Chứng minh rằng: Tứ giác BMNC nội tiếp được một đường tròn.. Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm A và B sao cho số đo cung nhỏ AB bằng 1200.[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP THI TUYỂN SINH LỚP 10 TẠI ĐỒNG THÁP
(THÁNG 6 NĂM 2012)
(Lưu ý: Học sinh nên tự giải trước các bài tập, câu hỏi đã gạch dưới)
(GV bổ sung thêm bài tập về pt bậc hai một ẩn và giải bài toán có lời văn)
Tiết 1, 2: Rút gọn và tính giá trị biểu thức.
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức
1 A 3 8 5 18
2
15
B
3 C 2 48 2 18 50 147
4
1
2
5 E 27 3 3 1 2
6 F 5 3 3 52
11 2
2
Bài 2 Cho biết A 9 3 7, B 9 3 7 Hãy so sánh (A+ B) với (A- B).
Bài 3 Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
1
2 3;3 2; 17; 54
3
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức.
1
2 7 4 3 : 2 3
3
4
:
D
E
Bài 5 Chứng minh đẳng thức
3 1
3 1
Trang 2Bài 6 2 14 14 2 , 7 3 2
7 3
Tính giá trị của biểu thức S 2A3B 1
Bài 7 Tính giá trị của B 6a2 5a 6 4 với
a
Bài 8 Với x> 2, hãy rút gọn biểu thức
2 4 4 2011
2
x x A
x
Bài 9 Với x> 0, y> 0 và x y Chứng minh rằng:
2
1
xy
x y
x y
Bài 10 Chứng minh:
1 2 2 3 99 100
là số chính phương.
Bài 11 Cho biểu thức
2
5
x x
B x
x
a/ Tìm điều kiện để B có nghĩa và rút gọn B.
b/ Tìm giá trị của x để B= 5.
Bài 12 Cho biểu thức
:
A
a/ Tìm điều kiện để A có nghĩa
b/ Rút gọn A.
Bài 13 Cho biểu thức
2
a/ Rút gọn A.
b/ Tính giá trị của A khi a= 2, b= -1.
Tiết 3, 4: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Bài 1 Giải các hệ phương trình sau:
1
5
x y
x y
2
11
x y
x y
3
x y
x y
Trang 34
3
x y
x y
5
x y
x y
6
x y
x y
7
x y
x y
8
1
5
x y
x y
9
2
2
3
1
Bài 2 Cho hệ phương trình
2 1
mx y m
x m my
a/ Giải hệ phương trình khi m=3.
b/ Tìm m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất nguyên
Bài 3 Tìm giá trị của m để ba đường thẳng sau đồng quy:
(d 1 ): 5x+ 11y=8, (d 2 ): 10x- 7y=74,
(d 3 ): 4mx+(2m-1)y=m+2
Bài 4 Tìm giá trị của m để đường thẳng
(d) : y=(2m-5)x- 5m đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d 1 ) : 2x+3y=7 và (d 2 ) : 3x+2y=13
Bài 5 Tìm hai số a và b sao cho 5a-4b=-5 và đường thẳng ax+by=-1 đi qua điểm A(-7;4)
Bài 6 Xác định a và b để đồ thị của hàm số y= ax+ b đi qua hai điểm: A(3 ;-1) và B(-3 ;2)
Bài 7 Tìm giá trị của a và b để đường thẳng ax- by= 4 đi qua hai điểm A(4 ;3), B(-6 ;-7).
Bài 8 Tìm các giá trị của a và b để hệ phương trình:
3
ax by
ax by
có nghiệm là (3 ;-2).
Bài 9 Tìm điểm cố định M x y 0; 0 để đường thẳng (k+1)x- 2y= 1 đi qua với mọi
k
Tiết 5, 6: Bài toán liên quan đến hàm số y = ax 2
Bài 1 Xác định hệ số a của hàm số y= ax 2 , biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm
A(-2 ; 1) Vẽ đồ thị của hàm số đó.
Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol
(P): y= -x 2
a/ Vẽ đồ thị (P).
b/ Trong các điểm sau điểm nào thuộc (P)
Trang 4A(1 ; -1), B(-1;1),
C D
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y= x 2 có đồ thị (P).
a/ Vẽ (P).
b/ Gọi A và B là hai điểm nằm trên (P) lần lượt có hoành độ là -1 và 2 Chứng minh tam giác OAB vuông.
Bài 4 Cho hàm số y= f(x)= x 2
a/ Vẽ đồ thị của hàm số đó.
b/ Tính các giá trị f(-8); f(-1,3); f(-0,75); f(1,5)
Bài 5 Trên mặt phẳng tọa độ, có một điểm M(2 ;1) thuộc đồ thị của hàm số y=ax 2
a/ Tìm hệ số a Vẽ đồ thị của hàm số (P) với a vừa tìm.
b/ Điểm A(4 ;4) có thuộc đồ thị (P) không ?
Bài 6 Biết điểm M(-2 ;2) thuộc parabol y= ax 2 (P).
a/ Tìm hệ số a Vẽ đồ thị của (P) với a vừa tìm.
b/ Tìm tung độ của điểm thuộc (P) có hoành độ x= -3.
c/ Tìm các điểm thuộc (P) có tung độ y= 8
Bài 7 Cho hàm số y=ax 2
a/ Tìm a biết đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm A 3;3
b/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số với a vừa tìm được.
c/ Chứng tỏ D 3;3
thuộc (P), và tam giác OAD là tam giác đều.
Bài 8 Cho hai hàm số
2
1
3
y x y x
a/ Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị đó bằng phép tính.
Bài 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P) : y=ax 2 ( a 0) và đường thẳng (d): y=x- 1.
a/ Tìm a biết rằng (P) tiếp xúc với (d).
b/ Với a vừa tìm được, chứng tỏ rằng qua điểm
3
; 1 2
C
có hai đường thẳng tiếp xúc với (P) và vuông góc với nhau.
Tiết 7, 8: Bài toán liên quan đến tam giác vuông
Bài 1 Cho tam giác ABC có AB= 6cm, AC=4,5cm, BC=7,5cm.
Trang 5a/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó.
b/ Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?
Bài 2 a/ Tỉ số hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông bằng 19: 28 Tìm các góc của nó.
b/ Giải tam giác vuông ABC, biết rằng A 900, AB=5, BC=7.
Bài 3 Cho tam giác DEF có ED=7cm, D40 ,0 F 580 Kẻ đường cao EI của tam giác đó Hãy tính:
a/ Đường cao EI;
b/ Cạnh EF.
Bài 4 Tam giác ABC vuông tại A, AB= a, AC= 3a Trên cạnh AC lấy các điểm D,
E sao cho AD= DE= EC.
a/ Chứng minh: DE.DC= DB 2
b/ Chứng minh BDECDB
c/ Tính tổng AEB BCD
Bài 5 Cho tam giác ABC vuông ở A, AB= 6cm, AC= 8cm.
a/ Tính BC, B C ,
b/ Phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD, CD.
c/ Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB và AC Tứ giác AEDF là hình
gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF.
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông ở A, C 300, BC= 10cm.
a/ Tính AB, AC.
b/ Từ A kẻ AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B Chứng minh MN// BC và MN= AB.
c/ Chứng minh tam giác MAB và tam giác ABC đồng dạng.Tìm tỉ số đồng dạng.
Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn BH, CH có độ dài lần lượt là 4cm, 9cm Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.
a/ Tính độ dài đoạn thẳng DE.
b/ Các đường thẳng vuông góc DE tại D và tại E lần lượt cắt BC tại M và N Chứng minh M là trung điểm của BH và N là trung điểm của CH.
c/ Tính diện tích tứ giác DENM.
Bài 8 Cho tam giác cân ABC, AB= AC= 10cm, BC=16cm Trên đường cao AH lấy điểm I sao cho
1 3
AI AH
Vẽ tia Cx song song với AH, Cx cắt tia BI tại D a/ Tính các góc của tam giác ABC.
Trang 6b/ Tính diện tích tứ giác ABCD.
Bài 9 Cho tam giác ABC Biết AB= 21cm, AC= 28cm, BC= 35cm
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông.
b/ Tính sinB, sinC
Tiết 9, 10: Bài toán liên quan đến đường tròn.
Bài 1 Cho tam giác ABC Vẽ đường tròn đường kính BC, đường tròn này cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại các điểm E, F Gọi H là giao điểm của CE và BF.
a/ Chứng minh: Tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn Chỉ ra tâm O của đường tròn này ?
b/ Chứng minh AH vuông góc với BC.
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, trên cạnh AC lấy điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC Nối BM kéo dài cắt đường tròn tại D Đường thẳng AD cắt đường tròn tại S Chứng minh:
a/ ABCD là tứ giác nội tiếp.
b/ CA là tia phân giác của SCB .
Bài 3 Cho đường tròn (O; R) Từ điểm P ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến
PA, PB(A, B là hai tiếp điểm) và kẻ đường kính AC của đường tròn.
a/ Chứng minh tứ giác PAOB nội tiếp.
b/ Chứng minh PO// BC
c/ Cho OP= 2R, tính AOB và diện tích hình quạt tròn AOB ứng với cung nhỏ AB
Bài 4 Cho đường tròn tâm O đường kính AB Gọi I là trung điểm đoạn AO Qua I
vẽ dây CD vuông góc với AB; K là trung điểm đoạn BC.
a/ Chứng minh tứ giác CIOK nội tiếp.
b/ Chứng minh tứ giác ACOD là hình thoi.
c/ Biết AB= 2cm Tính diện tích tam giác CBD
Bài 5 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm (O; R) Tia phân giác của góc BAC cắt dây BC tại D và cắt tại (O; R) tại E Hai tia AB và CE cắt nhau tại S a/ Chứng minh tam giác BEC cân.
b/ Chứng minh BSE BDE 2.ABC
Bài 6 Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn, A 450 Vẽ các đường cao BD và
CE của tam giác ABC; H là giao điểm của BD và CE.
a/ Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.
b/ Chứng minh HD= DC c/ Tính tỉ số
DE
BC . Bài 7.Cho đường tròn tâm O bán kính R Từ điểm A ngoài đường tròn vẽ tiếp tuyến AM của đường tròn (M là tiếp điểm) và cát tuyến ABC (B nằm giữa A và C) Gọi I là trung điểm BC.
a/ Chứng minh OI BC và tứ giác OIMA nội tiếp.
b/ Cho OA R 2 Tính diện tích phần của tam giác AOM nằm ngoài hình tròn (O) theo R
Trang 7Bài 8 Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao AD và BE cắt nhau tại H.
a/ Chứng minh tứ giác CDHE nội tiếp được đường tròn.
b/ Chứng minh bốn điểm A, B, D, E cùng thuộc một đường tròn.
c/ Biết AE= 5cm, BE= 12cm Tính chu vi và diện tích của hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABDE.
Bài 9 Cho đường tròn (O; R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Lấy một điểm M trên cung nhỏ AC .
a/ Chứng minh MD là tia phân giác của góc AMB.
b/ Nối MB cắt CD tại N Chứng minh tứ giác ONMA nội tiếp.
c/ Chứng minh ANBMOB từ đó suy ra tích BM BN không đổi.
Bài 10 Cho tam giác nhọn ABC, kẻ các đường cao BD, CE cắt nhau tại S.
a/ Chứng minh: A, D, S, E cùng nằm trên một đường tròn.
b/ Chứng minh BAC DBC ECB .
c/ Khi tam giác ABC đều có cạnh AB 3cm Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 11 Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và dây cung CD vuông góc với nhau (CA< CB) Hai tia BC và DA cắt nhau tại E Từ E kẻ EH vuông góc với AB tại H; EH cắt CA tại F Chứng minh rằng:
a/ Tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn.
b/ Ba điểm B, D, F thẳng hàng.
c/ HC là tiếp tuyến của (O)
Một số đề thi tham khảo.Thời gian làm bài 120 phút
ĐỀ SỐ 1.
Bài 1 a/ Với giá trị nào của x thì biểu thức 4 2x có nghĩa ?
b/ Thực hiện phép tính 48 2 27 3 12 5 3
c/ Chứng minh:
2
1 1
1
a
a a
với a0,a1
Bài 2 a/ Giải hệ phương trình sau:
x y
x y
b/ Tìm điểm cố định M x y 0; 0 để đường thẳng
(k-1)x- 2y= 3 đi qua với mọi k
Bài 3 Cho hàm số y= ax 2 có đồ thị là (P)
a/ Tìm a để (P) đi qua
1 1;
2
A
b/ Vẽ đồ thị (P) với a vừa tìm được.
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, với phân giác AD Từ điểm D kẻ DE AB
tại E và DF AC tại F.
Trang 8a/ Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?
b/ Biết AB= 5cm, AC= 12cm Tính độ dài BD, CD.
c/ Tính cosBDE .
Bài 5 Trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB lấy hai điểm C và D sao cho sđ
600
CD C AD
, AD cắt BC tại E.
a) Tính số đo AEC .
b) Từ E kẻ EH ABHAB, chứng minh tứ giác AHEC nội tiếp đường tròn c) Chứng minh CB là tia phân giác của HCD .
ĐỀ SỐ 2.
Bài 1 a/ Thực hiện phép tính 5 20 3 45
b/ Với giá trị nào của x thì biểu thức
1
3x 1 có nghĩa ?
c/ Tìm x sao cho x 1 4x 4 16x 16 1
Bài 2 a/ Giải hệ phương trình sau:
1 0 3
x
x y
b/ Tìm m để hệ phương trình
x y m
x y m
có nghiệm thỏa mãn x2 y2 10
Bài 3 Cho hàm số 1 2
3
yf x x
a/ Tính giá trị của hàm số f tại x 3
b/Khi x<0 thì hàm số f đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?
c/ Tìm tọa độ các điểm M, N trên đồ thị của f biết tung độ của chúng bằng -3
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, vẽ đường cao AH, biết HC=11cm, AB=2 3
cm.
Viết hệ thức liên hệ giữa các đoạn thẳng: AB, BH và BC.
Tính BC
Tính diện tích tam giác ABC ?
Bài 5 Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O; R), vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến
AMN của đường tròn (O; R) (với B thuộc cung lớn MN ) Gọi I là trung điểm của
dây MN.
a/ Chứng minh AIOB là tứ giác nội tiếp
b/ Chứng minh hai tam giác AMB và ABN đồng dạng Từ đó suy ra AB 2 = AM AN
Trang 9c/ Biết AB= 3R Tính chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác AIOB theo R.
ĐỀ SỐ 3.
Bài 1 a/ Điều kiện để A có nghĩa ? Xác định giá trị của x để 2x 1 có nghĩa ?
b/ Trục căn thức ở mẫu:
; 4 2 2
c/ Chứng minh:
3 1
3 1
Bài 2 a/ Giải hệ phương trình sau:
x y
x y
b/ Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 1006 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 và số dư là 124.
Bài 3 a/ Khi hệ số a> 0 thì đồ thị của hàm số y= ax 2 có những đặc điểm gì ? b/ Tìm điều kiện của m để hàm số y=(m-1)x 2 đồng biến khi x< 0?
c/ Vẽ đồ thị của hàm số y= x 2
Bài 4 Cho tam giác ABC,
biết BC=10cm, AC=8cm, AB= 6cm
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại vuông ở A.
b/ Kẻ đường cao AH, tính diện tích tam giác ABH.
c/ Tính HC và cos HAC
Bài 5 Cho tam giác ABC vuông cân nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC.
a/ Tính số đo cung lớn ABC ?
b/ Tính độ dài cung nhỏ AC , biết BC= 10cm
c/ Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABO.
ĐỀ SỐ 4.
Bài 1 a/ Rút gọn biểu thức M 4 2 3 4 2 3
b/ Tìm x, biết 2 x 3
c/ Phân tích biểu thức thành nhân tử:
1, ( 0)
ab b a a a
Bài 2.a/ Giải hệ phương trình sau:
3 1
x y
x y
b/ Tìm a và b, biết rằng hệ phương trình
5
x by
bx ay
có nghiệm là (1;-2)
Trang 10Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ cho parabol (P) y ax 2
a/ Tìm a để (P) đi qua A2; 2 .
b/ Vẽ đồ thị (P) với a vừa tìm được.
c/ Tìm điểm B có hoành độ âm và tung độ là
9 2
.
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, AH là đường cao.
a/ Cho biết BH=3,6cm và HC=6,4cm Tính AH và diện tích tam giác ABC.
b/ Nếu ACB 300 và AB= m Tính AC, BC theo m.
Bài 5 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Kẻ các đường cao AD và BE và CF cắt
nhau tại H.
a/ Chỉ ra 3 tứ giác nội tiếp được đường tròn ?
b/ Chứng minh rằng: DA là tia phân giác của góc EDF.
c/ Khi tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng a Tính chu vi của đường tròn
đi qua các điểm B, D, H, F theo a
ĐỀ SỐ 5.
Bài 1 a/ Thực hiện phép tính:
28 12 7 7 2 21
b/ Tìm x , biết 3 x 12
c/ Với x 0,y0 Chứng minh:
x y xy
Bài 2 a/ Giải hệ phương trình sau:
x y
x y
b/ Hai giá sách có 450 cuốn Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng
4
5 số sách ở giá thứ nhất Tính số sách
lúc đầu trong mỗi giá.
Bài 3 Cho hàm số y= (m-1)x 2 (*).
a/ Vẽ đồ thị của hàm số (*) với m=2
b/ Tìm trên đồ thị ở câu a, những điểm có tung độ bằng 6,25
c/ Tìm điều kiện của m để hàm số (*) đồng biến, nghịch biến ?
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông cân ở A, lấy một điểm M trên đoạn BC
M B C, Từ M kẻ ME// AC cắt AB tại E và MF// AB cắt AC tại F.
a/ Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
b/ Tính sinEMB, cosFMC
c/ Chứng minh MB 2 + MC 2 = 2MA 2
Bài 5 Cho đường (O; R) Lấy điểm S sao cho SO= 2R, kẻ hai tiếp tuyến SA, SB
với (O; R), (với A,B là hai tiếp điểm).
Trang 11a/ Chứng minh các điểm S, A, O, B cùng thuộc một đường tròn
b/ Gọi C là giao điểm của (O) với đoạn thẳng SO Tam giác OBC là tam giác gì?
Vì sao?
c/ Tính diện tích hình giới hạn bởi các đoạn thẳng AS, SB, BC, CA theo R.
VÀI BÀI TẬP CƠ BẢN CÓ LỜI GIẢI GIÚP HS HỎNG KIẾN THỨC
LÀM ĐƯỢC ĐIỂM TRONG BÀI THI
1.Rút gọn căn thức:
a/ P 20 45 3 5 5
4.5 9.5 3 5 5
2 5 3 5 3 5 5
2 5 5 2.5 10
b/ P 3 1 2 3
c/ M 36 16 81 =6 4 9 11
d/ N 5. 20 3 45
= 5.20 3 5 9.5
= 100 3 5 3 5 10
2 Giải hệ phương trình:
/
a
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x; y)= (4; 1)
Trang 12
/
x y
x y
b
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x; y)= (2;-9)
/
2
c
x
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x; y)= (2; 1)
3.a/ Vẽ đồ thị của hàm số y= x2 (P)
b/ Tìm điểm M thuộc (P) có hoành độ là -4
c/ Tìm các điểm I, K nằm trên (P) và có tung độ bằng 3
Giải:
a/ Bảng giá trị:
Đồ thị:
b/ Ta có y M x M2 42 16 Vậy: M(-4; 16)
c/ Ta có y x 2 3x2 x 3
Trang 13Vậy: I 3;3
và K 3;3
ĐỀ 06 Câu 1: Rút gọn các biểu thức:
A = 3 20 2 45 4 5
B =
a
Câu 2: Cho hệ phương trình: 2 10
mx my
m x y
a/ Giải hệ phương trình khi m = -2
b/ Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho Parabol (P): y = -x 2 và đường thẳng (d): y=2x a/ Vẽ đồ thị (P).
b/ Đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ O và cắt (P) tại điểm thứ hai A Tính
độ dài đoạn thẳng OA.
Câu 4: Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm.
a/ Tính sinB
b/ Đường phân giác trong của góc A cắt BC tại D Tính độ dài BD, CD.
c/ Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Câu 5: Cho tam giác ABC nhọn (AB< AC).Đường tròn tâm O đường kính BC cắt
AB, AC tại E và D.
a/ Chứng minh AD.AC = AE.AB.
b/ Gọi H là giao điểm của BD với CE; K là giao điểm của AH với BC Chứng minh AHBC.
c/ Từ A kẻ tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O), (M, N là tiếp điểm) Chứng minh ANM AKN
ĐỀ 07 Câu 1: Rút gọn các biểu thức: A = 8 12 (2 2 3)
B =
Câu 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 5cm và chu vi bằng
46cm Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 3: Cho Parabol (P): y = x 2 và đường thẳng (d): y = mx – 2 (m là tham số, m
≠ 0)
a/ Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b/ Khi m = 3, tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
c/ Gọi A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) là hai giao điểm phân biệt của (P) và (d) Tìm các giá trị của m sao cho
y A + y B = 2(x A + x B ) – 1
Câu 4: Cho ABC vuông tại A có BC = 5cm, AB= 2AC;
a/ Tính AC.