* Khái niệm:Hiệu quả SXKD là một phạm trù kinh tế biểu hiện sự phát triển kinh tế theo chiều sâu,phản ảnh trình độ khai thác các nguồn lực trong quá trình tái SX nhằm thực hiện mục tiêu kinh doanh Hiệu quả là chỉ tiêu được xác định bằng cách so sánh giữa kết quả SXKD(đầu ra)với chi phí (đầu vào) cho quá trình SXKD đó
Trang 1CHUONG 6DN
Thong ké hiéu qua san xuat Kinh doanh trong doanh nghiệp
Trang 2* Khái niệm:Hiệu quả SXKD là một phạm
trù kinh tê biêu hiện sự phát triển kinh tế
theo chiêu sâu,phản ảnh trình độ khai thác
các nguôn lực trong quá trình tái SX nhằm
thực hiện mục tiêu kinh doanh
Hiệu quả là chỉ tiêu được xác định bằng
cách so sánh giữa kết quả SXKD(đâu
ra)với chi phí (đâu vào) cho quá trình
SXKD do
Trang 3Nếu so sánh đầu ra với đâu vào có hiệu
quả dạng thuận,ngược lại là dạng nghịch
Nếu so sánh bằng phép chia có hiệu quả tương đồi
Nếu so sánh bằng phép trừ có hiệu quả tuyệt đôi
Quan điểm chung của Hội nghị Thông Kê
các nước tại Hội nghị ở Praha 1985 cho
răng:Hiệu quả là chỉ tiêu tuơng đôiđược biêu hiện bằng dạng thuận hoặc dạng
nghịch
Trang 4Cac chi tiéu hiéu oLETeTSy 6 còn được gọi la
các chỉ tiêu năng suât
= Y nghĩa của hiéu qua SX trong DN
“Giảm giá thành SP, nâng cao năng lực
cạnh tranh
*Nâng cao đời sỗng người lao động
“Quyết định sự tôn tại và phát triễn của
DN
= Vai tro cua Thong Ké : nghién ctu danh
giá và phân tích hiệu qua SXKD của DN
Trang 5=" Phan loai hiéu qua
a)Can cl vao pham vi tinh toan:
* Hiéu qua kinh té
* Hiéu quaxa hội
*Hiéu qua an ninh quéc phong
* Hiệu quả môi trường
b)Căn cứ vàotính chất các lọai chỉ phí:
“Hiệu quả của từng bộ phận chi phí
*Hiệu quả tông hợp(tòan phân):hiệu
quả tính cho tòan bộ chi phí bỏ ra
Trang 6c)Căn cứ vào nội dung tính tóan :
“Hiệu quả dạng thuận
“Hiệu quả dạng nghịch
d)Cán cứ vào phạm vi không gian:
“Hiệu quả cá biệt
“Hiệu qua KT@QD
e)Căn cứ vào hình thái biểu hiện:
“Hiệu quả hiện
*Hiéu gua an
Trang 7Phương pháp tính hiệu quả SXKD của DN
Tính hiệu quả cho từng bộ phận chi phí và hiệu quả tông hợp thường dùng dạng thuận
A) Hiệu quả của từng bộ phận chi phí
1)Hiéu gua str dung dat nông nghiệp(đỗi với
DN nông nghiệp)
K L nông sản thu được
a)Năng suất đất = -
DT đất canh tác
Trang 8
Tính cho ngành trông | Chỉ tính cho TT
trot va CN
Trang 9
b)Gia tri tang them trén 1 ha =GTSX/tha -
CPTG /1ha
=NS đất (dạng giá trị)- CPTG bq 1 ha
Lợi nhuận trong ky c)Doanh loi cho 1 ha= -
DT dat
Trang 102)Hiệu quả kinh tê của vốn lưu động(VLĐ)
a) Hiéu qua sw dung VLD
GTSX(GTTT) Hlđ= -
VLĐ bq kỳ b) Suat VLB
VLD ba ky 0) 6
GTSX(GTTT) c)Tốc độ chu chuyên VLĐ
Trang 11C1) S6 lan chu chuyén
Tong mtrc chu chuyén VLD
| nn
VLD bq cung ky
Y nghia: Von LB quay được mây vòng
trongky
C2) Số ngày của 1 vòng quay
TIm Ncc= -
l
Trang 12Tm: Số ngày theo lịch của kỳ nghiên cứu
Y nghĩa: 1 vòng vỗn LĐÐ quay được mây ngày?
C3) Mức đảm nhiệm VLĐ
kX=1/L
Y nghia:Bé tao ra 1 đơn vị giá trị doanh thu
cân sử dụng bao nhiêu đơn vị giá trị VLĐ
Trang 133) Hiệu quả sử dụng lao động
a) NSLB
b) Chi phí tiên lương cho 1 SP
c) Doanh lợi cho 1 LB
Trang 14B)Hiéu qua cua chi phi tong hop
Két qua SX
H= -
Tong chi phi SX
Kết quả SX
Em
Tổng nguồn lực
Tổng nguồn lực=VCÐĐ+VLĐ+LĐ+Giá trị đất
Trang 15“ QUY ĐÔI NGUÔN LỰC LAO ĐỘNG RA
GIA TRI
Với P: Chi phí đề tuyên 1 lao động trong
kỳ(hay giải phóng 1 lao dong)
T:S6 lao déngtrong ky
Trang 16Bang tong hợp các chỉ tiêu HQ
GTSX(Q)|GTTT(q) Lợi
nhuậnM
GT TSCDba H=Q/G |H=Q/G |H=M/G
ky(G)
VLD bq ky(Vid) |H=Q/Vid |H=Q/Vid_|
Số lao động(T) |H=Q/T |
Tổng chi H=Q/Cp
phiSxX(Cp}