2.Bài mới: Hoạt động 1: Hs nhắc lại cách chia stn Vài em nêu cho một số tự nhiên Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm các bài tập sau: Bài 1:Tính có đặt tính.. MỤC TIÊU: - Củng cố Kiến [r]
Trang 1Thø Hai, ngµy 02 th¸ng 12 n¨m 2012 BuỉI S¸NG
II
PHƯƠNG TIỆN Tranh vẽ phóng to SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định :
2 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3 Bài mới: Chuổi ngọc lam
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Yêu cầu 2 học sinh nối tiếp nhau đọc
toàn bài
- GV sửa lổi cho HS
- GV chia đoạn
-Cho HS luyện đọc theo đoạn 2 lượt
- Yêu cầu HS đọc tên riêng trong bài
- GV gọi HS đọc phần chú giải
• Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
MT: Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi những con
người có tấm lòng nhân hậu, biết quan
tâm và đem lại niềm vui cho người khác
- Hát
- Học sinh đọc bài và trồng rừng
ngập mặn và trả lời câu hỏi
- 2 học sinh khá giỏi đọc toàn bài
- Chú Pi-e, cô bé Gioan, chị cô bé
- HS đọc nối tiếp từng đoạn 2 lượt
- HS luyện đọc theo nhĩm
-2 nhĩm thi đọc trước lớpTuÇn 14
Buỉi s¸ng
Trang 2- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?
+ Cô bé có đủ tiền mua chuỗi ngọc
không?
+ Chi tiết nào cho biết điềøu đó?
+ Chị của cô bé Gioan tìm gặp chú Pi-e
làm gì?
+ Vì sao Pi-e đã nói rằng em bé đã trả
giá rất cao để mua chuỗi ngọc?
+ Em nghĩ gì về những nhân vật trong
câu chuyện này?
GV nhận xét ,chốt ý: Họ là những con
người có tấm lòng nhân hậu, biết quan
tâm và đem lại niềm vui cho người khác
Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm
MT: Biết đọc diễn cảm bài văn ; biết
phân biệt lời người kể và lời các nhân
vật, thể hiện được tính cách nhân vật
- Tổ chức cho HS luyện đọc phần 2 theo
vai
- Giáo viên đọc mẫu.
- HS thi đọc diễn cảm phần 2
- GV nhận xét
- Cho HS nêu nội dung chính của bài
4 Củng cố.
- Học xong bài này em có suy nghĩ gì về
các nhân vật trong truyện? Hãy nêu ý
nghĩ của mình
5 Dặn dò:
- Về nhà tập đọc diễn cảm bài văn.
- Nhận xét tiết học
- HS đọc thầm và trả lời, mỗi HS
trả lời 1 câu hỏi
- Cô bé mua chuỗi ngọc lam đểû
tặng chị nhân ngày lễ Nô-en Đólầ người chị đã thay mẹ nuôi côtừ khi mẹ mất
- Cô bé không có đủ tiền để mua
chuỗi ngọc lam
- Cô bé mở khăn tay, đổ lên bànmột nắm xu và nói đó là số tiềncô đã đập con lợn đất
+ Chị của cô bé gặp chú Pi-e hỏi xem có đúng bé Gioan đã mua chuỗi ngọc ở đây không? Chuỗi ngọc có phải là ngọc thật không?
… + Vì bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả số tiền mà em có
+ Các nhân vật trong câu chuyện này đều là người tốt, có tấm lòng nhân hậu
- HS thảo luận nhóm 4, cùng đọc và phân vai
- Hai nhóm tham gia thi đọc
- HS nhận xét
Ca ngợi những con người có tấmlòng nhân hậu, biết quan tâm vàđem lại niềm vui cho ngườikhác.”
Trang 3- Nắm được quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thương
tìm được là một số TP
-Rèn kĩ năng chia số Tp cho HS
- Vận dụng kiến thức trên để làm toán
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn HS thực hiện phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên
thương tìm được là một số TP
Hoạt động 1
Ví dụ1:
- Muốn biết cạnh của sân hình vuông dài
bao nhiêu mét ta làm như thế nào?
- Gọi HS thực hiện phép chia , lớp làm vào
+ 27 chia 4 được 6 , viết 6
+ 6 nhân 4 bằng 24 ; 27 trừ 24 bằng 3 , viết
3
+ Để chia tiếp ta viết dấu phẩy bên phải 6
và viết thêm chữ số 0 và bên phải 3 được
30
+ 30 chia 4 được 7 , viết 7
+ 7 nhân 4 bằng 28 ; 30 trừ 28 còn 2 , viết
- 1HS lên làm bài, lớp báo cáo số HSlàm bài ở nhà
- Nêu VD1
- Lấy chu vi chia cho 4 : 27 : 4
- HS đặt tính và thực hiện phép chia
- 1 HS làm trên bảng lớp
- HS lắng nghe
Trang 42
+ Viết thêm số 0 vào bên phải 2 ta được
20
+ 20 chia 4 được 5 , viết 5
+ 5 nhân 4 bằng 20 ; 20 trừ 20 bằng 0
- Yêu cầu HS nêu lại cách làm và thực
hiện vào vở
Ví dụ 2:
- Cho HS nêu VD2 43 : 52
- Em có nhận xét gì về phép chia này ?
- Để thực hiện phép chia này ta có thể
chuyển đổi 43 thành 43,0 và thực hiện
phép chia
- Cho HS làm vào nháp và nêu kết quả ,
1HS làm trên bảng lớp
* Quy tắc :
- Khi chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên mà còn dư thì ta tiếp tục chia như
thế nào?
- Treo bảng phụ và cho HS đọc quy tắc
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Cho HS đọc y/c đề
- Cho HS làm vào vở , 4 HS lên bảng làm
- GV nhận xét – Chữa bài
Bài 2:
- Cho HS đọc y/c đề
- Bài toán thuộc dạng toán nào ?
- Cho HS lên bảng tóm tắt và giải , lớp
làm vào vở
- Nhận xét – Chữa bài
Bài 3:
- Cho HS đọc y/c đề
- Để viết các phân số đã cho thành số TP
- HS đọc đề
HS làm vào vở a) 12 :5 = 2,4 ; 23 : 4 = 5,75
882 : 36 = 24,5b) 15 :8 = 1,875 ; 75 : 12 = 6,25
2,8 x 6 = 16,8 (m) Đáp số : 18,6 m
- HS đọc đề
- Chuyển thành phân số thập phân
- Thực hiện chia tử cho mẫu 2
5 = 2 : 5 = 0,4 ; 34 = 3: 4 = 0,75,
Trang 5ta làm như thế nào ?
- Cho HS làm vào vở , 1 HS lên bảng làm
- Chấm một số vở
- Nhận xét – Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò :
- Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên , thương tìm được là một
I MỤC TIÊU :
Sau bài học HS có khả năng:
-Kể tên một số đồ gốm
-Phân biệt gạch, ngói với các loại đồø sành sứ
- Kể tên một số loại gạch, ngói và công dụng của chúng
-Làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của gạch ngói
II PHƯƠNG TIỆN
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Nêu một số dãy đá vôi mà em biết ?
-Nêu một số tính chất cơ bản của đávôi ?
-Nhâïn xét chung
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
Hoạt động 1:Thảo luận
MT:HS kể tên một số đò gốm Phân biệt
được ghạch ngói với các loại sành sứ
* Nêu cho HS hiểu các vật liệu làm từ gốm
* 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi.-HS trả lời
HS nhận xét
* Nêu các vật liệu làm từ gốm xây
Buỉi chiỊu
Trang 6xây dựng trong cuộc sống hằng ngày.Để
GT bài ghi đề bài
Hoạt động 2: Quan sát
MT:HS nêu được công dụng của gạch ngói.
* Yêu cầu làm việc theo nhóm: Quan sát
tranh ảnh thảo luận trả lời câu hỏi :
-Tất cả các loại đồ gốm đều được làm bằng
gì?
- Gạch, ngói khác sành, sứ ở điểm nào ?
-Yêu cầu các nhóm trình bày
-Nhận xét tổng kết, rút kết luận:
+ Tất cả cá loại đồ gốm đều làm bằng đất
sét.
+ gạch ngói làm từ đất sét nung ở nhiệt
độcao không được tráng men, đồ sành sứ
được ttráng men.
* Yêu cầu HS làm nhóm hoàn thành bài
-Để lợp nhà H5 , H6 người ta sử dụng loại
ngói nào ở hình 4 ?
-Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
* Nhận xét rút kết luận:
Có nhiều loại gạch và ngói dùng để xây,
lát , lợp nhà
Hoạt động 3:Thực hành
MT:HS làm thí nghiệm đẻ phát hiện ra một
số tính chất của ghạch ngói
* Yêu cầu nhóm trưởng điều khiển hoạt
dựng có trong gia đình
-Nêu đầu bài
* Thảo luận nhóm cặp và trả lời câu hỏi
+ Đất sét+ Gạch ngói không tráng men, sứ được tráng men
- Các nhóm lên trình bày
-Nhận xét -Liên hệ tổng kết rút kinh nghiệm
* Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập
Hình Công dụng Hình1 Dùng đẻ xây nhà Hình2
a
Dùng để lát sân hoặc vỉa hè
Hình2 b
Lát sàn nhà
Hình2 c
ỐÂp tường
Hình4 Lợp mái nhà
+ Mái nhà H5 lợp H4C+Mái nhà h6 lợp H4A
-Liên hệ rút kết luận
* 3-4 HS nêu lại kết luận
* Thảo luận nhóm 4 trình bày kết quả
Trang 7-Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả
và giải thích hiện tượng
* Nhận xét rút kết luận: Gạch, ngói thường
xốp, có những lõ nhỏ li tichứa không khí và
dễ vỡ Vì vậy cần phải lưu ý khi vận chuyển
để tránh vỡ.
3 Củng cố dặn dò:
* Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau
-Làm thí nghiệm theo nhóm nhận xét kết quả ghi vào giấy ý kiến chung cả nhóm
-Nhiều lỗ nhỏ li ti
- Nước tràn vào, đẩy không khí tào ra bọt khí
-Nhận xét các nhóm
* Rút kết luận
-3,4 HS nêu lại nội dung
* 3,4HS nêu lại ND bài
Chuẩn bị bài sau
4 Củng cố : -Nhắc lại nội dung bài học.
Giáo viên nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Xem lại bài, đọc học ghi nhớ Chuẩn bị: Đá vôi
TiÕt 2:
KĨ THUẬT CẮT , KHÂU , THÊU TỰ CHỌN (tt)
I MỤC TIÊU:
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thực hành làm được một sản phẩm
yêu thích
- Có ý thức tự phục vụ ; giúp đỡ gia đình
II PHƯƠNG TIỆN
:Một số sản phẩm khâu , thêu đã học Tranh ảnh các bài đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : Cắt , khâu , thêu hoặc nấu ăn tự chọn (tt)
- Kiểm tra việc chuẩn bị của các nhóm
3 Bài mới : Cắt , khâu , thêu tự chọn (tt)
a) Giới thiệu bài : Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học
b) Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1 : Thực hành
MT: HS tiếp tục làm sản phẩm tự
chọn
- Kiểm tra sự chuẩn bị nguyên vật
liệu , dụng cụ thực hành của HS
- Phân chia vị trí cho các nhóm thực
- Thực hành nội dung tự chọn
Trang 8- Tổ chức cho các nhóm đánh giá
chéo theo gợi ý SGK
- Nhận xét , đánh giá kết quả thực
hành của các nhóm , cá nhân
- Báo cáo kết quả
4 Củng cố : - Đánh giá , nhận xét
- Giáo dục HS có ý thức tự phục vụ ; giúp gia đình việc nội trợ
5 Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS đọc trước bài học sau
.
………
TiÕt 3:
Chính tả CHUỖI NGỌC LAM I.MỤC TIÊU :
-Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Chuỗi
ngọc lam
-Rèn kĩ năng viết nhanh , đúng đẹp cho HS
-Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu tr/ch và âm cuối o/u
II HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
-GV gọi HS lên bảng chưã lỗi
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS viết chiính tả và làm
bài tập chính tả
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết chính
tả
-GV đọc toàn bài chính tả một lượt
-2-3 HS lên bảng viết lại chữ viết sai ở tiết trước
-Nghe
-HS lắêng nghe
-Niềm hạnh phúc sung sướng vô hạn
Trang 9- Theo em, đoạn chính tả nói gì?
-Cho HS luyện viết những từ ngữ khó: Lúi
húi, Gioan, rạng, rỡ…
Hoạt động 2: Viết chính tả
-GV đọc từng câu hoặc vế câu cho HS
viết
-GV đọc lại bài chính tả một lượt
-GV chấm 5-7 bài
-GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài
tập.
Câu 2a:
-Cho HS đọc câu a bài tập 2
-GV hướng dẫn : BT cho 4 cặp từ bắt
đầu bằng tr/ch Các em có nhiệm vụ tìm
những từ ngữ chữa các tiếng đã cho theo
từng cặp
-Cho HS làm bài GV dán 4 tờ giấy khổ
to lên bảng cho HS chơi trò chơi Thi tiếp
sức
-GV nhận xét và chốt lại những từ ngữ tìm
đúng
Câu 2b:
-Cách làm như câu 2a
-Tìm tiếng có vần ao hoặc au để điền vào
ô số 1 sao cho đúng
-Tìm tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch để
của bé Gioan và tấm lòng nhân hậu của Pi-e
-HS luyện viết từ ngư khó vào bảng con
-Tranh: Tranh ảnh, tranh giành
-Chanh: Quả chanh, lanh chanh
+Cặp 2-Trưng: Trưng bày, đặc trưng, sáng trưng
-Chưng: Bánh chưng, chưng hửng, chưng cất…
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-Cho HS làm bài
Trang 10điền vào ô trống thứ 2.
-GV nhận xét và cho điểm
3 Củng cố dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tìm 5 từ ngữ bắt đầu
bằng tr/ch hoặc có vần ao/au
- Củng cố thứ tự thực hiện trong biểu thức
- Giải bài toán liên quan đến chu vi và diện tích hình, bài toán liên quanđến số trung bình cộng
II PHƯƠNG TIỆN
- Bảng phụ
III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ
1 Bài cũ :
- Gọi HS nêu quy tắc chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên thương tìm được là một
số TP
- Thực hành tính 13 : 4
- Nhận xét – Ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS luyện tập.
- 2 HS nêu quy tắc
- 3,25
Trang 11Bài1:
- Cho HS đọc y/c đề
+ Nêu cách tính giá trị biểu thức ?
- Cho HS làm vào vở , 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét – Chữa bài
* GV chốt lại thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức
Bài 2 :
- Cho HS đọc y/c đề
+ Nêu quy tắc nhân 2 số TP
+ Nhân nhẩm số TP với 10 ta làm thế nào?
- Cho HS làm theo nhóm bàn và nêu kết
- Cho HS đọc y/c đề
+ Nêu công thức tính chu vi , diện tích hình
chữ nhật
- Cho HS tự làm vào vở , 1 HS làm trên
bảng lớp
- Chấm một số bài
- Nhận xét – Chữa bài
Bài 4:
Gọi HS đọc đề toán
Cho HS nêu tóm tắt
GV hướng dẫn :
- Một giờ xe máy đi được bao nhiêu km ?
- Một giờ ô tô đi được bao nhiêu km ?
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Nêu a) 5,9 : 2 + 13,06 = 2,95 + 13,6 =16,01
b) 35,04 : 4 – 6,87 = 8,76 -6,78 =1,89
c) 167 : 25 : 4 = 6,68 : 4 = 1,67d) 8,76 x 4 : 8 = 35,04 : 8 = 4,38
- 1 HS Đọc đề + Nêu
+ Nêu a) 8,3 x 0,4 = 3,32 và 8,3 x 10 :
25 = 3,32b) 4,2 x 1,25 = 5,25 và 4,2 x 10 :
8 = 5,25c) 0,24 x 2,5 = 1 và 0,24 x 10 : 4
= 1
HS nêu: 8,3 x 0,4 = 8,3 x 10 : 25 4,2 x 1,25 = 4,2 x 10 : 8 0,24 x 2,5 = 0,24 x 10 : 4
HS dựa vào các biểu thức để nêu
-HS đọc đề + Nêu
Giải
Chiều rộng hình chữ nhậtlà :
( 24 : 5 ) x 2 = 9,6 (m) Chu vi mảnh vườn là :( 24 + 9,6 ) x 2 = 67,2 (m) Diện tích mảnh vườn là :
24 x 9,6 = 230,4 (m2) Đáp số : 67,2 m và230,4 m2
Trang 12GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố dặn dò : - Nêu quy tắc chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên ,
thương tìm được là một số TP
- Về nhà học bài
-Ôn tập những kiến thưc đã học về từ loại: Danh từ, đại từ
-Nâng cao một bước kĩ năng sử dụng danh từ, đại từ.
-Rèn cho HS kĩ năng sử dụng đúng từ ngữ trong giao tiếp
II.PHƯƠNG TIỆN
- Bảng phụ
III.HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
-GV gọi HS lên bảng đặt câu với một cặp
từ quan hệ đã học
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
-Cho HS đọc toàn bộ bài 1
-GV hướng dẫn :
-Mỗi em đọc đoạn văn đã chọn
-Tìm danh từ riêng trong đoạn văn
-Tìm 3 danh từ chung
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại: Các em chỉ cần
-2 HS lên bảng
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân, dùng bút chì gạch dưới các danh từ tìm được
-Một số HS lên bảng viết các danh từ tìmđược
-Lớp nhận xét
Trang 13gạch được 3 danh từ chung trong các danh
từ chung sau đây là đạt yêu cầu: Giọng,
hàng, nước mắt…
-Danh từ riêng: Nguyên
Bài 2:
-Cho HS đọc yêu cầu BT phát biểu ý kiến
-GV nhận xét và chốt lại
Khi viết danh từ riêng các cụm từ chỉ tên
riêng nói chung, ta phải viết hoa chữ cái
đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành danh từ
riêng….
Bài 3:
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 3
-GV hướng dẫn :
-Mỗi em đọc lại đoạn văn ở bài 1
-Dùng viết chì gạch dưới đại từ xưng hô
trong đoạn văn vừa đọc
-Cho HS làm bài GV dán 2 phiếu lên bảng
để 2 HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
-Đại từ chỉ ngôi trong đoạn văn chi, tôi…
Bài 4:
-Cho HS đọc yêu cầu bài 4
-GV hướng dẫn :
-Đọc lại đoạn văn ở bài 1
-Tìm danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong
các kiểu câu: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là
gì?
-Cho HS làm bài GV dán lên bảng 4 tờ
phiếu
-GV nhận xét và chốt lại câu đúng
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-Một số HS phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
-1 HS khá đọc to lớp đọc thầm
-2 HS lên làm trên phiếu Lớp làm trong SGK
-Cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn trên lớp
-1 HS khá đọc to, lớp đọc thầm
-4 HS lên bảng làm HS còn lại làm vào giấy nháp
-Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai làm gì?
Trang 143 Tổâng kết, dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà làm lại bài 4
-Chuẩn bị cho tiết TLV tới
-Nguyên danh từ quay sang tôi giọng nghẹn ngào
+Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ
-Một mùa xuân: Cụm danh từ bắt đầu.+Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai thế nào?
………
+Danh từ làm vị ngữ phải đi kèm từ là: từchị trong 2 câu trên là vị ngữ đứng sau từ là
-Lớp nhận xét bài làm của 4 bạn trên bảng
-HS chép lời giải đúng hoặc gạch trong SGK
TiÕt 4:
Khoa học
XI MĂNG
I MỤC TIÊU :
Sau bài học HS có khả năng:
-Kể tên các vật liệu dùng đểû sản xuất ra xi măng
- Nêu tính chất và công dụng của xi măng
II
HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ
1.Kiểm tra bài cũ :
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Kể tên một số gốm xây dựng ?
-Nêu công dụng của gốm xây dựng?
-Nhận xét chung
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Tìm hiểu bài :
Hoạt động 1: Thảo luận
MT:HS kể được tên một số nhà máy xi
măng ở nước ta
* 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
-HS trả lời
-HS nhận xét
Trang 15* Cho HS thảo luận và trả lời các câu hỏi:
-Ở địa phương bạn xi măng dùng để làm
gì ?
-Kể tên một số nhà máy xi măng ở nước
ta ?
-Cá nhân HS trình bày kết quả
* Nhận xét chung
Hoạt động 2: Thực hành xử lí thông tin.
MT:Kể được tên các vầt liệu được ùng đẻ
sản xuất ra xi măng Nêu được tính chất,
công dụng của xi măng
* Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm: Đọc
SGK và thảo luần các câu hỏi ttrang 59
SGK
-Đại diện các nhóm trình bày:
+ Tính chất của xi măng
+ Bảo quản xi măng ?
+Các vật liệu tạo thành ?
* Nhận xét rút kết luận : Xi măng dùng đẻ
sản xuất ra các loại vữa xây dựng , dùng đẻ
xây dựng các nhà cửa các kiến trúc xây
dựng khác.
* Liên hệ thực tế ở địa phương em
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
-Thảo luận theo nhóm và trả lời câu hỏi.+ Dùng để xây nhà
+ Hoàng thạch , Bỉm Sơn, Nghi Sơn, Hà Tiên,
* Nhận xét nêu kết luận chung
* Thảo luận theo nhóm và trả lời câu hỏi
-Đọc SGKnêu các ý kiến ghi ra giấy tổng kết
-Xi măng có màu xám xanh, không tan ,
-Để nơi khô ráo,
-Các loại vật liệu dùng đẻ xây dựng.+ Đại diện các nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung, nêu kết luận
* 3,4 HS nêu lại nội dung bài
-Chuẩn bị bài sau
Buỉi chiỊu
TiÕt 1:
THỂ DỤC BÀI 27 : ĐỘNG TÁC ĐIỀU HOÀ ; TC THĂNG BẰNG
I MỤC TIÊU :
-Ôn tập 7 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu
cầu thực hiện tương đối đúng động tác
-Học động tác điều hoà của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực
hiện tương đối đúng động tác
-Trò chơi: " Thăng bằng ” Yêu cầu HS chơi nhiệt tình , chủ động
II PHƯƠNG TIỆN -Vệ sinh an toàn sân trường
Trang 16- Còi và kẻ sân chơi.
III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài
học
-Trò chơi: Tự chọn
-Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên,
100- 200m
- Xoay các khớp
-Gọi HS lên thực hiện 7 động tác đã
học trong bài
B.Phần cơ bản.
1)Ôn tập 7 động tác đã học.
-GV hô cho HS tập lần 1
-Lần 2 cán sự lớp hô cho các bạn tập,
GV đi sửa sai cho từng em
2) Học động tác: điều hoà
GV nêu tên động tác, sau đó vừa
phân tích kĩ thuật động tác vừa làm
mẫu và cho HS tập theo Lần đầu
nên thực hiện chậm từng nhịp để HS
nắm được phương hướng và biên độ
động tác Lần tiếp theo GV hô nhịp
chậm cho HS tập, sau mỗi lần tập GV
nhân xét, uốn nắn sửa động tác sau
rồi mới cho HS tập tiếp
-Chia tổ tập luyện – gv quan sát sửa
chữa sai sót của các tổ và cá nhân
-Tập lại 7 động tác đã học
2)Trò chơi vận động:
Trò chơi: “ thăng bằng”
Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi
và luật chơi
-Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó
cho từng tổ chơi thử
Cả lớp thi đua chơi
-Nhận xét – đánh giá biểu dương
những HS làm đúng kĩ thuật động tác
HS tập hợp 4 hàng dọc
HS chơi trò chơi “Kết bạn”
HS chơi theo hiệu lệnh của GV.Chạy 1 vòng quanh sân tập
HS khởi động các khớp
HS tập 7 động tác thể dục đã học
HS tập theo hiệu lệnh của GV.Cán sự lớp hô, cả lớp tập
Luyện tập theo tổ
Tập và ôn lại 7 động tác đã học
HS theo dõi GV làm mẫu
- HS tập theo GV
HS chơi theo nhóm Thi đua giữa các nhóm
Trang 17C.Phần kết thúc.
Hát và vỗ tay theo nhịp
-Cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học
giao bài tập về nhà
HS thực hiện
TiÕt 2:
Luyện Tốn
Thực hành tốn (Tiết 1) I.MỤC TIÊU :
- Củng cố cho học sinh cách chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà
thương tìm được là một số thập phân
- Củng cố nhân nhẩm với 10,100,1000,,,chia 0,1 0,01, 0,001.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ơn định:
2 Kiểm tra: Muốn chia một số thập
phân cho một số tự nhiên, ta làm thế
Rút ra quy tắc muốn nhân một số với
10 ta cĩ thể lấy số đĩ chia cho 0,1
Muốn chia một số với 100 ta cĩ thể
lấy số đĩ nhân với 0,01
chuẩn bị bài sau
- HS làm bài vào vở thực hành buổi chiêu
Trang 18Tiết 3:
Luyện viếtLuyện viết Chữ K
I MỤC TIấU :
- Luyện viết đúng ,đẹp chữ K ( Viết đúng độ cao, các nét )
- Viết các dòng ứng dụng có chứa chữ K
IIHOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ1 :Giới thiệu bài
Nêu yêu cầu tiết học
-HTL nhửừng khoồ thụ em thớch
II PHƯƠNG TIỆN
-Baỷng phuù ghi lụứi baứi haựt Haùt gaùo laứng ta neỏu coự
III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ
Buổi SáNG
Trang 191 Kiểm tra bài cũ :
-GV gọi HS lên bảng đọc bài : chuỗi ngọc
lam Nêu nội dung chính của bài
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Gọi HS khá đọc bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
-Luyện đọc những từ ngữ khó: Phù sa,
trành…
-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
-Yêu cầu HS thi đọc trong nhóm
- GV đọc mẫu
-Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, tha thiết,
nghỉ nhanh, bắt sang dòng sau luôn ở
những khổ 2,3…
- 1 HS khá đọc toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
+Khổ 1;
- Hạt gạo được làm nên từ những gì?
+Khổ 2:
- Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả
của người nông dân?
-2 HS lên bảng đọc nối tiếp
- 1 HS đọc bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ
* Lần 1: Phát âm từ khó
* Lần 2: Giải nghĩa từ -1 HS đọc chú giải
-3 HS đọc giải nghĩa từ
- HS đọc theo cặp
- HS thi đọc theo nhóm cặp , đọc cả bài
- HS theo dõi
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-Được làm nên từ sự tận tuỵ của đất, nước, của công lao con người " Có vịphù sa"
-1 HS đọc thành tiếng
-HS phát biểu tự do
“Giọt mồ hôi sa
Những trưa tháng sáuNước như ai nấuChết cả cá cờ
Trang 20+Các khổ còn lại.
- Em hiểu câu " em vui em hát hạt vàng
làng ta" như thế nào?
- Tuổi nhỏ đã góp công sức như thế nào để
làm ra hạt gạo?
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm và HTL.
-GV đọc diễn cảm bài thơ 1 lượt
-Đưa bảng phụ ghi khổ thơ cần luyện đọc
và HDHS đọc hay
3 Củng cố dặn dò :
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà HTL những khổ thơ
yêu thích
-Cho cả lớp hát bài Hạt gạo làng ta
Cua ngoi lên bờMẹ em xuống cấy”
-Hạt gạo quý hơn hạt vàng, vì làm rahạt gạo, con người phải vất vả, cực nhọc…
-Thiếu nhi đã thay cha anh ở chiến trường gắng sức lao động, làm ra hạt gáo tiếp sức cho tiền tuyến…
-4-5 HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ.-Một -2 em đọc cả bài
TiÕt 3:
Tốn CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TP
I MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số TP
-Rèn kĩ năng chia cho HS
- Bước đầu vận dụng quy tắc trên để giải toán
II HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS nêu quy tắc chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên , thương tìm được là số
TP
- Tính 11 : 4
- Nhận xét – Ghi điểm
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS thực hiện phép chia
Hoạt động 1: Ôn lại tính chất cùng nhân
- 1 HS nêu
-1 HS lên thực hiện phép tính
- 2,75
Trang 21số bị chia và số chia cho một số khác 0.
a) Tính rồi so sánh kết quả tính
- Chia lớp làm 3 nhóm lớn Mỗi nhóm lớn
hoạt động cặp đôi Mỗi cặp đôi thực hiện
1 bài tập rồi so sánh kết quả
- Ở phép chia 25:4 và ( 25x5) : (4x5) này
gợi cho các em nhớ lại tính chất nào của
phép chia 2 số tự nhiên ?
- Ở 2 phép chia còn lại em thấy tính chất
đó có đúng hay không khi số bị chia và số
chia là số TP ?
Hoạt động 2: Hình thành quy tắc chia số
tự nhiên cho một số TP.
- Cho h/s nêu VD1
+ Muốn biết chiều rộng mảnh vườn ta làm
thế nào ? Phép chia có gì mới ?
+ Làm thế nào để biến đổi phép chia này
về phép chia hai số tự nhiên ?
- Cho HSthảo luận nhóm đôi , đổi về số tự
nhiên , thực hiện phép chia và nêu kết quả
* Phần TP của số 9,5 có 1 chữ số Viết
thêm chữ số 0 vào bên phải 57 được 570 ;
bỏ dấu phẩy ở 9,5 được 95
+ Thực hiện phép chia 570 : 95
* Phân TP của số 8,25 có 2 chữ số Viết
- Thực hiện theo y/c của GV
a) 6,25b) 0,6c) 4,2
- Nêu kết quả và so sánh
- Khi nhân số bị chia và số chiacho cùng một số khác 0 thì thươngkhông thay đổi
- Tính chất này vẫn đúng khi số bịchia và số chia là số TP
- Nêu VD1
+ Thực hiện phép chia Phép chiacó số chia là số TP
57 :9,5 = ( 57x10 ) : (9,5 x 10) = 570 : 95 = 6
- Lắng nghe
- Nêu VD2
- Làm vào nháp