Kết luận đúng nghiệm của phương trình.[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐỢT I
Môn Toán: Lớp 11
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu I ( 3 điểm ) Giải các phương trình sau:
1) cos(2x 6) cos(x 3)
2) 2cos2x 2cos 2x 3sinx 2 0
3)
1
2 tan cot 2 2sin 2
sin 2
x
Câu II ( 3 điểm )
1) Năm học này ở khối 11 của trường ta có 6 bạn học sinh lớp 11A1, 5 bạn học sinh lớp 11A2
có giọng hát hay Thầy giáo cần chọn một đội văn nghệ gồm 4 em từ các em ở trên Tính xác suất để 4 em được chọn có đủ ở cả hai lớp
2) Từ mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số Mỗi số lập được
gồm bẩy chữ số, các chữ số khác nhau, chữ số đứng đầu khác 0 và phải có mặt cả ba chữ số: 0, 1,
2
3) Tìm hệ số của x7 trong khai triển đa thức (2 3 ) x 2n, trong đó n là số nguyên dương thỏa mãn:
Câu III ( 3 điểm )
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(3; 4) Tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến T theo véc tơ v(2; 1)
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét phép biến hình F biến mỗi điểm M x y( ; ) thành điểm
'(3 1;3 5)
M x y Chứng minh F là một phép đồng dạng và tìm tỉ số đồng dạng k của F
3) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm của tam giác
SCD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAG) và (SBC)
Câu IV ( 1 điểm ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n 2, ta luôn có bất đẳng thức:
2 3 4 2n 1 n
Họ tên học sinh: ……… , SBD ……… , Lớp ………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỢT I
Năm học: 2012 - 2013 Môn: Toán lớp 11
Câu I
1)
+ PTrình
k
0,75
2 2
6
2
2
18 3
k
.
0,25
+ Kết luận được phương trình có các nghiêm là: Đúng 0,25
Chú ý: HS phải viết thống nhất theo một đơn vị là Độ hoặc Radian.
Sai một họ nghiệm thì trừ 0,25 điểm Thiếu k không trừ điểm
2) + Phương trình tương đương 2(1 sin 2x) 2(1 2sin ) 3sin 2x x 2 0
2
2sinx 3sinx 2 0
0,25
+ Giải được sinx 2 (loại) hoặc
1 sin
2
+ Giải tiếp được
1 sin
2
x
2
5 2 6
k
0,25
+ Kết luận đúng các nghiệm của phương trình lượng giác đã cho 0,25 3)
+ Đkiện
cos 0
sin 2 0 sin 2 0
x
x x
0,25
+ Khi đó nhân hai vế với sin 2x, ta được phương trình tương đương
4sin2x cos 2x 2sin 22 x 1 4sin2x(1 2sin ) 2sin 2 2 x 2 x1
sin2xsin 22 x sin (1 4cos ) 02 x 2x
0,5
sinx0 (loại) hoặc
cos
4
x
(thỏa mãn điều kiện)
1 cos 2
Kết luận đúng nghiệm của phương trình
0,25
Câu II
1) + Số cách chọn một đội văn nghệ gồm 4 em là: 4
11 330
+ Số cách chọn 4 em mà chỉ ở một lớp là:C64C54 15 5 20 0,25
+ Số cách chọn 4 em mà có ở cả hai lớp là: C114 (C64C54) 330 20 310 0,25
+ Xác suất của biến cố cần tính là:
310 31
330 33
0,25
Trang 3Chú ý: HS có thể chia ra các trường hợp để tính trực tiếp số cách chọn 4
em mà có ở cả hai lớp.
2) + Mỗi số lập được có dạng: a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 ( có bẩy vị trí ), với điều kiện …
+ Bước 1: Xếp số 0 vào một trong sáu vị trí có 6 cách xếp (do a 1 0)
0,25
+ Bước 2: Xếp hai chữ số 1 và 2 vào hai vị trí trong sáu vị trí còn lại có
2
6 30
A cách
0,25
+ Bước 3: Còn bốn vị trí và ta chọn bốn trong bấy chữ số còn lại để xếp có
4
A cách
0,25
+ Theo quy tắc nhân có tất cả 6 30 840 = 151200 cách lấp
+ Kết luận: Vậy có 151200 (số)
0,25
12 1 23 1 25 1 22n13 22n11 22n11 210
0,25
+ Ta có 22n 1 (1 1)2n 1 20 1 12 1 22 1 23 1 22n1 22n11
02n 1 (1 1)2n 1 20 1 12 1 22 1 23 1 22n1 22n11
Lấy (1) trừ (2) có: 22n 1 2( 21 1 23 1 25 1 22n11 22n11)
22n 21 1 23 1 25 1 22n11 22n11
0,25
+ Ta có
10
10 0
2 3 k.2 k.( 3 )k
k
Suy ra hệ số của x7 là C107.2 33 7
0,25
Câu III
1)
+ Tọa độ điểm M’ xác định bởi:
' 3 2 ' 4 1
x y
' 5 ' 3
x y
Đáp số M'(5;3)
1
2) + Với hai điểm bất kỳ M x y( ; ),1 1 N x y( ; )2 2 , ta có
'(3 1;3 5), '(3 1;3 5)
0,25
+ Tính được M N' ' 3 MN Chứng tỏ F là một phép đồng dạng 0,5
Chú ý: HS có thể chỉ luôn được F T V Trong đó V V O ( ,3) là phép vị tự
tâm O, tỉ số k = 3 còn T là phép tịnh tiến theo véc tơ v (1; 5)
Trang 4
+ Chỉ ra S là một điểm chung của hai mặt: (SAG) và (SBC).
+ Trong mặt (SCD), kéo dài SG cắt BC tại trung điểm I Có mặt (SAG)
chính là mặt (SAI)
0,25
+ Trong mặt đáy, lý luận kéo dài AI cắt BC tại M Thì M là một điểm chung
thứ hai của hai mặt
0,25
+ Kết luận (đường thẳng) SM chính là giao giao tuyến của hai mặt 0,25
Câu IV + Kiểm tra n 2, bất đẳng thức (*) đúng Đặt S n VT(*)
+ Giả sử (*) đúng với số tự nhiên tùy ý n k 2, nghĩa là ta có:
(1)
0,25
+ Ta sẽ chứng minh (*) cũng đúng với n k 1, tức là phái chứng minh
0,25
2k 2k 1 2k 1
có [(2k11) 2 ] 1 2 k k1 2k 2.2k 2k 2k
Số hạng, và ta có
1
2k
là số hạng lớn nhất của dãy, nên
2k 2k 1 2k 2 2 k 1
1
2
k k
(4)
+ Từ (1), (3) và (4) ta suy ra S k1 k 1 Từ đó ta có (*) được chứng minh
0,5
Chú ý: Ở bước S k1 phải viết tường minh như hướng dẫn mới cho điểm.