- Thời gian thực hiện: 10 phút - Mục tiêu: Ghi lại các hiện tượng của thí nghiệm, vệ sinh dụng cụ sau buổi TN - Hình thức tổ chức: Dạy học theo nhóm - Phương pháp dạy học: Đàm thoại, hoạ[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tiết 59 – Bài 39: BÀI THỰC HÀNH SỐ 6:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NƯỚC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- HS củng cố nắm vững được tính chất hóa học của nước:
+ Tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường tạo thành bazơ và hidro
+ Tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành bazơ
+ Tác dụng với một số oxit axit tạo thành axit
2 Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tiến hành thí nghiệm với Na, CaO, P2O5
- Củng cố về các biện pháp đảm bảo an toàn khi học tập và nghiên cứu hóa học
3 Về thái độ:
- Giáo dục ý thức cẩn thận, an toàn, nghiêm túc, vệ sinh khi thực hiện thí nghiệm
4 Về định hướng phát triển năng lực:
- Phát triển các thao tác tư duy, so sánh, khái quát hóa
- Năng lực làm việc nhóm
- Sử dụng thành thạo ngôn ngữ hóa học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm gồm:
- Dụng cụ: Chậu thủy tinh, cốc thủy tinh, giấy lọc, quỳ tím, bát sứ
- Hóa chất: Na, Cao (vôi sống), nước
2 Học sinh: Vôi sống, ôn tập tính chất hóa học của nước, báo cáo thực hành III Phương pháp
Trang 2Đàm thoại, hoạt động nhóm, thí nghiệm
IV Tiến trình bài giảng
1 Ổn định lớp (1p): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ (5p):
HS: Nêu tính chất hóa học của nước?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm
- Thời gian thực hiện: 25 phút
- Mục tiêu: Nắm được cách tiến hành của các thí nghiệm trong bài
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo nhóm
- Phương pháp dạy học: Đàm thoại, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, chia nhóm
Hoạt động của GV và HS Nội dung của bài
GV: Nghiên cứu thông tin Sgk, nêu
dụng cụ, hóa chất và cách tiến hành
của TN1
HS: Trả lời
GV: * Lưu ý: Lấy một lượng nhỏ Na
bằng đầu que diêm
GV: Thử giấy quỳ tím với dung dịch
thu được
HS: Tiến hành thí nghiệm Quan sát và
nhận xét hiện tượng của TN
GV: Nêu dụng cụ, hóa chất và cách
tiến hành của TN2
HS: Trả lời
GV: Lấy một lượng nhỏ bằng hạt ngô
vôi sống
I Thí nghiệm
1 TN1: Nước tác dụng với Na
- Dụng cụ, hóa chất: Sgk
- Cách tiến hành:
Na + H2O → quan sát hiện tượng
- Hiện tượng:
+ Na nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt nước
+ Có khí thoát ra + Quỳ tím chuyển thành màu xanh
- PT: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2 TN2: Nước tác dụng với vôi sống (CaO)
Trang 3GV: Thử quỳ tím với môi trường thu
được sau phản ứng?
HS: Tiến hành TN và quan sát, nhận
xét hiện tượng
GV: Nêu dụng cụ, hóa chất của TN
này?
HS: Trả lời
GV: Muốn tiến hành TN này cần làm
công việc gì trước tiên?
HS: Trả lời
→ Điều chế khí oxi
GV: Nêu cách tiến hành của TN
HS: Trả lời
GV: * Lưu ý:
+ Lấy một lượng nhỏ P bằng hạt đỗ
xanh
+ Tránh để P còn dư rơi xuống đáy lọ
GV: Thử quỳ tím với môi trường thu
được sau phản ứng
HS: Tiến hành thí nghiệm, quan sát
nhận xét hiện tượng
- Dụng cụ, hóa chất: Sgk
- Cách tiến hành:
CaO + nước → quan sát hiện tượng
- Hiện tượng:
+ CaO chuyển thành chất nhão + Phản ứng tỏa nhiều nhiệt + Quỳ tím chuyển thành màu xanh
- PT: CaO + H2O → Ca(OH)2
3 TN3: Nước tác dụng với P2O5
- Dụng cụ, hóa chất: Sgk
- Cách tiến hành:
P2O5 + nước → quan sát hiện tượng
- PT:
P2O5 + H2O → H3PO4
- Hiện tượng:
+ P cháy trong không khí với ngọn lửa sáng yếu
+ P cháy trong khí oxi cho ngọn lửa sáng chói, tạo khói trắng dày đặc
+ Quỳ tím chuyển sang màu đỏ
- PT:
4P + 5O2 → 2P2O5
P2O5 + H2O → H3PO4
Hoạt động 2: Tường trình và vệ sinh
Trang 4- Thời gian thực hiện: 10 phút
- Mục tiêu: Ghi lại các hiện tượng của thí nghiệm, vệ sinh dụng cụ sau buổi TN
- Hình thức tổ chức: Dạy học theo nhóm
- Phương pháp dạy học: Đàm thoại, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, chia nhóm
Hoạt động của GV và HS Nội dung của bài
GV: Cá nhân hoàn thành báo cáo thí
nghiệm
GV: Các nhóm cử đại diện 2-3 người
vệ sinh dụng cụ thí nghiệm
II Tường trình và vệ sinh
- Hoàn thành báo cáo thí nghiệm
- Các nhóm vệ sinh dụng cụ thí nghiệm
4 Củng cố, đánh giá (2p):
a Củng cố: Hệ thống được tính chất hóa học của nước
b Đánh giá: Nhận xét giờ học
5 Hướng dẫn về nhà (2p):
- Hoàn thành báo cáo thí nghiệm
- Nghiên cứu bài 40: “ Dung dịch“
V Rút kinh nghiệm