1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SOAN BAI CHU DE NHUNG CON VAT DANG YEU TUAN 2 CON MEO

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 14,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô giới thiệu nội dung bài hát: Bài hát nói về chú mèo khi vui thì kêu meo meo, khi buồn thì kêu mèo mèo - Hát lần 3: Khuyến khích trẻ vận động cùng với cô.. - Lần 4: Cô bật băng ca sĩ h[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH TUẦN 2: Con mèo Thời gian thực hiện từ ngày 3/12/2012 đến ngày 8/12/2012

Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Liêm

Thời gian

Hoạt động

Thứ hai.

Ngày 3/12/2012

Thứ ba.

Ngày 4/12/2012

Thứ tư.

Ngày 5/12/2012

Thứ năm.

Ngày 6/12/2012

Thứ sáu.

Ngày 7/12/2012

Thứ bẩy

Ngày 8/12/2012

Đón trẻ.

- Đón trẻ với thái độ niềm

nở, nhắc nhở trẻ chào bố,

mẹ, chào cô giáo

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ của trẻ

- Cho trẻ chơi với đồ chơi trẻ thích

Thể dục

sáng * Bài: Mèo con

1 Khởi động:

Cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp

đi các động tác khởi động sau

đó cho trẻ đứng thành

Trang 2

vòng tròn.

2 Trọng

động: Cô tập

cho trẻ tập cùng cô từng động tác thể dục:

- ĐT 1: Hô hấp: Hít vào, thở ra

- ĐT2: Mèo vươn vai: Hai tay đưa lên cao kết hợp kiễng gót ( Thực hiện 3

-4 lần)

- ĐT3: Mèo uốn lưng: Cúi người xuống phía trước

- ĐT 4: Mèo con rình mồi : Trẻ ngồi xuống.( Tập 3 – 4 lần)

- ĐT5 : Mèo con bắt bướm : Trẻ nhẩy cao kết hợp vỗ tay

3 Hồi tĩnh:

Trang 3

Cho trẻ đi lại quanh lớp 2 –

3 phút

Trò chuyện.

- Trò truyện với trẻ về con mèo

- Trẻ biết tên gọi, một số đặc điểm nổi bật về cấu tạo ngoài của con mèo: Đuôi dài,

có chân, đầu

mèo kêu meo meo, thường hay bắt chuột

- Mèo là vật nuôi được nuôi trong gia đình

Hoạt động

học.

PTVĐ

- BTPTC:

Mèo con

- VĐCB: Tung bóng bằng 2 tay

- TC: Bóng tròn to

NBTN

- Con mèo - TT Dạy hát: Âm nhạc.

Rửa mặt như mèo

- Nghe hát: Là con mèo

TẠO HÌNH

- Di mầu con lật đật

LQVH

Thơ: Tìm ổ ÔN LUYỆNTạo hình

Hoạt động

ngoài trời - HĐMĐ: Q/S: Con

mèo

- HĐMĐ:

Q/S: Con chó

- TCVĐ: Mèo

- HĐMĐ:

Q/S: Cây

chuối

- HĐMĐ:

Q/S: Cây

mành

- HĐMĐ:

Q/S: Con gà

TCVĐ:Gieo

HĐMĐ

- Q/S: Cây

vàng anh

Trang 4

- TCVĐ: Gà

trong vườn rau

- Chơi tự do

và chuột

- Chơi tự do - TCVĐ: Trời nắng, trời

mưa

- Chơi tự do

- TCVĐ: Mèo

và chuột

- Chơi tự do

hạt

- Chơi tự do

ieo hạt

-TCVĐ: Bắt

bướm

- Chơi tự do

Hoạt động

góc - Góc chơi bế em: Chơi nấu

ăn

+ Chuẩn bị

đồ dùng: đồ

chơi nấu ăn, một số loại thực phẩm, rau, củ, quả

+ Kỹ năng

chơi: Trẻ biết

thực hiện một

số thao tác nấu ăn: Cho thực phẩm vào xoong, đặt lên bếp, đảo nấu thức ăn

- Góc

HĐVĐV: Xếp

chuồng cho mèo

- Góc vận

động: Chơi

với vòng, bóng

- Góc nghệ

Trang 5

thuật: Tô mầu

tranh con mèo

Hát múa bài hát trong chủ điểm

- Góc sách:

Xem sách, tranh ảnh về con mèo

Hoạt động

chiều.

- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Vận động theo nhạc bài: Chú mèo

- Hướng dẫn trẻ cách nhặt cơm rơi bỏ vào đĩa

- Kể cho trẻ nghe chuyện:

Chị ong dũng cảm

- Cho trẻ hát bài hát Con gà trống

- Xếp đường

đi - Nêu gương cuối tuần - Hoạt độnggóc

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY.

Trang 6

Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức hoạt động Lưu ý.

THỨ HAI.

3/12/2012

HĐHPT VẬN

ĐỘNG:

- BTPTC:

Mèo con

- VĐCB: Tung

bóng bằng 2

tay.

- T/C: Bóng

tròn to

1 Kiến thức : Trẻ

nhớ tên bài tập: Tung bóng bằng 2 tay

- Trẻ biết cách tung bóng

- Trẻ biết tên trò chơi:

Bóng tròn to

2 Kỹ năng:

- Trẻ cầm được bóng bằng 2 tay

- Rèn phản xạ nhanh cho trẻ

3 Thái độ:

- Trẻ chú ý tham gia tập vận động theo hướng dẫn của cô

hứng thú trong khi chơi

1 Đồ dùng:

+ Đồ dùng của cô:

- Nhạc khởi động

- 5 – 10 quả bóng

+ Đồ dùng của trẻ; Trang

phục quần áo gọn gàng dễ tập

2 Địa điểm:

Phòng học sạch sẽ gọn gàng

1 Ổn định, khởi động: Cho trẻ đi thành đội

hình vòng tròn kết hợp đi các động tác khởi động

2.Trọng động:

+ Tập BTPTC: Cô tập cho trẻ tập cùng cô

từng động tác theo bài “Mèo con”

+ Vận động cơ bản:

- Cô thực hiện lần 1: Không giải thích

- Cô hỏi lại trẻ tên vận động

- Cô thực hiện lần 2: giải thích cách tung – Đứng ở trước vạch xuất phát khi có hiệu lệnh chuẩn bị cô cầm bóng bằng 2 tay và tung bóng lên

- Cô thực hiện lần 3 vừa làm vừa hỏi lại trẻ cách tung bóng

- Cho một trẻ khá lên tập cho cả lớp xem

- Cô tổ chức cho trẻ tập:

Lần 1: Gọi lần lượt từng trẻ lên tập

Lần 2 + 3: Cho 2 – 3 trẻ cùng tập ( Cô chú ý bao quát nhắc nhở động viên trẻ mạnh dạn tham gia ném bóng

+ TCVĐ: - Cô giới thiệu tên trò chơi, cách

chơi, luật chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần, cô bao quát, nhận xét trẻ sau mỗi lần chơi

3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh

sân tập 2 – 3 phút

Trang 7

HĐH NHẬN

BIẾT TẬP

NÓI:

- Con mèo.

- Trẻ biết tên con mèo.Biết mèo là động vật nuôi trong gia đình

- Trẻ biết một vài đặc điểm nổi bật của con mèo: mèo kêu meo meo, có mắt, tai, đuôi, có 4 chân mèo thích ăn cá, biết bắt chuột

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng chú ý

và ghi nhớ có chủ

định cho trẻ.

- Trẻ nói đủ câu, biết trả lời câu hỏi của cô

to, rõ ràng, mạch lạc

3 Thái độ:

- Hứng thú trong giờ học, yêu quý con mèo

* Đồ dùng của cô:

- Hình ảnh về con mèo

* Đồ dùng cho trẻ

- Tranh con mèo chưa tô mầu

2 Địa điểm:

- Trong lớp học

- Cả lớp hát bài: Ai cũng yêu chú mèo

- Cả lớp vừa hát bài hát về con gì?

2 Dạy nội dung chính:

- Cô giới thiệu hình ảnh về con mèo và hỏi trẻ :

+ Đây là con gì ? + Con mèo đâu ? ( Cô cho trẻ lên chỉ vào con mèo và nói tên.)

+ Con mèo kêu như thế nào? ( Cho cả lớp bắt chước tiếng kêu)

- Cô chỉ lần lượt vào một số đặc điểm của con mèo và hỏi trẻ:

+ Mèo có cái gì đây?

+ Tai mèo đâu? Tai mèo để làm gì?

+ Mèo nhìn bằng gì? Mắt mèo đâu?

+ Mèo đi bằng gì? Chân mèo đâu?

+ Cái gì đây? ( Cô chỉ vào đuôi mèo) + Nhà các con có nuôi mèo không?

+ Cô đố các con biết mèo thích ăn gì?

+ Cô khái quát : Mèo là vật nuôi trong gia đình, mèo thích ăn cá, ăn cơm và mèo còn rất thích rình bắt chuột nữa đấy Các con phải yêu quý chăm sóc cho con mèo nhé

3 Ôn luyện kết thúc:

* Ôn luyện:

- Cho trẻ xem thêm hình ảnh về một số con mèo khác nữă

* Kết thúc: Cho trẻ tô mầu tranh con mèo.

Trang 8

THỨ TƯ.

5/12/2012

HĐH ÂM

NHẠC:

- Dạy hát:

Rửa mặt như

mèo

- Nghe hát: Là

con mèo

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên bài hát:

Rửa mặt như mèo

- Hiểu nội dung bài hát nói về chú mèo rửa mặt không sạch bị đau mắt nên chẳng được mẹ yêu

- Trẻ biết tên bài hát:

Là con mèo

2 Kỹ năng:

- Trẻ hát được cả câu hát theo cô bài hát : Rửa mặt như mèo

- Hát đúng theo nhịp của bài hát

- Trẻ nghe và hưởng ứng theo nhịp bài hát

3 Thái độ:

- Hứng thú trong giờ học, mạnh dạn tham gia chơi trò chơi

1 Đồ dùng:

* Đồ dùng của cô: Nhạc bài,

rửa mặt như mèo.Là con mèo

- Đĩa ca sĩ hát bài Là con mèo

* Đồ dùng của trẻ: Ghế ngồi

hình chữ U

2 Địa điểm:

- Phòng học sạch, thoáng

1 Ổn định, giới thiệu bài

- Cho trẻ chơi trò chơi: Bắt chước tiếng kêu của các con vật Cô nói tên con vật cho trẻ làm tiếng kêu

- Cô giới thiệu bài hát: Rửa mặt như mèo

2 Dạy nội dung chính:

* Dạy hát:

- Cô hát cho trẻ nghe 1 lần, trẻ ngồi trên ghế

- Cô hát lần 2 kết hợp nhạc đệm

- Cô hát lần 3: giảng nội dung bầi hát

- Dạy trẻ hát: Cả lớp hát 2 – 3 lần kết hợp nhạc đệm cho bài hát ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

- Từng tổ lên hát

- Từng nhóm trẻ lên hát

- Cá nhân trẻ hát ( Động viên trẻ hát to, rõ lời)

* Nghe hát:

- Cô hát cho trẻ nghe 1 lần

- Cô hát lần 2: Kết hợp nhạc đệm và vận động minh hoạ Trẻ ngồi ghế hình chữ U

Cô giới thiệu nội dung bài hát: Bài hát nói về chú mèo khi vui thì kêu meo meo, khi buồn thì kêu mèo mèo

- Hát lần 3: Khuyến khích trẻ vận động cùng với cô

- Lần 4: Cô bật băng ca sĩ hát cho trẻ nghe, cả lớp vận động theo nhạc của bài hát

3 Kết thúc:

- Cô nhận xét giờ học, động viên khuyến khích trẻ hát tốt hơn nữa ở giờ học sau

Trang 9

NBPB

- Di mầu con

lật đật

- Trẻ biết tên hoạt động: Di mầu con lật đật

- Trẻ tô được con lật đật

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng cầm bút và di màu cho trẻ

- Rèn khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ

3 Thái độ:

- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động, giữ gìn

vở sạch

* Đồ dùng của cô:

- Tranh tô mẫu

cô đã tô

- 2 tranh vẽ con lật đật chưa tô màu

- Bút mầu, bảng

- Giá treo sản phẩm cho trẻ

* Đồ dùng cho trẻ:

- Mỗi trẻ 1 vở

tô mầu

- Bút sáp mầu, bàn ghế ngồi cho trẻ

2 Địa điểm.

- Trong lớp học

- Cho trẻ hát bài hát bé ngoan

- Trò chuyện cùng trẻ về con lật đật

- Cô giới thiệu bài

2 Dạy nội dung chính.

- Cho trẻ quan sát xem bức tranh của cô vẽ gì?

Hỏi trẻ: Bức tranh vẽ con gì đây ?

- Con lật đật có màu gì ?

- Cô đã tô hình con lật đật này rất đẹp, cô tô kín hình con lật đật mà không bị chờm ra ngoài

- Cô còn có một bức tranh nữa, nhìn xem đây

là bức tranh vẽ gì?

- Nhưng hình này chưa được tô mầu, cả lớp có muốn tô mầu cho bức tranh đẹp hơn không?

- Cô tô mẫu: Lần 1: Không giải thích cách tô, trẻ chú ý nhìn cô tô

Lần 2: Cô nói rõ cách tô: Cầm bút bằng tay bên phải, di đi di lại vào hình của con lật đật sao cho kín tô khéo không để chờm ra ngoài

Lần 3: Cô vừa tô vừa hỏi lại trẻ cách tô

- Cô tổ chức cho trẻ tô: Cô chú ý giúp đỡ những trẻ còn yếu

3 Trưng bầy sản phẩm và kết thúc

* Trưng bầy sản phẩm:

- Cho trẻ nói xem bài nào tô đẹp?

- Cô nhận xét chung và khen gợi, động viên trẻ

* Kết thúc: Nghe nhạc bài: “ Rửa mặt như

mèo”

Trang 10

THƠ

- Tìm ổ

( Trẻ chưa

biết)

-Trẻ nhớ tên bài thơ, hiểu nội dung bài thơ

2 Kỹ năng:

- Trẻ đọc theo cô từng câu thơ, đọc to,

rõ lời, đọc đúng các

từ trong bài, thể hiện tình cảm khi đọc thơ

- Trả lời được câu hỏi theo gợi ý của cô

3 Thái độ:

- Chú ý học bài, mạnh dạn tham gia đọc thơ

của cô:

- Tranh minh họa cho bài thơ

- Giá treo tranh, que chỉ

+ Đồ dùng cho trẻ:

- Ghế ngồi hình chữ U

2 Địa điểm:

Phòng học thoáng mát sạch

- Chơi ” Kéo cưa lửa xẻ”

- Giới thiệu bài thơ: ” Tìm ổ”

2 Dạy nội dung chính:

- Cô đọc lần 1: Không sử dụng tranh, Trẻ ngồi quanh cô dưới sàn

- Cô đọc lần 2: Sử dụng tranh minh họa, trẻ ngồi trên ghế hình chữ U

- Đàm thoại:

+ Đó là bài thơ gì?

+ Bài thơ nói về chị gà gì?

+ Chị gà mái mặc áo mầu trắng +Yếm của chị mầu gì?

+ Tìm ổ ở đâu?

- Cô khái quát lại nội dung bài thơ Nói về chị

gà mái mặc áo trắng yếm đỏ tìm ổ quanh nhà

- Dạy trẻ đọc thơ:

+ Cả lớp đọc cùng cô 2 – 3 lần

+ Tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ, dậy trẻ đọc rõ lời, sửa ngọng cho trẻ)

3 Kết thúc

+ Kết thúc: Cô hát cho trẻ nghe bài hát “ Là con mèo”

Trang 11

THỨ BẨY

8/12/2012

ÔN TẠO

HÌNH

Di mầu con

lật đật

- Trẻ di màu vào đúng con lật đật

- Không chườm ra ngoài

- Tranh cho trẻ tô

- Bút mầu cho trẻ tô

- Cô hướng dẫn trẻ tô

- Cô tổ chức cho trẻ tô Chú ý bao quát trẻ

Ngày đăng: 13/06/2021, 19:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w