1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra cuoi hoc ki I

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD của tứ giác ABCD.. a Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1 Xác định các tập hợp sau:

a) ¿¿ b) ¿ ( − 2;3) ¿ c) ¿ R ¿

Câu 2 Giải phương trình: 3 x −1

x+1 −

4 x2+ 2 x

x2− 1 =1−

2 x+1

x −1

Câu 3: Tìm hàm số d : y=ax +b biết đồ thị:

a) Đi qua hai điểm A(-2;3) và B(1;1)? Vẽ đồ thị d vừa tìm

được

b) Đi qua E(-3/4; 1/2) và song song d ': y=3 x −1

Câu 4: Cho 4 điểm A, B, C, D CMR: AB −⃗ CD=⃗ AC−⃗ BD

Câu 5: Cho A(2;4), B(1;2), C(6;2).

a) Tìm M để B là trọng tâm tam giác ACM

b) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

c) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.Tính diện tích

Δ ABC

d) Gọi N là trung điểm của BC Tìm tọa độ điểm A '

đối xứng với A qua N

Câu 6: Tìm m để pt mx2 2(m 1)x m 0    có 2 nghiệm phân

biệt và nghiệm này gấp 4 lần nghiệm kia

Câu 7: Giải phương trình: 7 x   9 x   3 0

Câu 8: Cho a , b , c là các số dương

Chứng minh rằng: ( a+ 1

b )( b+ 1

c )( c+ 1

a ) ≥8

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A

AC=8, AB=15

Tính tích vô hướng ⃗ CA ⃗ CB.

ĐỀ 2

Câu 1 Xác định A ∪B , A ∩ B ,CRA biết

x ∈ R∨−3< x≤ 4 A={ ,

x ∈ R∨ ¿ x∨ ¿ 2

B={

Câu 2: 2− 5 x2

1 − 4 x2=

3 x+1

1− x 1− 2 x

Câu 3: Tìm hàm số y=2 x2+bx +c biết đồ thị cắt trục

Ox tại điểm N có hoành độ là 1

2 và có trục đối xứng

là 3

Câu 4: Cho ABCD là hình bình hành.

CMR: ⃗AB+⃗AC+⃗AD=2⃗AC

Câu 5: Cho A(7;-3), B(8;4), C(1;5).

a) Tìm I để A là trung điểm của đoạn thẳng IC.

b) Tìm H để tứ giác ABHC là hình bình hành.

c) CMR: tam giác ABC vuông cân Tính diện tích

Δ ABC

d) Gọi G là trọng tâm Δ ABC Tính

| ⃗ AG −4 ⃗ BG |

Câu 6: Phương trình x2 + 2(m + 1)x + m(m  1) = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa x21 + 2

2

x = 4.

Câu 7: Giải phương trình: 3x25x 1 x3x1

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của y=x2+ 1

x2+1 +2010 với x là số thực

Câu 9: Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi M, N là 2 điểm

nằm trên cạnh BC sao cho BM = CN = 1

4 a.

Tính DM  .DN theo a.

ĐỀ 3

Câu 1 Xác định A ∪B , A ∩ B ,C R A biết:

x ∈ R∨x ≤ −2

A={ ,

x ∈ R∨ ¿ x∨≤ 3 B={

Câu 2: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a) y=1− 2 x

x2−5 x b) y=

x+2 1− x2+ √ 3− x

Câu 3: Tìm hàm số d : y=ax +b biết nó đi qua F(-3/4; 1/2) và

song song d ': y=3 −2 x

Câu 4: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD của tứ giác

ABCD CMR: ⃗AC+⃗BD=2⃗MN

Câu 5: Cho A(4;-5), B(-3;-1), C(2;-7)

a) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

b) Tìm D để tứ giác DABC là hình bình hành

Câu 6: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 + x2 = 9

Câu 7: Giải phương trình: x −x +1=5

Câu 8: CMR: với mọi số a, b là số thực khác 0 ta luôn có

ĐỀ 4 Câu 1 Xác định A ∪B , A ∩ B biết:

x ∈ R∨x2

− 3 x +2=0

x=2 k +1∨k=− 1,0,1,2

B={

Câu 2: Giải phương trình:

1

x x

Câu 3: Tìm hàm số ( P): y=ax2

+ bx − 3 biết đồ thị: a) Đỉnh là I( 1

2 ;− 5) Vẽ đồ thị của (P) vừa tìm được. b) Tìm giao điểm của (P) vừa tìm được với

d : y=2 x −3

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD.

CMR:     

AB CD AD BC

Câu 5: Cho A(-3;-5), B(2;-1), C(9;-7)

a) Tìm tọa độ trung điểm AB, AC, BC.

b) Tìm D để tứ giác ABDC là hình bình hành

Câu 6: Tìm m để pt: (m 2)x2(2m1)x m 0 có hai nghiệm thỏa 5(x1x2) 4 x x1 2 9.

Trang 2

( a2+ b2) ( a 12+

1

b2) ≥ 4

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB =AC = a

Tính ⃗AB ⃗AC ;⃗AC ⃗CB

Câu 7: Giải phương trình: 2 x +x+1=1

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9 và BC

= 5 Tính ⃗ AB ⃗ AC

ĐỀ 5 Câu 1 Xác định các tập hợp sau:

a) ¿ ∩(− 1;+∞) b) ¿ ¿ ¿

Câu 2: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a) y=−2 x

x2+5 x b) y=x +

1

x +

2 x

3 x −1

Câu 3: Tìm hàm số d : y=ax +b biết đồ thị

a) Đi qua hai điểm A(2;–1) và B(5;2)

b) Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = –

1

2 x

Câu 4: Cho tứ giác ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD.

CMR: ⃗GA+⃗GB+⃗GC=⃗DA

Câu 5: Cho A(-2;-1), B(3;-9), C(2;-2)

a) Tìm N để C là trọng tâm tam giác ABN

b) Tìm E để tứ giác EABC là hình bình hành

Câu 6: Tìm m để pt: x2−2(m+1)x +m2+1=0 có hai nghiệm

phân biệt, biết tổng hai nghiệm đó không lớn hơn 4

Câu 7: Giải phương trình: 3 x −x2

Câu 8: Trong mp Oxy cho A(-2;3), B(6;4).

a) So sánh độ dài hai đoạn thẳng OA và OB

b) Chứng minh tam giác OAB vuông Tính diện tích ΔOAB

ĐỀ 6 Câu 1 Xác định các tập hợp sau:

a) ¿ ∩(− 1;+∞) b) ¿ ¿ ¿

Câu 2: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a) y=− 2 x

(3 − 2 x )(x+1) b) y=

x+2

x2 + √ 3− x

Câu 3: Tìm hàm số y=ax2

+ bx −3 biết đồ thị:

a) Đi qua hai điểm A (− 3;7)B (4 ;− 3);

b) Có hoành độ đỉnh là 3

2 và đi qua A (− 5; 4) .

Câu 4: Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S.

CMR: ⃗ MP+⃗ NQ +⃗ RS=⃗ MS+⃗ NP+⃗ RQ

Câu 5: Cho A(2;-7), B(3;-9), C(1;-2)

a) Tìm I để C là trung điểm của AI

b) Tìm E để tứ giác ABEC là hình bình hành

Câu 6: Vẽ đồ thị hàm số y=x2− 4 x +3

Câu 7: Giải phương trình: 5 −2x2+4=2 x − 1

Câu 8: Cho A(1; 3) và B(4; 2)

a) Tìm tọa độ điểm D thuộc Ox sao cho DA = DB

b) Chứng minh OA vuông góc AB

ĐỀ 7 Câu 1 Xác định tập hợp A ∩B

Với A = [1; 5] ; B = ( −3,2)∪(2,7)

Câu 2: Giải hệ pt:

¿

x − y +z=3

2 x + y −3 z=1

x − 2 z=0

¿ { {

¿

Câu 3: Tìm hàm số d : y=ax +b biết

a) Đi qua hai điểm A(-3;1/2) và B(-3/5;-1/5) ?

b) Đi qua M(-3/4; 1/2) và song song d ': y=1 −5 x

Câu 4: CMR: nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác

ABC và A’B’C’ thì 3⃗GG '=⃗ AA '+⃗ BB'+⃗ CC'

Câu 5: Cho A(-2;5), B(-3;-1), C(1;-7)

a) Tìm M để A là trọng tâm tam giác BCM

b) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 6: Giải và biện luận pt: m(m− 6)x +m=− 8 x+m2−2

Câu 7: Giải phương trình: 5 −3x2+ 1=3 x −2

Câu 8: Trong mp Oxy cho A(–1, 2); B(4, 3), C(5, –2)

 

BA BC Hỏi ABC là tam giác gì?

b) Tính chu vi tam giác ABC

ĐỀ 8

Câu 1 Xác định các tập hợp ¿ ¿ A }

¿ , A ∩B

Với A = [1; 5] ; B = ( −3,2)

Câu 2: Giải hệ pt:

¿

x − 2 y +z=4 x+ y+z =1 x+ y=0

¿ { {

¿

Câu 3: Tìm hàm số (P) y=ax2−4 x+c biết đồ thị có đỉnh là I(− 1

2 ;3) Tìm giao điểm (P) và d: y=x −1

Câu 4: Giải pt: 3 x2

x − 1 = x −2

Câu 5: Cho A(2;-7), B(3;-9), C(1;-2)

a) Tìm I để A là trung điểm của BI

b) Tìm F để tứ giác AFBC là hình bình hành

Câu 6: Giải và bluận pt: ( m− 2) x+3=(2 m−1)(x +1)

Câu 7: Giải phương trình: 5 x −2x2+ 3=2 x −1

Câu 8: Cho A(2; 4), B(1; 2) và C(6; 2) a) Tính ⃗ AB ⃗ AC Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

b) Tính chu vi tam giác ABC.

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w