀ DT
ĐẤT(m2)
SỐCĂNHỘ
TẦNGCAO
DTXD(m2)(khoảng)
DTSÀN(m2)(khoảng)
MậtđộXD(%)
HệsốSDđất
TĐC-1-TĐC-5 29.337 192 2,5 17.602 44.005 60-75 1,5NO-CS1-
.1.5 Khu kinh tế vườn.
Bố trí phía Bắc giáp với rạch Bà Cô, thuận lợi cho việc ởvà canh tác cũng như việc tưới tiêu và điểm trưng bày giớithiệu và bán sản phẩm từ nông nghiệp, từ vườn cây… chonhân dân trong khu đô thị và cho khách du lịch Khu này códiện tích 29.154m2
.1.6 Đất khu nông nghiệp công nghệ cao.
- Bố trí phía Đông - Bắc của dự án giáp với rạch Bà Cô.Khu này có diện tích 30.027 m2 Bao gồm các khu như sau:
- Trang trại nông nghiệp công nghệ cao
- Khu nghiên cứu khoa học nông nghiệp công nghệ cao vàcông nghệ sạch
- Các nghành liên quan đến nông nghiệp công nghệ cao,công nghệ sạch
2 Đất ngoài cơ cấu sử dụng đất:
Bao gồm các kênh rạch, mặt nước như rạch Bà Quyến, rạchTrầu, diện tích: 9,61ha
Trang 22BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT
tích (m2)
Tỉ lệ (%)
Tiêu chuẩn (m2/ngư ời)
1.1 Trường mẫu giáo – nhà trẻ 21.403
1.2 Trường tiểu học (cấp 1) 19.940
1.3 Trường phổ thông trung
1.4 Hành chánh Xã Chánh Mỹ 15.953
1.5 Trạm cảnh sát – chữa cháy 9.090
1.6 Trạm y tế, bưu điện, cửa hàng 31.251
- Trạm y tế, bưu điện 8.084
- Cửa hàng thương mại,
2.5 Nhà thuộc diện chính sách 2.605
3.1 Bến Phà ( bến Ca nô) 5.579
6 Công viên cây xanh, cây
8 Đất giao thông chính, giao
thông nội bộ, hạ tầng kỹ
Trang 23V TỔ CHỨC QUY HOẠCH KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC VÀ CẢNH QUAN
- Không gian kiến trúc cảnh quan khu đô thị sinh tháiChánh Mỹ giai đoạn 2 được tổ chức dựa trên cơ sở tôntrọng hình thái và phương thức ở của nhân dân trongvùng, không phá vỡ địa hình và các điều kiện thiênnhiên sẵn có Đảm bảo kết nối hệ thống hạ tầng kỹthuật (giao thông, cấp điện, cấp nước,…) giữa 2 giai đọanvà với bên ngoài dự án
- Khu vực thiết kế có hệ thống kênh rạch phong phú có vịtrí tiếp giáp với sông Sài Gòn đây là yếu tố quan trọngcho việc hình thành cảnh quan có đặc trưng riêng của khuđô thị sinh thái Chánh Mỹ
- Tổ chức mạng lưới đường giao thông theo dạng ô cờ,kết hợp với mạng giao thông vòng cung, giao thông dọc haibên rạch để gắn kết các cụm dân cư, các công trìnhcông cộng Tạo sự mạch lạc về kết nối để không giankiến trúc là một thể thống nhất hợp lý cả về chứcnăng, thẩm mỹ và thuận tiện về sinh hoạt cộng đồngdân cư
- Mở trục đường đôi từ đường Nguyễn Văn Cừ vào đếnquảng trường thứ nhất, ở tại vị trí kết giao với đườngcong nối vào đường huyết mạch Nguyễn Văn Cừ, cómặt cắt ngang rộng 30 m, dãi cây xanh phân cách rộng 3
m, vĩa hè 6m trồng cây cao, thân thẳng có tán rộng.Đây cũng là trục không gian cảnh quan cơ bản của khuvực Bố trí các công trình công cộng kết hợp với đảocây xanh cùng phù điêu trang trí, tượng đài và hệ thốngcây xanh trục phố tạo nên những điểm nhấn về kiếntrúc và cảnh quan rất ấn tượng khi vào khu đô thịChánh Mỹ
- Cũng theo trục đường chính này chuyển tiếp từ quảngtrường thứ nhất, tại nút giao với đường chính khu vực(đường vòng cung ), Tổ chức quảng trường cây xanh thứ
2 và bố trí các công trình thương mại dịch vụ tổng hợpxung quanh với hình thức kiến trúc hiện đại kết hợp câyxanh, sân vườn xung quanh Tại những vị trí quảng trườngđặt những phù điêu hoặc tượng đài tạo ra điểm nhấnquan trọng về kiến trúc cho khu vực
- Tổ chức các cụm biệt thự cao cấp tại những vị trí cócảnh quan đẹp nằm dọc rạch Bà Quyến, sông Sài Gònvà phần lõi của đô thị
- Trên các tuyến đường phố chính trồng các loại cây cao,thân thẳng, có tán rộng Trồng các loại cây thấp, tán
Trang 24chùm rộng, có hoa quanh năm ở các đường khu vực, nộibộ và cây bụi, thảm cỏ được trồng dọc theo các sôngrạch, các dãi phân cách và bồn bông trên vĩa hè.
- Cải tạo và điều tiết mặt nước cũng như cải thiện vi khíhậu cho môi trường đô thị
1 Thiết lập những quan điểm về thiết kế đô thị:
- Xây dựng các luận cứ, cơ sở khoa học về thiết kế đôthị
- Quan niệm về một môi trường sống hiện đại, gần gũivới môi trường thiên nhiên
- Phân tích và thiết lập các ý tưởng thiết kế đô thị chocác thành phần chức năng khác nhau trên cơ sở mộttổng thể quy hoạch đã được duyệt
2 Dự kiến các thành phần nghiên cứu:
- Nghiên cứu và xác định các công trình điểm nhấn trongkhông gian khu quy hoạch theo các hướng nhìn khác nhau,cấu trúc hệ thống không gian mở, tầng cao xây dựngcông trình cho từng lô đất và cho toàn khu vực, khoảnglùi của công trình trên đường phố
- Nghiên cứu hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủđạo của các công trình kiến trúc, hệ thống giao thôngvận hành, bãi đậu xe, cây xanh mặt nước, quảng trườngvà các công trình tiện ích đô thị, nghiên cứu chỉ giớiđường đỏ, chỉ giới xây dựng và chiều cao khống chếtrên các tuyến phố
3 Các quy định về quản lý kiến trúc cảnh quan
Quy định về quản lý kiến trúc cảnh quan đô thị baogồm quy định chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, quy địnhchiều cao công trình và chiều cao tầng một của công trình,quy định về hình khối kiến trúc và các công trình tiện ích đôthị
Nhà ở biệt thự.
- Chiều cao áp dụng đối với nhà biệt thự là 2,5 tầng, xâykiên cố
- Mật độ xây dựng tối đa 45%
- Cao độ nền: +0,5m tính từ cốt hoàn thiện vỉa hè;
- Chiều cao tầng 1 : 3,9m (tính từ cốt hoàn thiện tầng 1),
Trang 25- Bancon được phép đua ra tối đa 1,4m.
- Chỉ giới xây dựng lùi vào từ 3-6m so với chỉ giới đườngđỏ tùy thuộc vào lộ giới các trục đường
- Khoảng cách thông hành địa dịch tối thiểu là 3m, đượcphép mở cửa đi và cửa sổ phía sau
- Để đảm bảo thông thoáng và vệ sinh môi trường đôthị, cần chừa diện tích trống để lấy sáng và thông gió
- Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, có mái dốc,hàng rào thấp và thoáng
Nhà ở liên kế.
- Chiều cao áp dụng đối với nhà liên kế là 3 tầng, xâykiên cố
- Mật độ xây dựng từ 60% đến tối đa 75% (trong trườnghợp xây đến hết ranh giới chỉ giới xây dựng và khoảngthông hành địa dịch)
- Cao độ nền: +0,2 đến +0,5m tính từ cốt hoàn thiện vỉahè;
- Chiều cao tầng 1 : 3,9m (tính từ cốt hoàn thiện tầng 1),tầng 2, tầng mái : 3,6m – 3,9m
- Bancon được phép đưa ra tối đa 1,4m
- Chỉ giới xây dựng lùi tối thiểu 3,0m so với chỉ giớiđường đỏ
- Khoảng cách thông hành địa dịch là 2m, được phép mởcửa đi và cửa sổ phía sau
- Để đảm bảo thông thoáng và vệ sinh môi trường đôthị, cần chừa diện tích trống để lấy sáng và thông gió
Nhà ở liên kế tái định cư.
- Chiều cao áp dụng đối với nhà liên kế là 2.5 tầng, xâykiên cố
- Mật độ xây dựng từ 60% đến tối đa 75% (trong trườnghợp xây đến hết ranh giới chỉ giới xây dựng và khoảngthông hành địa dịch)
- Cao độ nền: +0,2 đến +0,5m tính từ cốt hoàn thiện vỉahè;
- Chiều cao tầng 1 : 3,9m (tính từ cốt hoàn thiện tầng 1),tầng 2, tầng mái : 3,6m – 3,9m
- Bancon được phép đua ra tối đa 1,4m