1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

LUYEN TAP CHUNG TUAN 15 TIET 73

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết dấu phẩy vào bên phải thơng đã tìm đợc trớc khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân của số bị chia để tiếp tục thực hiện phép chia víi tõng ch÷ sè ë phÇn thËp ph©n cña sè chia...[r]

Trang 1

TR¦êng tiÓu häc qu¶ng tïng

Trang 2

Thø t ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2012

To¸n:

kiÓm tra bµi cò

1 §Æt tÝnh råi tÝnh :

31,5 : 2,5

2 T×m x :

0,8 x X = 1,2 x 10

Trang 3

282 102 00

7,83 266,22 34

331

414 08

33,14

0,57 58

Sè d : 0,08

Trang 4

Thø t ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2012

To¸n:

TiÕt 73 : LuyÖn tËp chung

Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh : a) 266,22 : 34 b) 483 : 35 c) 42

91,0,8

06 7

252

00

51,6

126

65 150 00

693

16,5 273

210 00

42

Trang 5

a 266,22ư:ư34

b 216,72ư:ư4,2

c 315ư:ư2,5

d 693ư:ư42

1 Khi thực hiện phép chia mà còn d , ta tiếp tục chia nh sau :

- Viết dấu phẩy vào bên phải số th ơng

- Viết thêm vào bên phải số d một chữ số 0 rồi chia tiếp.

- Nếu còn d nữa,ta lại viết thêm vào bên phải số d mới một chữ số

0 rồi tiếp tục chia.

2 - Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì viết

thêm vào bên phải số bị chia bấy nhiêu chữ số 0.

- Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia nh chia các số tự nhiên.

3. - Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia sang bên phải bấy nhiêu chữ số.

- Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia nh chia các số tự nhiên.

4 - Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia.

- Viết dấu phẩy vào bên phải th ơng đã tìm đ ợc tr ớc khi lấy chữ số

đầu tiên ở phần thập phân của số bị chia để tiếp tục thực hiện phép chia với từng chữ số ở phần thập phân của số chia.

Trang 6

Lưuưý : Trongưmọiưphépưchiaưcóưsốưchiaưlàưsốưthậpưphânư taưphảiưchuyểnưđổiưvềưphépưchiaưchoưsốưtựưnhiên.

Trang 7

Bµi 2: TÝnh

( 51,24 - 8,2) : 26,9 : 5

= 43,03 : 26,9 : 5 = 1,6 : 5 = 0,32

Trang 8

Bàiưtoán: Mỗi b ớc chân của H ơng dài 0,4m Hỏi H ơng

phải b ớc bao nhiêu b ớc để đi hết đoạn đ ờng dài 140m ?

Khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng:

Số b ớc chân H ơng phải b ớc để đi hết đoạn đ ờng dài 140m là :

Bàiưgiải:

140m : … b ớc?

Số b ớc chân H ơng phải b ớc để đi hết đoạn đ ờng dài 140m là : 140 : 0,4 = 350 ( b ớc )

Đáp số : 350 b ớc

Trang 9

1.­­(­a­+­b­)­:­c­=­a­:­ … … ­+­ ­:­c

2 ­ ­ a­:­c­-­b­:­c­=­(­a­-­ … ­)­:­ …

b c

Trang 10

Bµi­4 : TÝnh­b»ng­hai­c¸ch­:

0,96 : 0,12 – 0,72 : 0,12

0,96 : 0,12 – 0,72 : 0,12

= 8 - 6

= 2

= ( 0,96 – 0,72 ) : 0,12

= 0,24 : 0,12

= 2

Trang 11

Bài 4: Tính bằng hai cách :

0,96 : 12 – 0,72 : 0,12 0,96 : 12 - 0,72 : 0,12

= 8 – 6

= 2

Thứ t ngày 9 tháng 12 năm 2009

Toán:

Bài 2: Tính a) (51,24 - 8,2) : 26,9 : 5 b) 263,24 : (31,16 + 34,65) - 0,71

= 43,04 : 26,9 : 5 = 1,6 : 5 = 0,32

= 263,24 : 65,81 - 0,71

= 4 - 0,71

= 3,29

Bài 3: Tóm tắt:

0,4m : 1 b ớc 140m : … b ớc ?

Bài giải:

Số b ớc H ơng phải b ớc để đi hết đoạn đ ờng dài 140m là:

140 : 0,4 = 350 (b ớc) Đáp số:350 (b ớc)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

266,22 34

28 2 7,83

1 02 00

693 42

273 16,5 210

00

315 2,5

65 126 150

00

0 67 51,6

252

00

216,7,2 4,2

c) 216,72 : 4,2 d) 315 : 2,5 b) 693 : 42

a) 266,22 : 34

= (0,96 - 0,72) : 0,12 = 0,24 : 0,12 = 2

Trang 12

Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em !

Ngày đăng: 13/06/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w