1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

SO DO TAI KHOAN LOAI 6

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 152,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐT ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 10/ _ Trích BHXH, BHYT, KPCĐ vào chi hoạt động _ Lương và các khoản phải trả cho CB-CC-VC và các đối tượng khác 11/ _ Xuất kho NL-VL; CC-DC [r]

Trang 1

SƠ ĐỒ SỐ 39 : KẾ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT- KINH DOANH 1/ Kế toán chi phí sản xuất- kinh doanh- dịch vụ:

1) Xuất kho NL-VL; CC-DC 15) Nhập lại kho NL-VL sử

2a) Xuất kho 2c) Đồng thời 16) Phế liệu thu hồi bán

CC-DC phân phân bổ lần nhập quỹ hoặc nộp vào NH

bổ dần vào đầu vào chi

mặt hoặc chuyển khoản

2b) giá trị 2c) Khi báo

hoàn thành

3) Tiền lương, tiền công phải 19) SX hoàn thành tiêu thụ

trả cho bộ phận trực tiếp tham không qua kho

gia hoạt động SX-KD

20) Cuối kỳ, kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản 4) Trích BHXH; BHYT; KPCĐ lý hoạt động SX-KD

của bộ phận CB-VC tham gia

phí của khối lượng dịch vụ hoàn thành

5) Chi phí dịch vụ mua ngoài

dụng ngay cho SX-KD

6) Mua NL-VL; CC- DC sử

3113

TK 005

334

332

111,112,331

631( Chi tiết)

152,153

531

152

111,112

155

Trang 2

7) Trích khấu hao TSCĐ sử dụng

cho SX-KD ( Nếu TSCĐ

thuộc vốn kinh doanh; vốn

vay hoặc huy động)

8) Trích khấu hao TSCĐ

9) Định kỳ, phân bổ chi phí trả

trước tính vào chi phí SX-KD

10) Định kỳ tính lãi vay phải trả

11) Thuế môn bài phải nộp

12) Tiền công thuê ngoài phải

trả sau khi đã tạm giữ thuế thu

nhập cá nhân

13) Chi khác trả bằng tiền mặt,

tiền gửi như : hoa hồng, chiết

khấu bán hàng…

14) nợ phải thu khó đòi được

tính vào chi phí SX-KD

111,112

311

643

331

3337

331

631( Chi tiết)

214

3338;4314;461

( Nếu TSCĐ thuộc nguồn NS)

Trang 3

2/ Kế toán mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ bằng ngoại tệ:

ghi theo

tỷ giá

tế

Ghi theo

tỷ giá

ghi sổ

kế toán

2) Mua chưa trả tiền 3) Khi xuất tiền trả nợ người bán ( Tỷ giá BQLNH hoặc tỷ giá

211 111,112

1) Mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ bằng ngoại tệ

331

153

155

3/ Kế toán chênh lệch tỷ giá khi bán ngoại tệ:

Khi xuất ngoại tệ thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh để bán

( Tỷ giá ghi sổ)

Tỷ giá thực tế

Chênh lệch tỷ giá bán thực tế

< tỷ giá ghi sổ kế toán

111,112

631

111,112

Trang 4

SƠ ĐỒ SỐ 40 : KẾ TOÁN CHI THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA N/NƯỚC

1a) Rút dự toán chi thực hiện 9) thu giảm chi thực hiện

ĐĐH bằng tiền mặt

7) Chi thực hiện

8) Chi thực hiện ĐĐH chưa thanh toán

11) Kết chuyển, chi phí thực 2a) Xuất kho NL-VL;CC-DC tế của khối lượng sản phẩm

ĐĐH của NN khi được nghiệm thu thanh toán

3) Lương và các khoản nộp

theo lương tính vào chi

1b) ĐT giảm dự toán

4) Thanh toán tạm ứng tính vào

chi thực hiện ĐĐH

2b) Nếu là DCLB 5) Tạm ứng kinh phí chi ĐĐH

6) Định kỳ, phân bổ chi phí trả

trước tính vào chi ĐĐH

465

TK 008

331 111,112

152,153

đơn đặt hàng của Nhà nước

TK 005

332,334

312

336

336

111

112

5112 ĐĐH bằng tiền gửi

635( Chi tiết)

Trang 5

SƠ ĐỒ SỐ 41 : KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

1) Khi phát sinh chi phí có liên 4) Định kỳ, phân bổ

dần chi phí trả trước

phục vụ cho SX-KD chịu thuế 3b) Ngay khi xuất dùng

phân bổ lần đầu DCLB

khấu trừ

2) Chi phí trả trước phát sinh

liên quan đến trên 1 năm

tài chính phục vụ hoạt động

sự nghiệp; ĐĐH của NN; 3c) ĐT ghi tăng

thuế VAT theo phương pháp

trực tiếp

3a) Xuất CC-DC có giá trị lớn

và sử dụng trong nhiều năm

2413;331

631

153

635

661

TK 005

2413;331

111,112

theo phương pháp

643( Chi tiết)

111,112

quan đến nhiều kỳ kế toán

3113

Trang 6

SƠ ĐỒ SỐ 42 : KẾ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG 1/ Kế toán chi thường xuyên rong đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 1 phần kinh phí

1) Xuất kho NL-VL sử dụng 19) Thu giảm chi

2a) Xuất kho DC-DCLB sử dụng

3) Chi hoạt động bằng tiền

tạm ứng

4) Chi hoạt động phải trả 20) Bị xuất toán phải

thu hồi

5) Trích BHXH; BHYT; KPCĐ

21) Cuối năm, nếu báo cáo quyết toán chưa duyệt thì chuyển chi 6) Lương và phụ cấp phải trả năm nay thành chi năm

trước 7) Thu nhập tăng thêm

8) Tạm ứng kinh phí chi h/động 2b) Ghi

tăng DCLB xuất dùng

9) Chi hoạt động bằng TM

hoặc chuyển khoản

10) Sửa chữa lớn TSCĐ hoàn

thành đưa vào sử dụng

66121( chi tiết)

152

153

312

331

332

334

111

112

3118

66111

TK 005 336

111,112

2413

Trang 7

11) Định kỳ, phân bổ dần chi phí

12b) Rút

xuyên cho hoạt động

13a) Mua TSCĐ

sử dụng ngay

Đồng thời Ghi tăng NKPĐHTTSCĐ

13c)

14) Quyết toán vật liệu; dụng cụ

tồn kho ngày 31/12; Khối lượng

sửa chữa lớn; XDCB hoàn thành

thuộc nguồn KPHĐ do NS cấp

15) Thuế VAT đầu vào không

được khấu trừ

16) HB-SHP …phải trả các đối

tượng khác trong đơn vị

3113

335

TK 008 46121

111,112

211

466

66121( Chi tiết)

643

trả trước vào chi h/động

337

Trang 8

17) Tạm trích quỹ từ chênh lệch 22) Lãi tỷ giá hối đoái

thu > chi thường xuyên ghi giảm chi h/động

18) Kết chuyển lỗ tỷ giá hối

đoái

23) Quyết toán được duyệt

25) Trích tiếp thu nhập tăng

thêm và các quỹ nếu số được

chi > tạm trích

26) kết 24) Chênh chuyển lệch thu tiết kiệm > chi và chi và tiết kiệm

lệch thu chi

46121

4211 334,431

413

66121( Chi tiết)

431

413

2/ Kế toán chi thường xuyên trong đơn vị tự đảm bảo toàn bộ kinh phí tương

tự sơ đồ kế toán trên nhưng không có nghiệp vụ 8, nghiệp vụ 12; nghiệp vụ 13; nghiệp vụ 14

3/ Kế toán chi thường xuyên trong đơn vị sự nghiệp do NS đảm bảo toàn bộ kinh phí không hạch toán nghiệp vụ 17 và 25 phần trích lập quỹ mà chỉ chi khen thưởng, chi phúc lợi từ số tiết kiệm chi theo chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế và kinh phí quản lý hành chính

Trang 9

4/ Kế toán chi thường xuyên trong cơ quan hành chính nhà nước:

2a) Rút dự toán NS chi thuộc 4) Thu giảm chi KPTC

kinh phí tự chủ

5) Bị xuất toán phải 3a) Tập hợp chi thuộc kinh phí thu hồi

giao tự chủ

6) Cuối năm, quyết toán chưa duyệt, kết chuyển sang năm trước

9a) kết chuyển Số tiết

số tiết kiệm chi kiệm

1a) Nhận 2b) Rút KP

dự toán tự chủ kinh phí

tự chủ

1b) ĐT ghi 2c) Thực tăng kinh chi KPTC 8) Chi thu nhập tăng thêm phí tự chủ

9b) Số tiết kiệm đã xử lý

TK 0081

TK 004

7) Quyết toán được duyệt

2413

4211

335,336,337

111,112

3118

66111

46121

334

111,112

332,334

152,153

( kể cả số tạm trích)

66121( Chi tiết)

46121

111,112

3113;312,331

Trang 10

5/ Kế toán chi không thường xuyên:

2a) Rút dự toán NS chi không 4) Thu giảm chi không

t/xuyên hoặc giảm chi phí giao chưa tự chủ kinh phí chưa tự chủ

3) Tập họp chi không thường

xuyên hoặc chi kinh phí chưa

giao tự chủ bằng tiền

bằng NL-VL; CC-DC

5) Xuất toán phải thu hồi

Sửa chửa lớn hoàn thành

Thuế VAT không được khấu trừ

6) Quyết toán chi không t/xuyên được duyệt

Dùng tiền tạm ứng hoặc

chưa thanh toán

1) Nhận 2b) Gỉam

dự toán dự toán

nếu là hỏng, mất dụng cụ

lâu bền Mua TSCĐ sử dụng

312,331

332,334

66122( Chi tiết)

46122

thường xuyên hoặc chi kinh

111,112

336

466

111

112

3118

46122

TK 0082

TK 005 152,153

2413;3113

Trang 11

SƠ ĐỒ SỐ 43 : KẾ TOÁN CHI DỰ ÁN

2a) Rút dự toán chi chương 9) Thu giảm chi chương

3) Khi xuất quỹ, rút TGNH-KB

chi chương trình, dự án

4a) Xuất kho NL-VL; CC-DC

5) Chi chương trình, dự án bằng

tiền tạm ứng hoặc chưa trả

11) Quyết toán chi dự

án được duyệt 6) Lương và các khoản nộp

theo lương của CB-CC-VC

thực hiện ch/trình; dự án

1) Nhận 2b) Gỉam

dự toán dự toán 7) Kết chuyển chi phí sửa chữa chi dự án

lớn TSCĐ sử dụng cho dự án

8a) Mua TSCĐ

nếu là hỏng, mất dụng cụ

lâu bền 8b) ĐT ghi tăng NKPĐHTTSCĐ

111,112,331

466

211

111

112

3118

462

TK 009

TK 005

312,331

332,334

3113

2413

662( Chi tiết)

462

111,112

152,153

10) Xuất toán phải thu hồi

Trang 12

SƠ ĐỒ SỐ 44: KẾ TOÁN TỔNG HỢP KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

.(11)

.(9b) (3)

.(20)

.(17)

.(5)

.(21) (6c)

.(2a)

.(10)

4211

643

ĐT

.(6a)

.(15)

.(14)

.(1)(6b) (2b)(7b)

4211

TK 008

111,112,331

511

336

111,112,152,

3118

661

332,334,335

152,153,312,336,337

241

211,213

(6d)

466

521

431

342 421

.(9c)

Trang 13

Ghi chú:

1/ Nhận dự toán chi hoạt động

2a/ Rút dự toán nhập quỹ tiền mặt; chuyển sang TKTGNH-KB, thanh toán cho người bán

2b/ Đồng thời giảm dự toán chi hoạt động

3/ Bộ sung kinh phí hoạt động từ các khoản thu

4/ Bổ sung kinh phí hoạt động từ phí, lệ phí kinh có chứng từ ghi thu- ghi chi 5/ bổ sung kinh phí hoạt động từ thu nhập sau thuế của hoạt động SX-KD

6/ a Tạm ứng kinh phí chi hoạt động

b Nhận dự toán kinh phí hoạt động

c Thanh toán tạm ứng với KB, chuyển tạm ứng thành nguồn kinh phí hoạt động

d ĐT Ghi giảm dự toán

7/ a Rút dự toán chi hoạt động

b ĐT Ghi giảm dự toán

8/ _ Nộp các khoản nộp theo lương; Chi kinh phí công đoàn; Trả lương cho

CB-CC-VC kể cả thu nhập tăng thêm; Thanh toán cho các đối tượng khác bằng tiền mặt, tiền gửi NH-KB

_ Chi hoạt động bằng tiền mặt, chuyển khoản hoặc chưa thanh toán

9/a Mua TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử hoặc sử dụng ngay

b Lắp đặt hoàn thành đưa tài sản vào sử dụng

c ĐT ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

10/ _ Trích BHXH, BHYT, KPCĐ vào chi hoạt động

_ Lương và các khoản phải trả cho CB-CC-VC và các đối tượng khác

11/ _ Xuất kho NL-VL; CC-DC sử dụng

_ Chi hoạt động bằng tiền tạm ứng, bằng kinh phí tạm ứng của KB khi chưa có quyết định giao dự toán

_ Quyết toán vật tư, công cụ, khối lượng sửa chữa lớn, XDCB hoàn thành thuộc kinh phí hoạt động do NS cấp

12/ Kết chuyển chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

13/ Định kỳ, phân bổ dần chi phí trả trước

14/ Trích các quỹ từ chênh lệch thu chi hoạt động thường xuyên kể cả số tạm trích hàng quý

15/ Số chi hộ phải trả được tính vào chi hoạt động

16/ Thu giảm chi bằng tiền mặt hoặc tiền gửi NH-KB

17/ Xuất toán phải thu hồi

18/ Nộp lại kinh phí sử dụng không hết theo quy định được ghi giảm cấp phát kinh phí

19/ Quyết toán chi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Trang 15

SƠ ĐỒ SỐ 45: KẾ TOÁN TỔNG HỢP HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT- KINH DOANH

7b) Doanh thu thực 5) giảm chi SX-KD

6) Nhập kho SP hoặc 7a) Xuất kho tiêu thụ trực tiếp tiêu thụ quản lý phát sinh trong kỳ

9b) Thuế TNDN 9a) Lãi

3) Trích khấu hao TSCĐ

& trích quỹ Chi SX-KD bắng tiền mặt, TGNH hoặc

10) Bổ sung KP

431,461

111,112,331

hoặc chi SX-KD

111,112,643

152,153

3113 332,334

214,431

8) Kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí 2) Lương và các khoản nộp theo lương

3331

155

631

tế phát sinh trong kỳ

Ngày đăng: 13/06/2021, 20:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w