aTrớc hết ta chứng minh bất đẳng thức phụ... HÖ PT nµy v« nghiÖm.[r]
Trang 1Các bài tập khó ôn thi vào 10 ( Đại Số)
Bài 1 :
1) Chứng minh : (ab+cd)2 (a2+c2)( b2 +d2)
2) áp dụng : cho x+4y = 5 Tìm GTNN của biểu thức : M= 4x2 + 4y2
Đ/a Bài 1 :
1) Ta có : (ab+cd)2 (a2+c2)( b2 +d2) <=> a2b2+2abcd+c2d2 a2b2+ a2d2 +c2b2 +c2d2
<=> 0 a2d2 - 2cbcd+c2b2 <=> 0 (ad - bc)2 (đpcm )
Dấu = xãy ra khi ad=bc
2) áp dụng hằng đẳng thức trên ta có :
52 = (x+4y)2 = (x + 4y) (x2 + y2) (1+16) =>
x2 + y2 25
17 => 4x2 + 4y2
100
17 dấu = xãy ra khi x=
5
17 , y =
20
17 (2đ)
Bài 2 : Cho x ≥ 1 , y ≥ 1 Chứng minh 1
1+x2+
1
1+ y2≥
2 1+xy
Đ/a Bài 2 : Chuyển vế quy đồng ta đợc.
bđt ⇔ x ( y − x )
(1+x2)( 1+xy )+
y ( x − y )
(1+ y2)(1+xy )≥ 0 ⇔(x − y)2(xy − 1)≥ 0 đúng vì xy ≥1
Bài 3 : Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1
Hãy tính giá trị của: B = xy
z +
zx
y +
xyz
x
Đ/a Bài 3 : Biến đổi B = xyz (x12+
1
y2+
1
z2) = ⋯=xyz.xyz2 =2
Bài 4 : Cho các số dơng x, y thỏa mãn điều kiện x2 + y2 x3 + y4 Chứng minh:
x3 + y3 x2 + y2 x + y 2
Đ/A Bài 4 (1đ):
Ta có (y2 - y) + 2 0 2y3 y4 + y2 (x3 + y2) + (x2 + y3) (x2 + y2) + (y4 + x3)
mà x3 + y4 x2 + y3 do đó x3 + y3 x2 + y2 (1)
+ Ta có: x(x - 1)2 0: y(y + 1)(y - 1)2 0 x(x - 1)2 + y(y + 1)(y - 1)2 0
x3 - 2x2 + x + y4 - y3 - y2 + y 0 (x2 + y2) + (x2 + y3) (x + y) + (x3 + y4)
mà x2 + y3 x3 + y4 x2 + y2 x + y (2)
và (x + 1)(x - 1) 0 (y - 1)(y3 -1) 0 x3 - x2 - x + 1 + y4 - y - y3 + 1 0
(x + y) + (x2 + y3) 2 + (x3 + y4) mà x2 + y3 x3 + y4 x + y 2
Từ (1) (2) và (3) ta có: x3 + y3 x2 + y2 x + y 2
Bài 5: ( 1 điểm) Cho cỏc số thực dương x; y Chứng minh rằng: x2
y +
y2
x ≥ x+ y
Đ/A Bài 5 (1 đ) Với x và y đều dương, ta cú x + y
0 ;( x − y )2≥ 0 0,25đ
x − y¿2≥ 0 ⇒ x3
+y3− x2y − xy2≥ 0
⇒(x+ y)¿ 0,25đ
⇒ x2
y+
y2
x ≥ x+ y (1) 0,50đ Vậy (1) luụn đỳng với mọi x>0 , y >0
Bài 6: a Cho các số x, y, z dơng thoã mãn 1
x +
1
y +
1
z = 4
Chứng ming rằng: 1
2 x + y +z +
1
x +2 y +z +
1
x + y +2 z 1
b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = x2−2 x+2006
x2 (với x 0 )
D/A Bài 6 a)Trớc hết ta chứng minh bất đẳng thức phụ
Với mọi a, b thuộc R: x, y > 0 ta có a2
x +
b2
y ≥
(a+b )2
x + y (∗) < >(a2y + b2x)(x + y) (a+b)2xy
a2y2 + a2xy + b2 x2 + b2xy a2xy + 2abxy + b2xy
a2y2 + b2x2 2abxy a2y2 – 2abxy + b2x2 0
(ay - bx)2 0 (**) bất đẳng thức (**) đúng với mọi a, b, và x,y > 0
Trang 2Dấu (=) xảy ra khi ay = bx hay
a b
x y áp dung bất đẳng thức (*) hai lần ta có
16
Tơng tự
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có:
.4 1
b) Vì
1 1 1
4
xyz
2 2
2 2006
0
x
Ta có:
B= x
2
−2 x+2006
x2 ⇔ B=2006 x2−2 2006 x +20062
2 +2005 x 2
2 +2005
2006
Vì (x - 2006)2 0 với mọi x x2 > 0 với mọi x khác 0
2
x
x
Bài 7: Cho các số dơng a, b, c Chứng minh rằng: 1< a
a+b+
b b+c+
c
c +a<2
Đ/A Bài 7:Ta có: a
a+b+c <
a b+a <
a+c a+b+c (1)
b a+b+c <
b b+c <
b+a a+b+c (2)
c
a+b+c <
c c+a <
c +b a+b+c (3)
Cộng từng vế (1),(2),(3) : 1 < a
a+b +
b b+c +
c c+a < 2
Bài 8.Cho a, b là các số thực dơng Chứng minh rằng : 2 2 2
2
a b
a b a b b a
Đ/A Bài 8 (1,5 điểm) Ta có :
a , b > 0
a , b > 0
1
0 2
Mặt khác a b 2 ab 0
Trang 3Nhân từng vế ta có : 1 2
2
a b a b ab a b
2
a b
Bài 9 : Cho phơng trình 2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0 Không giải ph ơng trình, tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn: 3x1 - 4x2 = 11
Đáp án Bài 9 (1đ)Để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 thì > 0
<=> (2m - 1)2 - 4 2 (m - 1) > 0 Từ đó suy ra m 1,5 (1)
Mặt khác, theo định lý Viét và giả thiết ta có:
¿
x1+x2=− 2m−1
2
x1 x2=m− 1
2 3x1− 4x2=11
⇔
¿ { {
¿
¿
x1= 13-4m
7
x1=7m−7
26-8m
313-4m
7m− 7
¿ { {
¿
Giải phơng trình 313-4m
7m− 7
Đối chiếu điều kiện (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt t
Bài 10 : Cho pt x2− mx+m− 1=0
a Chứng minh rằng pt luôn luôn có nghiệm với ∀ m
b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt Tìm GTLN, GTNN của bt P= 2 x1x2+3
x12 +x22 +2(x1x2+1)
Đ/a Bài 10 a : cm Δ≥ 0 ∀ m
b) (2 đ) áp dụng hệ thức Viet ta có:
¿
x1+x2=m
x1x2=m− 1
¿ {
¿
⇒ P= 2 m+1
m2+2 (1) Tìm đk để pt (1) có nghiệm theo ẩn.
Bài 11 ( 2 điểm)
Trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy Cho Parabol y = x2 (P ) và đờng thẳng y= 2mx - m2 + m - 1 (d) a) Khi m=1 Hãy tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P)?
b) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt?
c) Khi đờng thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Gọi x1; x2 là hoành độ các giao điểm Hãy tìm m để biểu thức A = x1x2 - x1 - x2 đạt giá trị nhỏ nhất ?
Đ/A Bài 11 : 2 điểm
Câu a: Khi m =1 thì PT đường thẳng d là y = 2x – 1
Toạ độ của giao điểm của (d) và (P) phải là nghiệm của hệ ph ơng trìnhư
¿
y =x2
y=2 x − 1
¿ {
¿
0,25đ
Giải hệ phương trình và kết luận toạ độ của giao điểm của (d) và (P) là (1,1) 0,25đ
Câu b
(d) và (P) cát nhau tại 2 điểm phân biệt
Trang 4⇔ hệ phương trình
¿
y =x2
y=2 mx −m2+m− 1
¿ {
¿
có 2 nghiệm 0,25đ
⇒ x2
− 2 mx+m2− m+1=0 có 2 nghiệm phân biệt
Lập công thức Δ=b2− 4 ac và giải tìm được m
1 0,25đ
Vậy m
1 thì (d) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt 0,25đ
Câu C
Khi đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Gọi x1; x2 là hoành độ các giao điểm
Vậy x1; x2 là nghiệm của PT x2−2 mx+m2−m+1=0 0,25đ
A = x1x2 - x1 - x2 = x1x2 – (x1 + x2)
Vận dụng định lý viet Thay vào biểu thức trên … 0,25đ
tính đợc nếu m = 1,5 thì A đạt giá trị nhỏ nhất 0,25đ
Bài 12 : Tìm tất cả các số tự nhiên m để phơng trình ẩn x sau:
x2 - m2x + m + 1 = 0 có nghiệm nguyên
Đ/A Bài 12:
Phơng trình có nghiệm nguyên khi = m4 - 4m - 4 là số chính phơng
Ta lại có: m = 0; 1 thì < 0 loại m = 2 thì = 4 = 2 2 nhận
m 3 thì 2m(m - 2) > 5 2m2 - 4m - 5 > 0 - (2m2 - 2m - 5) < < + 4m + 4
m 4 - 2m + 1 < < m 4 (m 2 - 1) 2 < < (m 2 ) 2 không chính ph ơng
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Bài 13: a) Tìm x, y nguyên dơng thoã mãn phơng trình: 3x2 +10 xy + 8y 2 =96
b)tìm x, y biết / x - 2005/ + /x - 2006/ +/y - 2007/+/x- 2008/ = 3
Đ/A Bài 13 a 3x2 + 10xy + 8y2 = 96
< > 3x2 + 4xy + 6xy + 8y2 = 96 < > (3x2 + 6xy) + (4xy + 8y2) = 96 < > 3x(x + 2y) + 4y(x +2y) = 96 < > (x + 2y)(3x + 4y) = 96
Do x, y nguyên dơng nên x + 2y; 3x + 4y nguyen dơng và 3x + 4y > x + 2y 3
mà 96 = 25 3 có các ớc là: 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24; 32; 48; 96 đợc biểu diễn thành tích 2 thừa
số không nhỏ hơn 3 là: 96 = 3.32 = 4.24 = 6 16 = 8 12
Lại có x + 2y và 3x + 4y có tích là 96 (Là số chẵn) có tổng 4x + 6y là số chẳn do đó
¿
x +2 y=6
3 x+4 y=24
¿ {
¿
Hệ PT này vô nghiệm Hoặc
¿
x +2 y=6
3 x+4 y=16
¿ {
¿
⇒ x=4 y=1
¿ {
Hoặc
¿
x +2 y =8
3 x+4 y=12
¿ {
¿
Hệ PT vô nghiệm Vậy cấp số x, y nguyên dơng cần tìm là (x, y) = (4, 1)
b ta có /A/ = /-A/ A ∀ A
Nên /x - 2005/ + / x - 2006/ = / x - 2005/ + / 2008 - x/ ❑ /x −2005+2008 − x /❑ / 3 / ❑ 3 (1)
mà /x - 2005/ + / x - 2006/ + / y - 2007/ + / x - 2008/ = 3 (2)
Kết hợp (1 và (2) ta có / x - 2006/ + / y - 2007/ 0 (3)
Trang 5(3) sảy ra khi và chỉ khi
¿
x −2006 /❑ 0
y − 2007/❑ 0
⇔
¿x=2006 y=2007
¿ {
¿
Bài 14: Cho x , y , z ∈ R thỏa mãn : 1
x+
1
y+
1
z=
1
x + y +z
Hãy tính giá trị của biểu thức : M = 3
4 + (x8 – y8)(y9 + z9)(z10 – x10)
Đ/A Bài 14:
Từ : 1
x+
1
y+
1
z=
1
x + y +z =>
1
x+
1
y+
1
z −
1
x+ y +z=0 =>
x + y
x + y +z − z
z ( x+ y+ z )=0
2
zx zy z xy
Ta có : x8 – y8 = (x + y)(x-y)(x2+y2)(x4 + y4).= y9 + z9 = (y + z)(y8 – y7z + y6z2 - + z8)
z10- x10 = (z + x)(z4 – z3x + z2x2 – zx3 + x4)(z5 - x5)
Vậy M = 3
4 + (x + y) (y + z) (z + x).A =
3 4
Bài 15: (1đ)
Cho ba số a, b , c khác 0 thoã mãn:
¿
1
a+
1
b+
1
c=0
¿
; Hãy tính P = ac
c2+
bc
a2+
ac
b2
Đ/ A Bài 15 : Đặt x = 1/a; y =1/b; z = 1/c à x + y + z = 0 (vì 1/a = 1/b + 1/c = 0)
à x = -(y + z) à x3 + y3 + z3 – 3 xyz = -(y + z)3 + y3 – 3xyz
à-( y3 + 3y2 z +3 y2z2 + z3) + y3 + z3 – 3xyz = - 3yz(y + z + x) = - 3yz 0 = 0
Từ x3 + y3 + z3 – 3xyz = 0 à x3 + y3 + z3 = 3xyz
à 1/ a3 + 1/ b3 + 1/ c3 3 1/ a3 .1/ b3 .1/ c3 = 3/abc
Do đó P = ab/c2 + bc/a2 + ac/b2 = abc (1/a3 + 1/b3+ 1/c3) = abc.3/abc = 3
nếu 1/a + 1/b + 1/c =o thì P = ab/c2 + bc/a2 + ac/b2 = 3
Bài 16 Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời :
x y y z z x
Tính giá trị của biểu thức :A x 2007y2007z2007
Đ/A Bài 16 Từ giả thiết ta có :
2 2 2
Cộng từng vế các đẳng thức ta có :
1 0
1 0
1 0
x y z
2007 2007 2007
Vậy : A = -3
Bài 17) Cho x + y = 1 (x > 0; y > 0) Tìm giá trị lớn nhất của A = √x + √y
Đ/A Bài 17) Do A > 0 nên A lớn nhất ⇔ A2 lớn nhất
Xét A2 = ( √x + √y )2 = x + y + 2 √xy = 1 + 2 √xy (1)
Trang 6Ta có: x + y
2 √xy (Bất đẳng thức Cô si) => 1 > 2 √xy (2)
Từ (1) và (2) suy ra: A2 = 1 + 2 √xy < 1 + 2 = 2
Max A2 = 2 <=> x = y = 1
2 , max A = √2 <=> x = y =
1 2
Bài 18 ) Cho biểu thức : M x2 5x y 2xy 4y 2014
Với giá trị nào của x, y thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Đ/A Bài 18 ( 1,5 điểm) Ta có :
M x x y y xy x y
22 12 2 1 2007
M x y x y
2
2
Do y 12 0
2
1
2
x y, M 2007 Mmin 2007 x 2;y 1
Bài 19: tìm max và min của biểu thức: x 2 +3x+1
x2+1
Đ/A Bài 19: Hàm số xác định với x(vì x2+1∀ ≠0) x2+3x+1
gọi y0 là 1 giá trịcủa hàm phơng trình: y0=
x2+1
(y0-1)x2-6x+y0-1 =0 có nghiệm
*y0=1 suy ra x = 0 y0 ≠ 1; ∆’=9-(y0-1)2≥0 (y0-1)2≤ 9 suy ra -2 ≤ y0 ≤ 4
Vậy: ymin=-2 và y max=4
Bài 20: Giải phơng trình :
1
x + 2
1
2 x = 2
Đ/A Bài 20 Điều kiện x 0 ; 2 – x2 > 0 x 0 ; x
< 2.
Đặt y = 2 x 2 > 0
Ta có:
1 1
x y
x y
Từ (2) có : x + y = 2xy Thay vào (1) có : xy = 1 hoặc xy =
-1 2
* Nếu xy = 1 thì x+ y = 2 Khi đó x, y là nghiệm của phơng trình:
X2 – 2X + 1 = 0 X = 1 x = y = 1
* Nếu xy =
-1
2 thì x+ y = -1 Khi đó x, y là nghiệm của phơng trình:
X2 + X -
1
2 = 0 X =
2
Vì y > 0 nên: y =
2
x =
2
Vậy phơng trình có hai nghiệm: x1 = 1 ; x2 =
2