Nội dung Tổng số học sinh Số học sinh học 2 buổi/ngày tỷ lệ so với tổng số Số học sinh chia theo hạnh kiểm Thực hiện đầy đủ tỷ lệ so với tổng số Thực hiện chưa đầy đủ tỷ lệ so với tổng s[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CẨM XUYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG B¸O Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2012 – 2013
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh: Đảm bảo tốt nhất cho
công tác tuyển sinh: huy động 100% trẻ trong
độ tuổi váo nhà trường
82/82 88/88 88/88 78/78 60/60
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân
thủ: Áp dụng theo QĐ16/2006/QĐBGDĐT,
Chuẩn kiến thức kỹ năng, CV7975/BGDĐT;
hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học và
đánh giá xếp loại học sinh;
35 tuần
và dạy học buổi 2
35 tuần và dạy học buổi 2
35 tuần và dạy học buổi 2
35 tuần và dạy học buổi 2
35 tuần
và dạy học buổi 2
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục vàgia đình Họp cha mẹ học sinh mỗi năm 3 lần
vào đầu năm, đầu học kì 2; cuối kì 2 trao đổi
thông tin qua sổ liên lạc
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục
cam kết phục vụ học sinh: Mỗi lớp 1 phòng
học; còn có các phòng chức năng đảm bảo chất
lượng: 1 phòng Âm nhạc, 1 tin học, 1 thư viện,
1 thiết bị; 2 phòng đọc; 2 phòng bán trú ; 3
máy chiếu; 18 máy vi tính và các trang thiết bị
phục vụ dạy học khác
3 Phòng học văn hoá
3 Phòng học văn hoá
4 Phòng học văn hoá
3 Phòng học văn hoá
2 Phòng học văn hoá
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của
học sinh ở cơ sở giáo dục: Sinh hoạt tập thể; đội sao; giáo dục ngoàigiờ lên lớp; dã ngoại
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương
pháp quản lý của cơ sở giáo dục:
QL:3; GV: 25 ; Hành chính: 3; Mỗi lớp
có 1 GV chủ nghiệm vá có đầy đủ GV dạy các môn chức năng đảm bảo tâm huyết, tận tuỵ với học sinh; Trình độ đạt
chuẩn trở lên 100%
VII
Kết quả đạo đức, học tập,
sức khỏe của học sinh dự
kiến đạt được
Đạo đức:THĐĐ 100% 100% 100% 100% 100%
Học lực: TBTL 99% 100% 100% 100% 100%
Sức khoẻ: Tốt 100% 100% 100% 100% 100%
Lên Lớp/HTCTTH 99% 100% 100% 100% 100%
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tốt Tốt Tốt Tốt Tốt
Cẩm Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2012
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Viết Sơn
Trang 2PHÒNG GD&ĐT CẨM XUYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Năm học 2011 - 2012
Đơn vị: học sinh
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) 400 91 89 75 62 83 III Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 100% 100% 100% 100%
2 Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực
1 Tiếng Việt
a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 55,8% 78,0% 57,3% 64,0% 37,1% 36,1%
b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 33,3% 17,6% 35,9% 26,7% 48,4% 42,2%
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 10,7% 3,2% 6,7% 9,3% 14,5% 21,7%
a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 68,3% 75,8% 84,4% 64,0% 58,1% 54,2%
b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 25,0% 18,7% 13,4% 29,3% 35,5% 32,5%
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 6,0% 2,1% 2,2% 6,7% 6,4% 13,3%
3 Khoa học
4 Lịch sử và Địa lí
5 Tiếng nước ngoài (Tiếng Anh)
a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 40,9% 37,3% 48,4% 38,6%
b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 38,2% 38,6% 33,9% 40,9%
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 20,9% 24,1% 17,7% 20,5%
6 Tin học
a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 37,3% 38,6% 35,5% 37,3%
b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 42,7% 41,3% 45,2% 42,2%
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 20,0% 20,1% 19,3% 20,5%
a Hoàn thành tốt (A+) tỷ lệ so với tổng số) 32,5% 34,1% 34,8% 34,7% 29,4% 30,1%
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 67,5% 65,9% 65,2% 65,3% 72,6% 69,9%
Trang 3c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
8 Tự nhiên và Xã hội
a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 15,5% 27,5% 22,4% 24,0%
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 84,5% 72,5% 77,6% 76,0%
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0
a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 17,5% 20,8% 17,9% 20,0% 19,3% 9,6%
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 82,5% 79,2% 82,1% 80,0% 80,7% 90,4%
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
10 Mĩ thuật
a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 15,0% 12,1% 19,1% 22,7% 9,7% 10,8%
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 85,0% 87,9% 80,9% 77,3% 90,3% 89,2%
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
11 Thủ công (Kỹ thuật)
a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 22,6% 16,5% 19,1% 29,3% 29,0% 22,9%
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 77,4% 83,5% 80,9% 70,7% 81,0% 77,1%
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
12 Thể dục
a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 24,5% 21,9% 22,5% 32,0% 24,2% 22,9%
b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 75,5% 78,1% 77,5% 68,0% 75,8% 77,1%
c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số) 99,2% 96,7% 100% 100% 100% 100%
a Trong đó:Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 38,9% 62,6% 41,5% 27,3% 30,6% 32,5%
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với Tsố) 24% 9,8% 20,2% 28,4% 32,3% 28,9%
2 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 99,5% 97,9% 100% 100% 100% 100%
3 Kiểm tra lại (tỷ lệ so với tổng số) 0,4% 3,2% 0 0 0 0
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
Cẩm Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2012
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Viết Sơn
PHÒNG GD&ĐT CẨM XUYÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM BÌNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2012-2013
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 20 2em/bộ
tổng diện tích (m2) Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
Trang 5XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 1 (45) 75 0,57m2/HS
giáo viên Dùng cho học sinh Số m
2/học sinh
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x
Cẩm Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2012
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Viết Sơn
Trang 6PHÒNG GD&ĐT CẨM XUYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2012 - 2013
STT Nội dung Tổngsố
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và
Trong đó số giáo
Cẩm Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2012
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Viết Sơn