1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAI GIUP BAN MY HIEN VA LAM THI THI

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết màu sắc quả di truyền tương tác kiểu A-bb, aaB-,aabb: màu trắng; A-B- màu đỏ.. Chiều cao cây di truyền tương tác kiểu D-ee,ddE-, ddee: cây thấp; D-E- cây cao.[r]

Trang 1

GIẢI GIÚP BẠN LAM THI THI Bài 1 ở một loài giới đực XY, cái XX xét 4 gen, mỗi gen có 2 alen

Gen 1, gen 2 nằm trên NST giới tính X, k có alen trên Y

Gen 3, gen 4 cùng nằm trên 1 cặp NST thường

Số loại KG có thể xuất hiện?

GIẢI

- Gen 1, 2 nằm trên NST giới tính X mỗi gen gồm 2 alen, kh có alen tương ứng trên Y Gọi

là 1 gen chung với số alen 2x2 = 4

+ Với cặp NST XX: số loại KG : 4( 4+1)/2 =10

+ Với cặp NST XY : số loại KG : 4

- Gen 3, 4 nằm trên NST thường mỗi gen gồm 2 alen, di truyền liên kết coi là 1 gen với số alen 2x2 = 4

+ số loại KG : 4( 4+1)/2 =10

Tổng số loại KG có thể xuất hiện : ( 10 + 4 ) x 10 + 140

Bài 2 Phép lai thuận gà đực lông vằn x gà cái lông nâu => F1 toàn lông vằn

Phép lai nghịch cho F1 có gà lông vằn lẫn lông nâu, nhưng các con nâu đều là gà mái Kết quả thu được khi cho lai gà đực F1 cùa phép lai thuận với gà cái F1 của phép lai nghịch là?

GIẢI

Phép lai thuận

P: gà đực lông vằn x gà cái lông nâu

F1: toàn lông vằn => Ptc, lông vằn ( A) trội so với lông nâu ( a)

Phép lai nghịch

P: gà cái lông vằn x gà đực lông nâu

F1: lông vằn; lông nâu Con nâu là con cái => tính trạng trên DTLK với giới tính, do gen trên X quy định

Phép lai thuận

P: gà đực lông vằn ( XAXA) x gà cái lông nâu ( XaY)

F1: đực lông vằn ( XA Xa); cái lông vằn ( XA Y)

Phép lai nghịch

P: gà cái lông vằn ( XAY) x gà đực lông nâu ( XaXa)

F1: 100% đực vằn ( XA Xa) ; 100% cái nâu (XaY)

Bạn tự tìm kết quả của phép lai gà đực F1 của phép lai thuận ( XA Xa) với gà cái F1 của phép lai nghịch (XaY) nhé ( mình chán đánh máy lắm rồi)

GIẢI GIÚP BẠN MỸ HIỀN Bài 1 Cho biết màu sắc quả di truyền tương tác kiểu A-bb, aaB-,aabb: màu trắng; A-B- màu

đỏ Chiều cao cây di truyền tương tác kiểu D-ee,ddE-, ddee: cây thấp; D-E- cây cao

(P) (Ad//aD) (BE//be) x (Ad//aD )(BE//be ) hoán vị xảy ra ở cả 2 bên bm, giữa A và d với tần

số f=0.2 Đời con F1 có KH thấp trắng chiếm tỉ lệ?

GIẢI màu sắc quả di truyền tương tác kiểu : ( A-B-) màu đỏ

Trang 2

( A-bb, aaB-,aabb) : màu trắng Chiều cao cây di truyền tương tác kiểu : (D-E- ) cây cao

(D-ee,ddE-, ddee): cây thấp

- Xét cặp NST thứ 1 ta có P: (Ad//aD) x (Ad//aD) Bố , mẹ dị hợp tử chéo,f =0,2

tỉ lệ gt mang gen HV= 0,1 = n tỉ lệ giao tử mang gen LK = 0,4 = m ( m+n=0,5; n<m)

Theo công thức F1 ta có : ( A-D-) = 0,5 +n2 = 0,51

( A-dd ) = 2mn + m2 = 2x0,4x0,1 + 0,4x0,4 = 0,24 ( aaD-) = 2mn + m2 = 2x0,4x0,1 + 0,4x0,4 = 0,24 ( aadd ) = n2 = 0,01

- Xét cặp NST thứ 2 P: (BE//be) x (BE//be)

F1: ¾ ( B- E- ) ; ¼( bbee) Đời con F1 có KH trắng, thấp: ¾( B- E-) x ( aadd) + ¼ ( bbee) x [ ( A-D-) + ( A-dd )

+ ( aaD-) +( aadd ) ] = 3/4x0,01 + 1/4x 1= 25,75%

A-bb,D-ee +A-bb,ddee +aaB-,ddE- +aabb,D-ee +aabb,ddee = 25,75%

Bài 2 Cho biết khối lượng quả do 3 gen tương tác cộng gộp quy định, biết mỗi alen trội làm cho quả nặng thêm 10 g Cho cây có quả nhẹ nhất 110g lai với cây quả nặng nhất 170g Cho F1 tự thụ, những cây có quả nặng 140g ở F2 chiếm tỉ lệ?

GIẢI

- Giả sử cây nặng nhất có kiểu gen là AABBDD:170g

- Cây nhẹ nhất có kiểu gen là aabbdd:110g

- mỗi alen trội làm cho quả nặng thêm 10 g

- cây có quả nặng 140g có số alen trội là (170 – 140 )/ 10 = 3 alen

Cho F1 AaBbDd tự thụ phấn ở F2 cây có quả nặng 140 g chiếm tỉ lệ : C3

6 / 43 = 1/32

Bài 3 Một quần thể có tần số KG ban đầu: 0,4 AA ;0,5Aa ;0,1 aa Biết rằng các cá thể dị hợp

tử chỉ có khả năng sinh sản =1/2 so với các cá thể đồng hợp tử Các cá thể có KG AA và aa có khả năng sinh sản như nhau Sau 1 thế hệ tự thụ thì tần số cá thể có KG dị hợp tử bằng bao nhiêu?

GIẢI

Trang 3

Hiệu suất sinh sản của cá thể dị hợp là ½ của cá thể đồng hợp là 1.

Sau 1 thế hệ tự thụ phấn tần số cá thể có KG dị hợp tử = 1/6

Bài 4 Ở người màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp quy định Thể đồng hợp toàn trội cho da đen, đồng hợp lặn cho da trắng, thể dị hợp cho da nâu Bố mẹ đều da nâu có KG AaBbCc thì xác suất sinh con da không nâu bằng?

GIẢI Xác suất sinh con da không nâu( đen và trắng) bằng 2/ 43 = 1/32

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w