Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?. Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc nguộiA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MỸ HỘI ĐÔNG ĐỀ THI HỌC KỲ II KHỐI 10 (15/5/2012)
TỔ HÓA SINH CÔNG NGHỆ MÔN: HOÁ HỌC (2011-2012)
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ
2011
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Câu 1 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?
Câu 2 Kim loại nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
Câu 3 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
H2S
Câu 4 Cho pthh: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch khi
C tăng nồng độ khí sunfurơ D giảm nhiệt độ của phản ứng
Câu 5 Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A F>Cl>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>Cl>F>I D Cl>Br>F>I Câu 6 Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A HF>HCl>HBr>HI B HCl>HBr>HF>HI C HCl>HBr>HI>HF D HI>HBr>HCl>HF Câu 7 Hòa tan 0,54g Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thấy có V (ml) khí H2 (đktc) bay ra Giá trị của V là [cho Al = 27]
Câu 8 Trong pứ: H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxh
C Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử D Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 6,72 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dd KOH 3,5M, muối tạo thành sau pứ là
C K2SO3
Câu 10 Cho dung dịch chứa 0,3 mol BaCl2 vào dung dịch chứa 100ml dd H2SO4 2M Khối lượng kết tủa thu được là [cho H=1; O=16; S=32; Cl=35,5; Ba=137]
Câu 11 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy chất
A Cu, Cu(OH)2, CaCO3 B S, H2S, CaCO3 C Fe, Fe(OH)3, K2CO3 D Ag,
CO2, K2CO3
Câu 12 Phản ứng nào dùng để điều chế khí hiđroclorua trong phòng thí nghiệm?
A Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 B H2 + Cl2
o
t
2HCl
C Cl2 + H2O → HCl + HclO D NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
o
t
NaHSO4 + HCl
Câu 13 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này,
tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
Trang 2A ns2np5 B ns2np4 C ns2np6 D np6
Câu 15 Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn m (g) Fe trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được 6,72 lit khí SO2 (đkct, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là [cho Fe=56]
B TỰ LUẬN [2011]
Câu 1 a (1 điểm) Viết phương trình hóa học các phản ứng để hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Na2SO3 ⃗(1) SO2 ⃗(2) H2SO4 ⃗(3) FeSO4 ⃗(4 ) BaSO4
(1) -
-
(2) -
-
(3) -
-
-b (1 điểm) Bổ túc các phương trình hóa học sau: (1) NaCl + → NaOH +
-(2) + HCl → FeCl2 +
-(3) H2S + O2 dư → +
-(4) + → BaSO4↓ + NaCl
-Câu 2 (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau bằng
phương pháp hóa học: Ba(OH)2, HCl, KCl, K2SO4, NaNO3
Trang 3
-Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 9,0g X hỗn hợp gồm 2 kim loại là Mg và Al trong dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 10,08 lit khí H2 (đktc) a (1,75điểm) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X b (0,25 điểm) Tính thể tích của dung dịch axit HCl 2M cần cho phản ứng trên c (0, 5 điểm) Nếu cho lượng Al trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Cho khí SO2 thu được hấp thụ hết vào nước clo dư, sau đó nhỏ tiếp BaCl2 đến dư vào dung dịch Tính khối lượng kết tủa thu được? [cho H=1; O=16; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; Fe=56; Ba=137] Bài làm