ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1.. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI BAZƠ... a.Ph
Trang 1I HIỆN TƯỢNG ĐIỆN LI
1 Thí nghiệm: học sinh đọc bài trước ở nhà
-Dung dịch dẫn điện
-Các chất không dẫn điện
2 Nguyên nhân tính dẫn điện của các dd axít, bazơ, muối trong nước:
II CƠ CHẾ CỦA QUÁ TRÌNH ĐIỆN LI
1.Cấu tạo của phân tử nước
Viết cấu hình electron của nước, nhận xét liên kết và khả năng phân cực của phân tử nước
2
Q uá trình điện li của NaCl trong nước
nhận xét liên kết của NaCl và khả năng tan trong nước của phân tử này
III PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1 Thí nghiệm: học sinh đọc bài trước ở nhà
2 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu:
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: SỰ ĐIỆN LI
Trang 2I AXIT (theo thuyết areniut)
1 Định nghĩa
Ví dụ: viết PT điện li
HCl →
HNO3 →
H2SO4 →
CH3COOH
- Theo thuyết Areniut axit là
2 Axit nhiều nấc Viết Phương trình phân li H3PO4 H3PO4
- Axit niều nấc là
II BAZƠ (theo thuyết areniut) Ví dụ: viết PT điện li NaOH →
KOH →
Ca(OH)2 →
- Theo thuyết Areniut bazơ là
III HIĐROXIT LƯỠNG TÍNH -Hiđroxit lưỡng tính là
Zn(OH)2
Zn(OH)2
*Đặc tính của hiđroxít lưỡng tính -Thường gặp:
-
-
IV MUỐI 1 Định nghĩa: Muối là
2 Phân loại:
BÀI 2: AXIT , BAZƠ VÀ MUỐI
Trang 3-Muối trung hoà:
Ví dụ:
-Muối axít :
Ví dụ:
3 Sự điện li của muối trong nước. NaHSO3 →
HSO3- →
I NƯỚC LÀ CHẤT ĐIỆN LI RẤT YẾU 1 Sự điện li của nước -Nước là
- Pt điện li: H2O
2 Tích số ion của nước -Ở 25OC, hằng số K H O2 gọi là tích số ion của nước 2 H O K =
→[H+]
-Nước là môi trường trung tính, nên : [H+] = [OH] =
3 Ý nghĩa tích số ion của nước a Trong môi trường axít -Vd: tính [H+] và [OH -] của dung dịch HCl 10-3 M
HCl →
→ [H+] =
→[OH -] =
→ so sánh : [H+] [OH-] hay [H+] 10-7 M b) Trong môi trường bazơ -Vd: Tính [H+] và [OH-] của dung dịch NaOH 10-5 M NaOH →
→ [H+] =
BÀI 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC- PH-CHẤT CHỈ THỊ AXIT-BAZƠ
Trang 4-] =
→ so sánh : [H+] [OH-] hay [H+] 10-7 M *Vậy [H+] là đại lượng
Mt trung tính: [H+] = M Mt bazơ : [H+] .M Mt axít: [H+] .M II KHÁI NIỆM VỀ PH CHẤT CHỈ THỊ AXÍT – BAZƠ 1 Khái niệm pH: pH là
2 Chất chỉ thị axít – bazơ - Chất chỉ thị axít – bazơ Là
Vd:
I ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1 Phản ứng tạo thành chất kết * Thí nghiệm: học sinh đọc trước ở nhà dự đoán hiện tượng - Nhỏ dd Na2SO4 vào cốc đựng dd BaCl2 →
* Phương trình dạng phân tử: Na2SO4 + BaCl2
* Phương trình ion đầy đủ:
* Phương trình ion rút gọn:
→Phương trình ion rút gọn thực chất là
Kết luận:
2 Phản ứng tạo thành chất điện li yếu BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI BAZƠ
Trang 5a.Phản ứng tạo thành nước
* Thí nghiệm : Dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch HCl
* Phương trình phân tử:
NaOH + HCl →
* Phương trình ion đầy đủ:
* Phương trình ion rút gọn:
→Phương trình ion rút gọn thực chất là
Kết luận:
b Phản ứng tạo thành axít yếu: *TN: Cho dd HCl vào phản ứng dung dịch CH3COONa *Phương trình phân tử: HCl + CH3COONa →
*Phương trình ion đầy đủ:
*Phương trình ion thu gọn:
Kết luận:
c Phản ứng tạo thành chất khí: *TN: cho dd HCl vào dd Na2CO3 *Phương trình phân tử: HCl + Na2CO3 →
*Phương trình ion đầy đủ: .
*Phương trình ion thu gọn:
KẾT LUẬN - Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là
- Điều kiện xảy ra phản ứng:
CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO BÀI 7: NITƠ
Trang 6I VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ NITƠ
- Cấu hình e:
-Vị trí nitơ:
- Cấu tạo phân tử nitơ: * Công thức electron: ……….* CTPT: ……… * CTCT:
→Nhận xét:
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ Ở đk thường: - Trạng thái, màu sắc:
- Tính tan:
- Đặc điểm khác:
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC -Nhận xét: Hs về đặc điểm liên kết của nito và nhận xét
1 Tính oxi hóa: a Tác dụng với kim loại mạnh (Li, Na, K, Mg, Ba…): Ví dụ:HS viết PTHH xác định số oxi hóa và vai trò cua nito Li + N2 �
Mg + N2 0 t ���
Nhận xét:
b Tác dụng với hidro: H2 + N2 0 450 , pcao C xtFe ����� �����
2 Tính khử: Tác dụng với oxi: N2 + O2 0 3000 hoquangdien hay C �����
NO kết hợp dễ dàng với oxi: NO + O2 ��� ���
Chú ý:
**KẾT LUẬN:
Trang 7
IV ỨNG DỤNG
a.Tác dụng với nước
Khi tan trong nước một phần amoniac tác dụng với nước:
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI NITRAT
A AMONIAC
Trang 8NH3 + H2O
Dung dịch amoniac làm cho phenolphtalein ……… ……… , quỳ tím chuyển sang ………
→ Nhận biết amoniac
b Tác dụng với axit - Amoniac kết hợp dễ dàng với axit tạo thành
NH3(k) + HCl(k) →
- Amoniac phản ứng với dung dịch axit:
NH3 + H2SO4 →
c Tác dụng với dung dịch muối - Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại (có hiđroxit không tan), tạo thành hiđroxit của các kim loại đó MgSO4 + NH3 + H2O →
Pt ion:
AlCl3 + NH3 + H2O →
Pt ion:
2 Tính khử - Tác dụng với Oxi ở điều kiện thường:
NH3 + O2 →
- Tác dụng oxi khi có xúc tác: NH 3 + O 2 .
Kết luận chung về tính chất của NH 3 :
IV ỨNG DỤNG
V ĐIỀU CHẾ AMONIAC 1 Trong phòng thí nghiệm
2.Trong công nghiệp
B.MUỐI AMONI
Trang 9I TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Trạng thái, màu sắc:
- Tính tan:
- Đặc điểm khác:
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1.Tác dụng với dung dịch kiềm : tạo ra
(NH4)2SO4 + NaOH →
Pt ion:
NH4NO3 + NaOH →
Pt ion:
2 Phản ứng nhiệt phân - Các muối amoni dễ bị phân hủy bởi nhiệt - Pứ nhiệt phân muối amoni tạo bởi axit không có tính oxh như HCl, H2CO3 không phải là pứ oxh - khử, sản phẩm
NH4Cl(rắn) 0 t ���
(NH4)2CO3(rắn) 0 t ���
NH4HCO3(rắn) 0 t ���
- Pứ nhiệt phân muối amoni tạo bởi axit có tính oxh như HNO2, HNO3 là pứ oxh - khử, sản phẩm
NH4NO2
0 t ���
NH4NO3 0 t ���
I CẤU TẠO PHÂN TỬ * CTCT: *CTPT
- Trong hợp chất HNO3 nitơ có số oxi hoá
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Trạng thái, màu sắc:
- Tính tan:
- Đặc điểm khác:
BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A AXIT NITRIC
Trang 10III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Nhận xét:HNO3 →
1 HNO 3 có tính axit - Axit nitric là axit
+ làm quỳ tím
+ tác dụng với bazo
HNO3 + Ba(OH)2 →
+ tác dụng với oxit bazo HNO3 + CuO →
+ tác dụng với muối của axit yếu hơn HNO3 + CaCO3 →
HNO3 + NaCl →
2 Tính oxi hóa a, Tác dụng với kim loại. Cu + HNO3(loãng) → + NO
Cu + HNO3(đặc) → + NO2
Fe + HNO3(đặc) ��t0� + NO2
Mg + HNO3(loãng) → + N2
Nhận xét:
- Phương trình hóa học tổng quát: M + HNO3 0 t ���
b, Tác dụng với phi kim - Khi đun nóng, HNO3 đặc oxi hóa được nhiều phi kim như S, C, P,
S + HNO3(đặc) ��t0� .+ NO2
C + HNO3(loãng 0 t ��� + NO2
c, Tác dụng với hợp chất
Trang 11- HNO3 oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
FeO + HNO3(loãng) ��t0� .+ NO
2 Trong công nghiệp
Giai đoạn 1: Giai đoạn 2: Giai đoạn 3:
I TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1 Tính chất vật lý :
- Trạng thái, màu sắc:
- Tính tan:
2 Tính chất hoá học:
-Các muối nitrat đều kém bền bởi nhiệt, khi đun nóng muối nitrat có tính OXH mạnh
-Sản phẩm phân huỷ phụ thuộc vào bản chất của cation kim loại:
* Kim loại đứng trước Mg ��� muối Nitrit + Ot o 2
Trang 12I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Cấu hình e: 15P: -Vị trí photpho:
P + KL hoạt động��� photphua kimloại t o
Ví dụ:HS viết PTHH xác định số oxi hóa và vai trò cua photpho, gọi tên sản phẩm
Trang 131 H 3 PO 4 có tính axit
-Trong nước H3PO4 phân li theo 3 nấc:
H3PO4 .-Dung dịch H3PO4 là 1 axít và có độ mạnh : Nấc 1 nấc 2 nấc 3
2 Tác dụng với bazơ:
BÀI 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
A AXIT PHOTPHORIC
Trang 14-Tuỳ theo tỉ lệ chất tham gia phản ứng mà H3PO4 sinh ra muối axít hoặc muối trung hoà:
H3PO4 + NaOH →
3 H 3 PO 4 không có tính oxy hoá IV ĐIỀU CHẾ *Từ quặng photphorit hoặc apatit:
* Từ photpho:
V ỨNG DỤNG
I TÍNH TAN
II NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT: - Thuốc thử:
- Hiện tượng:
-PTHH:
I KHÁI NIỆM Phân bón hóa học là
II PHÂN ĐẠM - Cung cấp :
- Tác dụng :
- Độ dinh dưỡng đánh giá bằng
BÀI 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC
Trang 15- Công thức tính độ dinh dưỡng
VD: Tính độ dinh dưỡng của Phân u rê có công thức (NH2)2CO
- Các loại phân đạm Tên phân Chât tiêu biểu PP điều chế Tác dụng với cây trồng Ưu - Nhược điểm 1.Phân đạm amoni * Nhược : * Ưu điểm: 2 Phân đạm nitrat * Nhược: * Ưu: 3 Urê *Ưu III PHÂN LÂN - Cung cấp
-Tác dụng:
- Đánh giá độ dinh dưỡng
- Công thức tính độ dinh dưỡng
Trang 16
VD: Tính độ dinh dưỡng của phân lân có công thức ( Ca(H2PO4)2
-Nguyên liệu sản xuất phân lân:
Tên phân PP điều chế Ưu Nhược điểm 1 Supephotphat đơn 2 Supephotphat kép 3 Phân lân nung chảy IV PHÂN KALI - Cung cấp
- Tác dụng :
- Đánh giá độ dinh dưỡng
- Công thức tính độ dinh dưỡng
VD: Tính độ dinh dưỡng của phân kali có công thức K2CO3
V MỘT SỐ LOẠI PHÂN KHÁC 1 Phân hỗn hợp và phân phức hợp - Khái niệm :
* Phân hỗn hợp : +Thành phần chính
+ Chất tiêu biểu :
+Sản xuất
* Phân phức hợp :
Trang 17+Thành phần chính
+ Chất tiêu biểu :
+Sản xuất
2 Phân vi lượng +Thành phần chính
+Tác dụng
+ Chất tiêu biểu :
+Sản xuất
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ -Kí hiệu hóa học :
-Cấu hình electron:
-Vị trí của cacbon:
Ví dụ: CH4 , C, CO, CO2 : xác định số oxi hóa của cacbon trong hợp chất -Các số oxi hóa của cacbon:
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ Nguyên tố cacbon có một số dạng thù hình là: kim cương, than chì, flueren,… .Kim cương Than chì Cacbon vô định hình Cấu tạo Tính chất vật lí III TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1.Đặc điểm cấu tạo của cacbon
CHƯƠNG 3: CACBON-SILIC BÀI 15: CÁCBON
Trang 18
2 Tính khử a,Tác dụng với oxi Cacbon cháy được trong không khí phản ứng tỏa nhiều nhiệt C + O2
Ở nhiệt độ cao (thiếu oxi) CO2 + C
b Tác dụng với hợp chất Nhận xét:
C + HNO3 đặc
C + ZnO
→ kết luận :
3 Tính oxi hoá a Tác dụng với hiđro C + H2
b Tác dụng với kim loại Al + C
→ kết luận :
IV ỨNG DỤNG
V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
I CACBON MONOXIT (CO) 1 Cấu tạo phân tử * CTPT :……… *CTCT :………
Nhận xét (liên kết trong phân tử, số oxi hóa của C trong phân tử CO)
BÀI 16: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Trang 19CO + Fe2O3 + Tác dụng với một số chất, hợp chất có tính oxi hóa: Cl2, HNO3, H2SO4 đặc…
CO + Cl2 → Kết luận:
4 Điều chế
a Trong phòng thí nghiệm:
b Trong công nghiệp:
II CACBON ĐIOXIT (CO2)
1 Cấu tạo phân tử
* CTPT :……… *CTCT :………
Nhận xét (liên kết trong phân tử, số oxi hóa của C trong phân tử CO 2 )
Tên gọi khác :
2 Tính chất vật lý
- Trạng thái, màu sắc:
- Tính tan:
- Đặc điểm khác:
Trang 203 Tính chất hóa học
a.Không cháy, không duy trì sự cháy của nhiều chất.
b.CO2 là oxit axit
-Tác dụng với nước.
CO2(k) + H2O(l)
-Tác dụng với kiềm. CO2 + NaOH→
CO2 + NaOH →
c.CO2 có tính oxi hóa + Tác dụng với một số kim loại có tính khử mạnh như Mg, Al… Mg + CO2 →
+ Tác dụng với C: CO2 + C →
4 Điều chế a Trong phòng thí nghiệm:
b Trong công nghiệp:
III AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT 1 Axit cacbonic - H2CO3 là axit
H2CO3 ��� ���
* Tác dụng với dd kiềm → muối
Trang 21
2 Tính chất của muối cacbonat
a Tính tan
b Tác dụng với axit - Muối hiđrocabonat là muối cacbonat trung hòa thể hiện tính bazơ: NaHCO3 + HCl →
Phương trình ion:
Na2CO3 + HCl →
Phương trình ion:
c Tác dụng với dung dịch kiềm Muối hidrocacbonat thể hiện tính axit khi tác dụng với một bazơ mạnh NaHCO3 + NaOH →
Phương trình ion:
d Phản ứng nhiệt phân * Muối cacbonat tan:
* Muối cacbonat ko tan ��� oxít kim loại + COto 2 VD: Mg CO3(r) o t ���
* Muối hidrocacbonat ��� .COto 32- + CO2 + H2O VD: 2NaHCO3(r) o t ���
3 Ứng dụng của một số muối cacbonat
I TINH CHẤT VẬT LI Silic có … thù hình là
BÀI 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC
A.SILIC
Trang 22VD: SiH4, Ca2Si, Si, SiO, SiO2, H2SiO3 Xác định số oxi hoác của Si trong hợp chất
- SOXH của Si giống C:
-
1 Tính khử
a Tác dụng với phi kim
Si tác dụng với F2 (ở t0 thường), Cl2, Br2, I2, O2 ( khi đun nóng), C, N, S (ở nhiệt độ cao )
-Với Flo ở đk thường: Si + F2 → -Với halogen, O2: ở t0 cao
Si + C ���� .2000 CoSiC có độ cứng gần bằng kim cương nên thường dùng làm bột mài…
So sánh tính chất hóa học của silic và cacbon
III TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Trang 23
IV ỨNG DỤNG
V ĐIỀU CHẾ Nguyên tắc:
-Trong phòng thí nghiệm:
SiO2 + Mg ��� .to -Trong công nghiệp:
SiO2 + C ��� .to I SILIC DIOXIT 1 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên - Trạng thái, màu sắc:
- Tính tan:
- Đặc điểm khác:
-Trạng thái tự nhiên :
2 Tính chất hoá học - SiO2 có tính chất hoá học cơ bản là
- SiO 2 không tác dụng với nước - SiO 2 là oxit axit: tan chậm trong dd kiềm đặc nóng, tan dễ trong kiềm nóng chảy … SiO2 + NaOHđặc
Đặc biệt: Silic đioxit tan trong axit flohiđric SiO2 + HF →
→ Dung dịch HF dùng để
II AXIT SILIXIC - Trạng thái, màu sắc:
- Tính tan:
H2SiO3 →
- Đặc điểm khác:
- Tính axit:
B HỢP CHẤT CỦA SILIC
Trang 24Na2SiO3 + CO2 + H2O →
III MUỐI SILICAT
* Tính tan:
* Ứng dụng:
Trang 25
BÀI 19: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA CACBON - SILIC VÀ
CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Trang 26I KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
- Hợp chất hữu cơ
- Hoá học hữu cơ
VD: Trong các chất dưới đây đâu là Hợp chất hữu cơ: CCl4, CO2, C2H4, CO, CH3COOH, C2H5OH, CaCO3, C6H6, CaC2, C6H12O6…
II PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ: 1 Dựa vào thành phần các nguyên tố - Hidrocacbon:
Gồm: +
+
+
- Dẫn xuất của hidrocacbon:
Gồm +
+
+
+
2 Theo mạch cacbon: + Hợp chất hữu cơ mạch
+ Hợp chất hữu cơ mạch
III ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ: 1 Đặc điểm cấu tạo - Thành phần:
CHƯƠNG 4: MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
BÀI 20: MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Trang 27- Liên kết :
2 Tính chất vật lý : - tonc, tosôi:
- Độ bền với nhiệt:
- Tính tan:
3 Tính chất hóa học - Kém bền với nhiệt , dễ bị phân hủy - Tốc độ phản ứng:
IV SƠ LƯỢT VỀ PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ: 1 Phân tích định tính: a Mục đích:
b Nguyên tắc:
c Phương pháp tiến hành: * Xác định C,H:
* Xác định nitơ:
CTPQ của HCHC:
2 Phân tích định lượng: a Mục đích:
b Nguyên tắc:
c Phương pháp tiến hành: Sgk d Biểu thức tính
I CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT
BÀI 21: CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ