1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 2

50 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 135,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 2 Trường Học Viện Hàng Không Việt Nam Khoa Quản trị kinh doanh

Trang 1

KIỂM TRA GiỮA KỲ

LỚP : K5

ĐỀ 2 Sinh viên hoàn tất 50 câu trắc

nghiệm

Trang 2

1 Kế toán là

a) Ngôn ngữ trong kinh doanh

b) Công cụ để quản lý kinh tế

c) Đáp án (a) và (b) đều là đáp án

đúng

d) Đáp án (a) và (b) đều là đáp án

sai

Trang 3

2 Đối tượng của kế toán là:

Trang 4

3 Các thông tin và số liệu kế toán giữa các kỳ kế toán trong 1 DN và giữa các

DN chỉ có thể so sánh được khi:

a) Tính toán và trình bày nhất

quánb) Tính toán và trình bày một cách

hợp lý

c) A & b đều đúng

d) A & b đều sai

Trang 5

4 Hàng tồn kho là những tài sản:

a) Được giữ để bán trong kỳ sản xuất,

kinh doanh bình thường

b) Đang trong quá trình sản xuất, kinh

doanh dở dang

c) Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng

cụ để sử dụng trong quá trình sx kd hoặc cung cấp dịch vụ

d) Tất cả các đáp án trên đều đúng

Trang 6

5 Kế Toán tài chính có đặc điểm

a) Thông tin về những sự kiện đã

xảy ra b) Gắn liền với phạm vi toàn DN

c) Có tính pháp lệnh và phải có độ

tin cậy cao

d) Tất cả đều đúng

Trang 7

6 Vốn chủ sở hữu của DN gồm

a) Số chênh lệch giữa giá trị tài sản

và nợ phải trả

b) Vốn của nhà đầu tư, thặng dư cổ

phần, lợi nhuận giữ lạic) (a) & (b) đều đúng

d) (a) & (b) đều sai

Trang 8

7 Khi ghi nhận 1 khoản doanh thu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh

thu đó Việc ghi nhận của kế toán đã

Trang 9

8 Một DN có TS là 500 triệu đồng và các khoản nợ là 200 tr Giả sử tổng TS tăng thêm 200 tr và các khoản nợ phải trả tăng thêm 100 tr trong cùng 1 kỳ kế

Trang 10

9 Chỉ công nhận 1 khoản lãi khi đã

Trang 11

10 Nguyên tắc phù hợp kế

toán đòi hỏi:

a) Doanh thu và chi phí ghi nhận

không cùng 1 niên độ

b) Doanh thu và chi phí ghi nhận

cùng 1 niên độ

c) Tất cả các câu trên đều đúng

d) Tất cả các câu trên đều sai

Trang 12

11 Tài khoản hàng mua đang đi đường trên bảng Cân đối kế toán

thuộc loại

a) Tài khoản nguồn vốn

b) Tài khoản tài sản

c) Tài khoản tài sản cố định

d) Tất cả các câu trên đều sai

Trang 13

12 DN đang xây nhà kho, công trình xây dựng dở dang này là

a) Nguồn vốn hình thành nên tài

Trang 14

13 Hãy chỉ ra các loại cân đối nào sau đây có liên quan đến PP ghi sổ kép:

Trang 15

14 Các trường hợp sau, trường hợp

nào CHƯA ghi nhận doanh thu:

a) KH đã nhận hàng và thanh toán

cho DN = Tiền Mặt

b) KH chưa nhận hàng nhưng thanh

toán trước cho DN = Tiền Mặt

c) KH đã nhận hàng nhưng chưa

thanh toán cho DNd) Không có trường hợp nào

Trang 16

15 Câu phát biểu nào sau đây SAI:

a) Vốn chủ sở hữu là Tiền Mặt của

chủ sở hữu có trong DNb) Tài sản + nợ phải trả luôn cân

bằng với vốn chủ sở hữuc) Chủ sở hữu là chủ nợ của DN

d) Tất cả câu trên

Trang 17

16 Để sử dụng thông tin kế toán 1 cách hiệu quả cần phải hiểu rằng:

a) Bản chất của các hoạt động kinh tế đều

được mô tả 1 cách đầy đủ trong các

báo cáo kế toán

b) Các giả định và các thông số kỹ thuật

đo lường đều liên quan ít nhiều đến

quá trình kế toán

c) (a) & (b) đều đúng

d) (a( & (b) đều sai

Trang 18

17 Kế Toán Tài Chính là việc

a) Cung cấp thông tin qua sổ Kế

Trang 19

18 Kỳ kế toán năm của đơn vị kế

Trang 20

19 Hai TS giống nhau được DN mua

ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này

KT phải tuân thủ

a) 2 TS giống nhau thì phải ghi cùng giá

b) Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã

bỏ ra để có được TS

c) Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị

trường

d) Tất cả đều sai

Trang 21

20 Trường hợp nào sau đây được

ghi vào sổ kế toán

Trang 23

22 Đối tượng nào sau đây là

Tài Sản:

a) Phải thu KH

b) Phải trả ng bán

c) Lợi nhuận chưa phân phối

d) Quỹ đầu tư ptriển

Trang 24

23 Đối tượng nào sau đây là

Nợ phải trả:

a) Khoản KH trả trước

b) Phải thu KH

c) Khoản trả trước người bán

d) Lợi nhuận chưa pphối

Trang 25

24 Đối tượng nào sau đây là

Trang 26

25 Các khoản phải thu là

a) Tài sản thuộc sở hữu của Doanh

nghiệp

b) Nợ phải trả

c) Vốn chủ sở hữu

d) Tất cả đều sai

Trang 27

26 Ví dụ nào sau đây thuộc

khái niệm dồn tích

a) Một khoản thu đã thực hiện và

đã thu tiền

b) Một khoản doanh thu đã thu

trước nhưng chưa thực hiện

c) Ghi chép bằng việc bán hàng đã

thu tiền

d) Không phải các trường hợp trên

Trang 28

27 Trong nội dung của ngtắc trọng yếu, câu phát biểu nào KHÔNG chính xác:

a) Tất cả yêu cầu của bất kỳ ngtắc kế toán nào

cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh

hưởng lớn đến BC TC

b) Các dữ kiện và số liệu liên quan đến tình

hình Tài chính với kết quả hoạt động của

doanh nghiệp phải được thông báo cho ng

sử dụng

c) Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc

khi nó không làm ảnh hưởng đến…

Trang 29

28 Nội dung ngtắc phù hợp yêu cầu (khi ghi nhận dthu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ)

a) TS phải đc phản ảnh phù hợp với nguồn

hình thành TS

b) Chi phí phải được phản ảnh trên báo

cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó

c) Cả 2 yêu cầu trên

d) Không có câu nào

Trang 30

29 DT phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của DN

bao gồm:

a) Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch

vụ, tiền lãi, bản quyền, cổ tức được

chia…

b) Thu từ thanh lý, nhượng bán từ TSCĐ,

thu tiền phạt khách hàng do vi phạp hợp đồng

c) Đáp án (a) và (b) đều đúng

Trang 31

30 Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu đc 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng

1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng

2 Doanh thu tháng 1 làa) 800tr

b) 500tr

c) 300tr

d) Không câu nào đúng

Trang 32

31 Sự việc nào sau đây không

phải là nghiệp vụ kinh tế

a) Thiệt hại do hoả hoạn

b) Chi phí phát sinh nhưng chưa trả

tiền

c) Giảm giá cho một sản phẩm

d) Vay được 1 khoản nợ

Trang 33

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp: Kế

ToánTài Chính, Kế Toán Quản Trị

32 Chỉ cung cấp thông tin cho

những người bên trong doanh

nghiệp: KTQT

33 Cung cấp thông tin làm căn cứ

để người sử dụng thông tin đánh giá hiệu năng hiệu quả ra qđịnh về đầu tư hoặc cho vay: KTTC

Trang 34

34 Bảng Cân Đối Kế Toán phản ảnh

a) Toàn bộ chi phí

b) Kết quả hoạt động

c) Toàn bộ Tài Sản, Nguồn Vốn của

DN tại 1 thời điểm

d) Doanh thu

Trang 35

35 Trong nội dung bảng CĐKT

của DN có trình bày

a) Nợ phải trả của chủ DN

b) Nợ phải trả của DN

c) Tài Sản riêng của người chủ DN

d) Toàn bộ Tài Sản của DN và người

chủ DN

Trang 36

36 Tình hình tài chính của 1 DN chịu ảnh hưởng bởi nguồn lực KT đơn vị kiểm soát,

cơ cấu TC, khả năng thanh toán và khả

năng thích ứng của đ.vị đối với các thay đổi trong môi trường hđộng của mình Tình hình tài chính được trình bày chủ yếu trên: a) Bảng cân đối kế toán

b) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh c) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d) Đáp án (a) &(b) đều sai

Trang 37

37 Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra cho bảng Cân Đối Kế Toán khi

một nghiệp vụ ktế phát sinh

a) Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b) Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c) Cả a và b

d) Tài sản tăng, tài sản giảm

Trang 38

38 Tài Khoản nào là Tài Khoản Trung gian

a) Phải thu KH

b) Phải trả CNV

c) Lợi nhuận chưa phân phối

d) Không phải các TK trên

Trang 39

39 Khoản mục nào không thể hiện trên BC Kết Qủa HĐKD

a) Thuế nhập khẩu

b) Hàng bán bị trả lại

c) Chi phí phải trả (là những khoản

chi phí đã phát sinh nhưng chưa được DN thanh toán)

d) Chi phí tài chính

Trang 40

40 Trên bảng CĐKT khi 1 TS giảm,

1 nguồn vốn giảm, cụ thể đó là nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau

Trang 41

41 Tác dụng của tài khoản

Trang 42

42 Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây

a) Tổng số phát sinh nợ trên các Tài khoản

kế toán của 1 DN trong kỳ = tổng số

phát sinh có của chúng trong kỳ đó

b) Tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các

định khoản KT luôn bằng nhau

c) Tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh

có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn bằng

nhau

d) a và b

Trang 43

43 Ghi sổ kép là

a) Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình tăng

giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK

nào đó

b) Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng

hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c) Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để

phản ảnh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d) Ghi cùng 1 lúc 2 ngvụ kinh tế phát sinh

Trang 44

44 Căn cứ để Kế Toán định khoản các nghiệp vụ phát

Trang 45

45.Trên bảng CĐ KT, số dư của

TK 214 sẽ đc trình bày

a) Bên phần TS và ghi dương

b) Bên phần NV và ghi âm

c) Bên phần TS và ghi âm

d) Bên phần NV và ghi dương

Trang 46

46 Mối quan hệ giữa TK và bảng cân

c) Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này

là căn cứ để mở sổ các TK vào năm

sau

d) Các câu trên đều đúng

Trang 47

47 Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi

a) Doanh nghiệp nhập kho vật

tư hàng hoá

b) DN xuất kho vật tư hàng hoá

c) DN mua vật tư hàng hoá

d) Một trong các nghiệp vụ trên

Trang 49

49 Mục đích của Bút toán Điều

chỉnh

a) Bảo đảm xác định và đo lường đầy

đủ doanh thu, chi phí của kỳ (theo nguyên tắc dồn tích và phù hợp);

b) Đưa các tài khoản về trạng thái sẵn

sàng cho việc lập Báo cáo tài chính.

c) Điều chỉnh vào cuối mỗi kỳ kế toán

d) Các câu trên đều đúng

Trang 50

50 Các tài khoản nào cần

phải điều chỉnh

Ghi đầy đủ các tài khoản cần phải

điều chỉnh, thiếu 1 tài khoản cũng không đạt

Ngày đăng: 13/06/2021, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w