1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KHAO SAT LAN 1 MON TOAN 12 KHOI D NAM 2012 2013LG1

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 125,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 60 0 .Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM.. Tính thể tích khối chóp S.BCNM.[r]

Trang 1

http://toanhocmuonmau.violet.vn

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH KHÁ GIỎI LẦN 1

Năm học: 2012 - 2013

Môn: Toán - Khối D Thời gian làm bài: 150 phút

-******* -

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

2

x y x

=

− đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A, B sao cho côsin góc ABI bằng 4

17 ,với I là giao 2 tiệm cận của(C)

Câu II (2 điểm) Giải phương trình, hÖ phương trình

1) cos2 cos( 1) (2 1 sin )

sin cos

+

x x

x

4 2

5 4 5 (1 2 )

4

x y x y xy xy





Câu III (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a Cạnh SA vuông

góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 600.Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM

=a 3

3 , mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại N Tính thể tích khối chóp S.BCNM

1

1

2+

+

x

x

trên [ ] − 1 ; 2

Câu V (1 điểm) Cho các số thực a, b, c thỏa mãn : 0< ≤a 1; 0< ≤b 1; 0< ≤c 1 Chứng minh rằng:

(a b c)

B PHẦN DÀNH RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm phần 1 hoặc phần 2

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.A (2 điểm)

1 Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên

đường thẳng y = x Tìm toạ độ đỉnh C.

2 Gi¶i ph−¬ng tr×nh: 2 log (3 x−2)2+ −(x 5) log2 x−23=2 logx−29 (+ −x 5) log (2 3 x−2)

n

1 2x x

+

  , biết rằng

2 n 1

n n 1

A −C −+ =4n+6

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.B (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD biết phương trình của một đường chéo là:

3x+ − =y 7 0, điểm B(0;-3), diện tích hình thoi bằng 20 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thoi

2 Giải bất phương trình: 9( ) 1( )

3

2 log 9x+ ≥ −9 x log 28 2.3− x

2009 2 2009 3 2009 2010 2009

- HẾT -

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………

Chú ý: Học sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu gì!

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 2

http://toanhocmuonmau.violet.vn

http://toanhocmuonmau.tk

HƯỚNG DẪN CHẤM THI KHẢO SÁT HS KHÁ GIỎI LẦN 1

MÔN: TOÁN LỚP 12 – Khối D

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

I

Cho hàm số 2 3

2

x y x

=

− đồ thị (C)

2

điểm

1 + Học sinh tự làm bài khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2

0

2

x

x − ∈

1

x

0

2

x

x

− TCĐ B(2x0−2; 2)=( )CTCN

17

Cos ABI = nên 1

4

IA Tan ABI

IB

= =

0 (x −2) =16 ⇔ x0 =0 ; x0 =4

(0; ) 2

M phương trình tiếp tuyến: 1 3

y= − x+

Tại 5

(4; ) 3

M phương trình tiếp tuyến: 1 7

y= − x+

0.25

0.25 0.25

0.25

điểm

1

PT ⇔ (1 sin )(1 sin )(cos+ xx x− =1) 2(1 sin )(sin+ x x+cos )x

1 sin 0 sin cos sin cos 1 0

1 sin 0

1 sin cos 1 0

2 2 2

x

x

x x

⇔

⇔

= − +

⇔

= +

 Kết luận:

0.25 0.25

0.25

0.25

2

4 2

5 4 5 (1 2 )

4

x y x y xy xy





(*) 4

5 )

(

4

5 ) (

2 2

2 2



= + +

= + +

+

+

xy y x

y x xy xy y x

Đặt

=

+

=

xy v

y x

u 2

Hệ (*) trở thành



= + +

=



= +

= + +

0 4

4 5

4 5 4 5

2 3

2

u u

u v

v u

uv v u

=

=

=

=

2

3

; 2 1 4

5

; 0

v u

v u

0.25

0.25

Trang 3

http://toanhocmuonmau.violet.vn

+ Với u = 0,

2

3

=

2

4 5 4

5

0

=

=

= +

x xy

y x

16

25

=

y

+ Với u =

2

1

− ,

4

5

=

v ta có hệ

1 2

3

0 3 2

2 3

0 2

1 2

2

=

=

=

+



=

= +

x x

y

x x

x y

x

x

và y =

2

3

Vậy hệ có 2 nghiệm là: 

−3 3

16

25

; 4

5

− 2

3

; 1

0.25

0.25

điểm

HÌNH VẼ: HỌC SINH TỰ VẼ

Ta có: (BCM) // AD nên mặt phẳng này cắt mp(SAD) theo giao tuyến MN // AD

BC AB BC BM

 Tứ giác BCMN là hình thang vuông có BM là đường cao

• SA=ABtan600

= a 3,

a a

3 3

2 3

3 ,BM =

a

2 3 Diện tích hình thang BCMN là : S =

BCNM

a a

2

4

3

+

+

• Hạ AH ⊥BM Ta có SH⊥BM và BC ⊥(SAB) ⇒ BC ⊥ SH Vậy SH ⊥( BCNM) ⇒ SH là đường cao của khối chóp SBCNM

Trong tam giác SBA ta có SB = 2a , AB AM

SB = MS = 1

2 Vậy BM là phân giác của góc SBA ⇒ SBH =300 ⇒ SH = SB.sin300

= a

• Thể tích chóp SBCNM ta có V = 1SH S BCNM

a3

10 3

0.25

0.25

0.25

0.25

điểm

Ta có

( 2) 2

1 1

1 '

x x

x y

+ +

= y ' = 0 ⇔ x = 1 ∈ [ ] − 1 ; 2

Lại có:

( ) ( ) ( )



=

=

=

5

5 3 2

2 1

0 1

y y y

Do đó, ta có:

max 2

; 1

=

=

y

min 2

; 1

=

=

y y

0.5

0.25

0.25

Trang 4

http://toanhocmuonmau.violet.vn

http://toanhocmuonmau.tk

điểm

Vì 0< ≤a 1, 0< ≤b 1 nên

( )( )a−1 b− ≥1 0⇒ab− − + ≥a b 1 0⇒1≥ + −a b ab

ab a b

1 1 1

1 (1)

Tương tự :

1 (2), 1 (3)

Cộng các BĐT (1), (2), (3) vế theo vế ta được:

Sử dụng BĐT (4) và BĐT Cô–si ta có:

(a b c)

1 1 1 1 1 1

Cũng theo BĐT Cô–si ta có : (a b c)

1 1 1

9

+ +  + + ≥

Do đó: (a b c)

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c = 1

0.25

0.25

0.25

0.25

điểm

I Theo chương trình chuẩn

điêm

1

Dễ thấy S IAB 1S CAB 1

2

△ △ AB 5 d(I, AB) 2S IAB 2

Mặt khÁc pt đường thẳng AB: 2x+ − =y 2 0 Điểm I thuộc đt y=x giả sử I(a;a)

2a a 2 d(I, AB)

5

+ −

4

I(0;0) 3

a 0

=



hoặc I 4 4;

3 3

 

 

 

Do I là trung đểm của AC nÊn C(-1;0) hoặc C 5 8;

3 3

 

 

 

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 5

http://toanhocmuonmau.violet.vn

2 + Với điều kiện 0< x−2≠1⇔2<x≠3

Phương trình đã cho

=

=

=

=

− +

=

− +

0 ) 2 ( log 3 log

0 4 ) 5 (

0 ) 2 ( log 3 log 4 ) 5 (

0 ) 2 ( log 3 log 4 ) 2 ( log 3 log ) 5 (

) 2 ( log ) 5 ( 3 log 4 3 log ) 5 ( ) 2 ( log 4

3 2

2

3 2

2

3 2

3 2

2

3 2 2

2 2 3

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x

x x

x x

=

=

±

=

=

) ( 3

7 2

5 0

4 ) 5

loai x

x x

x

+) Giải phương trình: logx−23−log3(x−2)=0 Đặt log3(x-2) = t ta có:

1 0

1 0

1 0

±

=

=

=

=

t

t t

+) Ta có:

=

=

=

=

=

=

3 7 5

3

1 2

3 2 1

) 2 ( log

1 ) 2 ( log 3

3

x

x x

x x

x

Vậy phương có nghiệm là: x = 7 ; x = 5 và x =

3

7

M(2;3; 7)

0.25

0.25

0.25

0.25

điẻm

Giải phương trình A2n−Cn 1n 1−+ =4n+6 (1); Điều kiện: n ≥ 2 ; n ∈ N

(n 1)!

2!(n 1)!

+

n(n 1)

2

+

⇔ n2 – 11n – 12 = 0 ⇔ n 1

n 2

= −

 =

 do n ≥ 2 nên n=12

Với n = 12 ta có nhị thức Niutơn:

12 1 2x x

+

  .Số hạng thứ k + 1 trong khai triển là :

Tk +1 =

k

k 12 k 12

1

C (2x)

x

 

  = k ( )12 k k2

12

C 2x − x− =

24 3k

k 12 k 2 12

C 2 x

− ; k ∈ N, 0 ≤ k ≤ 12

Số hạng này không chứa x khi k N, 0 k 12 k 8

24 3k 0

⇔ =

Vậy số hạng thứ 9 không chứa x là T9 = 8 4

12

C 2 =7920

0.25

0.25

0.25 0.25

II Theo chương trình nâng cao VIB

1

B

A

C

D

I

Trang 6

http://toanhocmuonmau.violet.vn

http://toanhocmuonmau.tk

Lưu ý:

Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm.Tất cả những cách giải khác, nếu đúng thì vẫn

được cho điểm tối đa

………

2 2

3(7 3 ) 9 1

.2 10 10

aư ư a ư

= +

………

……

⇔ 2

4

a a

=

= do vậy

(2;1); (4; 5) (4; 5); (2;1)

ư

ư

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Đk: 28 2.3ư x> ⇔0 3x <14

Bpt ⇔ log3(9x+ ≥9) log33x(28 2.3ư x)

………

……

1 3

x

x

………

……

So sỏnh điều kiện ta được

1 3 3

x

x

≤ <

………

……

0.25

0.25

0.25

0.25

2009 2009 2009 2009

f x x x x C C x C x C x

2009 2009 2009 2009

f =C + C + C + + C a

• Mặt khỏc: f′( )x = +(1 x)2009+2009(1+x)2008x= +(1 x)2008(2010+x ) ⇒ f/(1)=2011.22008 ( )b

• Từ (a) và (b) suy ra: S=2011.22008

0.25 0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 13/06/2021, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w