Tính diện tích tứ giác BCIO theo R, r -----HẾT---Thí sinh được sử dụng máy tính theo quy chế hiện hành Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2012 – 2013
Mụn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phỳt Câu 1: (1,5 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức:
2
3 5 5 3 3 5 15
1 1
A
2 Cho biểu thức:
P
= +ỗỗ ữữỗỗ - ữữ
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị củaa biết P3 P
Câu 2: (1,0 điểm) Cho parabol P y: 4x2
và đờng thẳng d1 :y x 3
1 Vẽ parabol P
và đờng thẳng d
2 Tìm tọa độ giao điểm của parabol P
và đờng thẳng d1
bằng phép tính
Câu 3: (1,5 điểm) Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau
1.
2
2
2. 3x 2 x1 4 x 9 2 3 x2 5x2
Câu 4: (1,5 điểm) Cho phơng trình: x2 2 m 1 x 2 m 10 0
Gọi x x1, 2
là 2 nghiệm của phơng trình
1 Giải phơng trìnhm 3
2 Xác định mđề phơng trình có nghiệm
Câu 5: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình hoặc hệ phơng trình
Lúc 6h30 phút một ngời đi xe máy từ A đến B dài 75km với vận tốc định trớc Đến B ngời đó nghỉ lại 20 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 5km/h Ngời đó về đến A lúc 12 giờ 20 phút Tính vận tốc dự dịnh của ngời đi xe máy
Câu 6: (3,0 điểm)
Cho (O;R) và (I;r) tiếp xỳc ngoài tại A (R <r)
Dựng tiếp tuyến chung ngoài BC (B nằm trờn đường trũn tõm O và C nằm trờn trờn đường trũn tõm I) Tiếp tuyến BC cắt tiếp tuyến tại A của hai đường trũn ở E
1 Chứng minh: ABCvuụng ở A
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
( đề thi cú 01 trang)
Trang 22 Đường thẳng OE cắt đường thẳng AB ở N Đường thẳng IE cắt đường thẳng AC tại F Chứng minh: Tứ giác NEFA nội tiếp
3 Chứng minh:BC2 = 4 Rr
4 Tính diện tích tứ giác BCIO theo R, r
-HẾT (Thí sinh được sử dụng máy tính theo quy chế hiện hành)
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh: Số báo danh: